1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề GIAI TICH 12 cơ bản và hay

54 340 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 474,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trọn bộ bài tập cơ bản theo chuyên đề giải tích lớp 12 hay dành cho học sinh học và ôn thi lớp 12. Các bài tập được xây dựng từ cơ bản đến nâng cao, nhiều bài tập dạng tương tự cho học sinh từ học lực trung bình. Tài liệu là cuốn sách giải tích thu nhỏ cực hữu ích cho các bạn lớp 12.

Trang 4

1.2 ĐẠO HÀM CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ

Trang 5

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.2 ĐẠO HÀM

Trang 6

1.3 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ

Siêu dễ.

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên K.

a) Nếu y0 > 0với mọi x thuộc K thì hàm số đồng biến trên K.

b) Nếu y0 < 0với mọi x thuộc K thì hàm số nghịch biến trên K.

Dễ.

Các bước xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.

1 Tính y0

2 Giải bất phương trình y0 > 0và kết luận tính đồng biến

3 Giải bất phương trình y0 < 0và kết luận tính nghịch biến

Ví dụ 1: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x3 − 3x + 1

⇒ Hàm số nghịch biến trên khoảng(−1; 1)

Ví dụ 2: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x + 3



và 1

2; +∞



Trang 7

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.3 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

1 Tìm m để hàm số y = x3+ (m − 1)x2 + (m2− 4)x + 9 luôn đồng biến trên R

2 Tìm m để hàm số y = −mx3+ (3 − m)x2− 2x + 2 luôn nghịch biến trên R

3 Tìm m để hàm số y = 2x3− 3(2m + 1)x2+ 6m(m + 1)x + 1đồng biến trên khoảng (2; +∞)

4 Tìm m để hàm số y = mx + 4

x + m luôn nghịch biến trên (−∞; 1)

Trang 8

1.3 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ

Khảo sát sự biến thiên của các hàm số sau

Trang 9

CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.3 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau.

Trang 10

Chương 2

CÂU HỎI PHỤ

Trang 11

CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.1 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN

Nhớ.

• Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f (x) tại điểm M (x0; y0)là y = y0(x0).(x−x0)+y0.

• y0(x0)được gọi là hệ số góc của tiếp tuyến.

• Tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = mx + n ⇒ y0(x0) = m.

• Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : y = mx + n ⇒ y0(x0) = −1

m .

1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4− 2x2 tại điểm M (−2; 8)

2 Cho hàm số y = x3 + 2x2− 15x + 12 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tạiđiểm A(−2; 2)

3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = −x4 + 2x2 tại điểm có hoành độ x = 1

10 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) hàm số y = −2x + 3

x − 1 tại các giao điểm của (C)với đường thẳng y = x − 3

Trang 12

2.2 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ

12 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 4x3− 6x2+ 1biết tiếp tuyến đi qua điểm

M (−1; −9)

13 Cho hàm số y = 3x − 2

x − 1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua A(2; 0)

Trang 13

CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.3 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

4 Tìm a, b để hàm số y = ax3 + bx2+ xđạt cực đại tại x = 1 và cực tiểu tại x = 2

5 Tìm a, b, c, d để hàm số y = ax3 + bx2 + cx + dđạt cực tiểu bằng 0 tại x = 0 và đạt cực đạibằng 4

27 tại x = 1

3.

Trang 14

2.3 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ

6 Tìm a, b, c để hàm số y = ax4+ bx2 + c có đồ thị đi qua gốc tọa độ O và đạt cực đại bằng -9tại x =√3

7 Xác định các hệ số a, b, c sao cho hàm số f (x) = x3+ ax2+ bx + cđạt cực trị bằng 0 tại điểm

x = −2 và đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 0)

8 Tìm các hệ số a, b, c, d sao cho hàm số f (x) = ax3+ bx2+ cx + dđạt cực tiểu tại x = 0, f (0) = 0

và đạt cực đại tại x = 1, f (1) = 1

Dạng 3. Cực trị của hàm bậc ba y = ax3+ bx2+ cx + d

Hàm số bậc ba có cực đại, cực tiểu ⇔ Phương trình y0 = 0có hai nghiệm phân biệt.

1 Cho hàm số y = x3− 3mx2+ 3(m2− 1)x − m3

(a) Chứng minh hàm số luôn có cực đại, cực tiểu

(b) Tìm m để hàm số có cực trị trái dấu nhau

Trang 15

CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.4 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f (x) trên đoạn [a; b]

Cách 1.

• B1: Tính f0(x)

• B2: Xét dấu f0(x)và lập bảng biến thiên

• B3: Dựa vào bảng biến thiên và kết luận

Cách 2.

• B1: Tính f0(x)

• B2: Giải phương trình f0(x) = 0tìm các nghiệm x1; x2; ; xn trên [a; b] (nếu có)

• B3: Tính f (a), f (b), f (x1), f (x2), , f (xn)

• B4: So sánh các kết quả rồi kết luận

1 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f (x) = x3− 3x + 5 trên đoạn [0; 2]

9 Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = 5 cos x − cos 5x trênh−π

4,

π4i

Trang 16

2.5 SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ

Lí thuyết.

Cho hai hàm số y = f (x) có đồ thị (C1)và y = g(x) có đồ thị (C2)

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là: f (x) = g(x)

Bài tập.

1 Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số y = x3− 3x + 2 và y = 6x + 2

2 Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số y = x4− 2x2+ 3và y = x4− 4x2+ 5

3 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x − 1

a)Biện luận số nghiệm của phương trình x3− 3x2+ 2 = m

b)Tìm m để phương trình x3− 3x2+ 3 = m có 3 nghiệm phân biệt

2.Dựa vào đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 1 biện luận theo m số nghiệm của phương trình

2+5, tìm các giá trị của m để phương trình x3−6x2+m = 0

có 3 nghiệm thực phân biệt

4.Cho hàm số y = −x3+ 3x2+ 1

Tìm m để phương trình x3 − 3x2 = m3− 3m2 có 3 nghiệm phân biệt

5.Cho hàm số y = −x3+ 3x + 1

Trang 17

CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ

a)Vẽ đồ thị (C) của hàm số

b)Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình x3− 3x + m = 0

6.a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x3+ 3x2+ 1

b)Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m: x3+ 3x2+ 1 = m

2.

Trang 18

2.6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ

Trang 19

CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ

Trang 20

2.6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ

Trang 21

Chương 3

Lũy thừa - Mũ - Lôgarit

(a : b)α= aα : bα; m√

a : b = m√

a : m√b

Chú ý.

• Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số phải khác 0

• Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương

Trang 22

3.1 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT

(c) C = (0, 5)−4− 6250,25−



214

−112+ 19.(−3)−3

2 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

2.

r 2

3.(e) p4 √3

3

p

b.√b

3 Đơn giản các biểu thức sau

b.

5

r ba

354

(c) C = q3

a.p3

a.√a

(d) D = a

√ 5+3.a

√ 5.(√5−1)

Trang 23

CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.1 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI

2 logaM.N = loga|M | + loga|N | (M.N > 0);

loga(M : N ) = loga|M | − loga|N | (M : N > 0)

Chú ý.

• Lôgarit thập phân (lôgarit cơ số 10): log10b = log b = lg b

• Lôgarit tự nhiên (lôgarit Nêpe, lôgarit cơ số e ≈ 2, 71828): logeb = ln b

Bài tập.

1 Thực hiện các phép tính sau

(a) log3 1

9.(b) log√

28

Trang 24

3.1 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT

2 Tính giá trị của biểu thức lôgarit theo các biểu thức đã cho

(a) Cho log27 = a Tính log4932theo a

(b) Cho log315 = a Tính log2515theo a

(c) Cho log 3 = 0, 477 Tính lg 9000; lg81100

(d) Cho log72 = a.Tính log1 28theo a

(e) Cho log257 = a; log25 = b Tính log√ 3

5

49

8 theo a, b

(f) Cho log303 = a; log305 = b.Tính log301350theo a, b

(g) Cho log147 = a; log145 = b.Tính log3528theo a, b

(h) Cho log23 = a; log35 = b; log72 = c.Tính log14063theo a, b, c

Trang 25

CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.2 ĐẠO HÀM

(i) y = log2(cos x)

(d) y = esin x; y0cos x − y sin x − y00 = 0

Trang 26

3.3 GIỚI HẠN CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT

3 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:

(a) f (x) = e2−3xtrên [0; 2]

(b) f (x) = ex3−3x+2 trên [0; 2]

(c) f (x) = e

√ 1−x 2

x+1x

Trang 27

CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.4 BẤT ĐẲNG THỨC

6

.(c) 5−2√3 và 5−3√2

(h)  4

5

−4

và 54

5

.(i) 0, 02−10 và 5011

(j) log34và log4 1

3.(k) log0,1√3

Trang 28

3.4 BẤT ĐẲNG THỨC CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT

3

Trang 29

CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.5 PHƯƠNG TRÌNH

2 Một số phương pháp giải phương trình mũ:

(a) Đưa về cùng cơ số Với a > 0; a 6= 1 : af (x) = ag(x)⇔ f (x) = g(x)

(d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số Cho phương trình f (x) = g(x).

• Dự đoán x0 là một nghiệm của ptr

• Sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của f (x) và g(x) để kết luận x0 là nghiệm duynhất

(e) Đưa về các phương trình đặc biệt.

(f) Phương pháp đối lập Xét phương trình f (x) = g(x) (1)

Nếu chứng minh được f (x) ≥ M và g(x) ≤ M thì (1) ⇔

f (x) = Mg(x) = M

Bài tập.

1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc lôgarit hóa)

Trang 30

3.5 PHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT

Trang 31

CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.5 PHƯƠNG TRÌNH

!x

+ 7 7 − 3

√52

Trang 32

3.5 PHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT

3.5.2 Phương trình lôgarit

Lí thuyết.

1 Phương trình lôgarit cơ bản Với a > 0; a 6= 1 : logax = b ⇔ x = ab

2 Một số phương pháp giải phương trình lôgarit.

(a) Đưa về cùng cơ số.

Với a > 0, a 6= 1 : logaf (x) = logag(x) ⇔

(d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số.

(e) Đưa về phương trình đặc biệt.

(f) Phương pháp đối lập.

Chú ý:

• Khi giải phương trình lôgarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa.

• Với a, b, c > 0 và a, b, c 6= 1: alogbc= clogb a

(d) log4(x + 3) − log4(x − 1) = 2 − log48

(e) lg(x − 2) + lg(x − 3) = 1 − lg 5

(f) 2 log8(x − 2) − log8(x − 3) = 2

3.(g) log3(x2− 6) = log3(x − 2) + 1

(h) log4x + log4(10 − x) = 2

(i) log5(x − 1) − log1(x + 2) = 0

Trang 33

CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.5 PHƯƠNG TRÌNH

2 Giải các phương trình sau: (đặt ẩn phụ)

(a) log23x + 3 log3x − 4 = 0

(i) log22x + (x − 1) log2x = 6 − 2x

3 Giải phương trình: (sử dụng tính đơn điệu)

(a) log2(3 − x) = x

(b) log5(x + 3) = 3 − x

4 Giải các phương trình sau: (đưa về phương trình tích)

(a) log2x + 2 log7x = 2 + log2x log7x

(b) log2x log3x + 3 = 3 log3x + log2x

Trang 34

3.6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT

Trang 35

CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH

x−3 x−1 < √

10 − 3

x+1 x+3.(h) √2 + 1x+1 ≥ (√2 − 1)x−1x

(h)  1

4

3x

− 18

x1+1

> 12

(m) 21x +1+ 22−1x < 9

Trang 36

3.6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT

2 Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số)

(a) log5(1 − 2x) < 1 + log√

5(x + 1)

(b) 2 log8(x − 2) + log1

8(x − 3) > 2

3.

Trang 37

CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Trang 39

CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.1 NGUYÊN HÀM

dx

dx

17

Z

(2.3x+ 4x)dx

Trang 40

4.1 NGUYÊN HÀM CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

26

Z

cos2 x

2dx27

Trang 41

CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.1 NGUYÊN HÀM

Trang 42

4.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

4.2.1 Dựa vào định nghĩa và tính chất

4.2.2 Phương pháp đổi biến số

Các dạng đổi biến số thường gặp.



x ± 1x

Trang 43

CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

6

Z

1(1 − x)√

xdx(đặt t =√x)7

Trang 44

4.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

Zvdu

Chú ý Cách đặt u: "Nhất lô, nhì đa, tam lượng, tứ mũ."

Trang 45

CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

Trang 46

4.3 TÍCH PHÂN CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

f (x)dx = −

Z a b

f (x)dx ±

Z b a

f (x)dx +

Z b c

 2

x + x

3

dx;

32x − 1 + x

dx;7

Z 1 0



ex+ 2x



Z 1 0

Z π4

0

2cos2x − 1

dx19

3x3+ x + 2

Z π2

π 4



sin2x

dx22



2x+ 2x



Z 2 1

1x.(x + 1)dx25

1

x2− 4dx28

Z π4

0

sin 3x sin xdx

Trang 47

CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.3 TÍCH PHÂN

1sin2x cos2xdx 33.

Z 2 0

|1 − x|dx34

Z 2

0

Z 3 0

Z 0

−1

4(3 − 5x)3dx43

1(x − 2)(x + 1)dx

II.Tính các tích phân sau (bằng cách đổi biến số - dạng 1).

x + 2

Z 1 0

x3

1 + x2dx4

Z 2√3

√ 5

x

x2+ 4dx7

1

Z e 1

ln x(2 + ln x)xdx10

x5

Z e31

dx

1 + ln x.x19

Z π2

0

esin xcos xdx 20

Z 1 0

Z 2 1

1 + ln2x

Z e 1

x√3

Z π2

− π 6

cos x(1 + sin x)2dx

III.Tính các tích phân sau (sử dụng đổi biến số - dạng 2).

Chú ý Nếu xuất hiện a2+ x2, đặt x = a tan t Còn nếu có√a2− x2, đặt x = a sin t.

Z

√ 2 2

0

x2

1 − x2dx4

1

Z 2 1

x2.√

4 − x2dx

Trang 48

4.3 TÍCH PHÂN CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

IV Tích phân từng phần

Ghi nhớ.

Z b a

udv = uv|ba−

Z b a

ln x(x + 1)2dx7

Z 3 2

[ln(x − 1) − ln(x + 1)] dx

V.Tích phân qua các đề thi tốt nghiệp và đại học

1.(T N 2015)

Z 1 0

(x − 3)exdx 2.(T N 2014)

Z 1 0

(1 − xex)dx 3.(T N 2013)

Z π2

0

(x + 1) cos xdx4.(T N 2012)

Z ln 2 0

(ex− 1)2exdx 5.(T N 2011)

Z e 1

4 + 5 ln x

Z 1 0

x2.(x − 1)2dx

7.(T N 2009)

Z π 0

x(1 + cos x)dx 8.(T N 2008)

Z 1 0

(4x + 1)exdx 9.(B2014)

Z 2 1

x2+ 3x + 1

x2+ x dx10.(D2014)

Z π4

0

(x + 1) sin 2xdx 11.(A2013)

Z 2 1

x2− 1

Z 1 0

x√

2 − x2dx

13.(D2013)

Z 1 0

(x + 1)2

Z 5 1

dx

1 +√

Z 3 1

1 + ln(x + 1)

16.(B2012)

Z 1 0

x

x + 1dx19.(B2011)

Z π3

0

1 + x sin xcos2x dx 20.(D2011)

Z 4 0

4x − 1

√2x + 1 + 2dx 21.(CD2011)

Z 2 1

2x + 1x(x + 1)dx22.(A10)

Z 1 0

x2+ ex+ 2x2ex

1 + 2ex dx 23.(B10)

Z e 1

ln xx(2 + ln x)2dx 24.(D10)

Z e 1

2x − 3x



ln xdx25.(CD10)

Z 1 0

3 + ln x(x + 1)2dx28.(A08)

ln x

Z 3 1

dx

ex− 1

Trang 49

CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.4 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

[f (x)]2− [g(x)]2

Trang 50

4.4 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN

Trang 51

1 − 2i −1 + i

3i(e) z = (√2 + i)2.(1 − i√

2)(f) z = 1 + i

√3

Trang 52

5 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết z = (√2 + i)2(1 −√

(h) (CD2014) 2z − i.z = 2 + 5i

(i) (CD2009) (1 + i)2(2 − i)z = 8 + i + (1 + 2i)z

(j) (CD2010) (2 − 3i)z + (4 + i)z = −(1 + 3i)2

3 − i .Chứng minh ABC là tam giác vuông cân

Trang 53

Chương 6

Đề thi thử THPT Quốc gia 2016

Trang 54

CHƯƠNG 6 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016

ĐỀ SỐ 3

Câu 1(1đ) Khảo sát sự biến thiwwn và vẽ đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ 2

Câu 2(1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x

Câu 6(1đ).

a) Giải phương trình cos 10x = 2 cos 4x sin x − cos 2x

b) Hai người bạn ngẫu nhiên đi chung một chuyến tàu 5 toa Tính xác suất để 2 người bạn đóngồi cùng 1 toa

Câu 7(1đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, \BAD = 600 Hình chếu của Slên mp(ABCD) là trung điểm của AB, góc giữa SD và đáy bằng 600 I là điểm thuộc đoạn BDsao cho DI = 3IB Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ I đến mp(SCD)

Câu 8(1đ) Cho hai đường tròn (O) và (O0) cắt nhau tại A và B Đường thẳng d qua B cắt(O) và (O0) lần lượt tại C, D (khác B) Hai tia CO và DO0 cắt nhau ở E Biết \ACD = \EDC vàE(1; 2), D(5; 2), C(1; −3) Tìm tọa độ điểm A

Câu 9(1đ) Giải bất phương trình (x + 3)√x + 1 + x2+ x + 4 ≥ (2√

2 + 3)(x2− x3+ 2x)

Câu 10(1đ) Cho các số thực không âm a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a

2− bc

b2+ c2 +(b + c + 1)2

... 6

Đề thi thử THPT Quốc gia 2016

Trang 54

CHƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016

ĐỀ... B cắt(O) (O0) C, D (khác B) Hai tia CO DO0 cắt E Biết \ACD = \EDC vàE(1; 2), D(5; 2), C(1; −3) Tìm tọa độ điểm A

Câu 9(1đ) Giải bất phương trình (x + 3)√x

Ngày đăng: 15/06/2017, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w