Trọn bộ bài tập cơ bản theo chuyên đề giải tích lớp 12 hay dành cho học sinh học và ôn thi lớp 12. Các bài tập được xây dựng từ cơ bản đến nâng cao, nhiều bài tập dạng tương tự cho học sinh từ học lực trung bình. Tài liệu là cuốn sách giải tích thu nhỏ cực hữu ích cho các bạn lớp 12.
Trang 41.2 ĐẠO HÀM CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ
Trang 5CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.2 ĐẠO HÀM
Trang 61.3 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ
Siêu dễ.
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên K.
a) Nếu y0 > 0với mọi x thuộc K thì hàm số đồng biến trên K.
b) Nếu y0 < 0với mọi x thuộc K thì hàm số nghịch biến trên K.
Dễ.
Các bước xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.
1 Tính y0
2 Giải bất phương trình y0 > 0và kết luận tính đồng biến
3 Giải bất phương trình y0 < 0và kết luận tính nghịch biến
Ví dụ 1: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x3 − 3x + 1
⇒ Hàm số nghịch biến trên khoảng(−1; 1)
Ví dụ 2: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y = x + 3
và 1
2; +∞
Trang 7
CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.3 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
1 Tìm m để hàm số y = x3+ (m − 1)x2 + (m2− 4)x + 9 luôn đồng biến trên R
2 Tìm m để hàm số y = −mx3+ (3 − m)x2− 2x + 2 luôn nghịch biến trên R
3 Tìm m để hàm số y = 2x3− 3(2m + 1)x2+ 6m(m + 1)x + 1đồng biến trên khoảng (2; +∞)
4 Tìm m để hàm số y = mx + 4
x + m luôn nghịch biến trên (−∞; 1)
Trang 81.3 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ
Khảo sát sự biến thiên của các hàm số sau
Trang 9CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ 1.3 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau.
Trang 10Chương 2
CÂU HỎI PHỤ
Trang 11CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.1 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
Nhớ.
• Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f (x) tại điểm M (x0; y0)là y = y0(x0).(x−x0)+y0.
• y0(x0)được gọi là hệ số góc của tiếp tuyến.
• Tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = mx + n ⇒ y0(x0) = m.
• Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : y = mx + n ⇒ y0(x0) = −1
m .
1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4− 2x2 tại điểm M (−2; 8)
2 Cho hàm số y = x3 + 2x2− 15x + 12 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tạiđiểm A(−2; 2)
3 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = −x4 + 2x2 tại điểm có hoành độ x = 1
10 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) hàm số y = −2x + 3
x − 1 tại các giao điểm của (C)với đường thẳng y = x − 3
Trang 122.2 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ
12 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 4x3− 6x2+ 1biết tiếp tuyến đi qua điểm
M (−1; −9)
13 Cho hàm số y = 3x − 2
x − 1 (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) đi qua A(2; 0)
Trang 13CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.3 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
4 Tìm a, b để hàm số y = ax3 + bx2+ xđạt cực đại tại x = 1 và cực tiểu tại x = 2
5 Tìm a, b, c, d để hàm số y = ax3 + bx2 + cx + dđạt cực tiểu bằng 0 tại x = 0 và đạt cực đạibằng 4
27 tại x = 1
3.
Trang 142.3 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ
6 Tìm a, b, c để hàm số y = ax4+ bx2 + c có đồ thị đi qua gốc tọa độ O và đạt cực đại bằng -9tại x =√3
7 Xác định các hệ số a, b, c sao cho hàm số f (x) = x3+ ax2+ bx + cđạt cực trị bằng 0 tại điểm
x = −2 và đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 0)
8 Tìm các hệ số a, b, c, d sao cho hàm số f (x) = ax3+ bx2+ cx + dđạt cực tiểu tại x = 0, f (0) = 0
và đạt cực đại tại x = 1, f (1) = 1
Dạng 3. Cực trị của hàm bậc ba y = ax3+ bx2+ cx + d
Hàm số bậc ba có cực đại, cực tiểu ⇔ Phương trình y0 = 0có hai nghiệm phân biệt.
1 Cho hàm số y = x3− 3mx2+ 3(m2− 1)x − m3
(a) Chứng minh hàm số luôn có cực đại, cực tiểu
(b) Tìm m để hàm số có cực trị trái dấu nhau
Trang 15CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.4 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f (x) trên đoạn [a; b]
Cách 1.
• B1: Tính f0(x)
• B2: Xét dấu f0(x)và lập bảng biến thiên
• B3: Dựa vào bảng biến thiên và kết luận
Cách 2.
• B1: Tính f0(x)
• B2: Giải phương trình f0(x) = 0tìm các nghiệm x1; x2; ; xn trên [a; b] (nếu có)
• B3: Tính f (a), f (b), f (x1), f (x2), , f (xn)
• B4: So sánh các kết quả rồi kết luận
1 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f (x) = x3− 3x + 5 trên đoạn [0; 2]
9 Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = 5 cos x − cos 5x trênh−π
4,
π4i
Trang 162.5 SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ
Lí thuyết.
Cho hai hàm số y = f (x) có đồ thị (C1)và y = g(x) có đồ thị (C2)
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là: f (x) = g(x)
Bài tập.
1 Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số y = x3− 3x + 2 và y = 6x + 2
2 Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số y = x4− 2x2+ 3và y = x4− 4x2+ 5
3 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x − 1
a)Biện luận số nghiệm của phương trình x3− 3x2+ 2 = m
b)Tìm m để phương trình x3− 3x2+ 3 = m có 3 nghiệm phân biệt
2.Dựa vào đồ thị hàm số y = x4 − 2x2 + 1 biện luận theo m số nghiệm của phương trình
2+5, tìm các giá trị của m để phương trình x3−6x2+m = 0
có 3 nghiệm thực phân biệt
4.Cho hàm số y = −x3+ 3x2+ 1
Tìm m để phương trình x3 − 3x2 = m3− 3m2 có 3 nghiệm phân biệt
5.Cho hàm số y = −x3+ 3x + 1
Trang 17CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
a)Vẽ đồ thị (C) của hàm số
b)Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình x3− 3x + m = 0
6.a)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y = x3+ 3x2+ 1
b)Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m: x3+ 3x2+ 1 = m
2.
Trang 182.6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ
Trang 19CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ 2.6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ
Trang 202.6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ CHƯƠNG 2 CÂU HỎI PHỤ
Trang 21Chương 3
Lũy thừa - Mũ - Lôgarit
(a : b)α= aα : bα; m√
a : b = m√
a : m√b
Chú ý.
• Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số phải khác 0
• Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương
Trang 223.1 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT
(c) C = (0, 5)−4− 6250,25−
214
−112+ 19.(−3)−3
2 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
2.
r 2
3.(e) p4 √3
3
p
b.√b
3 Đơn giản các biểu thức sau
b.
5
r ba
354
(c) C = q3
a.p3
a.√a
(d) D = a
√ 5+3.a
√ 5.(√5−1)
Trang 23CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.1 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
2 logaM.N = loga|M | + loga|N | (M.N > 0);
loga(M : N ) = loga|M | − loga|N | (M : N > 0)
Chú ý.
• Lôgarit thập phân (lôgarit cơ số 10): log10b = log b = lg b
• Lôgarit tự nhiên (lôgarit Nêpe, lôgarit cơ số e ≈ 2, 71828): logeb = ln b
Bài tập.
1 Thực hiện các phép tính sau
(a) log3 1
9.(b) log√
28
Trang 243.1 CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT
2 Tính giá trị của biểu thức lôgarit theo các biểu thức đã cho
(a) Cho log27 = a Tính log4932theo a
(b) Cho log315 = a Tính log2515theo a
(c) Cho log 3 = 0, 477 Tính lg 9000; lg81100
(d) Cho log72 = a.Tính log1 28theo a
(e) Cho log257 = a; log25 = b Tính log√ 3
5
49
8 theo a, b
(f) Cho log303 = a; log305 = b.Tính log301350theo a, b
(g) Cho log147 = a; log145 = b.Tính log3528theo a, b
(h) Cho log23 = a; log35 = b; log72 = c.Tính log14063theo a, b, c
Trang 25CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.2 ĐẠO HÀM
(i) y = log2(cos x)
(d) y = esin x; y0cos x − y sin x − y00 = 0
Trang 263.3 GIỚI HẠN CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT
3 Tìm GTLN, GTNN (nếu có) của các hàm số sau:
(a) f (x) = e2−3xtrên [0; 2]
(b) f (x) = ex3−3x+2 trên [0; 2]
(c) f (x) = e
√ 1−x 2
x+1x
Trang 27CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.4 BẤT ĐẲNG THỨC
6
.(c) 5−2√3 và 5−3√2
(h) 4
5
−4
và 54
5
.(i) 0, 02−10 và 5011
(j) log34và log4 1
3.(k) log0,1√3
Trang 283.4 BẤT ĐẲNG THỨC CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT
√
3
Trang 29CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.5 PHƯƠNG TRÌNH
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ:
(a) Đưa về cùng cơ số Với a > 0; a 6= 1 : af (x) = ag(x)⇔ f (x) = g(x)
(d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số Cho phương trình f (x) = g(x).
• Dự đoán x0 là một nghiệm của ptr
• Sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của f (x) và g(x) để kết luận x0 là nghiệm duynhất
(e) Đưa về các phương trình đặc biệt.
(f) Phương pháp đối lập Xét phương trình f (x) = g(x) (1)
Nếu chứng minh được f (x) ≥ M và g(x) ≤ M thì (1) ⇔
f (x) = Mg(x) = M
Bài tập.
1 Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc lôgarit hóa)
Trang 303.5 PHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT
Trang 31CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.5 PHƯƠNG TRÌNH
!x
+ 7 7 − 3
√52
Trang 323.5 PHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT
3.5.2 Phương trình lôgarit
Lí thuyết.
1 Phương trình lôgarit cơ bản Với a > 0; a 6= 1 : logax = b ⇔ x = ab
2 Một số phương pháp giải phương trình lôgarit.
(a) Đưa về cùng cơ số.
Với a > 0, a 6= 1 : logaf (x) = logag(x) ⇔
(d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số.
(e) Đưa về phương trình đặc biệt.
(f) Phương pháp đối lập.
Chú ý:
• Khi giải phương trình lôgarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa.
• Với a, b, c > 0 và a, b, c 6= 1: alogbc= clogb a
(d) log4(x + 3) − log4(x − 1) = 2 − log48
(e) lg(x − 2) + lg(x − 3) = 1 − lg 5
(f) 2 log8(x − 2) − log8(x − 3) = 2
3.(g) log3(x2− 6) = log3(x − 2) + 1
(h) log4x + log4(10 − x) = 2
(i) log5(x − 1) − log1(x + 2) = 0
Trang 33CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.5 PHƯƠNG TRÌNH
2 Giải các phương trình sau: (đặt ẩn phụ)
(a) log23x + 3 log3x − 4 = 0
(i) log22x + (x − 1) log2x = 6 − 2x
3 Giải phương trình: (sử dụng tính đơn điệu)
(a) log2(3 − x) = x
(b) log5(x + 3) = 3 − x
4 Giải các phương trình sau: (đưa về phương trình tích)
(a) log2x + 2 log7x = 2 + log2x log7x
(b) log2x log3x + 3 = 3 log3x + log2x
Trang 343.6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT
Trang 35CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH
x−3 x−1 < √
10 − 3
x+1 x+3.(h) √2 + 1x+1 ≥ (√2 − 1)x−1x
(h) 1
4
3x
− 18
x1+1
> 12
(m) 21x +1+ 22−1x < 9
Trang 363.6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT
2 Giải các bất phương trình sau (đưa về cùng cơ số)
(a) log5(1 − 2x) < 1 + log√
5(x + 1)
(b) 2 log8(x − 2) + log1
8(x − 3) > 2
3.
Trang 37CHƯƠNG 3 LŨY THỪA - MŨ - LÔGARIT 3.6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Trang 39CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.1 NGUYÊN HÀM
dx
dx
17
Z
(2.3x+ 4x)dx
Trang 404.1 NGUYÊN HÀM CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
26
Z
cos2 x
2dx27
Trang 41CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.1 NGUYÊN HÀM
Trang 424.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
4.2.1 Dựa vào định nghĩa và tính chất
4.2.2 Phương pháp đổi biến số
Các dạng đổi biến số thường gặp.
x ± 1x
Trang 43CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
6
Z
1(1 − x)√
xdx(đặt t =√x)7
Trang 444.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
Zvdu
Chú ý Cách đặt u: "Nhất lô, nhì đa, tam lượng, tứ mũ."
Trang 45CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.2 PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
Trang 464.3 TÍCH PHÂN CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
f (x)dx = −
Z a b
f (x)dx ±
Z b a
f (x)dx +
Z b c
2
x + x
3
dx;
32x − 1 + x
dx;7
Z 1 0
ex+ 2x
Z 1 0
Z π4
0
2cos2x − 1
dx19
3x3+ x + 2
Z π2
π 4
sin2x
dx22
2x+ 2x
Z 2 1
1x.(x + 1)dx25
1
x2− 4dx28
Z π4
0
sin 3x sin xdx
Trang 47CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.3 TÍCH PHÂN
1sin2x cos2xdx 33.
Z 2 0
|1 − x|dx34
Z 2
0
Z 3 0
Z 0
−1
4(3 − 5x)3dx43
1(x − 2)(x + 1)dx
II.Tính các tích phân sau (bằng cách đổi biến số - dạng 1).
x + 2
Z 1 0
x3
1 + x2dx4
√
Z 2√3
√ 5
x
√
x2+ 4dx7
1
Z e 1
ln x(2 + ln x)xdx10
x5
Z e31
dx
√
1 + ln x.x19
Z π2
0
esin xcos xdx 20
Z 1 0
Z 2 1
1 + ln2x
Z e 1
x√3
Z π2
− π 6
cos x(1 + sin x)2dx
III.Tính các tích phân sau (sử dụng đổi biến số - dạng 2).
Chú ý Nếu xuất hiện a2+ x2, đặt x = a tan t Còn nếu có√a2− x2, đặt x = a sin t.
√
Z
√ 2 2
0
x2
√
1 − x2dx4
1
√
Z 2 1
x2.√
4 − x2dx
Trang 484.3 TÍCH PHÂN CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
IV Tích phân từng phần
Ghi nhớ.
Z b a
udv = uv|ba−
Z b a
ln x(x + 1)2dx7
Z 3 2
[ln(x − 1) − ln(x + 1)] dx
V.Tích phân qua các đề thi tốt nghiệp và đại học
1.(T N 2015)
Z 1 0
(x − 3)exdx 2.(T N 2014)
Z 1 0
(1 − xex)dx 3.(T N 2013)
Z π2
0
(x + 1) cos xdx4.(T N 2012)
Z ln 2 0
(ex− 1)2exdx 5.(T N 2011)
Z e 1
√
4 + 5 ln x
Z 1 0
x2.(x − 1)2dx
7.(T N 2009)
Z π 0
x(1 + cos x)dx 8.(T N 2008)
Z 1 0
(4x + 1)exdx 9.(B2014)
Z 2 1
x2+ 3x + 1
x2+ x dx10.(D2014)
Z π4
0
(x + 1) sin 2xdx 11.(A2013)
Z 2 1
x2− 1
Z 1 0
x√
2 − x2dx
13.(D2013)
Z 1 0
(x + 1)2
Z 5 1
dx
1 +√
Z 3 1
1 + ln(x + 1)
16.(B2012)
Z 1 0
x
√
x + 1dx19.(B2011)
Z π3
0
1 + x sin xcos2x dx 20.(D2011)
Z 4 0
4x − 1
√2x + 1 + 2dx 21.(CD2011)
Z 2 1
2x + 1x(x + 1)dx22.(A10)
Z 1 0
x2+ ex+ 2x2ex
1 + 2ex dx 23.(B10)
Z e 1
ln xx(2 + ln x)2dx 24.(D10)
Z e 1
2x − 3x
ln xdx25.(CD10)
Z 1 0
3 + ln x(x + 1)2dx28.(A08)
ln x
Z 3 1
dx
ex− 1
Trang 49CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 4.4 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
[f (x)]2− [g(x)]2
Trang 504.4 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN CHƯƠNG 4 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
Trang 511 − 2i −1 + i
3i(e) z = (√2 + i)2.(1 − i√
2)(f) z = 1 + i
√3
Trang 525 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết z = (√2 + i)2(1 −√
(h) (CD2014) 2z − i.z = 2 + 5i
(i) (CD2009) (1 + i)2(2 − i)z = 8 + i + (1 + 2i)z
(j) (CD2010) (2 − 3i)z + (4 + i)z = −(1 + 3i)2
3 − i .Chứng minh ABC là tam giác vuông cân
Trang 53Chương 6
Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
Trang 54CHƯƠNG 6 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
ĐỀ SỐ 3
Câu 1(1đ) Khảo sát sự biến thiwwn và vẽ đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ 2
Câu 2(1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x
Câu 6(1đ).
a) Giải phương trình cos 10x = 2 cos 4x sin x − cos 2x
b) Hai người bạn ngẫu nhiên đi chung một chuyến tàu 5 toa Tính xác suất để 2 người bạn đóngồi cùng 1 toa
Câu 7(1đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, \BAD = 600 Hình chếu của Slên mp(ABCD) là trung điểm của AB, góc giữa SD và đáy bằng 600 I là điểm thuộc đoạn BDsao cho DI = 3IB Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ I đến mp(SCD)
Câu 8(1đ) Cho hai đường tròn (O) và (O0) cắt nhau tại A và B Đường thẳng d qua B cắt(O) và (O0) lần lượt tại C, D (khác B) Hai tia CO và DO0 cắt nhau ở E Biết \ACD = \EDC vàE(1; 2), D(5; 2), C(1; −3) Tìm tọa độ điểm A
Câu 9(1đ) Giải bất phương trình (x + 3)√x + 1 + x2+ x + 4 ≥ (2√
2 + 3)(x2− x3+ 2x)
Câu 10(1đ) Cho các số thực không âm a, b, c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a
2− bc
b2+ c2 +(b + c + 1)2
... 6Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
Trang 54CHƯƠNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
ĐỀ... B cắt(O) (O0) C, D (khác B) Hai tia CO DO0 cắt E Biết \ACD = \EDC vàE(1; 2), D(5; 2), C(1; −3) Tìm tọa độ điểm A
Câu 9(1đ) Giải bất phương trình (x + 3)√x