Tương tỏc spin-spin • Hằng số tơng tác J13C-H phụ thuộc vào đặc trng s của obitan lai hoá ở nguyên tử cacbon... Phổ xóa tương tác spin spin C-H • .Đơn giản hóa phổ do số tín hiệu nhiều v
Trang 3Độ chuyển dịch hoá học
Độ chuyển dịch hoá học 13C phụ thuộc:
Mức độ lai hoá của nguyên tử cacbon
Độ âm điện của các nhóm thế ở nguyên
tử cacbon
Thang độ chuyển dịch hoá học 0-220ppm
Trang 4Thang độ chuyển dich hoá học phổ
40 60
80 100
120 140
160 180
.
OCH2OCH
Trang 9Tính ĐCDHH của C nối đôi
• Nguyên tử C lai hoá sp2
Trang 10H CH2
O CH3
Cl
1 2 3 4
Trang 155 6
Trang 17Tương tỏc spin-spin
• 13C và 1H đều có I= nên qui tắc đa vạch đợc
áp dụng giống nh ở tơng tác 1H 1H của phổ CHTN-1H:
• singlet (1 vạch) không có H C
• triplet (3 vạch) có 2 H CH2
Trang 18Tương tỏc spin-spin
• Hằng số tơng tác J(13C-H) phụ thuộc vào đặc trng s của obitan lai hoá ở nguyên tử cacbon
Đặc trng s càng lớn thì hằng số tơng tác càng lớn:
• Lai hoá JC-H (Hz)
• sp3 125
• sp2 160
• sp 250
Trang 19Hằng số tương tác spin spin J(13C-1H)
• Khi cã nhãm thÕ ©m ®iÖn g¾n vµo nguyªn tö cacbon th× 1J
Trang 20Phổ xóa tương tác spin spin C-H
• Đơn giản hóa phổ do số tín hiệu nhiều và ĐCDHH 13C lớn
• Mỗi nhóm chỉ có một đỉnh
• Kí hiệu phổ xóa tương tác spin spin :
{1H} 13C-NMR
Trang 21tuong tac 1H 13C
xoa tuong tac 1H 13C
Trang 22Phổ 13C-NMR của etyl phenylaxetat
Trang 23Phổ 13C-NMR của N-metylbenzamit
C6H5CONHCH2CH3
Trang 24Phổ 13C-NMR của N,N-đietylphenylfomiat
O=CH-OC6H4N(CH2CH3)2
Trang 25Phổ 13C-NMR APT và DEPT
APT và DEPT là kĩ thuật mới ghi phổ 13C-NMR giúp
cho việc giải phổ thuận lợi hơn ,tín hiệu cộng hưởng
được ghi trên hai phía của trục nằm ngang
Phổ APT: tín hiệu nhóm CH3,CH ở phía trên,nhóm CH2
và C (không có H) ở phía dưới
Phổ DEPT 135 : tín hiệu nhóm CH3,CH ở phía trên, nhóm CH2 ở phía dưới,C (không có H) không xuất hiện Phổ DEPT 90 :chỉ có tín hiệu của nhóm CH
Trang 26Phổ 13C –NMR APT và DEPT của CH3-CH2-CHBr-COOH
• Hình 25.Phổ 13 C-NMR : APT ( CH2,C=O ở trên, CH3,CH ở dưới ) DEPT 135 ( CH3,CH2 ở trên, CH2 ở dưới ,C=O không xuất hiện )
CH3CH
CH2
CH2
DEPT
Trang 27Phổ DEPT của isopinocampheol
Trang 28Phổ APT của benzyl 2-metylbut-3-enylete
C6H5CH2OCH2CH(CH3)CH=CH2
Trang 30Hằng số tương tác spin spin
Trang 31Hợp chất dị vòng