Nguyờn tắc chung của phương phỏp phổ khối lượng Sự ion húa Khi cho các phân tử ở trạng thái khí va chạm với một dòng electron có năng lượng nhất định thì từ các phân tử sẽ bật ra 1
Trang 150
0
80 60
112
160 140
154 139 69
70
97 83
57
56
Trang 2Nguyờn tắc chung của phương phỏp phổ khối lượng
Sự ion húa
Khi cho các phân tử ở trạng thái khí va chạm với một
dòng electron có năng lượng nhất định thì từ các phân
tử sẽ bật ra 1 hay 2 electron, và nó trở thành các ion có
Trang 3A+ + B
Trang 4Hình ảnh so sánh
Trang 5Phổ khối phân giải cao
Trang 6Phổ khối phân giải cao
Hiệu số khối lượng phân tử :
Trang 7Phổ khối phân giải cao
Trang 8Phổ khối phân giải cao
20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150 160 170 180 190 20
40 60 80 100
55
M = 116,0470
M (116) = 2,44(100%) M+1 (117) = 0,14 M+2 (118) = 0,03 (1,4%)
73
98 56
43
m/e
Trang 9Phổ khối phân giải cao
Ví dụ 2: Phổ khối của một hợp chất chƣa biết
(hình 1.35) có số khối phân tử tìm thấy M = 116,0470 và m/e = 98; 73; 56; 55; 43 (100)
Tra cứu trên bảng thấy số khối m ứng với các
công thức phân tử nhƣ sau:
m = 116,0460 C3H6N3O2 (Δm=0,0010)
m = 116,0473 C5H8O3 (Δm=0,0003)
Vì không có số khối m=116,0470 nên ta chọn
công thức phân tử của chất là C5H8O3 có m = 0,0003 nhỏ hơn
Trang 10Phổ khối phân giải cao
+
CH2CH2COOH m/e 73
CH2
C
CH2
O m/e 56
CH2 CH C O
CH3 C CH2
O
CH C O m/e 98
m/e 55
+
+
Trang 11Kĩ thuật thực nghiệm
Nguyên lí cấu tạo khối phổ kế
Khối phổ kế đợc chế tạo đầu tiên vào năm 1912 (J.Thompson, Anh) nhng đến năm 1939 mới đợc hoàn thiện (F.W.Aston)
Sơ đồ nguyên lí cấu tạo chung của phổ kế gồm các bộ phận sau:
Trang 12Mét sè ph¬ng ph¸p
N¹p mÉu
Hãa khÝ mÉu Ion hãa Ph©n t¸ch ion
theo sè khèi §ªtect¬
Xö lÝ sè liÖu B¬m hót
Ph¬ng ph¸p Ho¸ khÝ mÉu
Trang 13Ph¬ng ph¸p Ion ho¸ mÉu:
Ph¬ng ph¸p va ch¹m electron
Ph¬ng ph¸p ion ho¸ ho¸ häc
Ph¬ng ph¸p ion ho¸ trêng
Ph¬ng ph¸p ion ho¸ photon
Ph¬ng ph¸p b¾n ph¸ ion
Trang 14Phương phỏp ion húa
Phơng pháp va chạm electron:
Mẫu chất ở dạng hơi đợc dẫn vào một buồng, ở đâycó một
dòng electron mang năng lợng chuyển động vuông góc với
mẫu và xảy ra va chạm giữa chúng, biến các phân tử trung
hòa thành các ion phân tử hoặc các ion mảnh
Phơng pháp ion hoá hoá học:
Ion hoá hoá học là cho dòng phân tử khí va chạm với một dòng ion
dơng hoặc ion âm để biến các phân tử trung hòa thành ion phân tử hay ion mảnh Trong quá trình này, trớc tiên phải biến các phân tử khí
metan thành ion, sau đó các ion này mới va chạm với các phân tử mẫu
theo các bớc sau:
Trang 15Phương pháp va chạm electron
K
Anot
atot Buång ion hãa
Trang 16Phương pháp ion hóa hóa học
Trang 17Phổ khối của chất M+= 166
50 100
50 100
Trang 18Tách các ion theo số khối
Các ion hình thành có số khối m/e đợc phân tách ra khỏi nhau bằng các thiết bị khác nhau nh:
* Thiết bị phân tách ion hội tụ đơn
* Thiết bị phân tách ion hội tụ kép
• Thiết bị phân tách ion tứ cực
• Thiết bị phân tách ion thời gian bay
Trang 19Thiết bị phân tách ion hội tụ đơn ( khối phổ kế)
Chùm ion
Hình 5.4 Thiết bị phân tách ion hội tụ đơn.
Trang 20Thiết bị phân tách ion hội tụ kép (khối phổ kế )
Thiết bị này bao gồm một điện trờng E và một từ
trờng B đặt nối tiếp nhau
(B)
Hình 5.5 Thiết bị phân tách ion hội tụ kép
Trang 21Thiết bị phân tách ion tứ cực ( khối phổ kế )
Thiết bị này không dựa trên nguyên lí dùng từ trờng mà đợc sử dụng
đồng thời điện áp một chiều VD và điện áp xoay chiều cao tần VR đặt vào bốn thanh tròn gọi là bốn cực, cứ hai cực đối diện đợc nối với
Trang 22Khối phổ kế thời gian bay – Thời gian bay của ion
ThÕ t¨ng tèc
U Ion
Ion
§ªtect¬
Trang 23Đetectơ nhõn electron
Chùm ion
Dinot -8kV
Dinot -7,5 kV
-7 kV
-6,5 kV
-6 kV
Khuếch đại
Trang 24Đetectơ nhân electron
Trang 25Phổ khối lƣợng
Trang 26Ph©n lo¹i c¸c ion
1 Ion ph©n tö:
Ion ph©n tö lµ c¸c ion cã sè khèi lín nhÊt, vµ chÝnh lµ träng lîng ph©n tö cña chÊt mÉu Ngêi ta kÝ hiÖu ion ph©n tö lµ M+
Mét ph¬ng ph¸p kinh nghiÖm lµ khi M+ lµ mét sè ch½n
th× ph©n tö sÏ khong chứa hoặcchøa mét sè ch½n nguyªn tö N Ngîc l¹i nÕu lµ sè lÎ th× ph©n tö cã thÓ chøa sè lÎ nguyªn tö N
Trang 272 Ion đồng vị:
Trang 28Nh vậy dựa vào chiều cao vạch phổ M+ và (M+1)+ ta có thể tính
đợc số nguyên tử cacbon trong phân tử
Trang 31Tính tỷ lệ ion đồng vị hai nguyên tố khác nhau
Trang 32Ion m¶nh
C¸c ion m¶nh lµ do sù ph¸ vì ph©n tö sinh ra khi va ch¹m víi electron Tuú theo n¨ng lîng va ch¹m lín hay nhá mµ ph©n tö vì thµnh nhiÒu m¶nh kh¸c nhau
M=178
O
O CH3
178 (M ) 135
123
122 77
105
56
m/e 150
100 50
Trang 33+
CH2
CH3
Trang 34C C
+
Trang 353- T¸ch allyl: C C C
+
C +
Trang 37[Y=O, N, S]
C C Z O
O
+ +
[Z=ankyl , aryl , H, OR, NH2]
8- T¸ch Retro-Diels-Alder:
hay
Trang 389- Tách phân tử trung hoà bằng chuyển vị liên kết đôi
cis hay vòng thơm thế ortho:
A
X
B
Y H
X H
Y
+
B= CH2 hay CO X=O, S, NH Y=H hay ankyl A=O, S, NH, CH2
Trang 3910- ChuyÓn vÞ McLafferty
a) Nhãm cacbonyl:
b) Vßng th¬m vµ anken
O C X
H A
Y
A Y
X C
O H
X=O, CH2, NH, S Y=O, CH2, v.v A= C, CH, CH2+
C
C X
H
+
+
Trang 4011- ChuyÓn vÞ t¸ch gèc
C H
+
O CH
O
+ +
C H O
Trang 41Phổ khối của hiđrocacbon
Ankan là hiđrocacbon bão hòa CnH2n+2
Ion phân tử của hidrocacbon bão hoà luôn xuất hiện nhưng
yếu với các hidrocacbon mạch dài
Ion phân tử hiđrocacbon thơm bền hơn ankan,anken
Đánh giá độ bền ion phân tử :
WM-Cường độ ion phân tử ; I- Cường độ tín hiệu
Trang 42Phổ khối của hiđrocacbon
Trang 43Phổ khối của hiđrocacbon
Phân mảnh : ankan m/e = 29, 43, 57…
2-Metylpentan 3-Metylpentan
57 29
Trang 44Phổ khối của octađexyliodua C18H37J
ở 70oC,70eV (h.trên ),70oC,19eV(h.dưới)
Trang 45Phổ khối của n-docosan C22H46
ở 70o , 70eV (h.trên), 170oC,70eV(h.dưới)
Trang 4627 29
71 43
15 27
86(M +
)
C C C C C C
57 56
50
71 43
41 29
86(M +
)
C C C C C C
55
50
71
43 42
86(M +
)
C C C C C C
Trang 4720 40 60 80 100
Trang 485 6 CH2 C7H15
7
Trang 51Phæ khèi của ankylbenzen
77 65
C 2 H 5
CH 3 105
M 51
40 50 60 70 80 90 100 110 120
CH2 CH2 CH3
105
M 91
Trang 52Phæ khèi của ankylbenzen
Ankylbenzen: Thêng xuÊt hiÖn c¸c sè khèi m/e= 39, 50, 51,
65, (76), 77, (78), 91
105 27
120 91
m/e
120 100
39
51 65 78
Phæ khèi lîng cña n-propylbenzen
Trang 53H -CH2=CH2
Trang 54H2O
(M 18)
Trang 56Ancol
n-Pentanol
20 30 40 50 60 70 80 90 0
10 20 30 40 50 60 70 80 90
Trang 57Phổ khối của ancol
Pentan-2-ol
20 30 40 50 60 70 80 90 0
10 20 30 40 50 60 70 80 90
M- CH3
M M-H2O
Trang 58-CH382
67
100(M+) M-1
44
57
m/e
Trang 59C
OH H
CH3C
OH H
CH
CH2
CH OH
m/e 57
OH
1
2 3
Trang 60m/e ( 43 R)
F 5
Trang 62Anđehit Pentanđehit
20 40 60 80 100 0
20 40 60 80
Trang 64Xeton
Butylpropylxeton
20 40 60 80 100 120 140 0
20 40 60 80
58
100 86
Trang 6550
0
80 60
112
160 140
154 139
69
70
97 83
57 56
O
CH3
H3C
Trang 67Xeton đa vòng
40 60 80 100 120 140 160 0
20 40 60 80
152(M+)
55
m/e
Trang 68Xeton đa vòng
Cơ chế phân mảnh:
H
H 2 C O
+
O m/e 81
+
H 3 C O
C CH CH CH O
CH 3 CH CH +Om/e 41 m/e 55 m/e 67
+ +
-CHO
m/e 137
m/e 108 m/e 137
+
Trang 69Phenol
94 (M+)
m/e
100 40
100%
50
0
80 60
66 65
O
H
O H H
Trang 70Axit cacboxylic
Phân mảnh : m/e 45,60,73,87…
R'
OH OH
H1
F1H
OH O
R' R
F1
Trang 72Axit cacboxylic
Thêng gÆp t¸ch OH (m/e 17) vµ t¸ch COOH (m/e 45)
Phæ khèi lîng cña axit m-metoxibenzoic
Trang 73m/e 107
+
CO2H O
Trang 74Este cña axit cacboxylic
Sè khèi thêng gÆp lµ m/e 61, 75, 89, 103,
m/e
100 40
41
Phæ khèi lîng cña n-butyl salixylat
Trang 75O O
C2H5 H
+
-C4H9OH -C4H7
C4H2O m/e 66 -CH CH
Trang 76Hợp chất nitro
Trên phổ khối của hợp chất nitro ion phân tử
đôi khi vắng mặt, các số khối thường gặp là
m/e 30, 46 cũng như 16)+, 30)+,
(M-46)+ Ion m/e 30 và (M+30)+ do cắt nhóm NO, còn ion m/e 46 và (M-46)+ do cắt nhóm NO2, ngoài ra cũng xuất hiện ion
(M-16)+ do cắt một nguyên tử Oxi của nhóm NO2, như sơ đồ dưới đây:
Trang 77m/e 46
Trang 78m/e 77 m/e 51
m/e 65 m/e 93
-NO
-NO2
Trang 79H
Trang 80N NH OCH2
m/e 93
NH2O
CH
N
NH2O
CH N m/e 119
N NH O
CH H
M 212
Trang 81m/e 94(9)
m/e 119(8)
m/e 103(16)
M 197(48)
Trang 8293/95 107/109
Trang 8340 60 80 100 120 140 160 180 0
20 40 60 80 100
(M+)
166
[CH2CH2Br]+[CH2Br]+
164 109
84(M-HBr) 69
43
85(M-Br)
m/e
Trang 84m/e 77
M 106
-Cl
20 40 60 80 100 120 0
20 40 60 80 100
41 43
Trang 85Amin th¼ng
Sè khèi thêng gÆp lµ m/e 30, 44, 58, 72,
m/e
120 100
CH NH
CH3
CH3+ + C3H6m/e 58 (B)
Phæ khèi lîng cña N,N-®i-isopropylmetylamin
Trang 86Amin th¬m
m/e 120 100
106 107
91
77 79 65
39
51 30
Ion ph©n tö xuÊt hiÖn m¹nh
Phæ khèi lîng cña N,N-®i-isopropylmetylamin
Trang 87H H
CH3-HCN
NH H
H
CH3-H
+
NH2
NH2
CH2
Trang 88Hợp chất dị vòng
M68 (70%) và m/e 39, 29 do sự phá vỡ phân tử nhƣ sau:
Trang 89Dẫn xuất furan
Các dẫn xuất 5-nitrophenyl-2-furanđehit đều
cho ion m/e 217 (M) nhưng cường độ của
Trang 90Thiophen
Tương tự ankylbenzen, 2- và
3-metylthiophen dễ dàng mất đi một nguyên tử
H cho ion m/e 97 (100%), cho ion phân tử
m/e 98
m/e 97
2 , 3-Metylthiophen ( )
Trang 91m/e 39
CH NH
N H
M 67
N H
N H
-CH=NH
m/e 41
-CH CH
-CH NH m/e 28
Trang 92Pirol
Phổ khối của pirol
0 20 40 60 80
100
N H
28
41 39 40(M-HCN)
67(M+)
m/e
Trang 93Indol
mạnh và các ion m/e 103, 71, 51 (hình 2.53) do sự mất một nguyên tử H của CH3
N CH2 H H
N H
N H -H
-HCN
-CH CH -CH CH
m/e 103 m/e 51 m/e 77
M 131 M - 1
Trang 94CH2
N
Trang 95Quinolin
Cũng như piriđin,vòng quinolin khá bền vững, khó bị phá
vỡ trong quá trình ion hoá, phổ khối của quinolin cho ion phân tử M 129 (100%) và các ion mảnh m/e 102, 76, 51 (hình 2.57) do sự phá vỡ phân tử theo sơ đồ dưới đây:
N
M 129 (100%) m/e 102 (20%) m/e 76 (10%) m/e 51 (15%)
Trang 96Quinolin
Trang 97N OH
Trang 9850
0
80 60
Trang 99Giải phổ: Lập bảng trừ số khối m/e
Ta nhËn thÊy r»ng trªn phæ xuÊt hiÖn c¸c sè khèi m/e=91, 79, 77, 65, ®iÒu nµy chøng tá cã vßng benzen g¾n víi nhãm CH2 trong ph©n tö:
CH2
+
Trang 100m/e 106 -H
C O+m/e 105
Trang 10150
0
80 60
44
86
M-CH3
M+101
Trang 103Giả thiết có các công thức cấu tạo sau:
Từ các số liệu phổ khối phân biệt ba công thức này rất khó, vì cơ chế phân cắt của chúng đều có thể giải thích
đợc từ các giá trị m/e trên phổ khối lợng.
Trang 104CH3 CH2 CH2 NH CH2 CH2-15
+
CH3 CH2 CH2 NH CH2 CH2 CH3
VÝ dô:
Trang 105+ m/e 58 m/e 44
NH CH CH3
CH3CH
Vì vậy để khẳng định công thức nào là đúng thì cần phải
kết hợp với phơng pháp phổ khác (phổ hồng ngoại hay
phổ cộng hởng từ nhân)
Trang 106Phổ khối của nicotin
Trang 107N
CH3m/e 161
- H
- NCH3
N
CH3 m/e 84
Trang 108Ví dụ: phổ khối của 4-piron
20 30 40 50 60 70 80 90 100 0
50 100
O
O
O
O +
Trang 109- CO
M 96
Trang 110Phổ khối của ancol amylic , M+•=88
0 10
Trang 113Phổ khối của hợp chất chứa C,H và halogen
20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220 0
20 40 60 80 100
185
171 143
129 117 105 30
201 155
92
75
63
50 38 28
m/e
Trang 114Phổ khối của hợp chất chứa C,H và N
Giải thích cấu tạo
10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 0
72
30
m/e
Trang 115Phổ khối của hợp chất chứa C,H và O
Giải thích cấu tạo
20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220 0
10 20 30 40 50
210 152
126
105
178 139
77
165 65
51
28 39
m/e
Trang 116Phổ khối của hợp chất chứa C,H,O và S
20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 220 240 0
5 10 15 20
230 180
165 149 152 121
105
140 124 77
Trang 117Phổ khối của hợp chất chứa C,H,O và halogen
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
139
166 131
m/e
Trang 118Hợp chất dị vòng
20 40 60 80 100 120 140 160 180 200 0
20 40 60 80 100
S
CH2CH3
CH2CH2CH3
160 45
175(M-29)
(M-15) 189 204(M+)
m/e