Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.. Cho Y lội từ
Trang 1BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – LTĐH
facebook.com/andy.phong
-BÀI TẬP TỔNG HỢP I HIDROCACBON KHÔNG NO - THƠM
-Câu 1: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
A 4 B 3 C 2 D 5.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là
A C2H4 B C2H6 C C3H8 D CH4
Câu 3: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 4: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Giá trị của m là
A 0,328 B 0,205 C 0,620 D 0,58
Câu 5: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là
A CH4 và C4H8 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H6
Câu 6: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
A 5 B 6 C 4 D 2.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO2 Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 trong X lần lượt là:
A CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH B CH≡C-CH3, CH2=C=C=CH2
C CH2=C=CH2, CH2=CH-C≡CH D CH2=C=CH2, CH2=C=C=CH2
Câu 8: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là
A 6,6 B 5,85 C 7,3 D 3,39.
Câu 9: Chất X tác dụng với benzen (xt, t0) tạo thành etylbenzen Chất X là
A CH4 B C2H2 C C2H4. D C2H6
Câu 10: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan Số công thức cấu tạo có thể có của X là
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy
hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là
A C3H4 B CH4 C C2H4 D C4H10
Câu 12: Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch
brom là
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu
được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức đơn giản nhất khác
nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Các chất trong X là
A hai ankađien B một anken và một ankin C hai anken D một ankan và một ankin Câu 15: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng
cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
Câu 16 : Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A But-1-en B Butan C But-1-in D Buta-1,3-đien
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm C2H6, C3H6 và C4H6 Tỉ khối của X so với H2 bằng 24 Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 9,85 B 5,91 C 13,79 D 7,88.
Câu 18: Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?
Trang 2A But-1-en B Buta-1,3-đien C But-2-in D But-1-in.
Câu 19: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có bao nhiêu chất trong số các
chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
A 6 B 5 C 4 D 3.
Câu 20 Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2 Giá trị của a là :
A 0,46 B 0,22 C 0,34 D 0,32
Câu 21 Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – CH = CH2 Tên thay thế của X là :
A 2 – metylbut – 3 – en B 3 – metylbut – 1 – in
C 3 – metylbut – 1 – en D 2 – metylbut – 3 – in.
Câu 22 Hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol C2H2; 0,2 mol C2H4 và 0,3 mol H2 Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 11 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a
Câu 23: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna?
A 2-metylbuta-1,3-đien B Penta-1,3-đien C But-2-en D Buta-1,3-đien.
Câu 24: Trong phân tử propen có số liên kết xich ma () là
A 7 B 6 C 8 D 9.
Câu 25 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường là
A Benzen, but-1-en, p-xilen B Etilen, axetilen, stiren C Vinylaxetilen, etilen, cumen D Xiclopropan, but-1-in,
toluen
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá: Metan (1) X1 (2) X2 (3) X3 (4) Cao su buna
X2 là chất nào sau đây ?
A Axetilen B Etilen C Vinylaxetilen D Etilen hoặc axetilen Câu 27: Cho sơ đồ :
Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :
A X(CH3), Y(NO2) B X(NO2), Y(CH3) C X(NH2), Y(CH3) D X(-CH3) và Y(-NH2)
Câu 28: Nung nóng hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2 và C2H4 có xúc tác Ni, thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (ở đktc), tỉ khối hơi của Y đối với hiđro bằng 12,2 Đốt cháy hoàn toàn X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 50 B 20 C 40 D 25.
Câu 29: Đồng trùng hợp butadien với stiren được cao su buna-S Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su trên thấy
9
16
2
2
O
H
CO
n
n
Tỉ lệ trung bình giữa số mắt xích butađien và số mắt xích stiren trong cao su trên là
Câu 30: Có bao nhiêu hidrocacbon ở thể khí cho phản ứng với AgNO3 trong NH3 ?
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 31 Cho các hidrocacbon sau: axetilen , xiclopropan, isopren, vinylaxetilen ,butadien, metylaxetilen, toluen , stiren
Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br2 và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường là:
A 7 B 8 C 5 D 6
Câu 32: Hai hiđrocacbon X và Y đều có công thức phân tử C6H6 và X có mạch cacbon không nhánh X làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường Y không tác dụng với 2 dung dịch trên ở điều kiện thường nhưng tác dụng được với H2 dư tạo ra Z có công thức phân tử C6H12 X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
dư tạo ra C6H4Ag2 X và Y là
A Benzen và Hex-1,5-điin B Hex-1,5-điin và benzen C Hex-1,4-điin và benzen D Hex-1,4-điin và toluen Câu 33: Ở -800C khi cộng HBr vào buta-1,3-đien thu được sản phẩm chính có tên gọi là:
A 1-brombut-2-en B 2-brombut-3-en C 3-brombut-2-en D 3-brombut-1-en Câu 34.Câu nào sai trong các câu sau:
A Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng.
B Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan.
C Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
D Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng.
Câu 35 Câu phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
A Aren là hiđrocacbon có mạch vòng và có thể gắn được nhiều nhánh khác trên vòng đó.
B Aren là hiđrocacbon thơm, no có tính đối xứng trong phân tử.
C Aren là hợp chất có một hay nhiều nhánh ankyl gắn trên nhân benzen.
D Aren là hợp chất hữu cơ có chứa vòng benzen (nhóm phenyl).
Trang 3Câu 36 Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?
A.Dung dịch KMnO4 bị mất màu B.Có kết tủa trắng C.Có sủi bọt khí D.Không có hiện tượng gì