1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 16 hướng dẫn giải bài tập tự luyện tiep tuyen hàm so phần 5

4 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 313,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ Phần 5 HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG... Tìm tất cả các điểm M nằm trên đường cong sao cho từ M chỉ có thể vẽ được duy nhất một tiếp

Trang 1

Bài 1 Cho họ đường cong bậc ba có phương trình là 3 2

y   x 3x 3 Gọi  là đường thẳng có phương trình y = 1 Biện luận số tiếp tuyến với (C) vẽ từ E   với (C)

Lời giải:

E (e, 1)   Phương trình tiếp tuyến qua E có dạng y = h(x – e) + 1 (D) (D) tiếp xúc (C)  hệ

3 2

2

x n h x e

x x h

 Phương trình hoành độ tiếp điểm của (D) và (C) là :

– x3 + 3x2 – 3 = (– 3x2 + 6x)(x – e)+ 1 (1)

 – x3

+ 3x2 – 4 = x(– 3x + 6)(x – e)

 (x – 2)(x2 – x – 2) = 3x(x – 2)(x – e)

 x = 2 hay x2 – x – 2 = 3x2 – 3ex

 x = 2 hay 2x2 – (3e – 1)x + 2 = 0 (2) (2) có  = (3e – 1)2

– 16 = (3e – 5)(3e + 3)

(2) có nghiệm x = 2  8 – 2(3e – 1) + 2 = 0  e = 2

Ta có  > 0  e < – 1 hay e > 5

3

Biện luận :

i) Nếu e < – 1 hay 5

3 < e < 2 hay e > 2

 (1) có 3 nghiệm phân biệt  có 3 tiếp tuyến

ii) Nếu e = – 1 hay e = 5

3 hay e = 2

 (1) có 2 nghiệm  có 2 tiếp tuyến

iii) Nếu – 1 < e < 5

3  (1) có 1 nghiệm  có 1 tiếp tuyến

TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ (Phần 5)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

Bài 2 Cho hàm số 3 2

yxxx Tìm tất cả các điểm trên đồ thị (C) của hàm số mà qua đó chỉ kẻ

được duy nhất một tiếp tuyến với đồ thị hàm số

Lời giải:

0; 0 2 0 7 0 4

M x xxx   C

Phương trình đường thẳng d qua M là   3 2

0 0 2 0 7 0 4

yk x x  x xx

Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C)  Hệ sau có nghiệm

2



Thế k ở phương trình sau vào phương trình trước ta được

 

0 2 0 2 0 2 0 0

f x

xx  xxxxx 



Để có một tiếp tuyến duy nhất thì f x 0 hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm kép bằng x0

Trường hợp 1:  2

0

3x 2 0

     Vô lý

Trường hợp 2: 0 0

0

0

2

b x a

 



Vậy điểm cần tìm là 2; 250

Bài 3 Cho họ đường cong bậc ba có phương trình là 3 2

y   x 3x 3 (C) Tìm M  (C) để qua M chỉ

có một tiếp tuyến với (C)

Lời giải:

Cách 1 : Đối với hàm bậc 3 (a  0) ta dễ dàng chứng minh được rằng :

 M  (C), ta có :

i) Nếu M khác điểm uốn, ta có đúng 2 tiếp tuyến qua M

ii) Nếu M là điểm uốn, ta có đúng 1 tiếp tuyến qua M

Cách 2 : Gọi M(x0, y0)  (C) Phương trình tiếp tuyến qua M có dạng :

y = k(x – x0)  x03 3x023 (D)

Trang 3

Phương trình hoành độ tiếp điểm của (D) và (C) là :

0 0 0

0 3( 0) ( 0)( 3 6 ) 0

0 0 0 0 3 3 0 3 6 0

0 2 (3 0) 0 3 0 0

xx hay0 (xx0)(2xx0 3) 0

0

3 2

x

Do đó, có đúng 1 tiếp tuyến qua M (x0, y0)  (C)

3

1 2

x

Suy ra, y0 = 1 Vậy M(1, –1) (điểm uốn)

Nhận xét : vì x0 là 1 hoành độ tiếp điểm nên pt (5) chắc chắn có nghiệm kép là x0

Bài 4 Cho y = x3

- 3x2 Tìm tất cả các điểm M nằm trên đường cong sao cho từ M chỉ có thể vẽ được duy nhất một tiếp tuyến tới đường cong đã cho

Lời giải:

Gọi M ( , 332)là điểm cần tìm Tiếp tuyến qua M chỉ có thể có dạng:

y = k(x -  ) +  3

-3 2 Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm Ta có hệ phương trình gồm 2 pt sau:

2

0 0

( )



Thay (2) vào (1), ta có:

2x30 - 3x20 ( + 1) + 6 x0 + 3 - 3 2

= 0 (*)

 (x0 -  ) [2x20 - ( + 3)x0 -  2 + 3 ] = 0

 (x0 -  )2 (2x0 +  - 3) = 0

x0 =  hoặc x0 = 3

2

(3)

Trang 4

Chú ý rằng vì y = x3

- 3x2 là đường cong bậc ba, nên số tiếp tuyến vẽ được bằng số tiếp tuyến với đường cong Vì thế qua M có 1 tiếp tuyến duy nhất với đường cong khi và chỉ khi hệ (1) (2) (ẩn x0) có nghiệm duy nhất Dựa vào (3) điều đó xảy ra khi:

3

1 2

Vậy trên đường cong y = x3 - 3x2 có một điểm duy nhất thoả mãn yêu cầu đề bài

Đó là điểm M (1, - 2)

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/06/2017, 15:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm