1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 11 hướng dẫn giải bài tập tự luyện cac bài toán cb ve định lượng phần 1

2 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 287,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Toán – Thầy Lê Bá Trần Phương Hình học giải tích trong không gian

Hocmai.vn– Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

Bài 1 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;4;2),B(-1;2;4) và đường thẳng  : 1 2

Tìm M trên  sao cho: 2 2

28

Hướng dẫn giải:

Phương trình tham số:

1 : 2 (1 ; 2 ; 2 ) 2

 

 

28 12 48 48 0 2

Suy ra: M (-1 ;0 ;4)

Bài 2 Cho 2 điểm A(1 ; 2 ; 3), B(1 ; 4 ; 2) và mặt phẳng: (P): x – y + z + 1 = 0

Tìm tọa độ điểm C nằm trên mp(P) sao cho tam giác ABC là tam giác đều

Hướng dẫn giải:

Tọa độ (x;y;z) của điểm C thỏa mãn hệ sau:

3 2 ( 1) ( 2) ( 3) 9

1 3 5

x – y z 1 0

4

x – y z 1 0 ( 1) ( 2) ( 3) ( 1) ( 4) ( 2)

11 3 5 4

z

y

 

Vậy có 2 điểm C thỏa mãn đề bài: (1 3 5 11 3 5 3; ; )

Bài 3 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng (d): 2 3 1

y

  và hình bình hành ABCD có A(1;0;0), C(2;2;2), D (d) Cho diện tích (ABCD) bằng 3 2,tìm tọa độ D

Hướng dẫn giải:

Theo giả thiết ta có tọa độ điểm D t( 2;3 2 ;1 2 ) tt

Do ABCD là hình bình hành nên:  ABDCB(5t; 2t1; 2t1)

CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ ĐỊNH LƯỢNG (Phần 1)

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Toán – Thầy Lê Bá Trần Phương Hình học giải tích trong không gian

Hocmai.vn– Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -

Ta có:

 

2

2

2 sin( , ) 1 cos ( , )

(4 ; 2 1; 2 1); (1; 2; 2) 9; 9 8 18

2 9(9 8 18) (7 4)

ABCD

AB AC

AB AC

 

 

 

2 (0; 1; 3)

Bài 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;3; 2) và mặt phẳng

( ) : x2y 2 0. Tìm toạ độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm A B C, , và mặt phẳng ( ).

Lời giải:

Giả sử M x y z( ;0 0; 0) Khi đó ta có:

2 2

5

2

( 2 2)

5





Từ (1) và (2) suy ra 0 0

0 3 0

  

5(3x 8x 10)(3x 2) 0

0

1 23 3

x x

 



(1; 1; 2)

23 23 14

M M

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/06/2017, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm