Học sinh tự vẽ bảng biến thiên.. DÙNG ĐỒ THỊ BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN... Tìm m sao cho đồ thị hàm số trên cắt đường thẳng y = 2m tại 3 điểm p
Trang 1Bài 1
y f x x 3x - 1
2x 6x m 1 có 3 nghiệm phân biệt
Lời giải:
a Tập xác định R
2
y’ 3x 6x, y’ 0 x 0, x 2
y’ 3 x 2 x 0
0
x x
y’ 3 x 2 x < 0 x 0
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ; 2) và (0;); nghịch biến trên ( 2;0)
Hàm số có điểm cực đại tại điểm (-2;3) và cực tiểu tại (0;-1)
y” = 6x + 6, y” = 0 x = -1, y” đổi dấu qua x = -1, vậy y = f(x) có điểm uốn (-1, 1)
Học sinh tự vẽ bảng biến thiên
Đồ thị
2
m
Dựa vào đồ thị ta có điều kiện m để thỏa mãn
2
m
m
BÀI GIẢNG 10
DÙNG ĐỒ THỊ BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 2Vậy m 7
Bài 2
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y3x46x22
2x x m có đúng 2 nghiệm phân biệt
Lời giải:
Tập xác định R
Ta có:
3
2
0
1
3 3
x
x
3
nên hàm số có hai điểm uốn ( 1 ; ), (1 1 ; )1
Bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1;0) và (1;); nghịch biến trên mỗi khoảng ( ; 1) và (0;1)
Hàm số có điểm cực đại tại điểm (0;2) và cực tiểu tại 2 điểm ( 1;1)
Trang 3Đồ thị:
2x x m x x m , do đó yêu cầu bài toán xảy ra khi và chỉ khi:
3
4
0
m
m
Vậy
3
4
0
m
m
Bài 3 Cho họ đồ thị (Cm): y = x3 +mx2 4
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị khi m = 3
b Tìm m để phương trình x3 mx2 + a + 4 = 0 có 3 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a thỏa mãn điều kiện 4 a 0
Lời giải:
Tập xác định: D ,
Chiều biến thiên: 3 2
y f x x x
Đạo hàm và cực trị:
f x x x x x
2
0
f x
Điểm uốn: f x 6x 6 0 x 1 Điểm uốn: U(1; 2)
Giới hạn ở : 3 3
Trang 4Bảng biến thiên:
Đồ thị
- Hàm số nghịch biến trên ; 1 1;, đồng biến trên 1;1
- Hàm số có CT (0;4), CĐ (2; 0) ; Điểm uốn U(1;-2)
(C) Oy: (0; 4)
(C) Ox: (2;0) và (-1;0)
b Biến đổi phương trình về dạng: x3 +mx2 4 = a
y f x x mx
4
f x x và 2
f x x hàm số nghịch biến nên đường thẳng y=a cắt
đồ thị (C0) tại duy nhất 1 điểm
3
m
f x x mx x x 2 điểm cực trị (0;4) và
3
m m
Với mọi 4 a 0thì y=a cắt đồ thị (Cm) tại 3 điểm phân biệt m>0 và
3
4
27
m
m
Bài 4
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: yx42x22
-4
-2
0
Trang 5b Tìm m sao cho đồ thị hàm số trên cắt đường thẳng y = 2m tại 3 điểm phân biệt
Lời giải:
a TXĐ: R
Ta có:
3
2
9 3
3
x nên hàm số có hai điểm uốn ( 1 13; ); ( 1 13; )
(0;1)Bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( 1;0) và (1;); nghịch biến trên mỗi khoảng ( ; 1) và
Hàm số có điểm cực đại tại điểm (0;2) và cực tiểu tại 2 điểm ( 1;1)
Đồ thị:
b Dựa vào đồ thị hàm số ta đi đến kết luận:
Đồ thị hàm số trên cắt đường thẳng y = 2m tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi 2m = 2, tức là m = 1
Vậy m = 1
Trang 6Bài 5 Cho hàm số 2 3
3
x y x
C
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b Dựa vào đồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương trình: 2 3 1 log2
3
x
m x
c Dựa vào đồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương trình: 2 3 2 1 0
3
x
m x
Lời giải:
a Các bạn tự khảo sát và vẽ hình
b Số nghiệm của phương trình f x g m là số giao điểm của đường cong y f x và đường thẳng
yg m song song với trục hoành Ox khi vẽ lên hệ trục tọa độ Oxy
:
3
x
C y
x
như sau:
- Giữ nguyên phần đồ thị nằm trên trục hoành Ox của C - kí hiệu là C t
- Lấy đối xứng phần đồ thị dưới trục hoành Ox qua Ox – kí hiệu '
t
C
'
Từ đó ta có kết luận:
2
m phương trình vô nghiệm
1; 2
2
m
phương trình có nghiệm duy nhất
; 2 2;
2
m
' :
3
x
C y
x
như sau:
- Giữ nguyên nhánh phải của C - kí hiệu là C p
- Lấy '
p
C đối xứng nhánh trái của C qua trục hoành Ox
Trang 7Từ đó ta có kết luận:
1
2
m phương trình vô nghiệm
1 3
3
2
m phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Bài 6 Cho hàm số 3
y x x (C) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình sau:
a x33 x m 1 0
m
x x
x
Lời giải:
Vẽ đồ thị hàm số y x33 x 2 như sau:
- Giữ nguyên phần đồ thị C p hàm số (C) bên phải trục Oy
- Lấy C'p đối xứng phần đồ thị C p qua Oy
x
- Giữ nguyên phần đồ thị C p của C - ứng với x > -1
- Lấy '
p
C đối xứng với phần đồ thị của C - ứng với x < -1 qua trục hoành Ox
Bài 7
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y 4x3 3x
b Biện luận số nghiệm của phương trình theo m : 4 x33 x m
Trang 8Lời giải:
a Ta có:y’ 12x2 3, vậy có bảng biến thiên sau:
2
2
+
Ta có: ’’
y 24x
Từ đó suy ra đồ thị cần vẽ: (Hình dung ra dạng đồ thị bậc 3 dựa vào bảng biến thiên)
b Số nghiệm của phương trình 4 x33 x mchính là số giao điểm của hai đường
y = 4 x33x và y = m
Từ đồ thị ở câu 1 suy ra đồ thị của y = 4 x33 x :
(Đồ thị hàm này gồm 2 phần: phần 1 là phần đồ thì ở câu 1 ứng với x>0; phần 2 là phần đối xứng với phần
đồ thị ở câu 1 ứng với x<0, bao gồm cả điểm (0;0) )
Và y = m là đường thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng m, nên từ đồ thị ta có kết luận:
- Nếu m > 0: Có 2 nghiệm
- Nếu m = 0: Có 3 nghiệm
- Nếu -1 < m < 0: Có 4 nghiệm
- Nếu m = -1: Có 2 nghiệm
- Nếu m < -1: Vô nghiệm
Bài 8 Cho hàm số 3 2
yx x
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Biện luận số nghiệm của phương trình 2 2 2
1
m
x x
x
theo tham số m
Lời giải:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx33x22
Tập xác định: Hàm số có tập xác định DR
Trang 9Sự biến thiên: y'3x26 x Ta có ' 0 0
2
x y
x
y y y y
Bảng biến thiên:
Đồ thị:
b Biện luận số nghiệm của phương trình 2 2 2
1
m
x x
x
theo tham số m
1
m
x
, 1
ym x
1
f x khi x
f x khi x
+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x1
+ Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x1 qua Ox
Đồ thị:
Trang 10 Dựa vào đồ thị ta có:
+ m 2 : Phương trình vô nghiệm;
+ m 2 : Phương trình có 2 nghiệm kép;
+ 2 m 0 : Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;
+ m0 : Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Bài tập không có hướng dẫn giải:
Bài 1
Cho hàm số y = x4
– mx2 + 4m – 12 (m là tham số)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 4
b Dùng đồ thị (C) của hàm số biện luận theo a số nghiệm phương trình: x4 – 4x2 + 4 = a
Bài 2
y x x có đồ thị là (C)
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
b Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2 2
x m
Bài 3
4
yx kx
a Khảo sát hàm số trên khi k = 3
b Tìm các giá trị của k để phương trình 3 2
x kx có nghiệm duy nhất
Bài 4
1
x y
x
Trang 11a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số
1
x
m x
Bài 5
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y = 1 3 5 2 7 1
3x 3x 3x
b Biện luận số nghiệm của phương trình: 1 2
Giáo viên:Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn