1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7 hướng dẫn giải bài tập tự luyện phương trình phần 3

3 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 188,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Giáo viên: Lê Bá Tr'n Phương.

Trang 1

Bài 1 : Gi i b t phương trình : 2 1 3

1

+

− >

+

Gi i :

ði u ki n : x ∈ −∞ − ∪( ; 1) (0;+∞ )

ð!t t x 1 (t 0)

x

+

= >

2

1 1

x

+

Ta ñư#c : 12 2t 3 2t3 3t2 1 0 (t 0)

t − > ⇔ + − < >

( 1)(2 1) 0 ( 0) 0

2

⇔ + + − < > ⇔ < <

x

x x

+

⇒ < < ⇔ − < < −

2 2

x x

+ < + +

Gi i :

x

= + ⇒ ≥ ⇔ ≥ (theo b t ñ*ng th+c côsi)

⇒ = + + ⇒ + = −

B t phương trình (2) tr/ thành :

2

2

2

t

t

>

< − + ⇔

 <

 + V3i t > ta có : 2 1 2

2

x x

+ >

2

3

0

2 2

x x

> > +

 < < −  < < −

+ V3i 1

2

t < (lo6i – không th8a mãn ñi u ki n)

V;y nghi m : 0;3 2 3 2;

Bài 3 : Gi i b t phương trình : 2

2x −6x+ −8 x≤ − x 2

B T PHƯƠNG TRÌNH CH A CĂN (PH N 3)

Giáo viên: LÊ BÁ TR N PHƯƠNG

Trang 2

Gi i :

ði u ki n : x ≥ 0

Bi?n ñ@i b t phương trình v d6ng : 2(x−2)2+2x ≤ − +x 2 x

2

v x

 = ≥

= −

 khi ñó b t phương trình tr/ thành :

2u +2v ≤ +u v (*)

2 0

x

− ≥

V;y nghi m cDa b t phương trình : x = 4

Bài 4 : Gi i b t phương trình : 2 2

2x + x −5x− >6 10x+15 (1)

Gi i :

ði u ki n : x ∈ −∞ − ∪( ; 1] [6;+∞ )

(1)⇔2(x −5x−6)+ x −5x− − > 6 3 0

ð!t t= x2−5x−6 (t≥0)

B t phương trình tr/ thành : 2t2+ − >t 3 0 (t≥0)⇒ > t 1

TG ñó ta ñư#c : x2−5x− > 7 0

Gi i ra và k?t h#p v3i ñi u ki n ta có t;p nghi m cDa b t phương trình :

5 53 5 53

= −∞   ∪ +∞

(1−x ) + x ≤1 (2)

Gi i :

ði u ki n ñI căn th+c có nghĩa : x ∈[ ]0;1

+ ð!t x=cost, v3i 0;

2

t  π

∈  

Ta có b t phương trình : sin5t+cos5/ 2t≤ 1

Do sin5t≤sin2t vfa cos5/ 2tcos2t nên sin5t+cos5/ 2t≤sin2t+cos2t= v3i 1 0;

2

t  π

∈  

Do ñó b t phương trình có nghi m là : x ∈[ ]0;1

Bài 6 : Gi i b t phương trình :

2

4

x

+ + − ≥ −

Gi i :

ði u ki n : 1 0 1 1

x

x x

+ ≥

⇔ − ≤ ≤

 − ≥

 Khi ñó b t phương trình

4

16

x

⇔ + + − + − ≤ − +

2

16

x x

⇔ − − + ≥ luôn ñúng ∀ −x[ 1;1]

x + x − ≤a xx

Trang 3

Gi i :

ði u ki n : x ≥ , khi ñó 1 (*) 3 3 2 1 ( 1)

1

− −

⇔ + − ≤

+ −

+ Xét hàm sU : f x( )=⇔(x3+3x2−1) ( x+ x− 1)

  v3i x ≥ 1

+ > + − > + − > + >

− ) Suy ra : ( )f x ñXng bi?n trên [1; +∞ )

( ) (1) 3

f x f

=  + − + − = +∞

( )

f x liên tYc trên [1; +∞ ]

L;p b ng bi?n thiên :

x 1 +∞

y +∞

3 V;y b t phương trình có nghi m khi a ≥ 3

Giáo viên: Lê Bá Tr'n Phương

Ngày đăng: 14/06/2017, 15:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm