TÀI LIỆU GỒM 3 PHẦN Phần 1: Tóm tắt nội dung lý thuyết cần nắm vững Bao gồm HOÁ VÔ CƠ +Điều chế các chất chương HALOGEN +Điều chế các chất chương OXILƯU HUỲNH +Điều chế các chất chương NITƠPHOTPHO +Điều chế các chất chương CACBONSILIC +Điều chế các chất chương KIM LOẠI HOÁ HỮU CƠ +Điều chế các chất chương HIDROCACBON +Điều chế các chất chương DẪN XUẤT HALOGENANCOLPHENOL +Điều chế các chất chương DẪN XUẤT ANĐEHITXETONAXIT CACBOXYLIC +Điều chế các chất chương ESTEAMIN Phần 2: Bài tập trắc nghiệm vận dụng Phần 3: Đáp án
Trang 2CHUYÊN ĐỀ SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC
Trang 3KClO3+6HCl KCl+3Cl2+3H2O
K2Cr2O7+14HCl 2KCl+2CrClt0 3+3Cl2+7H2O
b Trong công nghiệp
(sản phẩm phụ của công nghiệp sản xuất xút (NaOH))
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
2NaCl+2H2O dpdd H2+Cl2+2NaOH
II Khí HCl
1 Trong phòng thí nghiệm
2 Trong công nghiệp
a Phương pháp sunfat: tương tự điều chế trong phòng thí nghiệm
(H2 và Cl2 thu được từ điện phân dd NaCl có màng ngăn)
c Thu HCl tinh khiết từ “clo hóa các chất hữu cơ”
III Các hợp chất khác của Clo
3 Muối Clorat (quan trọng nhất là KClO 3 )
Dùng Clo tác dụng với dd kiềm nóng
Trong công nghiệp
của nó Vì vậy phương pháp tối ưu nhất là điện phân hỗn hợp KF+2HF (nhiệt độ nóng chảy 70 độ C)(dùng
hỗn hợp này cũng bởi vì giúp giảm nhiệt độ nóng chảy)
(Cực dương làm bằng than chì và cực âm làm bằng thép đặc biệt hoặc Cu)
Trang 43 Sau khi lấy muối ăn ra khỏi nước biển, phần còn lại chứa nhiều muối NaBr và KBr.Ta sục khí Cl2 vào
Thực tế, cho Br2 tác dụng trực tiếp với P và H2O (PT như trên)
VIII Điều chế OF 2 (oxi florua)
II Lưu huỳnh
1 Khai thác lưu huỳnh tự do trong lòng đất
Frasch)
HOÁ VÔ CƠ
CHƯƠNG: OXI-LƯU HUỲNH
Trang 62NH4Cl+4CuO Nt0 2+H2+CuCl2+3Cu
(Dùng NH4Cl làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn xì)
b Trong công nghiệp
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng thu N2 ở -196 độ C (xem điều chế O2)
-Điều chế nhanh 1 lượng nhỏ NH3: đun nóng dd NH3 đậm đặc (làm khô như trên)
2 Trong công nghiệp
2 Trong công nghiệp
PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA (3 giai đoạn)
a Oxi hóa NH 3 bằng oxi không khí
4NH3+5O2 4NO+6H2O (800-900 độ C, xúc tác Pt) phản ứng tỏa 907KJ
b Oxi hóa NO thành NO 2 (làm nguội NO hóa hợp với O 2 )
c Chuyển hóa NO 2 thành HNO 3
4NO2+2H2O+O24HNO3
Trang 7Nung hỗn hợp quặng phốtphorit, cát, than cốc ở 1200 độ C trong lò điện
Ca3(PO4)2+3SiO2+5C 3CaSiOt0 3+2P+5CO
(Hơi P thoát ra ngưng tụ khi làm lạnh, thu P trắng dạng rắn)
VI H 3 PO 4
1 Trong phòng thí nghiệm
P+5HNO3(đặc) H3PO4+5NO2+H2O
PCl5+4H2OH3PO4+5HCl
2 Trong công nghiệp
a Phương pháp trích li: H 2 SO 4 đặc + quặng phốtphorit (hoặc apatit)
a Kim cương nhân tạo
Nung than chì ở 2000 độ C, áp suất 50-100 nghìn atm, xúc tác Fe,Cr hay Ni
b Than chì nhân tạo
Nung than cốc ở 2500-3000 độ C trong lò điện (không có không khí)
Cho H2SO4 đặc và axit HCOOH, đun nóng
HCOOH CO+Ht0 2O (nhiệt độ H2SO4 đặc)
2.Trong công nghiệp
-Cho hơi nước qua than nung đỏ
Trang 8N2,CO2 và một lượng nhỏ khí khác)
III CO 2
1 Trong phòng thí nghiệm
Cho dd HCl tác dụng với đá vôi trong bình kíp
CaCO3+2HClCaCl2+CO2+H2O
2.Trong công nghiệp
Được tạo ra trong quá trình đốt than để thu năng lượng ngoài ra trong quá trình chuyển hóa khí thiênnhiên, các sản phẩm dầu mỏ, nung vôi, lên men rượu từ glucozo,
IV Si
1.Trạng thái tự nhiên
Có trong khoáng vật cao lanh (Al2O3.2SiO2.2H2O), xecpentin (3MgO.2SiO2.2H2O), fenspat
(Na2O.Al2O3.6SiO2)
2 Điều chế
a Trong phòng thí nhiệm
Đốt cháy hỗn hợp bột Mg với cát nghiền mịn
SiO2+2Mg Si+MgO (đốt cháy)t0
b Trong công nghiệp
Dùng than cốc khử SiO2 trong lò điện ở nhiệt độ cao
SiO2+2C Si+2CO (nhiệt độ)t0
I Phương pháp chung điều chế kim loại (trong công nghiệp)
1 Phương pháp thủy luyện (điều chế kim loại có tính khử yếu như Cu,Hg,Ag,Au, )
Cơ sở của phương pháp là dùng những dung dịch thích hợp như dd H2SO4, NaOH, NaCN, để hòa tan
KL và tách ra khỏi phần không tan có trong quặng Sau đó, các ion KL trong dd được khử bằng KL cótính khử mạnh hơn như Fe,Zn,
VD
2 Phương pháp nhiệt luyện (điều chế KL có tính khử trung bình và yếu như Zn,Fe,Sn,Pb,Cu, )
Cơ sở của phương pháp là khử những ion LK trong các hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử mạnhnhư C,CO,H2 hoạc kim loại Al, kim loại kiềm và kiềm thổ
-Trường hợp là quặng sunfua KL như Cu2S,ZnS,FeS2, thì phải chuyển sunfua KL thành oxit KL sau đókhử oxit KL bằng chất khử thích hợp
-Đối với những KL khó nóng chảy như Cr,Fe dùng Al làm chất khử (phương pháp nhiệt nhôm) VD
Cr2O3+2Al 2Cr+Alt0 2O3
-Với những KL kém hoạt động như Hg,Ag chỉ cần đốt cháy quặng cũng thu được KL mà không cầnphải
khử bằng các tác nhân khác
3 Phương pháp điện phân (điều chế được hầu hết các KL)
Cơ sở của phương pháp là dùng dòng điện một chiều để khử các ion KL
HOÁ VÔ CƠ
CHƯƠNG: KIM LOẠI
Trang 9bazơ, oxit) nóng chảy của chúng
II Kim loại kiềm và kiềm thổ
Do không có chất nào khử được ion KL kiềm nên phương pháp thường dùng là điện phân nóng chảymuối
halogenua của chúng thu KL ở Catot
Điện phân nóng chảy Al2O3 và Na3AlF6 (nhiệt độ nóng chảy 900 độ C)
(Tác dụng: tiết kiệm năng lượng,tạo chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3,hỗn hợp này có khối lượngriêng < Al nổi lên trên Al, ngăn cản Al tiếp xúc với không khí)
Tách Cr2O3 từ quặng cromit, điều chế Cr bằng phương pháp nhiệt nhôm
Cr2O3+2Al 2Cr+Alt0 2O3 (nhiệt độ)
(Độ tinh khiết của Cr 97-99%, tạp chất là Al,Fe,Si)
Phản ứng trao đổi ion của dd muối Fe(II) + dd bazo (không có không khí)
FeCl2+2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl hay Fe2+ +2OH- Fe(OH)2
Trang 10
9 c Muối Fe(II) (phòng thí nghiệm)
-Fe hoặc hợp chất Fe(II) như FeO, Fe(OH)2 tác dụng với dd HCl hoặc H2SO4 (không có không khí)-Từ muối Fe (III)
2FeCl3+Fe 3FeCl2
Phản ứng trao đổi ion của dd muối Fe(III) hoặc phản ứng oxi hóa Fe(OH)2
FeCl3+3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl hay Fe3+ +3OH- Fe(OH)3
I Phương pháp chung điều chế hiđrocacbon (đi từ dầu mỏ)
1 Hai phương pháp chế biến dầu mỏ
a Rifominh
(Là quá trình sử dụng xúc tác và nhiệt độ biến đổi cấu trúc của H-C từ không phân nhánh thành phânnhánh, từ không thơm thành thơm.)
Điều kiện: 500 độ C, 20-40 atm, xúc tác Pt,Pd,Ni, trên chất mang là Al2O3 hoặc nhôm silicat
-Chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạch nhánh và xicloankan
-Crăckinh nhiệt (700-800 độ C) (tạo ra eten,propen,buten,penten, )
Trang 11t xt
C6H5CH(CH3)2 (Cumen) (nhiệt độ, H+)
C6H6+C2H4
0 ,
t xt
C6H5C2H5 (nhiệt độ, H+)
d.Phản ứng điện phân (phương pháp Konbơ)
II Ankan
1.Trong phòng thí nghiệm
Nung CH 3 COONa rắn với vôi tôi xút
CH3COONa+NaOH Nat CaO0, 2CO3+CH4 (nung)
2 Trong công nghiệp
-Tách hiđro từ ankan hoặc crăckinh
b Tách HX ra khỏi dẫn xuất halogen
R-CHX-CH2-R’+NaOH t xt0, R-CH=CH-R’+NaX+H2O (đun nóng, xt ancol)
Trang 12 C2H5OH2C2H5OH
-Hidrat hóa anken trong môi trường axit (H2SO4,HCl,H3PO4,HBr,HClO4, )
-Thủy phân dẫn xuất halogen bằng dd kiềm nóng
R-Cl+HOH R-OH+H-Cl
-Khử anđêhit và xeton bằng H mới sinh (H(+)+Fe) hoặc tác dụng với H2 xúc tác Ni,Pt,
R-CHO + H2 R-CH2-OH (Ni, nhiệt độ)
HOÁ HỮU CƠCHƯƠNG: DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL
Trang 13RCOOR' RCH2OH+R'OH (nhiệt độ, xúc tác LiAlH4- chất khử mạnh)
-Ngoài ra cũng có thể tạo ancol từ amin bậc nhất
R-NH2+HNO2 R-OH+N2+H2O
2 Etanol (C 2 H 5 OH) trong công nghiệp
-Hidrat hóa etilen xúc tác axit
a Etylen glicol (CH 2 OH-CH 2 OH)
Trong công nghiệp
C6H12O6 CH2OH-CHOH-CH2OH+CH3CHO+CO2 (xt: NaHSO3)
III Phenol
1 Phương pháp cũ
C6H6 + Cl2
0 ,
1) ; 2
-Các anđehit và xeton thông dụng thường được sản xuất từ hiđrocacbon
+Oxi hóa không hoàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất HCHO
13 HOÁ HỮU CƠCHƯƠNG: ANĐEHIT-XETON-AXIT CACBOXYLIC
Trang 14CH4+O2 HCHO+H2O (xúc tác, nhiệt độ)
+Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại sản xuất CH3CHO
2CH2=CH2+O22CH3CHO (PdCl2,CuCl2, nhiệt độ)
+Oxi hóa Cumen rồi chế hóa với axit H2SO4 thu được axeton cùng phenol (xem phần điều chế phenol)-Ngoài ra
C2H2+H2OCH3CHO (HgSO4, H2SO4, 80 độ C)
-Thủy phân dẫn xuất halogen
CH3CHO HCN CH3CH(OH)-CN CHH 3COOH
-Ngoài ra, thủy phân este (xúc tá H2SO4 đặc)
2 Trong công nghiệp
-Lên men giấm là phương pháp cổ nhất, ngày nay chỉ còn dùng để sản xuất giấm ăn
CH3CH2OH+O2
0 ,
t xt
-Oxi hóa anđehit axetic trước đây là phương pháp chủ yếu sản xuất CH3COOH
0 ,
t xt
CH3COOH (Mn2+, nhiệt độ)-Đi từ metanol và CO nhờ xúc tác thích hợp là phương pháp hiện đại sản xuất CH3COOH
CH3OH+CO t xt0, CH3COOH (xúc tác, nhiệt độ)
(phương pháp này cho axit axetic với giá hạ nhất)
3 Phương pháp khác trong công nghiệp
-Từ hiđrocacbon
2R-CH2-CH2-R’+5O2 t xt0, 2R-COOH+2R’-COOH+2H2O (nhiệt độ, xúc tác)
2CH3CH2CH2CH3+5O2
0 ,
t xt
4CH3COOH+2H2O (xúc tác, 180 độ C, 500 atm)
-Chưng gỗ: trong nước chưng gỗ có 10% CH3COOH, trung hòa bằng nước vôi trong thành
ngưng tụ lại
4 Một số axit cacbonxylic quan trọng khác
a Axit oxalic (HCOO-COOH)
Trang 15I Este
1 Từ ancol và axit cacbonxylic
RCOOH+R’OH RCOOR’+H2O (H2SO4 đặc, nhiệt độ)
2 Từ phenol và anhiđrit axit hoặc clorua axit
C6H5OH+(CH3CO)2O CH3COOC6H5 + CH3COOH
C6H5OH+CH3COOCl CH3COOC6H5+HCl
3.Từ hiđrocacbon và axit cacbonxylic
Anilin và amin thơm được điều chế bằng cách khử nitrobenzen (hoặc dẫn xuất nitro tương ứng)
bằng H mới sinh (Fe,Zn+HCl)
C6H5NO2+6[H] C6H5NH2 + 2H2O (Fe+HCl)
-HẾT -CHUYÊN ĐỀ SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM HOÁ HỌC
PHÇN 2 : BµI TËP VËN DôNG
Câu 1: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau
Câu 2: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau
Trang 16
15 A TN1 có kết tủa xuất hiện trước B TN2 có kết tủa xuất hiện trước
Câu 3: Cho 2 mẫu BaCO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M
như hình sau
A Cốc 1 tan nhanh hơn
B Cốc 2 tan nhanh hơn
C tốc độ tan 2 cốc như nhau
D CaCO3 tan nhanh nên không quan sát được
Câu 4: Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?
Câu 5: Có 3 xilanh kín, nạp vào mỗi xilanh cùng 1 lượng NO2, giữ cho 3 xilanh cùng ở nhiệt độ phòng
và di chuyển pittông của 3 xilanh như hình vẽ Hỏi ở xilanh nào hỗn hợp khí có màu đậm nhất?
CaCO 3
Trang 17A Xilanh 2 B Xilanh 1 C Xilanh 3 D Cả 3 có màu như nhau
Câu 6: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau (ban đầu trong bình là môi trường chân không, thể tích,
CaCO3 không đáng kể) Biết ở 8200C CaCO3 phân hủy theo phương trình:
CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) KC = 4,28.10−3
Áp suất do khí CO2 tạo ra là:
Câu 7: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
dd NaCl dd H2SO4 đặc Hóa chất không được dùng trong bình cầu (1) là:
Hiện tượng trong xảy ra trong ống nghiệm là:
A có kết tủa trắng
B Có bọt khí
C không có hiện tượng Anilin
D có kết tủa vàng
Câu 9: Cho thí nghiệm như hình vẽ Hiện tượng xảy ra là:
A đường bị hóa đen và sủi lên cao
Trang 18C không có hiện tượng gì
D đường bị hóa đen
Câu 10: Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
Câu 11: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc nào sau đây là đúng:
Câu 12: Sơ đồ pin điện hóa nào sau đây là đúng:
Trang 19Câu 14: Cho hình vẽ như sau:
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa dung dịch Br2 là
A Có kết tủa xuất hiện B Dung dịch Br2 bị mất màu
C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Không có phản ứng xảy ra.
Câu 15: Người ta có thể thu khí NH3 vào bình theo hình vẽ nào sau đây?
C Hình 2 hoặc hình 3 đều được D Hình 3.
Câu 16 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Trang 20
19 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 17: Một nha sĩ đã gắn một nắp đậy bằng vàng (răng bịt vàng) lên một cái răng kề bên cái răng được
trám (bằng hỗn hống Hg-Sn) Cái răng bịt vàng trở thành cực dương của pin và có dòng điện đi từ răngbịt vàng đến răng trám (Sn) đóng vai trò cực âm Do đó bệnh nhân thấy khó chịu kéo dài Biết các thếđiện ESn 2+
Dựa vào hình vẽ, phát biểu nào sau đây đúng?
A Có thể giảm được hiện tượng khó chịu bằng cách thay thiếc bằng một kim loại hoạt động hơn.
B Miếng vàng bị hòa tan
C Chỗ trám là catot của pin
D Miếng thiếc bị oxi hóa.
Câu 18: Xi măng Pooclăng được sản xuất bằng cách nghiền nhỏ các nguyên liệu bằng phương pháp khô
thu được hỗn hợp màu xám gọi là clanhke Dưới đây là sơ đồ quay sản xuất clanke
Thành phần hóa học của các sản phẩm ra khỏi lò quay là:
A hỗn hợp CaO.Al2O3, CaO.SiO2 B hỗn hợp CaO.MgO, CaCO3
C hỗn hợp CaO.SiO2, MgO.SiO2 D hỗn hợp CaO.SiO2, CaCO3
Câu 19: Cho hình vẽ mô tả qua trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ Hãy cho
biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó
trong thí nghiệm
A Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ
màu trắng sang màu xanh
B Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ
màu trắng sang màu xanh
C Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ
màu xanh sang màu trắng
chỗ trám
dòng e
nắp đậy bằng vàng
Bông và CuSO4(khan)
Hợp chất hữu cơ
dung dịch Ca(OH)2
Trang 21D Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu
xanh sang màu trắng
Câu 20: Lần lượt tiến hành thí nghiệm với phenol theo thứ
tự các hình (A), (B), (C) như hình bên Kết thúc thí
nghiệm C, hiện tượng xảy ra là :
A có hiện tượng tách lớp dung dịch
B xuất hiện kết tủa trắng
C có khí không màu thoát ra
D dung dịch đổi màu thành vàng nâu
Câu 21: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như
hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với mô hình thu khí trên?
CH3COONa+ NaOH ⃗ Na2CO3+ CH4
C CaCO3+ HCl ⃗ CaCl2+ CO2+ H2O D.
Câu 22 Cho sơ đồ điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl đặc (như hình vẽ
không thay đổi) sau đây?
A NaCl hoặc KCl
B CuO hoặc PbO2
C KClO3 hoặc KMnO4
D KNO3 hoặc K2MnO4
Câu 23 Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong
phòng thí nghiệm Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2, NH3, SO2,HCl, N2
Câu 24: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không
khí (cách 1, cách 2) hoặc đầy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Trang 22
21 Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí Oxi ?
Câu 25: Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu không đúng là
A Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO
B Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô
C Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
D Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl
Câu 26:Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
Câu 27: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?
A CO2 , O2, N2, H2, B NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
Trang 23lại thí nghiệm ăn mòn điện hóa học khi cắm hai lá
Cu và Zn (được nối với nhau bằng một dây dẫn)
vào dung dịch H2SO4 loãng: Trong hình vẽ bên
chi tiết nào chưa đúng ?
A Chiều dịch chuyển của ion Zn2+
Nguyen Anh Phong
Câu 29 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, khí amoniac được điều chế bằng cách cho muối amoni tác dụng với
nhất?
23 đất đèn
Trang 24A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 32: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X
Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây:
Câu 34: Cho hình vẽ của bộ dụng cụ chưng cất thường.
Cho biết ý nghĩa các chữ cái trong hình vẽ bên
A a:Nhiệt kế; b:đèn cồn; c:bình cầu có nhánh; d:sinh hàn;
c
d
e
dd H 2 SO 4 đặc
Na 2 SO 3
dd
Br 2
Trang 25Câu 35: Cho TN về tính tan của khi HCl như hình vẽ,Trong bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có
nhỏ thêm vài giọt quỳ tím
Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:
A Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
B Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
C Nước phun vào bình và vẫn có màu tím
D Nước phun vào bình và chuyển thành không màu
Câu 36: Cho TN như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
B Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
C Nước phun vào bình và không có màu
D Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Câu 37: Cho thí nghiệm như hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là:
A Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B H2 + S → H2S
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3
D 2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3
Câu 38: Cho phản ứng của oxi với Na:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Na cháy trong oxi khi nung nóng
B Lớp nước để bảo vệ đáy bình thuỷ tinh
C Đưa ngay mẩu Na rắn vào bình phản ứng
D Hơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình
Câu 39: Cho phản ứng của Fe với Oxi như hình vẽ sau:
Vai trò của lớp nước ở đáy bình là:
A Giúp cho phản ứng của Fe với Oxi xảy ra dễ dàng hơn
B Hòa tan Oxi để phản ứng với Fe trong nước
O2 sắt
than Lớp nước
Trang 26Tên dụng cụ và hóa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên hình vẽ đã cho là:
A.1:KClO3 ; 2:ống dẫn khi; 3: đèn cồn; 4: khí OxiB.1:KClO3 ; 2:đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4: khí OxiC.1:khí Oxi; 2: đèn cồn; 3:ống dẫn khí; 4:KClO3
D.1.KClO3; 2: ống nghiệm; 3:đèn cồn; 4:khí oxi
Câu 41: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí.Trong các hình vẽ cho dưới đây, hinh vẽ nào mô tả điều chế oxi đúng cách:
Câu 42: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên nguyên tử
Đó là:
Câu 43: Đây là Thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử Hiện tượng nào chứng tỏ điều đó?
Trang 27A.Chùm α truyền thẳng B Chùm α bị lệch hướng.
Câu 44: Cho cấu tạo mạng tinh thể NaCl như sau:
Phát biểu nào sau đây là đúng trong tinh thể NaCl:
A Các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên kết
B Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết
C Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
D Các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
Câu 45: Trong các AO sau, AO nào là AOs ?
Trang 28Kim cương( C ) I2 H2O
Tinh thể nào là tinh thể phân tử:
Câu 50: Cho tinh thể của kim cương như sau:
Phát biểu nào đúng khi nói về tinh thể kim cương:
A Mỗi nguyên tử C trong tinh thể ở trạng thái lai hóa sp3
B Các nguyên tử C liên kết với nhau bằng liên kết ion
C Mỗi nguyên tử C liên kết với 5 nguyên tử C khác
C CuSO4 khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
Câu 52: Cho các mạch polime :
Dãy polime nào sau đây có cấu trúc dạng mạch tương ứng với (a), (b), (c) ở hình trên?
A thủy tinh hữu cơ, amilo pectin, nhựa rezit B amilozơ, amilo pectin, nhựa rezol
C thủy tinh hữu cơ, amilozơ, nhựa rezit D amilozơ, thủy tinh hữu cơ, nhựa rezol Câu 53: Để điều chế và thu NH3 từ NH4Cl và Ca(OH)2 ta lắp dụng cụ như hình vẽ nào sau đây?
Trang 29Câu 54: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau
Cho các hóa chất MnO2; KMnO4 ; KClO3; K2Cr2O7; F2 Số hóa chất có thể được dùng trongbình cầu (1) là:
Trang 3029 C Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều
D Tách các chất lỏng không trộn lẫn được vào nhau
Câu 57: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư glixerol, lắc đều là gì?
A kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam
B không có hiện tượng gì
C kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt
D kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh
Câu 58: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong PTN:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 sinh ra trong bình cầu là dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
B Bản chất của quá trình điều chế HNO3 là một phản ứng trao đổi ion
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, chiều thuận là chiều thu nhiệt
Câu 59: Quan sát sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ sau.
Hiện tượng quan sát ở bình eclen chứa dùn dịch Br2 là
A Có kết tủa xuất hiện
B Dung dịch Br2 không bị nhạt mất màu
C Dung dịch Br2 bị nhạt mất màu
D Vừa có kết tủa vừa làm nhạt màu dung dịch Br2
Câu 60: Để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm, một hoc sinh lắp dụng cụ theo hình vẽ:
Trang 31Điểm không chính xác trong hệ thống trên là:
A Cách cặp bình cầu
B Cách lắp ống dẫn khí đi vào và đi ra khỏi bình đựng dd H2SO4
C Cách đậy bình thu khí bằng bông tẩm xút
D Tất cả các ý trên
Câu 61: Điều chế khí A dụng cụ và hóa chất như sau:
A có thể là khí nào:
Câu 62:Thí nghiệm ở hình vẽ dưới đây có thể dùng để:
A Chiết benzen khỏi hỗn hợp với anilin
B Chưng cất ancol etylic khỏi hỗn hợp với nước
C Chưng cất etylaxetat khỏi hỗn hợp với nước
D Kết tinh lại muối trong dung dịch
Câu 63: Hiện tượng nào dưới đây không xảy ra trong thí nghiệm sau: