1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHƯƠNG PHÁP GIẢI bài TOÁN vị TRÍ TƯƠNG đối OXYZ

13 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu Cho mặt cầu S có tâm I, bán kính R và đường thẳng .. Tiếp điểm J là hình chiếu vuông góc của tâm I lên đường thẳng .. Trong các mệnh đề sa

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI OXYZ

Biên soạn: Trần Hoài Thanh –THPT Khúc Thừa Dụ, Ninh Giang, Hải Dương FB: https://www.facebook.com/tranhoaithanhvicko

CASIO TRẮC NGHIỆM https://tinyurl.com/casiotracnghiem

HỌC CASIO FREE TẠI: https://tinyurl.com/casiotracnghiem

Group: THỦ THUẬT CASIO THPT https://fb.com/groups/casiotracnghiem

Phương pháp chung:

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng:

Cho 2 mp ( ) :  A x1 B y1 C z1 D1 0 và ( ) : A x2 B y C z2  2 D2  0

 ( )//( )    1 1 1 1

ABCD

 ( )  ( )  1 1 1 1

ABCD

 ( ) cắt ( )  1 1 1 1 1 1

ABBCAC

Đặc biệt: ( )  ( )  A B1 1A B2 2A B3 3 0

2 Vị trí tương đối của 2 hai đường thẳng:

Cho 2 đường thẳng:

0 1

0 2

0 3

:

x x a t

d y y a t

z z a t

 

  

  

qua M, có VTCP a d

0 1

0 2

0 3

' :

x x a t

d y y a t

z z a t

  

 

    

    

qua N, có VTCP a d'

 Cách 1:

Trang 2

 Cách 2:

Xé hệ phương trình:

0 1 0 1

0 2 0 2

0 3 0 3

(*)

x a t x a t

y a t y a t

z a t z a t

  

  

     

     

 Hệ có nghiệm duy nhất  dd' cắt nhau

 Hệ vô nghiệm  dd' song song hoặc chéo nhau

 Hệ vô số nghiệm  dd' trùng nhau

Lưu ý: Chỉ sử dụng cách này khi cần xác định giao điểm của d và d'

 Chú ý:

d song song d a d ka d

M d

  

d trùng d a d ka d

M d

  

d cắt d

a khoâng cuøng phöông a

a a MN



 



d chéo d   a a d, d.MN 0

3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:

Cho đường thẳng:

0 1

0 2

0 3

:

x x a t

d y y a t

z z a t

  

  

và mp ( ) : AxBy Cz  D 0

a a d, d'

a a d, d' 0 a a d, d' 0

,

d

a MN

  a a d, d' .MN

d

a MN

  a MN d,   0 a a d, d' .MN0 a a d, d'.MN0

'

dd d // 'd dcaét 'd dcheùo 'd

Trang 3

Xé hệ phương trình:

0 1

0 2

0 3

(1) (2) (*) (3)

0 (4)

x x a t

y y a t

z z a t

Ax By Cz D

  

  

 (*) có nghiệm duy nhất  d cắt ( ) 

 (*) có vô nghiệm  d // ( )

 (*) vô số nghiệm  d  ( )

4 Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng:

Cho mặt cầu     2  2 2 2

: – – –

S x ay bz cR tâm I a b c ; ;  bán kính R và mặt phẳng

 P :AxBy Cz  D 0

 Nếu d I P ,  R thì mp  P và mặt cầu  S không có điểm chung

 Nếu d I P ,  R thì mặt phẳng  P và mặt cầu  S tiếp xúc nhau.Khi đó (P) gọi là tiếp diện của mặt cầu (S) và điểm chung gọi là tiếp điểm

 Nếu d I P ,  R thì mặt phẳng  P và mặt cầu  S cắt nhau theo giao tuyến là đường

tròn có phương trình :   2  2 2 2

0



Trong đó bán kính đường tròn 2 2

( , ( ))

rRd I P và tâm H của đường tròn là hình chiếu của tâm I mặt cầu  S lên mặt phẳng  P

5 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu

Cho mặt cầu ( )S có tâm I, bán kính R và đường thẳng 

Để xét vị trí tương đối giữa  và ( )S ta tính d I  ,  rồi so sánh với bán kính R

d I  R:  không cắt ( )S

d I  R:  tiếp xúc với ( )S

Tiếp điểm J là hình chiếu vuông góc của tâm I lên đường thẳng

d I  R:  cắt ( )S tại hai điểm phân biệt A, B và

2 2

4

AB

Rd

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

( ) : x   y z 2 0; ( ) : x  y 5 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

Trang 4

A.( ) / /( )  B ( )  ( ) C ( )  ( ) D ( )  ( )

Lời giải

( ) : x y 2z  1 0 có VTPT a 1;1; 2

( ) : x   y z 2 0 có VTPT b 1;1; 1 

( ) : x  y 5 0 có VTPT c 1; 1;0 

Ta có a c;   2; 2; 2   0   và   không song song nhau

Ta có a b  0      

Ta có a c  0      

Ta có b c  0      

Do đó chọn đáp án A

1

2 1

2 3 4

xyz

  

 2

2

1

 

  

có một vec tơ pháp tuyến là

Lời giải

1

có một VTCP là u 1 2; 3; 4  ,

2

có một VTCP là u 1 1; 2; 1  

Do  P song song với  1, 2 nên  P có một VTPT là nu u1 , 2   5; 6; 7

Do đó chọn đáp án B

( ) :Q nx 3y 2z  7 0.Tìm m n, để    P / / Q

2

mn  B 3; 10

2

m  nC m  5;n 3.D m 5;n  3

Lời giải

( ) : 5P xmy  z 5 0 có VTPTa5; ;1m

( ) :Q nx 3y 2z  7 0 có VTPT bn; 3; 2  

 P // 

10

m

m

n mn

Chọn đáp án A

Trang 5

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 2P xmy 4z   6 m 0và

( ) : (Q m 3)x y (5m 1)z  7 0 Tìm mđể ( )P  ( )Q

5

m   B m 1 C.m  1 D m  4

Lời giải

3, 1

3 1 5 1 7 5

     

           

    

Chọn đáp án A.

( ) : 6Q x  y z 10  0.Tìm m để ( )P  ( )Q

Lời giải

( ) : 2P xmy 2mz  9 0 có VTPT a2; ; 2m m

( ) : 6Q x  y z 10  0 có VTPT b 6; 1; 1  

   PQa b  0 2.6m.  1 2 m    1 0 m 4

Chọn đáp án A

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P y  9 0 Xét các mệnh đề sau:

(I)   P / / Oxz

(II)  POy

Khẳng định nào sau đây đúng:

A.Cả (I) và (II) đều sai B.(I) đúng, (II) sai

C.(I) sai, (II) đúng D.Cả (I) và (II) đều đúng

Lời giải

Oxz có VTPT a 0;1;0

  P / / Oxz đúng

Oy có VTCP a 0;1;0 cũng là VTPT của  P

 POy đúng

Chọn đáp án A

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2;6; 3)  và các mặt phẳng : ( ) : x  2 0;

( ) : y  6 0;( ) : z  3 0

Lời giải

( ) : x  2 0 có VTPT a 1;0;0

( ) : y  6 0 có VTPT b 0;1;0

Trang 6

( ) : z  3 0 có VTPT c 0;0;1

A sai vì Oz có VTCP u 0;0;1 và u c   1 0

B sai vì   / /(Oyz) sai vì b 0;1;0

D sai vì thay tọa độ điểm I vào   ta thấy không thỏa mãn nên I 

C đúng vì ta có a b  0      

Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :3x 5y  z 2 0 và đường thẳng d

4 3 1

x  y  z

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d   P B d// P C. dcắt  P D.d  ( )P

Lời giải

 P : 3x 5y  z 2 0 có VTPT a 3;5; 1 

12 9 1 :

4 3 1

d     

có VTCP b 4;3;1

a b d không song song với  Pd P

; 0

a b

   

  d không vuông góc  P

Chọn đáp án A

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :3x 3y 2z  5 0và đường thẳng d

:

1 2

3 4 3

  

  

 

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. d / /  P B d   P C dcắt  P D d  ( )P

Lời giải

 P : 3x 3y 2z  5 0 có VTPT a 3; 3; 2 

1 2

3

  

  

 

có VTCP b 2; 4;3

Ta có  

 

 

a b

 

Chọn đáp án A

Trang 7

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x   y z 4 0 và đường thẳng d:

1

1 2

2 3

 

  

  

Số giao điểm của đường thẳng dvà mặt phẳng  P là:

A. Vô số B 1 C Không có D 2

Lời giải

 P :x   y z 4 0 có VTPT a 1;1;1

1

2 3

 

  

  

có VTCP b 1; 2; 3 

1;1; 2

a b

  

 

Chọn đáp án A

:

và mặt phẳng  P : 3x 5 – – 2 0y z  là

A 0; 2;3 B.0; 0; 2   C 0; 0; 2 D .0; 2; 3   

Lời giải

Giải hệ

4 9 0

3 9 0

3 5 2 3

  

    

 

     

      

Vậy chọn đán án A

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2xmy 3z  m 2 0 và đường

thẳng d :

2 4 1

1 3

 

  

  

Với giá trị nào của mthì dcắt  P

A. 1

2

2

Lời giải

 P : 2xmy 3z  m 2 0 có VTPT a2; ; 3m  

2 4

1 3

 

  

  

có VTCP b 4; 1;3 

Trang 8

dcắt  Pa b  0 2.4  m  3 3   0 m 1

Chọn đáp án A

2

1

 

   

  

và mặt phẳng

2

( ) :P m x2my (6 3 )m z 5 0

Tìm m để d/ /( )P

6

m m

  

1 6

m m

 

1 6

m m

 

Lời giải

Ta có dđi qua M(2; 3;1)  và có VTCP u ( 1;1;1)

Và ( )P có VTPT 2

Để d song song với ( )P thì

0 ( ) ( )

u n u n

   

 

 

 

 

2 2

 

2 2

 

  

 1

6

m m

2 1 4

d     

6 1 2 ' :

3 2 1

d     

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A song song B trùng nhau C. cắt nhau D chéo nhau Lời giải

dcó VTCP u (2;1; 4)và đi qua M(1; 7;3)

'

d có VTCP u ' (3; 2;1) và đi qua M'(6; 1; 2)  

Từ đó ta có

Lại có [ , '].u u MM ' 0

Suy ra d cắt d'

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1 2

 

  

2

4

 

   

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A song song B trùng nhau C. chéo nhau D cắt nhau Lời giải

Trang 9

dcó VTCP u (2; 2;1) và đi qua M(1; 2;0)

'

d có VTCP u  ' ( 2;3;1)và đi qua M'(0; 5; 4) 

Từ đó ta có

MM    và [ , ']u u  ( 2;1;6)0

Lại có [ , '].u u MM ' 190

Suy ra d chéo nhau với d'

4 6 8

 

  và

7 2 ' :

6 9 12

d    

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về vị trí

tương đối của hai đường thẳng trên?

A. song song B trùng nhau C chéo nhau D cắt nhau Lời giải

dcó VTCP u (4; 6; 8)  và đi qua M(2;0; 1) 

'

d có VTCP u  ' ( 6;9;12)và đi qua M'(7; 2;0)

Từ đó ta có

' (5; 2;1)

Lại có [ ,u MM']0

Suy ra d song song với d'

1 12

3 3

  

7 8

5 2

 

  

có vị trí tương đối là:

A. trùng nhau B song song C chéo nhau D cắt nhau Lời giải

dcó VTCP u (12;6;3)và đi qua M ( 1; 2;3)

'

d có VTCP u ' (8; 4; 2)và đi qua M (7; 6;5)

Từ đó ta có

' (8; 4; 2)

MM 

Suy ra [ ,u MM']=0và [ , ']u u 0

Suy ra d trùng với d'

2 1 3

 

 và

1 ' :

2 3

  

   

có vị trí tương đối là:

A trùng nhau B song song C chéo nhau D. cắt nhau

Lời giải

Trang 10

d có VTCP u  ( 2;1;3) và đi qua M(1; 2; 4)

'

d có VTCP u ' (1; 1;3) và đi qua M '( 1;0; 2) 

Từ đó ta có

[ , ']u u (6;9;1)0 và [ , '].u u MM ' 0

Suy ra d cắt d'

2 1 3

 

1 ' :

2 3

  

   

cắt nhau Tọa độ giao điểm I của dd'là

A I(1; 2; 4)  B I(1; 2; 4) C I ( 1;0; 2)  D I(6;9;1)

Lời giải

1 1 2 2 3 4

2 1 3

2 2 6 3

2 1 3 2

t

       

     

  

 

Từ đó suy ra giao điểm I của dd' là I(1; 2; 4) 

( ) :S xyz 4x6y6z170; và mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z  1 0

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Mặt cầu  S có tâm I2; 3; 3    bán kính R  5

B  P cắt  S theo giao tuyến là đường tròn

C Mặt phẳng  P không cắt mặt cầu  S

D Khoảng cách từ tâm của  S đến  P bằng 1

Lời giải

: 2 3 3 5

S x  y  z  có tâm I2; 3; 3    và bán kính R  5

 2

 P

 cắt  S theo giao tuyến là một đường tròn

Chọn đáp án A

Câu 21 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm I2;1; 1   tiếp xúc với mặt phẳng

  : 2x 2y  z 3 0 Mặt cầu  S có bán kính R bằng:

Trang 11

A R 1 B. R 2 C 2

3

9

R 

Lời giải

 P tiếp xúc  S     

2

Chọn đáp án A

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 2y  z 3 0và điểm I(1;0;2)

Phương trình mặt cầu tâm Ivà tiếp xúc với mặt phẳng  P là:

1 2 1

x y  zB  2 2  2

1 2 1

x yz 

C  2 2  2

1 2 3

x yz  D  2 2  2

1 2 3

x yz 

Lời giải

 P tiếp xúc  S   

2

2.1 2.0 2 3

2 2 1

   

   

: 1 2 1

     

Chọn đáp án A

( ) :S xyz 2x4y4z 5 0 Phương trình mặt phẳng  P tiếp xúc với  S tại điểm M(1;1;1) là:

A.2x y 3z  4 0 B  x 2y 2z  1 0

C 2x 2y  z 7 0 D x y 3z  3 0

Lời giải

 P tiếp xúc với  S tại điểm M(1;1;1)  P qua M(1;1;1) và có VTPT IM với

 1; 2; 2

I   là tâm của mặt cầu  S

Ta có IM 2; 1;3 

    

Chọn đáp án A

( ) :S xyz 2x2z 7 0, mặt phẳng

 P : 4x 3y m 0 Giá trị của m để mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S

19

m m

  

12

m m

  

Lời giải

2 2 2

( ) :S xyz 2x2z 7 0 có tâm I1; 0;1 và bán kính R 3

 P cắt mặt cầu   ;  4. 2 0 2 3

3

1 3

4

m

Trang 12

4 15 19 11

      

Chọn đáp án A

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 3y  z 11 0 Mặt cầu  S

tâm I(1; 2;1)  và tiếp xúc với mặt phẳng  P tại điểm H, khi đóH có tọa độ là:

A H   ( 3; 1; 2) B H  ( 1; 5;0) C H(1;5;0) D. H(3;1; 2)

Lời giải

 S có tâm I(1; 2;1)  và tiếp xúc với mặt phẳng  P tại điểm HH là hình chiếu của I lên  P

Đường thẳng đi qua I1; 2;1   và vuông góc với  P là  

1 2

1

 

  

1 2 ;3 2;1 

Ht t  t d

  2 1 2  3 3 2 1  11 0 1

HP   tt      t t

3;1; 2

H

Chọn đáp án A

: 2 3 9

S xay  z  và mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 Giá trị của a để  P cắt mặt cầu  S theo đường tròn

 C

2 a 2

   B 17 1

2 a 2

Lời giải

: 2 3 9

S xay  z  có tâm I a ; 2;3 và có bán kính R 3

 P cắt mặt cầu  S theo đường tròn  Cd I P ; R

2 2 2

2

a

2 1 1

x yz

  

 và và mặt cầu  S :

2 2 2

xyzxz  Số điểm chung của  và  S là:

Lời giải

Đường thẳng  đi qua M 0;1; 2và có VTCP u 2;1; 1 

Mặt cầu  S có tâm I 1; 0; 2   và bán kính R=2

Ta có MI 1; 1; 4   và u MI,     5; 7; 3  

Trang 13

  , 498 ,

6

u MI

d I

u

    Vì d I ,   R nên  không cắt mặt cầu  S .

1 1 1

xy z

  

  và và mặt cầu (S):

2 2 2

xyzxyz  Số điểm chung của  và  S là:

Lời giải

Đường thẳng đi qua M   2; 0;3và có VTCP u   1;1; 1 

Mặt cầu  S có tâm I 1; 2; 3  và bán kính R=9

Ta có MI 3; 2; 6 và u MI,       4; 9; 5

,

3

u MI

d I

u

d I ,   R nên  cắt mặt cầu  S tại hai điểm phân biệt

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; 2;3   Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp

xúc với trục Oy là:

A   2  2 2

1 2 3 9

x  yz  B   2  2 2

1 2 3 10

x  yz 

C   2  2 2

1 2 3 10

x  yz  D.  2  2 2

1 2 3 10

x  yz 

Lời giải

Gọi M là hình chiếu của I1; 2;3   lên Oy, ta có: I0; 2; 0  

Phương trình mặt cầu là:   2  2 2

1 2 3 10.

x  yz 

Câu 30 Trong không gian Oxyz , Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm I1; 2;3  

và đường thẳng d có phương trình 1 2 3

2 1 1

x  y  z

 Phương trình mặt cầu tâm

A, tiếp xúc với d là:

1 2 3 50

x  y  zB   2  2 2

1 2 3 5 2

x  y  z

C   2  2 2

1 2 3 5 2

x  y  z  D   2  2 2

1 2 3 50

x  y  z 

Lời giải

Đường thẳng  d đi qua I  1; 2; 3  và có VTCP u 2;1; 1 

u AM

d A d

u

Phương trình mặt cầu là :   2  2 2

1 2 3 50.

x  yz 

Ngày đăng: 14/06/2017, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w