đây là bài tập lớn do các thầy dạy môn dung sai tại HVKTQS biên soạn nhằm giúp các e sinh viên, học viên trong và ngoài trường có thêm tài liệu tham khảo cũng như làm bài tập lớn môn học, đề 001này tương ứng với số 001 trong danh sách lớp dung sai của các e, cũng là 1 tài liệu để các e trường khác tham khảo
Trang 1Bài tập lớn dung sai
Câu 1: Tính toán khe hở hay độ dôi trong mối ghép giữa trục 1 và bạc 8 :
1.1 Xác định sai lệch giới hạn của kích th ớc lỗ và trục theo TCVN :
a Lắp ghép tiêu chuẩn:
6
7
r H
Tra bảng 7 [tr39-stds] ta có sai lệch kích thớc giớ hạn của trục:
ei
m mm
es r
34 034
, 0
60 060
, 0 40
m mm
ES H
0
25 025
, 0 40
ei
m mm
es f
71 071
, 0
36 036
, 0 120
7
120 0 , 036
071 , 0
Tra bảng 8 [tr53-stds] ta có sai lệch kích thớc giới hạn của lỗ:
EI
m mm
ES F
36 036
, 0
90 090
, 0 120
8
120 0 , 090
036 , 0
1.2.Tính kích th ớc giới hạn, dung sai, đặc tính lắp ghép :
N min = d min - Dmax = ei - ES = 0,009 mm
+Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ dôi trung bình:
Ntb =
2
min
Trang 2Bài tập lớn dung sai
+ Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ hở nhỏ nhất:
+Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ hở trung bình:
Stb =
2
min
a Lắp ghép tiêu chuẩn :Hình 1
b Lắp ghép phối hợp: Hình 21.4 Ghi kích th ớc cho mối ghép và các chi tiết :
a Lắp ghép tiêu chuẩn :Hình 3
b Lắp ghép phối hợp: Hình 4
Trang 3
Bµi tËp lín dung sai
Trang 4Bài tập lớn dung sai
Câu 2 : Tính toán chọn kiểu lắp tiêu chuẩn cho mối ghép có độ dôi giữa bánh
răng 3 và trục 1 :
Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ dôi của mối ghép này phải thoả mãn 2 điều kiện:
a Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiiều kiện 1 : Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ dôi phải đủ lớn để chống sự di chuyển tơng đối giữa trục và bạc dới tác dụng của mômen xoắn (truyền đợc mômen xoắn):
Ta có công thức tính độ dôi nhỏ nhất thoả điều kiện 1 là:
D
D d
d
E
C E
C f l d
.
D d
2 1 2
2 1 2
, với trục bằng thép, d 0, 3
0 40
0 40
2 2
2 2
D d
2 2 2
2 2
40 120
40 120
2 2
2 2
Ta có:M ô đun đàn hồi của thép : Ed = 2,1.1011 N/m2
Mô đun đàn hồi của đồng thau: ED=0,8.1011 N/m2
Thay vào công thức, ta có :
10 8 , 0
6 , 1 10
1 , 2
7 , 0 01 , 0 30 40 14 , 3
60
Trang 5Bài tập lớn dung sai
bảo bền cho chi tiết):
Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiối với chi tiết bị bao:
Nmaxtt =
) (
2 , 1 10
2
) )(
(
3 2
2 1 2
Zd ZD D
D d
d Td
R R d
D d E
C E
C d
) 0 40 (
33 , 2 40 10
11 2
2 2 7
2 , 1 10 2.d
) )(
(
3 2
2
2 1
2 2
Zd ZD D
D d
d TD
R R
D d E
C E
C D
10 120 2
) 0 120 (
33 , 2 40 10
11 2
2 2 7
Ta chọn giá trị nhỏ hơn: Nmaxtt =75,26 (μm)Vậy kiểu lắp ghép có đội dôi thoả mãn:
23,17 (μm) Nmin<Nmax 75,26 (μm)
Vì trục dễ gia công hơn nên ta chọn sử dụng hệ thống lỗ với lỗ cơ bản : 40H6
ứng với độ nhám Rz = 10 m, sai lệch kích thớc của lỗ: 0 , 016
0
40
Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiể có độ dôi nhỏ nhất :
dmin = Dmax + Nmin
s H
Trang 6Bài tập lớn dung sai
Câu 3: Tính chọn lắp ghép giữa ổ lăn với trục và vỏ hộp :
3.2 Chọn kiểu lắp cho vòng trong - trục và vòng ngoài - vỏ hộp :
a Kiểu lắp giữa vòng ngoài - vỏ hộp :
Kích thớc danh nghĩa của mối ghép : d =72mm
Theo dữ kiện đề bài, với dạng tải trọng vòng ngoài là tải trọng biến đổi theo chu kì, ta tính đợc cờng độ tải trọng theo công thức :
A d
r K F F B
F - Hệ số tính đến sự giảm độ dôi khi vỏ mỏng, mà theo
điều kiện đề bài: vỏ theo kết cấu, nên F = 1,4
FA - Hệ số phân bố không đều, vì A = 0 nên FA = 1
Do đó, ta có :
2455 1
4 , 1 2 , 1 13
Trang 7Bài tập lớn dung sai
b Kiểu lắp vòng trong với trục :
Chế độ tải trọng tác dụng lên vòng trong: cục bộ, theo bảng 3.13 tài liệu [1], ứng với tải chu kỳ, K >1,5; sai lệch cơ bản của trục: h6L
Theo TCVN 2245-77, ta có trị số các sai lệch cơ bản là : 0
016 , 0
Trang 8Bài tập lớn dung sai
3.4.1 Phân tích kiểu lắp giữa bạc và trục :
Bạc dùng để cố định bánh răng trong quá trình làm việc Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiể đảm bảo cố
định vị trí bánh răng, bạc cần lắp trung gian để hạn chế sự di chuyển dọc trục củabánh răng, đồng thời để đảm bảo tháo lắp bánh răng bạc phải có độ dôi khôngquá lớn để dễ dàng tháo lắp và điều chỉnh Theo đó ta chọn sai lệch của bạc là :JS6
Theo TCVN 2245-77, ta có giá trị các sai lệch này là : 0 , 008
008 , 0
Theo TCVN 2245-77, ta có giá trị các sai lệch này là : 0 , 035
h
Js
Sơ đồ phân bố dung sai :
Trang 9Bài tập lớn dung sai
Theo sơ đồ phân bố dung sai, ta thấy mối ghép giữa bạc và trục là mối ghép trung gian, mối ghép có độ dôi khi ei > -0,016 mm hay ES < 0,008 mm
Vậy xác suất xuất hiện độ dôi chính là
Xác suất xuất hiện lỗ bạc có kích thớc nằm trong khoảng :
35 mm Dbạc 35,008mm hay xác suất suất hiện trục có kích thớc nằm trong khoảng :
34,984 mm dtrục ≤ 34,992 mm
a Tính xác suất xuất hiện -16 ≤ Td <- 8 m :
Giả thiết:
Trung tâm phân bố trùng với trung tâm dung sai
Từ sơ đồ phân bố dung sai ta thấy chỉ những chi tiết trục có kích thớc nằm trong khoảng 34 , 984mm - 34 , 992mm khi lắp với lỗ 35 0 , 008
008 0
chắn có độ dôi
Xác định sai lệch x1 ,x2 của các kích thớc 34 , 984mm - 34 , 992mm so với kích thớc trung bình là:
35
=34,992mm
x2 = 34,992-34,992=0Theo đó, ta có : 6 = TD =
p(x1+ x2)= (0)- (-2,99)= (2,9)=0,4981=49,81%
b Tính xác suất xuất hiện 0 m ≤ TD < +8 m :
Hoàn toàn tơng tự nh phần tính trên, sau khi tính toán, ta có:
P(X1+X2)= (4,49)- (-1,45)= 0,49997+0,4332=0,93317
= 93,33%
Trang 10Bài tập lớn dung sai
Câu 5: Lắp ghép then giữa trục 1 và bánh răng 3
5.2 Quyết định kiểu lắp cho mối ghép then-trục và then-bánh răng :
Vì bánh răng là chi tiết chịu tác dụng rất lớn của lực vòng cũng nh lực dọc trục, nên ta chọn kiểu lắp có độ dôi, đảm bảo cho bánh răng truyền đợc mômen
Sai lệch cơ bản : h9, P9, P9
5.3 Sơ đồ phân bố dung sai :
Trang 11Bµi tËp lín dung sai
5.4 VÏ mèi l¾p vµ vÏ l¾p tõng chi tiÕt:
GVHD : NguyÔn §øc H¸t HVTH : Vò Kh¾c Trai
Trang 12Bài tập lớn dung sai
Câu 6 : Lắp ghép then hoa
6.1 Chọn các thông số cơ bản của mối ghép then hoa :
Tải trọng Mx = 60 ( Nm), vậy tải trọng tác dụng thuộc loại trung bình,
Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiờng kính trục ổ lăn: d = 35(mm), tra bảng 51/119 [I], ta có kích thớc cơ bản của then hoa nh sau :
Trang 13Bài tập lớn dung sai
Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôik ngoài, D
mm Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôik trong, d mm Số then, z Chiều rộng then bmm
6.2 Chọn kiểu lắp cho mối ghép:
Lắp ghép giữa bánh đai và trục của hộp giảm tốc do vậy lỗ then hoa có độ cứngkhông cao, để đảm bảo phơng pháp chế tạo đơn giản và kinh tế ta chọn phơng pháp
đồng tâm theo đờng kính ngoài D, lắp ghép theo đờng kính định tâm, ta có dung sai củamối ghép:
dung sai trục then hoa:js7;
miền dung sai lỗ định tâm :H7;
miền dung sai lỗ không định tâm: H11;
6.3.Sơ đồ phân bố dung sai của mối ghép:
Sơ đồ phân bố dung sai mối ghép then hoa
6.4.Vẽ mối ghép, tách chi tiết, ghi ký hiệu lắp ghép, sai lệch mối ghép:
GVHD : Nguyễn Đức Hát HVTH : Vũ Khắc Trai
Trang 14Bài tập lớn dung sai
Vậy ren lắp ghép M16 TCVN 2247-77, có bớc ren: p = 2mm
Theo TCVN 2247-77, ta xác định đợc kích thớc danh nghĩa đờng kính ngoài, ờng kính trung bình và đờng kính trong của ren, cũng nh sai lệch giới hạn củachúng theo TCVN 2248-77 (Trang 81 [1])
đ-Kết quả nh bảng sau:
chi tiết Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiờng kính kích thớc (mm) TCVN 2248-77 sai lệch (mm)
Trang 15Bài tập lớn dung sai
Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiai ốc Ngoài
Trung bìnhTrong
1615,02614,376
-
-15,85015,010 -
-
150-90 -
Trung bìnhTrong
1615,02614,376
15,14414,612
-
+118+236
-
- Sơ đồ phân bố dung sai của mối ghép:
)/2 Suy ra :
* D2t = 15,026 - 0,635
GVHD : Nguyễn Đức Hát HVTH : Vũ Khắc Trai
Trang 16Bài tập lớn dung sai
Suy ra :
D2bk = 14,391-(10,392.10-3 + 19.10-3)
7.2.2 Kết luận về khả năng làm việc của ren :
Ren đai ốc đạt yêu cầu khi:
8.1 Cấp chính xác cho mức chính xác, động học, làm việc êm và tiếp xúc mặt răng :
Vì bánh răng dùng cho hộp giảm tốc thông thờng, vận tốc vòng khá lớn, nhngkhông quá lớn (v 10 m/s) nên yêu cầu chủ yếu là độ ổn định trong khi làm việc, ngoài
ra ta còn chú ý đến khả năng làm việc êm, do đó, ta chọn cấp chính xác động học, làmviệc êm và tiếp xúc mặt răng đều là cấp 7
Do truyền động trong hộp giảm tốc không yêu cầu cao về khe hở mặt bên, nên
Vậy bộ thông số kiểm tra:
+ Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiánh giá mức chính xác động học : Fir và Vw
+ Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiánh giá mức làm việc êm : fir''
+ Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiánh giá mức tiếp xúc : vết tiếp xúc tổng+ Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiánh giá độ hở mặt bên : far
Giá trị cho phép của các thông số:
Tra bảng từ trang 161-181, ta có :
+ Dung sai sai số động học của bánh răng :
Trang 17Bài tập lớn dung sai
Fir'' = 80 m (trang 161)+ Dung sai độ dao động khoảng pháp tuyến chung:
Vw = 40 m (trang 161)+ Dung sai độ dao động khoảng cánh trục :
fir'' = 30 m (trang 166)+ Vết tiếp xúc tổng:
+ Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ hở mặt bên :
far = 80 m (trang 175)+ Do ta lấy bề mặt ngoài bánh răng làm chuẩn đo nên
0,25 TH = 0,25 180 = 45 m+ Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ đảo mặt đầu bánh răng :
Ta có dung sai hớng răng : F = 16 m Suy ra:
Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ đảo mặt đầu: 0,5 F = 8 m
+ Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiộ nhám bề mặt:
- Mặt đầu đỉnh răn : Ra = 0,8 m (bảng 3-7 [II] )Sai lệch của lỗ: 40 H7 ( 0 , 030
Trang 18Bài tập lớn dung sai
l-20 , 0
0
+ Giả sử các khâu thành phần có cấp chính xác nh nhau, tức là :
ai = atb (i = 1,3,4,5,7)+ Ta đã biết kích thớc, sai lệch của khâu A2, A6 (các khâu tiêu chuẩn)
A2 = A6 = 0
070 , 0
17 mm+ Tính hệ số cấp chính xác atb:
Ta có bảng thống kê nh sau :Khâu Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiơn vị dung sai: i Tính chất
A4A5A8
1,561,082.90
giảmgiảmtăng
-1-11
Ta có công thức tính số đơn vị dung sai là:
jg p
j jg it
Với giá trị atb vừa tính đợc, ta lấy trị số a gần nhất trong bảng
15 [I]; ứng với giá trị atb = 44,11 ta tra bảng, có đợc giá trị a gần nhất: 40, từ đó suy ra cấp chính xác của các khâu là : IT9
+ Theo quy ớc: khâu tăng coi là lỗ cơ sở, ngợc lại, các khâu giảm thì
Trang 19Bài tập lớn dung sai
coi là trục cơ sở, theo TCVN 2245-77 ta có sai lệch các khâu là :
052 , 0
062 , 0
35 (mm)
043 , 0
0
+ Tính sai lệch và dung sai cho khâu bù:A3
Vì khâu bù là khâu giảm nên ta có công thức tính sai lệch:
.
=
1
0 ) 1 ( 0 ) 1 ( 0 2 ) 1 ( 0 200
i
it
it ES EI ES
.
=
1
) 43 )(
1 ( ) 62 )(
1 ( ) 52 (
2 ) 1 ( 115 1 700
55
Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiể đảm bảo cho bánh răng làm việc tốt khi làm việc, bánh răng phải cách
đầu bu lông nắp ổ lăn một khoảng cách nhất định A05 = 15; Ta có chuỗi kích thớc
2,902,521,081,08
115
?
?800
giảmtănggiảm
+ Tính hệ số cấp chính xác atb:Các khâu đã biết: A1= 0
052 , 0
25 ,A2= 0
070 00
0
189
GVHD : Nguyễn Đức Hát HVTH : Vũ Khắc Trai
Trang 20Bài tập lớn dung sai
atb =
jg p
j jg it
115 70 52 800
ứng với trị số atb đã tính tra bảng 15 [I], ta chọn đợc giá trị a gần nhất là 64, từ đó ta có cấp chính xác của các khâu là: IT10+ Theo quy ớc: khâu tăng coi là lỗ cơ sở, ngợc lại, các khâu giảm thì coi là trục cơ sở, theo TCVN 2245-77 ta có sai lệch khâu A10 là :
070 , 0
i
it
it ES EI ES
.
.
=
1
115 ).
1 ( ) 70 ( ) 52 (
300
= -63 mSuy ra :
063 , 0
175
b Giải bài toán thuận:
Kích thớc và dung sai của khâu A02 :
+ Chuỗi kích thớc:
Trong đó :A12 = 17,5 H10 =
070 , 0 0
5 ,
070 , 0
Trang 21Bài tập lớn dung sai
Kích thớc và dung sai của khâu A03:
+ Chuỗi kích thớc:
Trong đó :
A13 = 34h = 0
062 , 0
34
A4 = 35h9 = 0
062 , 0
68
062 , 0
35
043 , 0
15
070 , 0
0
9.2 Bản vẽ tách chi tiết trục:
GVHD : Nguyễn Đức Hát HVTH : Vũ Khắc Trai
Trang 22Bài tập lớn dung sai
(Phụ lục II)
Tài liệu tham khảo
1 Sô tay dung sai Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiỗ Xuân Mua HVKTQS 1986 [1]
4 Bài tập dung sai Nguyễn Đặc tính lắp ghép : Mối ghép là mối ghép có độ dôiức Hát