Đặc biệt, sữa được xử lý bằng công nghệ tiệt trùng hiện đại, hoàn toàn không sử dụng chất bảo quản, đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 5-5:2010/BYT củ
Trang 1HỆ THỐNG VĂN BẢN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ĐỀ TÀI
SỮA CHUA TH TRUE YOGURT
Trang 2BƯỚC 2: MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 Tên sản phẩm Sữa chua Th True Yogurt có đường
2 Tính chất quan trọng của sản phẩm
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
- pH = 4,1 – 4,65
- Tạp chất : không có
- Thành phần : sữa hoàn toàn từ sữa bò tươi (88%), đường, nước
- Phụ gia : chất ổn định E471 Không sử dụng chất bảo quản
3 Mục đích sử dụng dự kiến Sử dụng ngay sau khi mở hộp
4 Bao bì Hộp nhựa có khối lượng tịnh 100g
4 hộp / 1 vỉ
5 Hạn sử dụng 1,5 tháng kể từ ngày sản xuất
6 Địa điểm bán - TH True Mark
- Đại lý bán lẻ
7 Hướng dẫn trên bao bì Bảo quản lạnh ở nhiệt độ 4 - 8°C
Trang 3Kiểm soát phân phối đặc biệt
Sữa chua TH True Yogurt có đường sử dụng hoàn toàn sữa
bò sạch nguyên chất của trang trại TH, trải qua quy trình sản xuất hiện đại và kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng cao Đặc biệt, sữa được xử lý bằng công nghệ tiệt trùng hiện đại, hoàn toàn không sử dụng chất bảo quản, đạt tiêu chuẩn
về hệ thống quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm (theo QCVN 5-5:2010/BYT của Bộ Y tế và CODEX 243-2003 của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế đối với các sản phẩm sữa lên men không qua xử lý nhiệt), an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng
Trang 4BƯỚC 3: XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
• Ăn ngay sau khi mở hộp
• Sử dụng trực tiếp
• Tăng sức đề kháng, nâng cao sức khoẻ
• Làm đẹp da
• Dùng cho mọi lứa tuổi
Trang 5Nguyên liệu chính Nguyên liệu phụ Thành phần khô Nước
1 Nguyên liệu 3.Gia nhiệt (600C) 2.Phối trộn (450C)
4.Đồng hóa 1, 200bar 5.Làm lạnh (5 0C) 6.Ageing (50C), 1-2h
7.Thanh trùng (95 0C) 8.Đồng hóa 2, 95oC, 200 bar
9 Hạ nhiệt (430C)
10.cấy men
11 Ủ(430C), 4-5h
12.Bồn rót 14.Đóng gói 15 Dán nhãn
BƯỚC 4: SƠ ĐỒ SẢN XUẤT
Trang 6SƠ ĐỒ QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Nguyên liệu → Phối trộn → Gia nhiệt → Đồng hoá 1 → Làm lạnh → Ageing → Thanh trùng → Đồng hoá 2 → Hạ nhiệt → Cấy men → Ủ → Làm lạnh → Bồn rót
→ Đóng gói, dán nhãn
Rót, đóng gói bao bì
Sữa chua từ bồn trữ được chuyển đến máy rót để đóng hộp
Bao bì : Cuộn nhựa được tiệt trùng ở 115°C, sau đó đem dập khuôn và chuyển đến bồn rót → Sữa chua được rót
và dán nhãn ( nhãn được tiệt trùng bằng tia hồng ngoại)
Trang 7BƯỚC 6: CÁC MỐI NGUY TRONG NGUYÊN LIỆU
NGUYÊN LIỆU MỐI NGUY NGUYÊN NHÂN BIỆN PHÁP
Sữa trữ lạnh
Sinh học: vsv gây bệnh (staphylococcus ,
Mytobacterium, Listeria )…
Vsv gây bệnh , sự sinh sôi của các mầm bệnh có trong sữa chưa chế biến
Sữa sẽ được thanh trùng trong quá trình chế biến
Hóa học: TBVTV, thuốc kháng sinh , hoormon TBVTV, thuốc kháng sinh , hooormon không theo giới
hạn cho phép
Nhà sản xuất kiểm soát thông qua hồ sơ và kết quả chứng nhận phân tích
Vật lý : kim loại, thủy tinh ,
gỗ Sữa có thể chứa những mảnh kim loại, gỗ hay thủy tinh Sữa được lọc trước khi bảo quản chế biến
Chất ổn định
Sinh học:bào tử của Bacillus , Clostidium Chất ổn định có thể bị nhiễm bẩn bởi các bào tử trong
không khí
Nhà sản xuất kiểm soát thông qua hồ sơ và kết quả chứng nhận phân tích
Vật lý : Kim loại và thủy tinh Kim loại , thủy tinh và các
vật lạ khác có thể xuất hiện Nhà sản xuất kiểm soát thông qua hồ sơ và kết quả chứng
nhận phân tích
Trang 8NGUYÊN LIỆU MỐI NGUY NGUYÊN NHÂN BIỆN PHÁP
Đường Vật lý:kim loại xơ sợi Đường chứa các kim loại lẫn các xơ sợi từ bao đường
Đường sẽ sàng qua sàng tách
từ và sàng tách tạp chất trước khi sử dụng
Nước
Sinh học: vsv trong nước Nước có thể chứa chất bẩn
sinh học và hóa học như TBVTV và chất hóa học công nghiệp khác
Sử dụng nước đã xử lý , kiểm tra vsv và hóa chất
Hóa học: hóa chất từ môi trường
Hũ nhựa
Sinh học: Bào tử Bacillus, Clostridium và Các VSV gây bệnh khác
Hũ có thể nhiễm bẩn bởi các bào tử và VK có trong không khí
Hũ nhựa sẽ được tiệt trùng bằng H2O2 và rót tiệt trùng
Vật lý: mảnh nhựa Mảnh nhựa và kim loại xuất
hiện trong sữa
Trang 9CÁC MỐI NGUY TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
QUÁ TRÌNH MỐI NGUY NGUYÊN NHÂN BIỆN PHÁP
Đồng hóa Vật lý: sự nhiễm bẩn ngẫu nhiên Sữa tiếp xúc với các bộ phận của thiết bị Vệ sinh thiết bị
Thanh trùng
Sinh học: VK chịu nhiệt Một số VK chịu nhiệt có thể tồn tại
ở nhiệt độ cao Nước nóng không thể đạt đến nhiệt độ mong muốn , cặn làm ngăn cản QT truyền nhiệt
Nhiệt độ phải đạt đến 95oC (5’) kiểm tra nhiệt đầu vào và đầu ra
Lên men
Sinh học: vsv gây bệnh TB lemen có thể có các VSV gây
bệnh và các cặn lắng dính trên TB , còn sót lại các chất CIP
TB pemen phải vệ sinh sạch
sẽ sau mỗi mẻ lemen Hóa học: còn sót lại chất CIP
Vật lý: các cặn lắng
Rót vô trùng
Sinh học : các VSV có trong không khí Tủ rót vô trùng có thể chứa không khí chưa tiệt trùng và bụi bẩn Duy trì điều kiện vô trùng trong tủ rót Vật lý: bụi
Bảo quản lạnh sản
phẩm
SH:sự phát triển của các VSV gây bệnh VSV ưa ấm như Listeria Nhiệt bảo quản không được vượt quá 5oc , không quá 3
tuần
Hàn kín
Sinh học: các VSV gây bệnh Mối hàn bị hỏng có thể dẫn đến việc
bị nhiễm bẩn vào SP trong QT vận chuyển
Tiến hành kiểm tra các mối hàn bị hỏng bằng cách lấy các mẫu một cách ngẫu nhiên Vật lý:bụi
Trang 10QUÁ TRÌNH MỐI NGUY NGUYÊN NHÂN BIỆN PHÁP
Tiếp nhận nguyên
liệu
- Vật lý: kim loại, thuy tinh, cát…
- Hóa học: độc tố, hóa chất tẩy rửa, kháng sinh
- Sinh học: VK sinh bào tử
Thu nhận sữa nguyên liệu đảm bảo chất lượng thông qua việc kiểm tra các chứng nhận về chất lượng của nơi cung cấp sữa
- Kểm soát quá trình lọc sữa nguyên liệu
- Bảo quản sữa trước khi đưa vào sản xuất ở 4°C trong điều kiện kin
Xử lý nhiệt Sinh học
- Thường xuyên kiểm tra nhiệt
độ, nếu nhiệt độ không đạt thì cần xử lý nhiệt lại
- Nếu không thể gia nhiệt lại thì loại bỏ mẻ sữa đó
Bảo quản lạnh Sinh học : sự phát triển của các VSV gây bệnh
- Kiểm tra nhiệt độ phòng bảo quản
- Nếu nhiệt độ lạnh không thể thì phải loại bỏ mẻ sản phẩm
đó
Trang 11BƯỚC 7: XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỂM KIỂM SOÁT TỚI HẠN
Trả lời các câu hỏi để xác định:
• Câu hỏi 1: Có biện pháp kiểm soát phòng ngừa không?
• Câu hỏi 2: Bước chế biến này có được thiết kế cụ thể để loại bỏ hay làm giảm khả năng xảy ra mối nguy xuống tới mức chập nhận được hay không?
• Câu hỏi 3: Liệu nhiễm bẩn do các mối nguy đã được xác định khi vượt quá mức chấp nhận được, hay liệu các mức này có tăng lên tới mức không thể chấp nhận được không?
• Câu hỏi 4: Bước chế biến tiếp theo có loại bỏ được các mỗi nguy đã được xác định, hoặc làm giảm khả năng của chúng xuống tới mức chấp nhận được không?
Quá trình Các mối nguy cần được kiểm soát Câu hỏi 1 Câu hỏi 2 Câu hỏi 3 Câu hỏi 4 CCP
Tiếp nhận sữa
tươi Sinh học : VSV gây bệnh, VSV tổng số Có Không Có Có Không phải Thanh trùng Sinh học : VSV còn sống sót Có Có CCP 1 Lên men Sinh học : chế độ lên men không phù hợp tạo ra sản phẩm Có Không Có Không CCP 2 Rót hộp Sinh học : nhiễm VSV Có Không Có Không CCP 3 Bảo quản Sinh học : VSV gây bệnh phát triển Có Có CCP 4 Phân phối Sinh học : VSV phát triển làm hỏng sản phẩm Có Có CCP 5
Trang 12BƯỚC 8: CÁC GIỚI HẠN TỚI HẠN CHO TỪNG CCP
CCP Công đoạn Mối nguy Các giới hạn tới hạn
CCP 1 Thanh trùng Nhiệt độ thanh trùng Thời gian thanh trùng 3 – 5 phút 90 - 95°C
CCP 2 Lên men
Nhiệt độ quá trình lên men Nhiệt độ trong quá trình lên men 23 -
25°C, pH = 4,3 – 4,4
CCP 5 Phân phối Nhiệt độ và điều kiện bảo quản trong quá trình phân phối Nhiệt độ trong quá trình phân phối và bảo quản : 0°C ≤ t ≤ 6°C
Trang 13BƯỚC 9: THIẾT LẬP MỘT HỆ THỐNG GIÁM SÁT CHO TỪNG CCP
CCP Mối nguy
Các giới hạn tới hạn mỗi biện pháp phòng ngừa
Giám sát
Các hành động sửa chữa, khắc phục
Hồ sơ thẩm tra Thủ tục Cái gì Thế nào Tần suất Ai giám sát
CCP 1
Thanh
trùng
VSV còn sống sót
90 - 95°C
Nhiệt độ thanh trùng Thời gian thanh trùng
Theo dõi 30p / lần
3 – 5p / lần
Công nhân vận hành Thanh trùng lại
hoặc chuyển sản phẩm khác
Phiếu theo dõi quá trình thanh trùng
Đánh giá nội bộ
CCP 2
Lên men
Chế độ lên men không phù hợp tạo ra SP
23 - 25°C
Nhiệt độ quá trình lên men
Theo dõi 60p / lần CNVH Chuyển
sang tái chế SP hoặc hủy
Phiếu theo dõi quá trình lên men
Đánh giá nội bộ
CCP 3
Rót hộp
Nhiễm VSV Bao bì tuyệt đối
kín
Độ kín bao
bì Cắt kiểm tra bao bì 20p / 2 hộp liên tiếp / 1
lần
CNVH - Điều
chỉnh máy rót
- Khoanh vùng SP để theo dõi
Nhật ký máy rót Trưởng ca kiểm tra
nhật lý máy rót hàng ca
Trang 14CCP Mối nguy Các giới
hạn tới hạn mỗi biện pháp phòng ngừa
Giám sát
Các hành động sửa chữa Hồ sơ
Thủ tục thẩm tra Cái gì Thế nào Tấn suất Ai giám sát
CCP 4
Bảo quản
VSV gây bệnh phát triển 5°C - 8°C
Nhiệt độ bảo quản Theo dõi 1 lần / 1 ca Công nhân tổ
nước
Chuyển sang tái chế SP hoặc hủy
Phiếu theo dõi nhiệt
độ kho
Nhiệt kế hiệu chuẩn định kỳ
CCP 5
Phân phối
VSV gây bệnh phát triển
0°C - 6°C
Nhiệt độ
và điều kiện bảo quản trong quá trình phân phối
Theo dõi Trước và
sau khi lên, xuống hàng hoặc kiểm tra bất kỳ
Thủ kho, nhà phân phối, giám sát bán hàng
Chuyển sang tái chế SP hoặc hủy
Phiếu theo dõi nhiệt
độ kho
GSBH : kiểm tra
và ký xác nhận từng phiếu theo dõi quá trình gia hàng
Trang 15BƯỚC 11: XÁC LẬP CÁC THỦ TỤC KiỂM TRA XÁC NHẬN
Thủ tục kiểm tra bao gồm:
1 Xem xét lại nghiên cứu HACCP và những hồ sơ ghi chép
2 Đánh giá nội bộ: đánh giá lại lại những lệch lạc và khuyết tật sản phẩm
3 Quan sát nếu các điểm CCP còn kiểm soát được
4 Xác nhận những ngưỡng tới hạn được xác định
5 Đánh giá lại chương trình HACCP và tình hình tiêu thụ sản phẩm
Trang 16BƯỚC 12: THIẾT LẬP TÀI LiỆU VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
Bao gồm:
• Phiếu theo dõi quá trình thanh trùng
• Phiếu theo dõi quá trình lên men
• Nhật ký máy rót
• Phiếu theo dõi nhiệt độ kho
• Phiếu theo dõi nhiệt độ kho