Mô tả sản phẩmChức năng chứa đựng, bảo vệ, bảo quản sản phẩm bên trong để chất lượng bia không bị ảnh hưởng bởi các điểu kiện bên ngoài.. Phân loại, làm sạch Hạt bị mốc trong quá trình b
Trang 1Đề tài: Áp dụng HACCP trong Sản xuất bia chai
Trang 2I Mô tả sản phẩm
Nguyên liệu chính Malt đại mạch, (gạo), hoa houblon nảy mầm, men và nước
Độ cồn thấpĐường, chất chua hữu cơ, Amino acid, và nhiều loại vitamin (đặc biệt là Vitamin nhóm B)
Nhiều loại vi lượng tố như Calci, Phosphore, sắt,
Tính chất quan trọng của sản
phẩm
Màu vàng đặc trưng của từng loại bia
Hương thơm đặc trưng
Vị đắng dịu, lớp bọt trắng mịn
Hàm lượng CO2 khá cao (4-5g/l) giúp cơ thể giải khát khi uống
Độ cồn tùy thuộc đăng kí của nhà sản xuất (nằm trong giới hạn cho phép)
Trang 3I Mô tả sản phẩm
Chức năng chứa đựng, bảo vệ, bảo quản sản phẩm bên trong để chất lượng bia không bị ảnh hưởng bởi các điểu kiện bên ngoài.
Ngoài ra bao bì còn có chức năng thông tin, marketing,
Két bia (bao bì vận chuyển).
Thời hạn sử dụng Thời gian sử dụng: Vài tháng (Trong bia vẫn còn lượng men, đây là phần quan trọng tạo
nên hương vị của bia Trong quãng thời gian đưa đi sử dụng, bia tiếp tục lên men và thay đổi trong bao bì kín Cùng với đó, trong bia vẫn còn một số rất nhỏ vi khuẩn Vì thế, nếu
để lâu hương vị bia sẽ bị thay đổi, chất lượng kém đi)
Để bia vào tủ lạnh sẽ làm tăng thời gian sử dụng
Trang 4I Mô tả sản phẩm
Địa điểm bán Cửa hàng tạp hóa, siêu thi, quán ăn
Cách sử dụng Sử dụng trực tiếp Khi rót, rót theo thành cốc nghiêng nhẹ nhàng, tránh tạo nhiều bọt
Ngon hơn khi uống lạnh, tốt nhất ở 10 – 12 độ C
Chỉ dẫn trên nhãn Thành phần chính
Bảng giá trị dinh dưỡngHướng dẫn sử dụngHướng dẫn bảo quản
Kiểm soát điều kiện nơi
phân phối, bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
Tránh tiếp xúc tực tiếp dưới ánh sáng mặt trời
Tránh xa các đe dọa vật lý như va chạm mạnh làm vỡ bao bì,
Trang 5II Mục đích sử dụng
Đáp ứng nhu cầu thị hiếu:
nhau Họ sử dụng bia như một đồ uống yêu thích
Trang 6II Mục đích sử dụng
Đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng:
khoảng 440 calories/lít, bằng 2/3 giá trị dinh dưỡng của sữa
• Cung cấp vitamin và các nguyên tố khoáng khác có sẵn trong nguyên liệu: Malt, hoa houblon, men bia
Bia tốt cho sức khỏe nếu biết uống đúng cách
Trang 7II Mục đích sử dụng
“Văn hóa” uống bia
tiệc, liên hoan, quán nhậu…
Trang 8III Sơ đồ tiến trình sản xuất
15 nấu hoa houblon
27 bảo quản, lưu kho
28 Vận chuyển đến nơi tiêu thụ
Trang 9IV Danh sách mối nguy – phân tích – biện pháp
1 Malt Khả năng nảy mầm kém Hàm lượng dinh dưỡng và enzym thấp Kiểm tra nảy mầm,
Bổ sung enzym
Có lẫn các tạp chất (bụi bẩn, kim loại, cát sỏi ) Ảnh hưởng khả năng nảy mầm của hạt
Lắng cặn trong nồi nấu
Phân loại, làm sạch
Hạt bị mốc trong quá trình bảo quản
Có mọt
Mốc sinh độc tốGây mùi lạ trong bia
Ít xảy ra nếu bảo quản tốt
Kiểm soát nhiệt độ, ẩm trong bảo quảnKiểm tra, đánh giá, loại bỏ lô mốc, mọt
2 Bao bì Chai bị nứt, sứt, mẻ, Dễ vỡ, mất an toàn NTD
X/hiện mối nguy sinh học
Kiểm tra, loại bỏ
Trang 10IV Danh sách mối nguy – phân tích – biện pháp
3 Gạo,
Hoa, men
Gạo: mốc, mọt; tạp chất (tương tự như ở
nguyên liệu malt)
Nấm men bị nhiễm tạp (vi khuẩn, nấm mốc,
men dại )
Một số VK, mốc, men dại sinh độc tố gây bệnh;
Gây mùi vị lạ trong bia,
Xử lý bằng kali và cồn để ức chế VK.Đánh giá loại bỏ
4 Nước
nguyên liệu
Nước quá cứng; nhiều ion gây cản trở đường
hóa, lên men
Gây cặn, hỏng thiết bị
Ảnh hưởng đến QT đường hóa, chất lượng bia Mức
độ phụ thuộc nguồn nước
Xử lý nước, giảm độ cứng đến mức yêu cầu
Nước nhiễm nhiều VSV và có VSV gây hại, bụi Lây nhiễm chéo sang bia trong quá trình sản xuất Lọc, khử trùng, tiệt trùng,
Có mặt nitrit Lượng nitrat cao dễ bị khử thành
Trang 11IV Danh sách mối nguy – phân tích – biện pháp
Nước rửa không đạt yêu cầu vệ sinh Mối nguy từ nước phân tích ở bước 4 Xử lý tốt nước ở bước 4
Dư lượng hóa chất tẩy rửa bao bì còn tồn đọng
vượt mức an toàn
Gây nhiễm hóa chất có hại vào sản phẩm
Có xảy ra, nhưng không thường xuyên phổ biến
Sử dụng nồng độ ở mức an toàn, cho phép Xối rửa kĩ bằng nước
Kiểm tra chặt chẽ
9 Vc lên
b.tải
Sứt mẻ, nứt, vỡ chai do va chạm khi chuyển Chai không đạt yêu cầu chức năng bao bì Theo dõi, giám sát, loại bỏ chai hỏng
Nhiễm bụi, KL từ máy Nhiễm bụi, kim loại vào thành phẩm Vệ sinh, KT thiết bị, máy móc định kì
Trang 12IV Danh sách mối nguy – phân tích – biện pháp
8,10 Nghiền Nhiễm kim loại, bụi, mảnh vỡ kim loại do thiết
11 Hồ hóa Nhiệt độ quá cao gây cháy khét tinh bột Đóng cặn trong nồi nấu, gây tắc, hư hỏng thiết bị
Gây mùi khét trong bia
Kiểm soát nhiệt độ, kiểm tra định kì, khắc phục kịp thời
12 Đường
hóa
Đường hóa chưa hoàn toàn Tinh bột và dextrin mạch dài gây đục trong bia
giảm CL cảm quan
Giảm hiệu suất thu hồi
Kiểm tra đường hóa hoàn toàn bằng cách thử Iot
Môi trường dinh dưỡng giàu gluxit thuận lợi nấm men, nấm mốc Một số ít Vk chịu nhiệt
Có thể sinh độc tố, tạo mùi vị lạ không mong muốn
mà không loại bỏ được cả sau thanh trùng
Đảm bảo điều kiện vệ sinh nhà xưởng, thiết bị Xử lý tốt nguyên liệu, nước
Trang 13IV Danh sách mối nguy – phân tích – biện pháp
13 Bổ sung
enzym
Chế phẩm Enzyme có độ tinh khiết thấp Có thể nhiễm tạp nếu không tinh khiết, do thu từ vi
khuẩn Ít xảy ra
Sử dụng loại nguồn gốc rõ ràng, theo đúng quy định
14 Lọc dịch
đườn
Nước lọc có thể lây nhiễm bụi bẩn, vsv Mối nguy từ nước rửa đã phân tích Xử lý nước tương tự ở mục trên
Enzym bị vô hoạt do nhiệt độ cao hơn 80 độ Chưa đường hóa hết tinh bột đục bia Kiểm soát nhiệt độ khoảng 70-80 độ
Rửa bã quá kĩ, các hợp chất không mong muốn
bị hòa tan vào
rửa
Chất chát tạo phức với protit ở dịch đường Kết tủa khi hạ nhiệt độ, gây đục bia Đun sơ bộ dịch đg trước nấu hoa; pH;
Tg, c.độ sôi Lọc
Keo tụ protit
Trang 14IV Danh sách mối nguy – phân tích – biện pháp
16 l.lạnh Dễ bị nhiễm VSV khi t° giảm qua khoảng tốiưu Mối nguy từ VSV Ít xảy ra nếu kiểm soát tốt t° biện pháp làm lạnh nhanh
17 Bs men Nguy cơ nhiễm tạp Do điều kiện nhà xưởng, thiết bị, cách cho men Đảm bảo vệ sinh, cách bổ sung men
18 Lên men
chính
Nấm men hô hấp trong điều kiện hiếu khí Tạo sản phẩm không mong muốn Đảm bảo yếm khí để lên men xảy ra
Vẫn có khả năng nhiễm một số VSV Mối nguy từ VSV Ít, do CO2 hạn chế đc VSV p/tr Các khâu trc đảm bảo
19 Lên men
phụ
aldehyt Ảnh hưởng mùi vị của bia, chất lượng dinh dg Hạn chế sự oxy hóa etanol
Một số hợp chất không mong muốn khác Ảnh hưởng chất lượng bia (cảm quan, dinh
dưỡng )
Phương pháp, kỹ thuật và thiết bị lên men tốt hạn chế
Trang 15IV Danh sách mối nguy – phân tích – biện pháp
20 Lọc Có thể bị nhiễm VSV từ các thiết bị, không khí Các mối nguy từ VSV Đảm bảo điều kiện vệ sinh
21 Bh CO2 Có thể bị nhiễm VSV từ các thiết bị, không khí Ít xảy ra, do CO2 ức chế tốt VSV điều kiện vệ sinh, CO2 ko nhiễm
22 Chiết
chai, dập nắp
Bị nhiễm VSV từ các thiết bị, không khí Rất dễ bị nhiễm Đảm bảo điều kiện VS nơi rót, thiết bị
Máy chiết chai gặp sự cố khi hoạt động Độ kín bao bì chức năng bảo vệ, bảo quản K.tra, bảo trì máy móc, xử lý kịp thời
Tổn thất CO2 Mất cân bằng CO2, khó khăn khi chiết chai Giữ bia trong máy ở pđồi kháng phù
Trang 16IV Danh sách mối nguy – phân tích – biện pháp
Phụ thuộc vào việc lấy mẫu Lấy mẫu kiểm tra theo đúng kỹ thuật
26 Dán nhãn Nhãn ở phía ngoài bao bì nên hầu như ko ảnh
hưởng bia ở trong
Nhãn có chắc năng thông tin, marketing, tạo ấn tượng về sản phẩm
Chấp hành đúng quy định dán nhãn mác
27 Lưu kho Không đảm bảo điều kiện bảo quản nơi lưu trữ,
phân phối
Chai bị nứt, vỡ, sứt, mẻ
Gây hỏng trước thời hạn NSX đã đăng kí công bố
Giảm chất lượng ban đầu của bia
Đề ra biện pháp, quy chế áp dụng cho bảo quản, phân phối sản phẩm
28 tiêu thụ
Trang 17V Xác định các điểm kiểm soát tới hạn CCP
Bước chế biến này có được thiết kế để loại bỏ hay làm giảm khả năng xảy ra mối nguy xuống tới mức
chấp nhận được hay không ?
không
Kiểm tra bước này có cần thiết tới an toàn thực phẩm hay không
Thay đổi sản phẩm hay quá trình
không Không phải CCP Dừng
Có
Điểm kiểm soát tới hạn Không
Câu hỏi 3
Trang 18V Xác định các điểm kiểm soát tới hạn CCP
Bước tiếp theo có loại bỏ được các mối nguy đã xác định hay làm giảm tới mức chấp nhận được không ?
Có Không phải CCP Dừng Không
Điểm kiểm soát tới hạn
Trang 19V Xác định các điểm kiểm soát tới hạn CCP
Bước Mối nguy cần
kiểm soát
Câu hỏi 1 C/K?
Câu hỏi 2 C/K?
Câu hỏi 3 C/K?
Câu hỏi 4
Hóa học Vật lý
CCC
KKK
CKK
C
K_K
Hóa học Vật lý
CCC
KKK
CKK
C
KKK
Hoa houblon Sinh học
Hóa học Vật lý
CCC
KKK
CKK
C
KKK
Trang 20V Xác định các điểm kiểm soát tới hạn CCP
Hóa học Vật lý
C C C
K K K
K _ _
_ _ _
K _ _
KK
CK
K_
CK
Vật lý
Trang 21V Xác định các điểm kiểm soát tới hạn CCP
Thanh trùng Sinh học
Hóa học
C C
K K
C K
K _
C K
Trang 22VI Xác định giới hạn tới hạn
- Số tb tiêu chuẩn 10-20 triệu tb/l dd
- Số tb già chết < 0,1%
- TB có hình trúng hoặc elip
Nhiễm vi sinh vật do hạ nhiệt độ bán thành phẩm Làm lạnh nhanh - Nhiệt độ làm lạnh 6-8
- Máy móc , thiết bị được vệ sinh sạch sẽ
Trang 23VI Xác định giới hạn tới hạn
Vi sinh vật lây nhiễm , phát triển , chất độc tạo
nên khi lên men
men /hl
- Mật độ nấm men 25-30tb/cm2
- Nhiệt độ 6-8 trong 24h, tăng lên 14 sau 2 ngày và duy trì đến khi đạt nồng độ biểu kiến
- Độ đường giảm 2,5% sau quá trình
- Thời gian lên men 5 ngày
- 78/18s-57/5s
- Làm lạnh từ 45 xuống 25-30