1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xây dựng HACCP của quy trình sản xuất sữa chua

12 1,3K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 76,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích mối nguy trong sản xuất sữa chuaNguyên liệu Mối nguy Nguyên nhân Biện pháp kiểm soát 1.. Phân tích mối nguy trong sản xuất sữa chuaNguyên liệu Mối nguy Nguyên nhân Biện pháp ki

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NÔI VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

BÁO CÁO MÔN HỌC

Trang 2

1 Mô tả sản phẩm

1 Tên sản phẩm Sữa chua ăn có đường Vinamilk

2 Đặc tính quan trọng của sản

phẩm cuối - Cấu trúc: dạng nhũ tương, màu trắng đục, đồng nhất, không bị tách pha, mùi vị đặc trưng của sản phẩm

- Hóa lý: pH= 4.6, tổng hàm lượng chất khô 14-16%, hàm lượng chất béo: 0,5-3,5%

- Vi sinh vật: không chứa vi sinh vật gây bệnh, không chứa quá nhiều tế bào vi khuẩn Lactic 0,9%

3 Mục đích sử dụng dự kiến Sản phẩm ăn liền

4 Bao bì và công nghệ bao gói Hũ nhựa polypropylene và giấy nhôm được tiệt trùng trước

khi sử dụng

6 Phân phối sản phẩm Tại các siêu thị, cửa hàng bán buôn, bán lẻ…có tủ lạnh để

bảo quản sản phẩm

7 Hướng dẫn bảo quản Bảo quản lạnh ở 2-4ºC

Trang 3

2 Tiến trình sản xuất sữa chua

Nguyên liệu Sữa Nguyên liệu phụ Bao bì Men giống Nước

11 Bảo quản (4ºC ) 12 Bảo quản 13 Bảo quản 14 Bảo quản 15 Xử lí

16 Trộn tuần hoàn

19 Lọc -> cặn

20 Đồng hóa

(60-70ºC, 150 bar)

21 Thanh trùng

(95ºC, 5’)

22 Làm nguội

Trang 4

2 Tiến trình sản xuất sữa chua

Nguyên liệu

Sữa Nguyên liệu phụ Bao bì Men giống Nước

24 Lên men

29 Lên băng chuyền

30 Rót hộp vô

32 Sản phẩm

33 Bảo quản (2-4ºC)

Trang 5

3 Phân tích mối nguy trong sản xuất sữa chua

Nguyên liệu Mối nguy Nguyên nhân Biện pháp kiểm soát

1 Sữa trữ

lạnh Sinh học: VSV gây bệnh brucella, bacillus anthrasis

VSV gây hỏng sữa micrococcus, torula amara

VSV có sẵn trong sữa do vật nuôi mang bệnh hoặc do nhiễm từ môi trường xung quanh trong quá trình vắt và vận chuyển sữa

VSV trong sữa sẽ được kiểm tra, đánh giá, để tiến hành xử lí thông qua quá trình thanh trùng

Hóa học: dư lượng thuốc bảo

vệ thực vật, thuốc kháng sinh

- Do quá trình chăn nuôi, trong thức

ăn của động vật có thuốc bảo thực vật

- Có hàm lượng thuốc kháng sinh do

cơ thể động vật chưa đào thải hết

Kiểm soát qua kết quả kiểm tra phân tích, nếu vượt quá hàm lượng cho phép phải loại bỏ lô sữa nguyên liệu

Vật lý: bụi bẩn, rác Quá trình vắt sữa và vận chuyển

chưa đảm bảo kín, sạch sẽ Sữa được lọc trước khi tiến hành chế biến nhiệt

1 Sữa bột Sinh học: các bào tử kháng

nhiệt Clostridium perfringens , nấm mốc, vi khuẩn từ môi

trường không khí

- Do quá trình chế biến chưa tiêu diệt được bào tử vi khuẩn

- Do bảo quản không đúng quy cách làm cho vsv xâm nhập gây hỏng

- NSX tiến hành kiểm tra, phân tích mẫu sữa bột để lấy kết quả

- Nhập sữa có chứng nhận HACCP

Hóa học: hóa chất bảo vệ thực vật, kháng sinh

Do quá trình sản xuất sữa bột vẫn còn dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kháng sinh từ sữa ban đầu

NSX kiểm soát thông qua kết quả phân tích

Vật lý: bụi bẩn, rác, Quá trình bảo quản chưa đảm bảo NSX kiểm soát thông qua kết quả

phân tích Nếu có thì tiến hành rây, sàng loại bỏ

Trang 6

3 Phân tích mối nguy trong sản xuất sữa chua

Nguyên liệu Mối nguy Nguyên nhân Biện pháp kiểm soát

2 Chất ổn định Sinh học: VSV từ không khí

Clostridium, Bacillus

Do nhiễm từ không khí NSX tiến hành kiểm soát qua kết

quả phân tích

Vật lý: bụi bẩn, rác Do quá trình bảo quản chưa đảm

đảm bảo độ kím

NSX tiến hành kiểm soát qua kết quả kiểm tra

2 Đường Vật lý: bụi bẩn, xơ sợi từ bao

đường hoặc từ bên ngoài, chảy đường

Do quá trình bảo quản chưa đảm bảo độ kín, khô ráo, thoáng mát

NSX kiểm soát thông qua kết quả kiểm tra

Sinh học: côn trùng: kiến

3 Hạt nhựa Sinh học: vi sinh vật phát triển Không khí NSX kiểm soát thông qua quá trình

kiểm tra Vật lí: bụi bẩn, rác… Do quá trình lưu trữ bảo quản

chưa tốt

3 Giấy nhôm Sinh học: VSV phát triển Không khí NSX kiểm soát qua kết quả kiểm

tra phân tích Vật lý: mảnh nhôm Giấy nhôm bị đứt NSX kiểm soát thông qua kết quả

kiểm tra Hóa học: chất hóa học từ mực in

hình ảnh

Thực hành in chưa đúng cách NSX kiểm soát thông qua kết quả

kiểm tra

Trang 7

3 Phân tích mối nguy trong sản xuất sữa chua

Nguyên liệu Mối nguy Nguyên nhân Biện pháp kiểm soát

5 Nước Sinh học: vsv trong nước,

côn trùng

Do nguồn nước bị nhiễm từ khu sinh hoạt, công nghiệp, môi trường đất

NSX tiến hành lọc nước, loại bỏ ion tạo nước cứng, kim loại nặng

Vật lý: rác, bụi bẩn Hóa học: các ion kim loại tạo nước cứng, nguồn kim loại nặng…

4 Men giống Sinh học: men giống có sự

xuất hiện của vsv gây hỏng

và gây bệnh như: Bacillus, E.coli

Lây nhiễm chéo trong quá trình nuôi cấy men

NSX kiểm soát từ công đoạn trong nuôi cấy men

Trang 8

3 Phân tích mối nguy trong sản xuất sữa

chua

Quá trình Mối nguy Nguyên nhân Biện pháp kiểm soát

20 Đồng hóa Vật lý: sự nhiễm bẩn ngẫu

nhiên từ thiết bị

Do thiết bị chưa được làm sạch Vệ sinh thiết bị,

Sinh học: VSV từ không khí Do không khí có sự tồn tại của vsv gây hỏng và

gây bệnh

Lọc không khí Kiểm tra VSV trong không khí

21 Thanh trùng Sinh học: VSV chịu nhiệt Một số vi khuẩn có thể tồn tại ở nhiệt độ cao

Lượng không khí hòa tan trong quá trình khuấy trộn, cặn trong thiết bị làm ngăn cản quá trình truyền nhiệt làm nước không đạt nhiệt độ yêu cầu, không đảm bảo tiêu diệt vsv

Kiểm tra nhiệt độ vào ra, Nhiệt độ thanh trùng 95ºC trong vòng 5 phút

Hóa học: còn sót lại các chất CIP

Do khi vệ sinh thiết bị chưa làm sạch được thiết bị, cũng như dư lượng hóa chất sử dụng

Vệ sinh thiết bị sạch sẽ trong quá trình CIP

24 Lên men Sinh học: các VSVgây bệnh

và gây hỏng sản phẩm

Thiết bị lên men bị nhiễm VSV do lây nhiễm chéo, cặn men từ quá trình nuôi cấy men, chất cặn bám trên thành thiết bị và các chất hóa học trong quá trình CIP vẫn còn sót lại

Kiểm soát VSV trước khi đem lên men

Hóa học: các chất sót lại trong quá trình CIP

Thiết bị phải được vệ sinh sạch sẽ, không để du lại cặn, chất hóa học

Vật lý: cặn men, cặn trên thành thiết bị còn sót lại

Trang 9

3 Phân tích mối nguy trong sản xuất sữa chua

Quá trình Mối nguy Nguyên nhân Biện pháp kiểm soát

30 Rót vô trùng Sinh học: VSV từ không

khí, từ vỏ hộp, nắp hộp

VSV trong không khí có thể vẫn còn sót lại

Duy trì chế độ vô trùng và kiểm tra chỉ tiêu VSV trong phòng vô trùng

Hóa học: dư lượng H2O2 , mực in trên giấy nhôm

Nồng độ H2O2 chưa bay hơi hết sau quá trình vô trùng

Kiểm soát nồng độ H2O2 để bay hơi hết sau khi vô trùng Vật lý: bụi Bụi bẩn trong không khí và thiết bị

trong phòng rót có thể vẫn còn và rơi vào sản phẩm

Duy trì chế độ vô trùng và làm sạch thiết bị rót vô trùng

31 Hàn kín Sinh học: nhiễm VSV Mối hàn chưa kín hoặc có khiếm

khuyết làm cho VSV và bụi xâm nhập vào trong

Tiến hành kiểm tra các mối hàn hỏng bằng cách lấy ngẫu nhiên trong mỗi mẻ sản xuất

Vật lý: bụi

33 Bảo quản lạnh Sinh học: sự phát triển của

VSV

Một số VSV vẫn phát triển được listeria

Nhiệt độ bảo quản dưới 5ºC

Trang 10

3 Phân tích mối nguy trong sản xuất sữa chua

Quá trình Mối nguy Nguyên nhân Biện pháp kiểm soát

Vận chuyển lạnh Sinh học: sự phát triển của

VSV gây bệnh

Quá trình vận chuyển và bảo quản lạnh không đảm bảo làm cho VSV phát triển, hộp

bị vỡ, méo hộp

Xe trữ đông phải có nhiệt

độ dưới 5º và cấp đông liên tục

Vật lý: vỡ, méo hộp

Tủ lạnh trưng bày sản

phẩm

Sinh học: VSV gây bệnh phát triển

Do quá trình bảo quản lạnh không đúng theo quy định

Trưng bày sản phẩm trong

tủ lạnh có nhiệt độ dưới 5ºC và tuân thủ theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Trang 11

4 Xác định các điểm CCP của sản phẩm

Quá trình 1.Có biện pháp

kiểm soát phòng ngừa không

2.Bước chế biến này có được thiết kế cụ thể để loại bỏ hay làm giảm khả năng xảy ra mối nguy xuống tới mức chấp nhận được hay

không?

3.Liệu nhiễm bẩn do các mối nguy đã được xác định khi vượt quá mức chấp nhận, hay liệu các mức này có tăng lên tới những mức không thể chấp nhận không

4.Bước chế biến theo

có loại bỏ được các mối nguy đã được xác định, hoặc làm giảm khả năng của chúng xuống tới mức chấp nhận được hay không

Kết luận

Là điểm kiểm soát tới hạn?

8.Tủ trưng bày sản

Trang 12

5 Xác định giới hạn tới hạn

Quá trình Giới hạn tới

hạn 9-Hệ thống giám sát 10,11-Hành động khắc phục- các thủ tục kiểm

tra xác nhận

12-Thiết lập tài liệu, lưu trữ hồ sơ

Thanh trùng Nhiệt độ

90-95ºC Thời gian 3-5’

- Người vận hành thiết bị kiểm tra nhiệt độ, áp suất, thời gian thanh trùng,

- Kiểm tra suốt quá trình

- điều chỉnh nhiệt độ, thời gian thanh trùng

- Lấy mẫu ngẫu nhiên

để kiểm tra loại bỏ hay tiếp tục.

- Xem xét lại hồ sơ ghi chép.

- mẫu biên bản làm việc theo HACCP

- Ghi biểu mẫu sau mỗi phiên làm việc.

5-6h, pH: 4,5-4,6

- kiểm tra nhiệt độ,

pH, thời gian len men

-kiểm tra chỉ tiêu vi sinh vật của mỗi mẻ lên men.

Lấy mẫu ngẫu nhiên để kiểm tra loại bỏ hoặc tiếp tục.

- mẫu biên bản làm việc theo HACCP

- Ghi biểu mẫu sau mỗi phiên làm việc.

bì không được hàn kín.

- hệ thống kiểm tra

- Kiểm tra suốt quá trình

- lấy mẫu ngẫu kiên kiểm tra

- mẫu biên bản làm việc theo HACCP

- Ghi biểu mẫu sau mỗi phiên làm việc.

Bảo quản lạnh Nhiệt độ 4ºC - kiểm tra nhiệt độ

của phòng lạnh thông qua các thiết

bị cấp nhiệt cho phòng bảo quản.

- lấy mẫu ngẫu nhiên kiểm tra sản phẩm hỏng hay không.

- mẫu biên bản làm việc theo HACCP

- Ghi biểu mẫu sau mỗi phiên làm việc.

Ngày đăng: 12/06/2017, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w