NGUYÊN LIỆU sữa tươiChuẩn hóa Bài khí Đồng hóa Thanh trùng 72-75 °C 15-20s Rót sản phẩm Bảo quản lạnh 2-7 °C Sữa thanh trùng Quy trình công nghệ sản xuất sữa thanh trùng Bao bì vô trùng
Trang 1Hệ thống văn bản quản lý chất lượng
Đề tài Xây dựng các bước áp dụng hệ thống HACCP
cho sản phẩm sữa tươi thanh trùng
Trang 2
STT Nội dung M Ô T Ả
3
Tính chất lý hóa Cấu trúc dạng lỏng, hơi nhớt, mùa trắng đụcpH= 6,5 – 6,8
Độ axit = 16 - 19 °T
Độ nhớt = 20 cp ở 20 °C
1 ngày sau khi mở nắp chai
5 Điều kiện bảo quản Luôn vận chuyển và bảo quản nghiêm ngặt ở 2- 6 °C trong suốt thời hạn sử dụng
Sử dụng trong vòng 24 giờ sau khi mở nắp.
Mô tả sản phẩm
Trang 36 Bao bì và đóng gói
- Sữa dê tươi thanh trùng 890 ml/ 1 chai- không đường
- Sữa dê tươi thanh trùng 2 lít ( tạm ngừng sản xuất)
- Sữa bò tươi thanh trùng 890 ml/ 1chai- có đường – không đường
- Sữa bò tươi thanh trùng 2 lít có đường- không đường.
7 Phương pháp phân phối - Nhà sản xuất người tiêu dùng.- Nhà sản xuất nhà buôn sỉ+ đại lí bán lẻ người
tiêu dùng.
8 Sử dụng dự kiến Mở nắp uống ngay Ngon hơn khi uống lạnh
Đối tượng: Sử dụng cho mọi đối tượng Nhóm khách hàng dễ kích ứng: trẻ em, phụ nữ có thai, người già, người bệnh…
Trang 4Nguyên liệu chính Bao bì Nguyên liệu phụ Nước
1 Nhận ( sữa tươi) 2 Nhận 3 Nhận (đường, bơ,
sữa gầy ) 4 Nhận
5 Kiểm tra nhanh 6 Kiểm tra phân loại 7 Kiểm tra 8 Kiểm tra
9 Lưu trữ, bảo quản
11 Kiểm tra
12 Chuẩn hóa
13 Đồng hóa
14 Thanh trùng
( 72 – 75 °C)
15 Rửa
16 Rót vô trùng
Bảo quản lạnh ( 2- 7 °C)
Trang 5NGUYÊN LIỆU (sữa tươi)
Chuẩn hóa Bài khí Đồng hóa Thanh trùng 72-75 °C (15-20s)
Rót sản phẩm Bảo quản lạnh 2-7 °C Sữa thanh trùng
Quy trình công nghệ sản xuất sữa thanh trùng
Bao bì vô trùng
Trang 6Sữa dê tươi thanh trùng 2 lít
( tạm ngừng sản xuất)
Sữa dê tươi thanh trùng 890 ml/ 1 chai
không đường
Sữa bò tươi thanh trùng 890 ml/ 1chai
có đường – không đường
Sữa bò tươi thanh trùng 2 lít
có đường- không đường
Trang 7Sữa Bao bì Nguyên liệu phụ Nước
1 Nhận (B C P) 2 Nhận (B P) 3 Nhận (B,P) 4 Nhận (B, C, P)
5 Kiểm tra nhanh 6 Kiểm tra, phân loại 7 Kiểm tra 8 Kiểm tra
9 Lưu trữ, bảo quản
tạm thời
10 Lưu trữ
11 Kiểm tra
12 Chuẩn hóa
13 Đồng hóa (P)
14 Thanh trùng (B) 15 Rửa
16 Rót vô trùng (B,P)
17 Bảo quản lạnh (B)
Quy trình công nghệ sản xuất sữa thanh trùng
Trang 8Các mối nguy từ nguyên liệu
Mối nguy tiềm ẩn Nguyên nhân Giải pháp
Sữa
nguyên
liệu
B VSV gây bệnh như:
Staphylococcus, Mycobacterium, Listeria…
VSV gây bệnh, phát triển có trong sữa chưa qua chế biến
Thanh trùng trong quá trình chế biến
C Hoocmon, kháng sinh, thuốc
bảo vệ thực vật …
vượt quá giới hạn cho
phép
NSX kiểm soát thông qua hồ sơ và kết quả
phân tích
P kim loại, thủy tinh, gỗ… lẫn vào sữa trong qua
trình thu mua…
lọc trước khi đem đi lưu trữ, bảo quản
Trang 9Mối nguy tiềm ẩn Nguyên nhân Giải pháp
Sữa
gầy
B VSV gây bệnh như:
Staphylococcus, Mycobacterium,
Listeria
VSV gây bệnh, phát triển có trong sữa chưa
qua chế biến
Thanh trùng trong quá trình chế biến
C Hoocmon, dư lượng
kháng sinh,thuốc kích thích tăng trưởng
Vượt quá giới hạn cho
phép
NSX kiểm soát thông qua hồ sơ và kết quả phân tích
P Sự ôi hóa protein Sự ôi hóa amino acid
dưới tác dụng của ánh sáng gây mùi khó chịu
Hạn chế sự tiếp xúc trực tiếp với ánh
sáng
Trang 10Mối nguy tiềm ẩn Nguyên nhân Giải pháp
Cream
B VSV gây bệnh như:
Staphylococcus, Mycobacterium…
VSV gây bệnh, phát triển trong sữa chưa qua chế biến
Thanh trùng trong quá trình chế biến
C Hoocmon, dư lượng
kháng sinh, thuốc kích thích tăng trưởng
Vượt quá giới hạn cho phép NSX kiểm soát
thông qua hồ sơ và kết quả phân tích
P Sự ôi hóa chất béo, sự
phân giải lipit
Oxi hóa các acid béo không
no tạo mùi kim loại Phân cắt chất béo thành glycerol
và acid béo gây mùi chua
Hạn chế sự tiếp xúc với oxi, vô hoạt enzyme lipaza
Trang 11Mối nguy tiềm ẩn Nguyên nhân Giải pháp
Chất ổn
định
B Bào tử của Bacillus,
Clostridium
Chất ổn định có thể bị nhiễm bẩn bởi các bào tử
có trong không khí
Nhà sản xuất kiểm soát thông qua hồ sơ
và chứng nhận phân
tích
P kim loại, thủy tinh, Có thể xuất hiện trước thu
mua
Đường P Kim loại, xơ sợi, đất đá Đường chứa các kim loại
lẫn, các xơ sợi từ bao tải
đựng đường
Đường sẽ được sang qua tách từ và sang tách tạp chất trước khi
sử dụng
Trang 12Mối nguy tiềm ẩn Nguyên nhân Giải pháp
Chai
nhựa
B Bào tử Bacillus,
Clostridium và các vi sinh vật gây bệnh khác
Chai có thể bị nhiễm bẩn bởi bào tử và vi khuẩn có trong
không khí
Tiệt tùng bằng H2O2 và
rót vô trùng
P Mảnh nhựa, Mảnh nhựa vỡ có thể xuất
hiện
Nhà sản xuấ kiểm soát thông qua hồ sơ và chứng nhận phân tích
Nước B Vi sinh vật trong nước Nước có thể chứa chất bẩn
sinh học, hóa học như thuốc bảo vệ thực vật và các chất hóa học công nghiệp khác
Sử dụng nước đã xử lý tạp chất, kiểm tra vi sinh, hóa chất
C Hóa chất từ môi trường
Trang 13Quá
trình
Mối nguy tiềm ẩn Nguyên nhân Giải pháp
Đồng
hóa
P Sự nhiễm bẩn ngẫu
nhiên
Sự tiếp xúc với các bộ phận của
thiết bị
Vệ sinh thiết bị
Thanh
trùng
B Các vi sinh vật
chịu nhiệt phát
triển
Một số vi khuẩn chịu nhiệt có thể
tồn tại ở nhiệt độ cao
Nước nóng không thể đạt đến
nhiệt độ mong muốn
Cặn làm ngăn cản quá trình truyền
nhiệt
Nhiệt độ thanh trùng phải đạt đến 70 độ C trong vòng 5 phút
Các mối nguy trong từng quá trình sản xuất
Trang 14Mối nguy tiềm ẩn Nguyên nhân Giải pháp
Rót vô
trùng
B Các vi sinh vật gây
bệnh
Tủ rót vô trùng có thể chứa không khí chưa được tiệt trùng và có lẫn bụi bẩn
Vệ sinh thiết bị
Bảo quản
lạnh sản
phẩm
B Sự phát triển của
các vi sinh vật gây
bệnh
Các vi khuẩn ưa ấm có thể phát triển như Listeria
Nhiệt độ bảo quản không được quá 5 độ C Thời hạn sử dụng không
quá
Trang 15Mối nguy Nguyên nhân Giải pháp
Vận chuyển lạnh B Các vi
sinh vật gây bệnh
Quá trình bảo quản lạnh không đúng quy định có thể tạo điều kiện cho các vi sinh vật gây bệnh
phát triển
Xe trữ đông phải có nhiệt độ
thấp hơn 5 độ C
Tủ lạnh trưng bày
sản phẩm
Các cửa hang phải có trách nhiệm về tủ lạnh trưng bày sản
phẩm
Người tiêu dùng có trách nhiệm bảo quản lạnh( 4-5 độ C) được ghi trên bao bì của sản phẩm
Bảo quản lạnh cho
đến khi đến tay
người tiêu dùng
Các mối nguy trong quá trình lưu thông thị trường
Trang 16Biểu đồ quyết định hình cây để xác định các CCP
Có biện pháp kiểm soát phòng ngừa không?
Bước chế biến này có được thiết kế cụ thể để loại bỏ hay làm giảm khả năng xảy ra mối nguy tới
mức chấp nhận được hay không?
Liệu nhiễm bẩn do các mỗi nguy đã được xác định khi vượt quá mức chấp nhận được, hay liệu mức
này có tăng lên tới những mức không thể chấp nhận được không?
Bước chế biến tiếp theo có loại bỏ được các mối nguy đã được xác định, hoặc làm giảm khả năng
của chúng xuống mức có thể chấp nhận được không?
Có Không Sửa đồi bước, quá trình hay sản phẩm
Kiểm tra xem bước này có cần thiết đối với an
toàn thực phẩm không? Có Không Không phải CCP
Không
Có
Có
Không
Không Không phải CCP
Không phải CCP
Ngừng
Ngừng
Ngừng
Có
Điểm kiểm soát tới hạn
Trang 17Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP)
Trang 18Các điểm kiểm soát tới hạn trong quy trình
Quá
trình Mối nguy Điểm tới hạn Cách phòng ngừa Cách thức kiểm soát Người kiểm soát – Mức
độ kiểm soát
Hồ sơ HACCP
Nhận
nguyên
liệu
- Vật lý: Kim loại, thủy tinh, cát
- Hóa học: độc
tố, chất tẩy rửa, dư lượng kháng sinh
- Sinh học: Vi khuẩn sinh bào tử
- Không chứa tạp chất, dị vật lạ
- Không chứa độc tố, chất tẩy rửa, dư lượng kháng sinh vượt mức
- Tổng số VSV cang ít càng tốt
Thu nhận sữa nguyên liệu đảm bảo chất lượng thông qua việc kiểm tra các chứng nhận về chất lượng của nơi cung cấp sữa
- Kiểm soát quá trình lọc sữa nguyên liệu
- Bảo quản sữa ở 4°C trướ khi đưa vào sản xuất, trong điều kiện kín.
- Kiểm tra hàm lượng độc
tố, dư lượng kháng sinh, tổng số VSV dựa trên các chỉ tiêu
- Nếu tổng số VSV quá lớn, đặc biệt VK sinh bào tử thi loại bỏ mẻ sữa
- Bộ phận tiếp nhận nguyên liệu,
bộ phận QC
- Kiểm tra từng mẻ nguyên liệu khi tiếp nhận
QC
Trang 19Quá
trình Mối nguy Điểm tới hạn Cách phòng ngừa Cách thức kiểm soát Người kiểm soát – Mức
độ kiểm soát
Hồ sơ HACCP
Xử lý
nhiệt
( thanh
trùng )
Sinh học:
VSV chịu nhiệt, vi khuẩn sinh bào tử
- Nhiệt độ:
72 - 75°C
- Thời gian: 15 – 20s
Đảm bảo đúng thời gian và nhiệt độ
- Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ nếu không đạt cần xử lý lại
- Nếu không xử lý lại được thì phải loại bỏ
mẻ sữa đó
- Kỹ sư, người vận hành thiết
bị thanh trùng
- Kiểm tra, theo dõi suốt quá trình
QC
Bảo
quản Sinh học: Bào tử vi
khuẩn phát triển, VSV xâm nhập
- Nhiệt độ:
2 - 7°C
- Thời gian:
5 - 7 ngày
Đảm bảo nhiệt độ của
hệ thống bảo quản, phân phối vận chuyển ổn định đúng nhiệt độ đặt ra
- Thường xuyên kiểm tra nhiệt độ phòng bảo quản, xe vận chuyển, phân phối
- Nếu có giai đoạn nào nhiệt độ lạnh không đạt cần kiểm tra lại và nếu không xử lý được thì loại bỏ lô sản phẩm đó.
- Kỹ sư, người vận hành phòng lạnh bảo quản, hệ thống lạnh xe phân phối
- Kiểm tra thường xuyên
QC