Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.. - Yêu cầu hs quan sát mô hình chấm tròn và nêu bài toán có câu trả lời và phép tính - Yêu cầu hs tự học thuộc bảng trừ.. Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện
Trang 1- Đọc được : au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : au, âu, cây cau, cái cầu.
- Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
2 Thái độ :
- Giáo dục hs học nghiêm túc và yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ- câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2HS đọc sách giáo khoa và viết bảng:
leo trèo; chào cờ
- Bảng con : trái đào.
- GV nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Dạy vần
*Dạy vần :au
- GV viết bảng auvà hỏi:
+ Vần au được ghép bởi mấy âm? Đó là âm
* Đưa tranh rút từ và giải nghĩa từ: cây cau.
+ Tìm tiếng chứa vần mới?
=> Hướng dẫn đánh vần – đọc trơn vần –
tiếng – từ
* Dạy vần:âu (tương tự)
*So sánh: au- âu
b.Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Gv ghi từ
- Đọc mẫu – giải nghĩa
- Tìm gạch chân tiếng chứa vần mới?
Trang 2- GV nhận xét
c.Hoạt động 3: Hướng dẫn viết.
- GV viết mẫu,nêu quy trình và hỏi về độ cao,
cấu tạo chữ ghi âm ghi tiếng, từ
+ Hai cháu đang làm gì?
+ Trong gia đình em ai là người nhiều tuổi
- Luyện viết trong vở
- Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Tự nhiên – xã hội
Tiết 10 : ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Giúp HS củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 31 Khởi động :Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết tự nhiên xã hội tuần trước các con học
bài gì?
- Em hãy nêu những hoạt động có ích cho
sức khỏe?
3 Bài mới:GV giới thiệu bài.
a Hoạt động1: Thảo luận chung
- GV cho HS nêu tên các bộ phận bên ngoài
của cơ thể
- Cơ thể người gồm có mấy phần?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng những giác quan nào?
+ Về màu sắc?
+ Về âm thanh?
+ Về mùi vị?
+ Nóng lạnh
+ Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em
khuyên bạn như thế nào?
* Kết luận: Muốn cho các bộ phận các giác
quan khoẻ mạnh, các con phải biết bảo vệ,
giữ gìn các giác quan sạch sẽ
b Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi HS kể
những việc làm vệ sinh cá nhân trong một
* GV kết luận: Hằng ngày các con phải biết
giữ vệ sinh chung cho các bộ phận của cơ
thể
4 Củng cố, dặn dò :
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Dặn dò: Các con thực hiện tốt các hoạt
động vui chơi có ích, giữ vệ sinh tốt
- HS : Hoạt động và nghỉ ngơi.
- 1 số hs nêu.
- HS lắng nghe
- HS nghe gv giới thiệu bài
- HS nêu : Da, tay, chân, mắt, mũi, rốn…
- Đầu, mình, tay và chân
- Đôi mắt
- Nhờ tai
- Nhờ lưỡi
- Nhờ da-HS trả lời
Trang 4- GV nhận xét tiết học.
Rút kinh nghiệm:
Đạo đức
Tiết 10 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Hs biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần biết nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
2 Thái độ :
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : + Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai
+ 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các tấm gương về chủ đề bài học…
- HS : Vở BT Đạo đức 1
III HOẠT ĐỘNG DAỴ-HỌC:
1 Khởi động:Hát tập thể.
2 Kiểm tra bài cũ:
-Tiết trước em học bài đạo đức nào?
+ Đối với anh chị em phải như thế nào?
+ Đối với em nhỏ em phải như thế nào?
- GV : Hãy nối các bức tranh với chữ NÊN
hoặc chữ KHÔNG NÊN cho phù hợp và giải
thích vì sao
- Gọi Hs lên bảng làm.
- Gv sửa bài :
+ Tranh 1:→ KHÔNG NÊN
→vì anh không cho em chơichung
+ Tranh 4:→KHÔNG NÊN
→ vì chị tranh với em quyển truyện là
không biết nhường nhịn em
- HS nghe gv giới thiệu bài
- Hs đọc yêu cầu bài tập 2
- Hs làm bài tập 2
- Hs sửa bài tập
Trang 5b Hoạt động 2: Đóng vai
- Gv chia nhóm và hướng dẫn Hs đóng vai
theo tình huống của BT2
Anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ.
Là em phải lễ phép và vâng lời anh chị.
c Hoạt động 3 : Hs tự liên hệ bản thân.
- Gọi Hs lên nêu những liên hệ với bản thân
hoặc kể những câu chuyện về lễ phép với anh
- Trả lời các câu hỏi dẫn dắt của Gv
để đi đến kết luận bài
- Hs tự liên hệ bản thân và kể chuyện
- Trả lời câu hỏi của Gv
- GV lắng nghe và ghi nhớ.
Rút kinh nghiệm:
- Đọc được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
- Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó.
2 Thái độ :
- Gíao dục hs học nghiêm túc và yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ - câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS đọc sách giáo khoa và viết bảng:
cây cau; cái cầu.
- Bảng con : lau sậy
Trang 6* Đưa tranh rút từvà giải nghĩa từ: lưỡi rìu
+ Tìm tiếng chứa vần mới?
- Đọc mẫu – giải nghĩa
- Tìm gạch chân tiếng chứa vần mới?
- GV nhận xét
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình và hỏi về độ
cao, cấu tạo chữ ghi âm ghi tiếng, từ
+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó?
+ Mèo có chịu khó không?
+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó
- Luyện viết trong vở
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Cá nhân trả lời
- HS lắng nghe
Trang 7- GV nhắc lại nội dung tiết học.
- GV nhận xét tiết học
- HS nghe và ghi nhớ.
Rút kinh nghiệm:
Toán
Tiết 37: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
2 Thái độ :
- Yêu thích học toán; tự giác làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, sách giáo khoa, bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng đọc bảng trừ trong phạm
vi 3
- Hs dưới lớp viết bảng con :3 – 2= ; 3 - 1=
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Hoạt động 1 : giới thiệu bài.
b Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:Gọi hs nêu yêu cầu bài.
- GV hướng dẫn hs làm bài
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài, hs dưới lớp làm
bài vào vở
- Gv nhận xét
Bài2:Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 2.
- Gv hướng dẫn và yêu cầu hs làm bài
Bài 4: Gọi hs nêu yêu cầu bài 4.
- Quan sát tranh,nêu bài toán và ghi phép tính
- HS nghe gv giới thiệu bài
- Hs nêu yêu cầu
- HS nhận xét và lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập 3
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
hs dưới lớp làm bảng con
- HS nhận xét và lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập 4
- HS quan sát tranh,nêu bài toán và ghi phép tính tương ứng
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 8- GV nhận xét tiết học.
Rút kinh nghiệm:
Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 hs lên bảng làm bài tập gv đưa ra
- HS dưới lớp làm bảng con
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Hoạt động 1:Gv giới thiệu bài
b Hoạt động 2:Giới thiệu phép trừ – bảng
trừ trong phạm vi 4
* Hướng dẫn học phép trừ 4 – 1=3
- Yêu cầu hs quan sát và nêu bài toán:
- Đưa tranh và hỏi:
+ Lúc đầu có mấy quả cam ?
- GV thao tác cất đi 1 quả cam và hỏi:
+ Lấy đi mấy quả cam?
+ Còn lại mấy quả cam ?
- Gọi hs nêu bài toán và câu trả lời
- GV chỉ và nêu “ bốn quả cam bớt một quả
cam còn ba quả cam ” Vậy 4 bớt 1 còn
- HS nghe gv giới thiệu bài
- Quan sát tranh và trả lời
- Có 4 quả cam
- 1 quả cam
- 3 quả cam
- Trả lời cá nhân
- Thực hiện yêu cầu
- 4 que tính bớt 1 que tính còn 3 que tính
- Bốn bớt một còn ba
- Đọc cá nhân
Trang 9* Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Yêu cầu hs quan sát mô hình chấm tròn
và nêu bài toán có câu trả lời và phép tính
- Yêu cầu hs tự học thuộc bảng trừ
c Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: GV nêu yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn và yêu cầu hs làm bài.
- GV gọi 3 hs lên bảng, hs dưới lớp làm
bảng con
- Cả lớp – gv nhận xét
Bài 2:Gọi hs nêu yêu cầu bài tập.
- GV lưu ý hs cần viết số thẳng cột với
nhau
- Gv nhận xét
Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 3.
- Yêu cầu hs ghi phép tính tương ứng theo
- Thực hiện yêu cầu
- HS nghe gv nêu yêu cầu bài
- HS nghe và tự làm bài tập
- 3 hs lên bảng, hs dưới lớp làm bảng con
- Quan sát tranh và nêu bài toán
- Thực hiện yêu cầu: Làm phiếu học tập và trình bày kết quả
Trang 10- Viết được các âm, vần, các từứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói dược 2 đến 3 câu theo các chủ đề đã học
2 Thái độ :
- Có ý thức tự giác ôn tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách giáo khoa, thước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 hs lên bảng viết : iu, êu, lưỡi rìu
- HS dưới lớp viết bảng con : cái phễu.
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1:Hướng dẫn ôn tập
- Gv đọc âm, vần
- Ghép âm, vần tạo thành tiếng
- GV nêu yêu cầu
- 2 hs lên bảng viết : iu, êu, lưỡi rìu.
- HS dưới lớp viết bảng con : cái
phễu.
- HS lắng nghe
- HS nghe gv giới thiệu bài
- Nghe – viết bảng con
- Ghép bảng gài theo yêu cầu
Thứ năm ngày 01 tháng 11 năm 2012
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN : TIẾNG VIỆT (Có đề đính kèm)
Trang 11II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách giáo khoa, thước kẻ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- 2 hs lên bảng :4 – 2= ; 3 – 1=
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Gv giới thiệu bài
b Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:Gọi hs nêu yêu cầu bài.
- GV hướng dẫn và yêu cầu hs tự làm bài
Bài2: Gv nêu yêu cầu bài 2.
- GV hướng dẫn và yêu cầu hs làm bài
- HS nghe gv giới thiệu bài.
- Hs nêu yêu cầu bài 1
Thủ công
Tiết 10 : XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (tiết 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- HS biết cách xé hình con gà con đơn giản
- Xé, dán được hình con gà con đơn giản, dán cân đối, phẳng
2 Thái độ:
- Biết yêu quý con vật nuôi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 12- GV: + Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật.
+ Giấy thủ công màu vàng, hồ, giấy trắng, khăn lau tay
- HS: Giấy màu vàng, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công, khăn lau tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động : Hát tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
- Nhận xét phần kiểm tra
3 Bài mới :
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn quan sát
- Cho HS xem bài mẫu và tìm hiểu đặc
điểm, hình dáng, màu sắc của con gà
Hỏi :+ Em hãy nêu các bộ phận của con
gà? Có màu gì? Có hình gì?
+ Em cho gà con có gì khác so với gà lớn?
(gà trống, gàmái)
Kết luận: Gà con có đặc điểm khác so với
gà lớn về đầu, thân , cánh, đuôi và màu
lông Khi xé , dán hình con gà con, em có
thể chọn giấy màu tuỳ theo ý thích
c Hoạt động 3:Hướng dẫn mẫu
* Xé hình thân gà:
-Từ hình chữ nhật
- Dán quy trình xé hình thân gà, hỏi:
+ Em hãy nêu cách xé hình thân gà?
- Hs nghe gv kết luận.
- HS quan sát
- Đầu tiên xé hình chữ nhật, xé 4 góc, uốn nắn, sửa lại cho giống hình thân gà
- HS quan sát
- HS quan sát
- Trả lời:Đầu tiên là hình vuông Xé
4 góc, uốn nắn cho giống hình đầu gà
- HS quan sát
- HS quan sát
- Trả lời:Đầu tiên xé hình vuông Xé tiếp theo dấu vẽ được hình tam giác
Trang 13- Xé mẫu trên giấy cùng màu với đầu gà.
* Xé dán hình chân gà:
- Chân gà từ hình tam giác
- Mắt gà hình tròn nhỏ, dùng màu tô mắt gà
- GV vẽ ước lượng chân gà trên bảng
- GV xé mẫu trên giấy màu khác nhau
* Dán hình:
- GV hướng dẫn cách sắp xếp đủ các bộ
phận của gà và lần lượt dán thân, đầu
gà,chân, đuôi trên giấy màu nền rồi lấy bút
màu để vẽ mỏ mắt của gà con
4 Củng cố dặn dò :
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình xé, dán
hình con gà con
- Chuẩn bị giấy, bút chì, hồ dán cho bài học
sau “xé,dán hình hình con gà con” ( tiết 2)
Thứ sáu ngày 02 tháng 11 năm 2012
Học vần
Tiết 87+ 88 : IÊU- YÊU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Đọc được : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
2 Thái độ :
- Giaó dục hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ- câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS đọc sách giáo khoa và viết bảng:
chịu khó; cây nêu.
- Bảng con : kêu gọi
- GV nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Dạy vần
* Dạy vần : iêu.
- GV viết bảng iêuvà hỏi:
+ Vần iêu được ghép bởi mấy âm? Đó là âm
- HS cả lớp thực hiện
- HS nhận xét, nghe gv nhận xét
- HS nghe gv giới thiệu bài.
- HS trả lời
Trang 14* Đưa tranh rút từ và giải nghĩa từ: diều sáo.
+ Tìm tiếng chứa vần mới?
=> Hướng dẫn đánh vần – đọc trơn vần – tiếng
- Đọc mẫu – giải nghĩa
- Tìm gạch chân tiếng chứa vần mới?
- GV nhận xét
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu,nêu quy trình và hỏi về độ cao,
cấu tạo chữ ghi âm ghi tiếng, từ
- HS so sánh giống nhau và khác nhau
- Luyện viết trong vở
- HS quan sát tranh và trả lời
- HS trả lời theo cặp.
- Cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
Trang 15- GV nhận xét tiết học.
Rút kinh nghiệm:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- GV nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới:GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1:Giới thiệu phép trừ – bảng trừ
trong phạm vi 5
* Hướng dẫn học phép trừ 5 -1=4
- Yêu cầu hs quan sát và nêu bài toán:
- Đưa tranh và hỏi:
+ Lúc đầu có mấy quả cam ?
- GV thao tác cất đi 1 quả cam và hỏi:
+ Lấy đi mấy quả cam?
+ Còn lại mấy quả cam ?
- Gọi hs nêu bài toán và câu trả lời
- GV chỉ và nêu “năm quả cam bớt một quả
cam còn bốn quả cam”.Vậy 5 bớt 1 còn mấy?
- Yêu cầu hs lấy 5 que tính sau đó bớt 1 que
- Cả lớp nhận xét
- Hs nghe gv giới thiệu bài.
- Quan sát tranh và trả lời
- Năm bớt một còn bốn
- HS chú ý.
- Đọc cá nhân
Trang 16* Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Yêu cầu hs quan sát mô hình chấm tròn và
nêu bài toán; câu trả lời và phép tính tương
- Yêu cầu hs tự học thuộc bảng trừ
b Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Gọi hs nêu yêu cầu
Bài 3: Gọi hs nêu yêu cầu bài 3.
- GV lưu ý hs cần viết số thẳng cột với nhau
- Gv nhận xét
Bài 4a Gọi hs nêu yêu cầu bài 4.
- Yêu cầu hs ghi phép tính tương ứng theo
- Thực hiện yêu cầu
- Hs nêu yêu cầu và tự làm miệng theo hướng dẫn
- Hs nêu yêu cầu bài 3
- HS nghe và lên bảng làm, dưới
lớp làm bảng con
- HS lắng nghe.
- Quan sát tranh và nêu bài toán
- Thực hiện yêu cầu: Làm phiếu học tập và trình bày kết quả
Trang 172 Thái độ :
- Hs vẽ được hình một quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV chuẩn bị :+ Quả thực: Cà chua, cam, xoài
+ Hình minh họa các bớc tiến hành vẽ quả
+ Bài vẽ của HS năm trớc
- HS chuẩn bị: Vở vẽ, màu vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng.
a.Hoạt động1:Quan sát nhận xét
- GV đưa các quả đã chuẩn bị cho HS
quan sát và kết hợp đặt các câu hỏi:
+ Đây là quả gì ?
+ Hình dáng của chúng như thế nào ?
+ Màu sắc ra sao ?
+ Ngoài những quả em thấy ở đây em
còn biết những quả nào nữa ?
b Hoạt động 2: Hướng dẫn vẽ.
- H.2, bài 10 ở vở tập vẽ 1
- Vẽ hình dáng bên ngoài trước: Quả
dạng tròn vẽ hình gần tròn
- Nhìn mẫu vẽ thêm các chi tiết
- Vẽ màu vào hình vẽ quả
c Hoạt động3:Thực hành
- Cho HS xem bài vẽ của năm trước
- Bày mẫu ở vị trí cả lớp dễ quan sát
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Hướng dẫn HS vẽ hình vừa với khổ
- HS nghe gv giới thiệu bài
- HS quan sát tranh và trả lời:
Trang 18- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi.
2 Thái độ :
- Giáo dục hs tính cẩn thận và yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ - câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2HS đọc sách giáo khoa và viết bảng:hiểu
bài; chiều tối.
- Bảng con : yêu quý
- GV nhận xét – ghi điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Dạy vần
* Dạy vần : ưu.
- GV viết bảng ưu và hỏi:
+ Vần ưu được ghép bởi mấy âm? Đó là âm nào?
* Đưa tranh rút từvà giải nghĩa từ: trái lựu.
+ Tìm tiếng chứa vần mới?
=> Hướng dẫn đánh vần – đọc trơn vần – tiếng –
từ
* Dạy vần : ươu (tương tự)
*So sánh: ưu – ươu
b Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Gv ghi từ
- Đọc mẫu – giải nghĩa
- Tìm gạch chân tiếng chứa vần mới?
Trang 19- GV nhận xét
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu,nêu quy trình và hỏi về độ cao,
cấu tạo chữ ghi âm ghi tiếng, từ
+ Những con vật này sống ở đâu?
+ Những con vật này con nào ăn cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
+ Em còn biết ccs con vật nào sống trong rừng
- Luyện viết trong vở
- Quan sát tranh và trả lời
- GV: Bài hát: “Cả nhà thương nhau”
- HS: Giấy-Vở bài tập tự nhiên xã hội
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 201 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các con học bài gì?
- Em hãy kể lại những công việc vệ sinh đang
làm?
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới: Giới thiệu bài mới.
a Hoạt động 1: Quan sát tranh (KNS : Kĩ
năng tự nhận thức).
- Yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi :
+ Gia đình Lan có những ai?
+ Lan và mọi người đang làm gì?
+ Gia đình Minh có những ai?
+ Minh và mọi người trong gia đình đang làm
gì?
- Gọi đại diện các nhóm lên chỉ tranh và trình
bày
- GV theo dõi sửa sai
Kết luận: Mỗi người sinh ra đều có bố mẹ và
người thân, sống chung trong 1 nhà gọi là gia
đình
b Hoạt động 2: Vẽ tranh.
-GV nêu yêu cầu và cho HS vẽ
- GV theo dõi nhận xét
Kết luận :Gia đình là tổ ấm của em, bố, mẹ,
ông bà, anh chị em là những người thân yêu
nhất của em
c Hoạt động 3: Hoạt động chung cảlớp.
(KNS : kĩ năng làm chủ bản thân, phát triển
- GV quan sát và nhận xét câu trả lời
* Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có gia
đình, nơi em được yêu thương chăm sóc, em
có quyền được sống chung với gia đình, với
bố mẹ
3 Củng cố, dặn dò:
- Vừa rồi các em học bài gì?
- Dặn hs về chuẩn bị bài sau
- Đại diện các nhóm lên chỉ tranh
Trang 21Đạo đức
Tiết 11 : THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Biết được quyền và bổn phận của trẻ em
- Biết được lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ
- Biết yêu quý và giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
- Biết lễ phép,vâng lời ông bà, cha mẹ,…và biết nhường nhịn em nhỏ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 Khởi động :hs hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi tiết trước cho hs trả lời
- GV nhận xét
3 Bài mới:GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1:quan sát,đàm thoại.
-GV giới thiệu tranh và nêu câu hỏi:
* Kết luận: Trẻ em có quyền được đi học ,được
yêu thương, chăm sóc…Nhưng các em cũng
phải có những bổn bộn như : Phải biết kính
trọng,lễ phép với ông bà,cha mẹ …
b Hoạt động 2:Trò chơi “ai nhanh hơn”
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ và luật chơi
- Yêu cầu hs các nhóm sắp xếp và sửa lại sách
- HS nghe gv giới thiệu bài
-Quan sát và trả lời câu hỏi :+ Quyền được đi học,được yêu thương chăm sóc
+ Có sức khỏe tốt,được mọi người yêu mến
+ Lễ phép với ông bà, cha mẹ…
+ Biết yêu thương, nhường nhịn
em nhỏ+ Gia đình em gồm có: bà , cha,…+ Biết quan tâm, kính trọng …
Trang 22- Viết được : Các vần, từ ngữứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu.
2 Bài mới: giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập.
* Các vần vừa học:
- Yêu cầu hs nhắc lại các vần vừa học
- GV viết bảng và đưa bảng ôn
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình và hỏi về
độ cao, cấu tạo chữ ghi âm, ghi tiếng, từ
- 3 HS viết bảng lớp, dưới lớp viết bảng
Trang 23- Gọi đại diện các nhóm thi kể
- Yêu cầu các nhóm khác nghe- nhận
xét
- Yêu cầu hs nêu ý nghĩa truyện
=> Nhận xét và nêu ý nghĩa: Sói chủ
quan và kiêu căng nên phải đèn tội Cừu
bình tĩnh và thông minh nên đã thoát
- HS tìm tiếng chứa vần ôn.
- Hs luyện viết trong vở
- Lắng nghe
- Thảo luận và tập kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện:
5 – 1 = , 4 + 1 =
- 2 em lên làm, lớp làm bảng con
Trang 245 – 2 = , 3 + 2 =
5 – 4 = , 5 – 3 =
- GV nhận xét về kiểm tra bài cũ
2 Bài mới :
a Hoạt động 1 :Giới thiệu và ghi tựa.
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh luyện
Bài 2:Gọi nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS nêu cách tính của dạng toán
này
- Cho hs làm bài vào phiếu học tập
- Gọi HS các nhóm nhận xét
- Gv nhận xét
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài.
- Gọi HS nêu lại cách thực hiện bài này
- GV yêu cầu HS làm cột 1, 3
- Gọi HS chữa bài
- GV chấm và nhận xét
Bài 4: Học sinh nêu cầu của bài.
- GV yêu cầu hs xem tranh
- HS nghe gv giới thiệu bài
- Hs nêu yêu cầu bài 1
- HS làm bảng con và chữa bài
- HS lắng nghe
- Hs nêu yêu cầu bài 2
- HS nêu cách tính của dạng toán này
- HS nêu yêu cầu bài
- HS nêu lại cách thực hiện và làm bài vào vở
5 - 3 = 2 5 - 4 < 2 5 - 1 > 3
5 - 3 < 2 5 - 4 = 1 5 - 4 > 0
- HS chữa bài
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài
- HS xem tranh và thực hiện
Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm 2012
Toán
Tiết 42 : SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một
số trừ đi 0 bằng chính nó ; Biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
Trang 252 Bài mới:GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1 :Giới thiệu phép trừ 2 số bằng
+ Một số trừ đi chính nó kết quả bằng mấy?
b Hoạt động 2 :Giới thiệu phép trừ: Một số
trừ đi 0
* GV thiệu phép trừ: 4 - 0 = 4
- GV đính 4 hình vuông thành 2 phần (4 -
0)sách giáo khoa
- Yêu cầu nêu số hình vẽ ở mỗi phần và tất cả
+ Có 4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn mấy
- Có 4 hình vuôngbớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông
- HS nêu : 4 trừ 0 bằng 4
- HS nêu kết quả : 1 - 0 = 1
3 - 0 = 3
- Một số trừ đi 0 kết quả = chính số đó
- HS nghe gv nêu yêu cầu bài.
- HS nghe gv hướng dẫn
- HS trả lời miệng theo yêu cầu
Trang 26Học vần
95 + 96: ON - AN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Đọc được : on, an, mẹ con,nhà sàn ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : on, an, mẹ con, nhà sàn
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè
2 Thái độ :
- Hs học nghiêm túc và yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ- câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc sách giáo khoa và viết bảng:ốc
bươu; bầu rượu.
- GV viết bảng onvà hỏi:
+ Vần on được ghép bởi mấy âm? Đó là âm
Trang 27* Đưa tranh rút từ và giải nghĩa từ: mẹ con.
+ Tìm tiếng chứa vần mới?
=> Hướng dẫn đánh vần – đọc trơn vần – tiếng
- Đọc mẫu – giải nghĩa
- Tìm gạch chân tiếng chứa vần mới?
- GV nhận xét
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình và hỏi về độ cao,
cấu tạo chữ ghi âm ghi tiếng, từ
- Luyện viết trong vở
- HS quan sát tranh và trả lời:
- Thực hiện theo cặp
- Cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe và ghi nhớ.
Trang 28Rút kinh nghiệm:
Thứ năm ngày 08 tháng 11 năm 2012
Học vần
Tiết 97 + 98 : ÂN, Ă – ĂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng:
- Đọc được : ân, ă, ăn, cái cân, con trăn ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : ân, ă, ăn, cái cân, con trăn.
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi
2 Thái độ :
- Hs học nghiêm túc và yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ - câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc sách giáo khoa và viết bảng:
- GV viết bảng ân và hỏi:
+ Vần ân được ghép bởi mấy âm? Đó là âm
* Đưa tranh rút từ và giải nghĩa từ: cái cân.
+ Tìm tiếng chứa vần mới?
Trang 29- Tìm gạch chân tiếng chứa vần mới?
- GV nhận xét
c.Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình và hỏi về độ
cao, cấu tạo chữ ghi âm ghi tiếng, từ
- Luyện viết trong vở
- HS quan sát tranh và trả lời
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 30a Hoạt động 1 : giới thiệu bài.
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs làm bài
- Gv cho Hs chữa bài
Bài 5:Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 5.
- HS lắng nghe gv giới thiệu bài
- Hs nêu yêu cầu bài tập
Thủ công
Tiết 11 : XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (tiết 2)
Trang 31I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- HS biết cách xé hình con gà con đơn giản
- Xé , dán được hình con gà con đơn giản, dán cân đối, phẳng
2 Thái độ:
- Biết yêu quý con vật nuôi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: + Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật
+ Giấy thủ công màu vàng, hồ, giấy trắng, khăn lau tay
-HS: Giấy màu vàng, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công, khăn lau tay
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp : Cho hs cả lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
- Nhận xét kiểm tra
3 Bài mới :GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Dán bài mẫu
- Cho HS xem bài mẫu và đàm thoại.
- GV dán hình con gà con ở từng phần và hỏi:
+ Hãy nêu các bước để xé hình thân gà, đầu
gà, đuôi gà, mỏ, chân, mắt gà?
Kết luận:GV nhắc lại các bước để xé hình con
gà con
b Hoạt động 2:Thực hành.
- GV theo dõi, nhắc các em thao tác từng
bước: Đánh dấu và vẽ các hình theo quy trình
- Hướng dẫn xé từ từ, ít răng cưa, vừa
xé vừa sửa cho giống hình mẫu
- Riêng mắt dùng chì màu để vẽ
- GV hướng dẫn cách dán cho cân đối,
phẳng đều và khuyến khích trang trí
Kết luận: Các em đã xé, dán được hình con gà
- HS thực hành xé :trình bày và dán vào vở thủ công, trang trí thêm cảnh vật xung quanh gà con
Thứ sáu ngày 09 tháng 11 năm 2012
Tập viết
Tiết 9 + 10 : CÁI KÉO, TRÁI ĐÀO,SÁO SẬU, LÍU LO
CHÚ CỪU, RAU NON, THỢ HÀN, DẶN DÒ
Trang 32I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Nắm được cấu tạo, độ cao của các chữ : cái kéo, trái đào,sáo sậu, líu lo ; chú cừu,
rau non, thợ hàn, dặn dò
- Viết đúng các chữ: cái kéo, trái đào,sáo sậu, líu lo ; chú cừu, rau non, thợ hàn,
dặn dò theo kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1 tập 1.
2 Thái độ:
- Rèn cho hs tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ trong khung chữ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng lớp:tươi cười, ngày hội.
- Cả lớp viết bảng con:đồ chơi.
- Gọi hs nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.
b Hoạt động 2: Hướng dẫn viết.
- GV viết mẫu nêu quy trình và hỏi về độ
cao; cấu tạo chữ ghi âm ghi tiếng
- Thu chấm một số bài; nêu nhận xét và
chữa lỗi phổ biến
- HS nghe gv giới thiệu bài
- Quan sát mẫu và đọc cá nhân
Trang 33- GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe và ghi nhớ.
Rút kinh nghiệm:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng tính - ghi kết quả
a Hoạt động 1 :Giới thiệu bài - ghi bảng
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 1.
- GV hướng dẫn hs làm bài.
- Gọi 2 hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Gv quan sát - hướng dẫn thêm cho HS
- Gv nhận xét chữa bài
Bài 2:Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 2.
- GV hướng dẫn hs làm bài
- Cho hs làm phiếu cá nhân.
- Gọi 1 số hs nêu kết quả
- HS nghe gv giới thiệu bài
- Hs nêu yêu cầu bài tập 1.
- HS lắng nghe : thực hiện các phép tính cộng, trừ theo cột dọc
- 2 Hs lên bảng, lớp làm bài bảng con
Trang 34- GV nhắc lại nội dung tiết học.
- Xem lại các bài tập đã làm
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Rút kinh nghiệm:
- GV chuẩn bị : + Vật thực có trang trí đờng diềm: áo, khăn
+ Hai hình vẽ đờng diềm khác nhau Bài vẽ của HS năm trước
- HS chuẩn bị: Vở vẽ, màu vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp: HS cả lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng.
a Hoạt đông1: Quan sát nhận xét
- HS quan sát hình đường diềm (Hình 1,
- HS nghe gv giới thiệu bài
- HS quan sát tranh và trả lời:
+ Hình vuông : màu xanh lam ; Hình thoi: màu đỏ
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Trang 35- Không vẽ màu ra ngoài hình vẽ.
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- Đọc được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca ; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.
2 Thái độ :
- Giáo dục hs học nghiêm túc và yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ - câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc sách giáo khoa và viết bảng:
bạn thân; khăn rằn
- HS cả lớp thực hiện yêu cầu
Trang 36* Đưa tranh rút từ con chồn và giải nghĩa từ.
+ Tìm tiếng chứa vần mới?
=> Hướng dẫn đánh vần – đọc trơn vần –
tiếng – từ
* Dạy vần: ơn (tương tự)
*So sánh: ôn - ơn
b Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
- Gv ghi từ
- Đọc mẫu – giải nghĩa
- Tìm gạch chân tiếng chứa vần mới?
- GV nhận xét
c Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu,nêu quy trình và hỏi về độ cao,
cấu tạo chữ ghi âm ghi tiếng, từ
+ Cậu bé trong tranh đang mơ ước diều gì?
+ Mai sau lớn lên em sẽ làm gì?
- Luyện viết trong vở
- HS quan sát tranh và trả lời
Trang 37+ Muốn trở thành người như em mong ước
trước hét bây giờ các em phải làm gì?
- GV: Tranh minh họa
- HS: Vở bài tập và sách giáo khoa
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Khởi động:Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì?
- Trong gia đình em có quyền gì?
- Em có bổn phận gì?
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới:Giới thiệu bài mới.
a Hoạt động 1 : Làm việc với sách giáo khoa
- GV cho lớp quan sát sách giáo khoa, nhóm
2 người nói cho nhau nghe nội dung từng bức
tranh
* Cách tiến hành:
+ Trang này có mấy bức tranh?
+ Đây là nhà của Nam xem nhà em có giống
nhà Nam không? Và quan sát những ngôi nhà
+ Nhà em giống nhà Nam không? Nhà em ở
nông thôn hay thành phố?
- HS quan sát bức tranh còn lại
- HS tiến hành thảo luận
- HS quan sát bức tranh còn lại
Trang 38+ Tranh 2 : Tranh vẽ gì? Ở vùng nào?
+ Tranh 3: Dãy phố?
+ Tranh 4: Vẽ gì?
+ Nhà ở vùng nào?
* GV chốt lại: Nhà ở Thành phố mọc san sát,
có số nhà, đường có vỉa hè Nhà cao tầng gọi
là khu nhà tập thể hay còn gọi là khu chung
cư GV liên hệ Nha Trang có khu chung cư ở
đường Nguyễn Thiện Thuật, 2/4 Lê Hồng
Phong…
- GV cho HS thảo luận nhóm
- GV chia nhóm quan sát nội dung tranh vẽ
gì? Liên hệ nhà em có những địa danh nào?
Có giống các địa danh ở SGK không?
* GV chốt lại: Mỗi gia đình đều có những đồ
dùng cần thiết cho sinh hoạt Việc mua sắm
đồ dùng phụ thuộc vào điều kiện kinh tế của
gia đình
b Hoạt động 2: Thi vẽ ngôi nhà
- Yêu cầu HS tập vẽ ngôi nhà của mình, sau
Đạo đức
Tiết 12 : NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tiết 1).
Trang 39I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức và kĩ năng :
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
2 Thái độ :
- Tôn trọng quốc kì và yêu quý Tổ quốc
* GDTTĐĐHCM: nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng
yêu quê hương, đát nước Bác hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, qua bài học giáo dục cho hs lòng yêu Tổ quốc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: 1 lá cờ Việt nam.Bài hát “Lá cờ việt Nam”
- HS : Vở BT Đạo đức 1, bút màu giấy vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt đông của GV Hoạt đông của HS
1 Khởi động: Hát tập thể.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Là anh chị cần phải như thế nào?
- Là em phải như thế nào?
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới: GV giới thiệu bài.
a Hoạt động 1: Hs làm bài tập 1.
- Cho Hs đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh bài tập 1 và kết luận
* Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh đang tự
giới thiệu để làm quen với nhau Mỗi bạn
mang một quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào,
Trung Quốc, Nhật Bản… Trẻ em có quyền có
quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là việt
Nam
b Hoạt động 2 : Cho Hs làm bài tập 2.
* Cách tiến hành: Gv hỏi:
+ Những người trong tranh đang làm gì?
+ Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?
+ Vì sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ?
+ Vì sao họ sung sướng khi nâng lá cờ tổ
quốc?
* Kết luận:Chào cờ là thể hiện tình cảm trang
trọng và thiêng liêng của mình giành cho tổ
quốc ; Quốc kì tượng trưng cho một đất
nước ; Quốc kì Việt nam có màu đỏ, ở giữa
có ngôi sao vàng năm cánh ; Quốc ca là bài
hát chính thức khi chào cờ ; Khi chào cờ
phải: Bỏ mũ nón, đầu tóc áo quần phải chỉnh
- HS cả lớp hát.
- 3 hs lên bảng trả lời câu hỏi.
- HS lắng nghe.
- HS nghe gv giới thiệu bài
- Hs đọc yêu cầu bài tập 1
- HS quan sát tranh bài tập 1 và kết luận
Trang 40tề, đứng nghiêm trang, mắt hướng nhìn về
quốc kỳ ; Phải nghiêm trang khi chào cờ để
bày tỏ lòng tôn kính quốc kỳ và tình yêu đối
với tổ quốc
c Hoạt động 3 : Làm bài tập 3.
- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu bài tập 3→ hướng
dẫn làm bài tập theo nhóm 2 em
* Kết luận:Khi chào cờ phải đứng nghiêm
trang, không quay ngang, quay ngửa, nói
- Đọc được : en, ên, lá sen, con nhện; từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : en, ên, lá sen, con nhện
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: bên phải; bên trái; bên trên; bên dưới
2 Thái độ :
- Giáo dục hs yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ - câu ứng dụng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2HS đọc sách giáo khoa và viết bảng:
mái tôn; mơn mởn.
- Bảng con : ôn bài