1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 1 NHỮNG KHÁI NIỆM KỸ THUẬT VỀ ĐO LƯỜNG

11 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 474,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG KHÁI NIỆM CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG... Các đặc trưng của kỹ thuật đo lường :Đại lượng đo Điều kiện đo Đơn vị đo Thiết bị đo Phương pháp đo Kết quả đo Người quan sát C H Ư Ơ N G 1

Trang 1

NHỮNG KHÁI NIỆM CHUNG VỀ KỸ THUẬT

ĐO LƯỜNG

Trang 2

Đo lường

1 Khái niệm chung :

C H Ư Ơ N

G 1

Phương trình cơ bản của phép đo

Đo lường học

Kỹ thuật đo lường

Trang 3

2 Các đặc trưng của kỹ thuật đo lường :

Đại lượng đo

Điều kiện đo

Đơn vị đo

Thiết bị đo Phương pháp đo

Kết quả đo Người quan sát

C H Ư Ơ N

G 1

Trang 4

Chuyển đổi

C H Ư Ơ N

G 1

Trang 5

Chuẩn quốc tế

Chuẩn quốc gia

Chuẩn khu vực

Chuẩn phòng thí nghiệm

C H Ư Ơ N

G 1

Trang 6

C H Ư Ơ N

G 1

1) Nguyên nhân gây sai số :

2) Phân loại sai số

- Nguyên nhân chủ quan

- Nguyên nhân khách quan

- Sai số thô

- Sai số hệ thống

- Sai số ngẫu nhiên

3) Cách tính sai số :

Trang 7

Khi đó, khoảng  Xm -X, Xm+X  sẽ bao quanh giá trị thực

X, nghĩa là:

X-X  Xm  X +X Và kết quả cho phép được viết :

X m = X  X

C H Ư Ơ N

G 1

3) Cách tính sai số :

a) Sai số tuyệt đối :

Đó là giá trị tuyệt đối của hiệu số giữa giá trị thực của đại

lượng cần đo (X) và giá trị đo được bởi dụng cụ đo (Xm)

Giữa hai giá trị bao giờ cũng có độ chênh lệch

X = X m -X

Trong đó:

X : sai số tuyệt đối

Xm : giá trị đo được X: giá trị thực

Trang 8

C H Ư Ơ N

G 1

Độ chính xác tính theo %:

A (%) = 100% -  (%)

Đó là tỷ số tính theo phần trăm (%) của sai số tuyệt đối X

và giá trị thực X, ký hiệu là 

c) Độ chính xác tương đối :

b) Sai số tương đối :

%

100 X

ΔX

X

X

 1

Trang 9

C H Ư Ơ N

G 1

Chú ý : Sau khi tính toán phải làm tròn số lên cấp chính xác tiêu

chuẩn gần nhất :

- Trong công nghiệp :1 ;1,5; 2,5; 5…

- Trong phòng thí nghiệm : 0,01; 0,02; 0,05; 0,1; 0,2; 0,5…

Là tỉ số tính theo % giữa sai số tuyệt đối lớn nhất cho phép

trong điều kiện làm việc bình thường của thiết bị đo với giá

trị định mức của nó và được ký hiệu bởi các con số : 0,01;

0,05; 0,1; 0,5 ;1; 1,5; 2…

Là tỉ số tính theo phần trăm giữa sai số tuyệt đối của thiết bị

đo với giá trị định mức của nó

e) Cấp chính xác :

d) Sai số tương đối qui đổi :

% 100

(%)

đm

X

X

% 100

max

đm

X

X

 

Trang 10

Nếu biết được cấp chính xác của dụng cụ đo thì :

đm

qd

đm đm

đm

đm

X

X X

X X

X X

X

X X

1

%

Nhận xét : giá trị đo được gần với trị định mức thì sai số sẽ

nhỏ

C H Ư Ơ N

G 1

Độ nhạy: Độ nhạy của cơ cấu đo chính là dịng điện hoặc điện

áp nhỏ nhất qua cơ cấu đo mà kim chỉ thị dịch chuyển hết mặt

thang đo

f) Độ nhạy :

X

S

 

Trong đó : S là độ nhạy (/V)

 : độ biến thiên góc quay của kim chỉ thị

 X : độ biến thiên của dòng điện hoặc điện áp

Trang 11

C H Ư Ơ N

G 1

Lựa chọn thiết bị đo dựa vào các tiêu chí :

- Đối tượng đo

- Yêu cầu về độ chính xác

- Đơn hay đa chức năng

-

Khi sử dụng thiết bị đo cần chú ý :

- Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thiết bị trước khi dùng

- Tuân thủ các qui định về sử dụng thiết bị đo

Ngày đăng: 12/06/2017, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w