Quy n và nghĩa v các bên ền và nghĩa vụ các bên ụ các bên- Đối với bên đặt cọc + Nghĩa vụ : ● Thanh toán cho bên nhận đặt cọc chi phí hợp lý để bảo quản, giữ gìn tài sản đặt cọc, trừ tr
Trang 1Bài thuy t trình nhóm 3 ết trình nhóm 3
Chủ đề: Tìm hiểu hai biện pháp
bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân
Trang 2Danh sách thành viên
• Trần Đức Vũ Hùng
• Nguyễn Thị Thanh Hương
• Dương Trung Hiếu
• Lê Thị Hiếu
• Châu Đào Hải Khánh
• Lê Thị Lan
• Nguyễn Văn Lành
• Nguyễn Hữu Lãm
• Lê Thị Hồng
Trang 3I Đ t c c ặt cọc ọc
• Khái niệm
• Quyền và nghĩa vụ các bên trong một quá trình
đặt cọc
• Các trường hợp đặt cọc vô hiệu
• Xử lý tài sản đặt cọc
Trang 41 Khái ni m ệm
Khái niệm: Đặt cọc là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quý hoặc vật có giá trị khác (gọi là tài sản đặt cọc) trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng dân sự Việc đặt cọc phải được lập thành văn bản
• Đối tượng của đặt cọc: ’’khoản tiền hoặc kim khí quí, đá quý
hoặc vật có giá trị’’
• Các bên trong một giao dịch đặt cọc: Bên đặt cọc và bên
nhận đặt cọc
• Bản chất của hợp đồng đặt cọc: Hợp đồng đặt cọc là một
giao dịch dân sự → Để đặt cọc có hiệu lực thì phải tuân theo các điều kiện để một giao dịch dân sự có hiệu lực theo điều
122 Bộ luật dân sự 2015
Trang 5
2 Quy n và nghĩa v các bên ền và nghĩa vụ các bên ụ các bên
- Đối với bên đặt cọc
+ Nghĩa vụ : ● Thanh toán cho bên nhận đặt cọc chi phí hợp lý để bảo quản, giữ gìn tài sản đặt cọc, trừ trường hợp có thoả thuận khác
● Thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu tài sản đặt cọc cho bên nhận đặt cọc theo quy định của
pháp luật hoặc có thỏa thuận khác trong hợp đồng + Quyền : ● Yêu cầu bên nhận đặt cọc ngừng việc sử dụng tài sản đặt cọc nếu do sử dụng mà tài sản có nguy cơ bị mất giá trị hoặc giảm sút giá trị.
Trang 62 Quy n và nghĩa v các bên ền và nghĩa vụ các bên ụ các bên
Đối với bên nhận đặt cọc:
+ Nghĩa vụ: Bảo quản, giữ gìn tài sản đặt cọc; không được khai thác, sử dụng tài sản đó, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
Không được xác lập giao dịch đối
với tài sản đặt cọc, trừ trường hợp bên đặt cọc, bên đồng ý.
+ Quyền: Bên nhận đặt cọc có quyền sở hữu tài sản đặt cọc, nếu bên đặt cọc từ chối giao kết, thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp có thoả
thuận khác.
Trang 73 Các tr ng h p đ t c c vô hi u ường hợp đặt cọc vô hiệu ợp đặt cọc vô hiệu ặt cọc ọc ệm
• - Người tham gia đ t cọc không có năng lực ặt cọc không có năng lực hành vi dân sự
• - Người tham gia giao dịch bị lừa dối, cưỡng ép
• - Tài sản đ t cọc là loại tài sản pháp lu t cấm ặt cọc không có năng lực ật cấm lưu thông
• - N i dung giao dịch trái quy định của pháp ội dung giao dịch trái quy định của pháp
lu t ật cấm
• - Giao dịch đ t cọc không l p thành văn bản ặt cọc không có năng lực ật cấm theo quy định.
Trang 84 X lý tài s n đ t c c ử lý tài sản đặt cọc ản đặt cọc ặt cọc ọc
• Trong trường hợp hợp đồng dân sự được giao kết, thực hiện thì tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc hoặc được trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền
• Nếu bên đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng dân sự thì tài sản đặt cọc thuộc về bên nhận đặt cọc
• Nếu bên nhận đặt cọc từ chối việc giao kết, thực hiện hợp đồng dân sự thì phải trả cho bên đặt cọc tài sản đặt cọc và một khoản tiền tương đương giá trị tài sản đặt cọc, trừ trường hợp có thoả thuận khác.
Trang 9II B o lãnh ản đặt cọc
• Khái niệm
• Quyền và nghĩa vụ của các bên trong bão lãnh
• Một số ví dụ
Trang 101 Khái ni m ệm
Khái niệm: là việc người thứ ba ( bên bảo lãnh ) cam kết với bên có quyền ( bên nhận bảo lãnh ) sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ ( bên được bảo lãnh ) nếu khi
đến thời hạn mà bên được bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ
Ví dụ : Ông A và B là 2 anh em ruột Ông A muốn vay vốn làm ăn nhưng không có tài sản thế chấp Ông B đứng ra bảo lãnh cho A vay mượn ngân hàng H một khoản tiền 500 triệu đồng bằng căn nhà trị giá hơn 500 triệu của mình
Bên bảo lãnh: Ông B
Bên nhận bão lãnh: Ngân hàng H
Bên được bảo lãnh: Ông A
Trang 112.Quy n và nghĩa v c a các bên trong ền và nghĩa vụ các bên ụ các bên ủa các bên trong
bão lãnh
Bên bảo lãnh:
• Quyền:
• + Được các bên có liên quan cung cấp thông tin đầy
đủ, chính xác về quyền và nghĩa vụ của bên được bảo lãnh đối với bên nhận bảo lãnh
• + Yêu cầu bên nhận bảo lãnh thông báo về thông tin
của bên được bảo lãnh(thu nhập, sức khỏe, )
• + Yêu cầu bên nhận bảo lãnh thực hiện đúng các cam
kết với bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh;
• + Có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại và sử
dụng số tiền bồi thường thiệt hại đó để bù trừ nghĩa vụ với bên nhận bảo lãnh, nếu bên nhận bảo lãnh không thực hiện đúng các nghĩa vụ của mình
Trang 122.Quy n và nghĩa v c a các bên trong ền và nghĩa vụ các bên ụ các bên ủa các bên trong
bão lãnh
Bên b o lãnh: ản đặt cọc
• Nghĩa vụ các bên:
+ Ch ng minh đứng minh được khả năng tài chính của mình ượp đặt cọc vô hiệuc kh năng tài chính c a mình.ản đặt cọc ủa các bên trong
+ Vận động bên được bảo lãnh thực hiện đúng các nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh; ngăn ngừa, khắc phục thiệt hại do bên được bảo lãnh vi phạm hợp đồng + Thực hiện nghĩa vụ thay cho bên được bảo lãnh trong phạm
vi đã cam kết nếu bên được bảo lãnh không còn khả năng
+ Giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhận
bảo lãnh hoặc người thứ ba theo thỏa thuận để xử lý trong
trường hợp không thực hiện hoặc thực hiện không đúng,
không đầy đủ nghĩa vụ bảo lãnh
Trang 132.Quy n và nghĩa v c a các ền và nghĩa vụ các bên ụ các bên ủa các bên trong
bên trong bão lãnh Bên nhận bão lãnh
- Quyền
+ Yêu cầu bên bảo lãnh chuyển giao giấy tờ, tài liệu chứng minh khả năng tài chính, năng lực, uy tín của mình và các loại giấy tờ cần thiết khác;
+ Yêu cầu bên bảo lãnh có các biện pháp vận động, giáo dục bên được bảo lãnh thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết với bên nhận bảo lãnh
+ Yêu cầu bên bảo lãnh đưa tài sản thuộc sở hữu của mình
để xử lý trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh mà bên bảo lãnh không thực hiện hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ nghĩa vụ bảo lãnh
Trang 142.Quy n và nghĩa v c a các bên ền và nghĩa vụ các bên ụ các bên ủa các bên trong
trong bão lãnh
• Bên nhận bảo lãnh:
• Nghĩa vụ:
+ Thực hiện đúng các cam kết với bên bảo lãnh và bên được bảo lãnh
+ Thông báo về thông tin về bên được bảo lãnh theo yêu cầu của bên bảo lãnh
+ Giữ gìn, bảo quản giấy tờ, tài liệu chứng minh khả
năng tài chính, năng lực, uy tín của bên bảo lãnh, nếu các bên có thỏa thuận về việc bên nhận bảo lãnh giữ giấy tờ, tài liệu này
+ Trong trường hợp bên nhận bảo lãnh làm hư hỏng
hoặc mất giấy tờ, tài liệu của bên bảo lãnh thì phải bồi thường thiệt hại
Trang 152.Quy n và nghĩa v c a các ền và nghĩa vụ các bên ụ các bên ủa các bên trong
bên trong bão lãnh + Cung cấp cho bên bảo lãnh giấy tờ, tài liệu chứng minh về thiệt hại do bên được bảo lãnh gây ra
+ Hoàn trả giấy tờ, tài liệu chứng minh khả năng tài chính, năng lực, uy tín của bên bảo lãnh (nếu có) khi Hợp đồng bảo lãnh chấm dứt
Trang 16Bài thuy t trình c a chúng em xin đ ết trình của chúng em xin được ủa chúng em xin được ược c
k t thúc ết trình của chúng em xin được