1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÀI THÍ NGHIỆM nén 1 TRỤC, 3 TRỤC và TÍNH ổn ĐỊNH

18 581 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THÍ NGHIỆM, NÉN 1 TRỤC, 3 TRỤC, VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH

Trang 1

BÀI THÍ NGHI M NÉN 1 TR C, 3 TR C VÀ TÍNH N Đ NH ỆM NÉN 1 TRỤC, 3 TRỤC VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH ỤC, 3 TRỤC VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH ỤC, 3 TRỤC VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH ỔN ĐỊNH ỊNH

BÀI S 2.1 Ố 2.1 :

Xác đ nh môđun đàn h i 1 tr c c a đ t n n t i các c p áp l c 1;2;3;4 (kg/cmồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ủa đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ực 1;2;3;4 (kg/cm 2) theo s li u sau:ố liệu sau: ệu sau:

D a vào s li u ta có cácực 1;2;3;4 (kg/cm ố liệu sau: ệu sau: bi u đ :ểu đồ: ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm

Đ ường cong quan hệ e-p của lớp đất nền ng cong quan h e-p c a l p đ t n n ệ e-p của lớp đất nền ủa lớp đất nền ớp đất nền ất nền ền

p

(kg/

0

0.786 093

0.736 791 2

0.693 147

0.708 488 3

1.098 612

0.690 228 4

1.386 294

0.680 185

Trang 2

Đ ường cong quan hệ e-p của lớp đất nền ng xu h ướp đất nền ng (tuy n tính) quan h e-ln(p) ến tính) quan hệ e-ln(p) ệ e-p của lớp đất nền

Dưại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm vào đường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng xu hướng (tuyến tính) ta có:ng (tuy n tính) ta có:ến tính) ta có:

e = e1 - .ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ln(p) = -0,041.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ln(p) + 0,736

M t khác: e = eặc : 1 - .ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ln(p)  de = p dp

Ta có:

* Bi n d ng: ến tính) quan hệ e-ln(p) ạng:

 =

o

(1 e ) (1 e)

o

de

e

dp

e p

* Môđun đàn h i 1 tr c: ồi 1 trục: ục:

Eoed =

dp

0

* Môđun đàn h i đ t n n: ồi 1 trục: ất nền ền

E = Eoed.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736

1

B ng: K t qu tính toán môđun đàn h i c a đ t n n ảng: Kết quả tính toán môđun đàn hồi của đất nền ến tính) quan hệ e-ln(p) ảng: Kết quả tính toán môđun đàn hồi của đất nền ồi 1 trục: ủa lớp đất nền ất nền ền

Trang 3

t thí nghi m nén 1 tr c ừ thí nghiệm nén 1 trục ệ e-p của lớp đất nền ục:

(kg/

43.56324

32.36126 7

87.12648

64.72253 4

130.6897

97.08380 1

174.2529

129.4450 7

BÀI S 8.1 Ố 2.1 :

L p mô hình tính toán h đào sâu b ng ph n m m Plaxis v i d li u sau:ố liệu sau: ằng phần mềm Plaxis với dữ liệu sau: ần mềm Plaxis với dữ liệu sau: ền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ớng (tuyến tính) ta có: ữ liệu sau: ệu sau:

* Đ t n n ất nền ền : =18 kN/m3 ; E=104 kN/m2 ; =0,3 ; c=15 ; =30o ;

h s ti p xúc gi a đ t n n v i tệu sau: ố liệu sau: ến tính) ta có: ữ liệu sau: ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ớng (tuyến tính) ta có: ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng bê tông : l y Rất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm inter = 0,9.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736

* H đào: ố đào: r ng 26 m ; sâu 5 mộng 26 m ; sâu 5 m

* T ường cong quan hệ e-p của lớp đất nền ng ch n: ắn: Cao 10 m ; Dày d=0,6 m ; Bê tông B25 ; =0,2

 E = 3.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736107 kN/m2 ;  = 25 kN/m3

Xét 1m tường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng:

 EA = 3.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736107.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,7361.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,7360,6 = 1,8.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736107 (kN/1m)

EI = 3.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,73610

7.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736

3 1.0,6

12 = 5,4.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736105 (kN.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736m2/1m)

w = (t ường xu hướng (tuyến tính) ta có: ng - đ t ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ).ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736d = (25-18).ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,7360,6 = 4,2 (kN/m/1m)

* Thanh ch ng : ố đào: Thép hình H400

E = 21.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736107 (kN/m2)

A = 2.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,7360,4.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,7360,02 + 0,016.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,7360,36 = 0,02176 (m2)

 EA = 456960 (kN)

Kho ng cách ch ng : Lảng cách chống : L ố liệu sau: spacing = 4 m

Chi u dài tền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ương đương: Lng đương đương: Lng: Le = 26/2 =13 m

Đ sâu thanh ch ng : 2 mộng 26 m ; sâu 5 m ố liệu sau:

0,02m

0,02m 0,016m

0,4m

Trang 4

* Mô hình tính toán:

* K t qu : ến tính) quan hệ e-ln(p) ảng: Kết quả tính toán môđun đàn hồi của đất nền

Chuy n v T ng th c a H (156,84.10-3 m) ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ủa Hệ (156,84.10-3 m) ệ (156,84.10-3 m)

Trang 5

Chuy n v T ng c a T ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ủa Hệ (156,84.10-3 m) ường (66,98.10-3 m) ng (66,98.10-3 m) Chuy n v Ngang c a T ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ủa Hệ (156,84.10-3 m) ường (66,98.10-3 m) ng (-19,35.10-3 m)

Trang 6

Bi u đ Moment (-37,13 kN.m/1m) Bi u đ Bao Moment (-37,2 kN.m/1m) ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m)

Trang 7

Bi u đ L c c t (43,91 kN/1m) Bi u đ Bao L c c t (44,05 kN/1m) ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m)

Bi u đ L c d c (-66,45 kN/1m) Bi u đ Bao L c d c (-66,45 ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) ển vị Tổng thể của Hệ (156,84.10-3 m) kN/1m)

Đ ường (66,98.10-3 m) ng cong ng su t – Bi n d ng c a đ Ứng suất – Biến dạng của đường Lý thuyết và đường Thí ất – Biến dạng của đường Lý thuyết và đường Thí ến dạng của đường Lý thuyết và đường Thí ạng của đường Lý thuyết và đường Thí ủa Hệ (156,84.10-3 m) ường (66,98.10-3 m) ng Lý thuy t và đ ến dạng của đường Lý thuyết và đường Thí ường (66,98.10-3 m) ng Thí

nghi m: ệ (156,84.10-3 m)

Trang 8

BÀI S 2.2 Ố 2.1 :

Cho b ng s li u t k t qu thí nghi m nén 3 tr c.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ảng cách chống : L ố liệu sau: ệu sau: ừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục ến tính) ta có: ảng cách chống : L ệu sau: ục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm

Xác đ nh các đ c tr ng c a đ t n n :ặc : ư ủa đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm

a) Góc ma sát trong  ; l c dính ực 1;2;3;4 (kg/cm C.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736

b) S môđun gia t i ố liệu sau: ảng cách chống : L KL ; s mũ môđun ố liệu sau: n.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736

c) Vẽ đường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng cong ng su t-Bi n d ng c a ĐỨng suất-Biến dạng của Đường lý thuyết và Đường thí ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ến tính) ta có: ại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ủa đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng lý thuy t và Đến tính) ta có: ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng thí

nghi m theo 3 Thí nghi m.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ệu sau: ệu sau:

Bài làm:

T s li u Thí nghi m ta có: ừ số liệu Thí nghiệm ta có: ố liệu Thí nghiệm ta có: ệ (156,84.10-3 m) ệ (156,84.10-3 m)

a) Xác đ nh các h s C và ịnh các hệ số C và ệ e-p của lớp đất nền ố đào:.

Ta có phương đương: Lng trình suy ra t vòng tròn Mohr-Colombừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục :

Đ t: ặc :

 ,

Ta được đường thẳng : s= t.sinc đường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng th ng : s= t.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736sinẳng : s= t.sin  +C.cosC.cos

T các thí nghi m ta có:ừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục ệu sau:

gi a s và t:ữ liệu sau:

Trang 9

5.5 6 6.5 7 7.5 8 0

1 2 3 4 5

f(x) = 0.48 x + 0.38

s

t

Qua bi u đ trên, ta xác đ nh đểu đồ: ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ược đường thẳng : s= t.sinc các tham s C và ố liệu sau: :

sin = 0,479915  = 0,5 (rad) = 28,648o

0,381756

b) Xác đ nh các h s KL và n ịnh các hệ số C và ệ e-p của lớp đất nền ố đào:

Mô hình Duncan-Chang (1970) cho th y đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng cong quan h gi a ng su t và ệu sau: ữ liệu sau: ứng suất và ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm

bi n d ng có d ng hypecbon.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736 ến tính) ta có: ại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm

Quan h hypecbon gi a ng su t ti p ( 1- 3) và bi n d ng d c tr c (ệu sau: ữ liệu sau: ứng suất và ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ến tính) ta có: σ1-σ3) và biến dạng dọc trục ( σ1-σ3) và biến dạng dọc trục ( ến tính) ta có: ại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ọc trục ( ục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm 1) được đường thẳng : s= t.sinc

vi t theo công th c :ến tính) ta có: ứng suất và

1

1

a b

Trong đó a và b liên h v i môđun đàn h i ban đ u và ng su t ti p, tính ệu sau: ớng (tuyến tính) ta có: ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ần mềm Plaxis với dữ liệu sau: ứng suất và ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ến tính) ta có:

1

i

E a

1

b

M t khác: ặt khác:

Mô đun đàn h i ti p tuy n ban đ u ph thu c vào áp l c bu ng ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ến tính) ta có: ến tính) ta có: ần mềm Plaxis với dữ liệu sau: ục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ộng 26 m ; sâu 5 m ực 1;2;3;4 (kg/cm ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm σ3 trong thí nghiệu sau:m nén 3 tr c và đục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ược đường thẳng : s= t.sinc tính nh sau:ư

3

n

a

p

Trang 10

Trong đó: KL : S môđun gia t i.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ố liệu sau: ảng cách chống : L

n : S mũ môđun.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ố liệu sau:

pa : Áp su t khí quy n; pa = 101,4 (KPa) = 1,014 (kg/cm2).ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ểu đồ:

T phừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục ương đương: Lng trình (1) suy ra:

1

1

a b

T đó ta xác đ nh đừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục ược đường thẳng : s= t.sinc đ th c a phồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ủa đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ương đương: Lng trình (2) qua t ng thí nghi m (l yừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục ệu sau: ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm giá tr đ vẽ ng v i giá tr ng su t trong kho ng 70%-95% giá tr phá ểu đồ: ứng suất và ớng (tuyến tính) ta có: ứng suất và ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ảng cách chống : L

ho i):ại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm

Bi u đ Thí Nghi m 1ểu đồ: ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ệu sau:

Trang 11

Bi u đ Thí Nghi m 2ểu đồ: ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ệu sau:

Bi u đ Thí Nghi m 3ểu đồ: ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ệu sau:

T 3 bi u đ trên ta đ ừ thí nghiệm nén 1 trục ểu đồ trên ta được kết quả sau: ồi 1 trục: ược kết quả sau: c k t qu sau: ến tính) quan hệ e-ln(p) ảng: Kết quả tính toán môđun đàn hồi của đất nền

b

54

0,1541135284 06

2285,37185 1

6,488723023

82

0,1345873294 94

2773,21828 3

7,430119936

13

0,1194526652 83

3269,03027 6

8,371516848

Trang 12

* Tính H s phá ho i theo công th c :ệu sau: ố liệu sau: ại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ứng suất và

f

ult

( 1- 3)σ1-σ3) và biến dạng dọc trục ( σ1-σ3) và biến dạng dọc trục ( f ( 1- 3)σ1-σ3) và biến dạng dọc trục ( σ1-σ3) và biến dạng dọc trục ( ult Rf

5

6,48872302 3

0,96572588 5

6

0,96759475 7

3

8,37151684 8

0,96898219 8

 H s phá ho i trung bình: ệu sau: ố liệu sau: ại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm R f = 0.96743428

T : ừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục

3

n

a

p

3

n i

L

E K

3

lg i lg( ) n.lg

L

E

K

V i pớng (tuyến tính) ta có: a = 1,014 (kg/cm 2) ta được đường thẳng : s= t.sinc:

σ1-σ3) và biến dạng dọc trục (3

1

0,40893539 3

3,35291891 9

3

0,48532373 9

3,4369461

6

0,55026454 6

3,50838098 8

Ta vẽ được đường thẳng : s= t.sinc đ th quan h gi a ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ệu sau: ữ liệu sau:

lg i a

E p

 

 

3

lg

a

p

 

 

 :

Trang 13

0.3 0.4 0.5 0.6 3.24

3.28

3.32

3.36

3.4

3.44

3.48

3.52

3.56

f(x) = 1.1 x + 2.9

lg(Ei/pa)

lg(σ3/pa)

Qua đ th trên, ta xác đ nh đồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ược đường thẳng : s= t.sinc các h s :ệu sau: ố liệu sau:

n = 1,1

c) Vẽ đ ường cong quan hệ e-p của lớp đất nền ng cong ng su t-Bi n d ng Ứng suất-Biến dạng ất nền ến tính) quan hệ e-ln(p) ạng: ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736

+ T s li u c a 3 thí nghi m ta vẽ đừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục ố liệu sau: ệu sau: ủa đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ệu sau: ược đường thẳng : s= t.sinc 3 đường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng cong S-BD theo 3 thí ƯS-BD theo 3 thí nghi m.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ệu sau:

+ T các h s a, b ng v i m i thí nghi m tìm đừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục ệu sau: ố liệu sau: ứng suất và ớng (tuyến tính) ta có: ỗi thí nghiệm tìm được ở trên Ta tính lại được ệu sau: ược đường thẳng : s= t.sin ở trên Ta tính lại được c trên.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736 Ta tính l i đại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ược đường thẳng : s= t.sinc

ng su t (

ứng suất và ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm σ1-σ3) và biến dạng dọc trục (1-σ1-σ3) và biến dạng dọc trục (3) lý thuy t ng v i m i thí nghi m theo công th c:ến tính) ta có: ứng suất và ớng (tuyến tính) ta có: ỗi thí nghiệm tìm được ở trên Ta tính lại được ệu sau: ứng suất và

1

1

a b

 Sau đó vẽ được đường thẳng : s= t.sinc 3 đường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng cong S-BD theo lý thuy t.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ƯS-BD theo 3 thí ến tính) ta có:

K t qu thu đ ến tính) quan hệ e-ln(p) ảng: Kết quả tính toán môđun đàn hồi của đất nền ược kết quả sau: c nh sau: ư

BÀI 3.1 :

Xác đ nh chi u sâu chôn tền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng Hp cho tường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng ch n đ t v i s li u sau:ắn đất với số liệu sau: ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ớng (tuyến tính) ta có: ố liệu sau: ệu sau:

Chi u dày tền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng : h= 0,6 m = 600 mm

Trang 14

B r ng tền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ộng 26 m ; sâu 5 m ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng : b= 1 m = 1000 mm

Bê tông C p đ b n : B25ất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ộng 26 m ; sâu 5 m ền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm

Chi u dày l p bê tông b o v : cền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ớng (tuyến tính) ta có: ảng cách chống : L ệu sau: bv = 0,1 m = 100 mm

C t thép nhóm AII, g m 7ố liệu sau: ồi 1 trục của đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm 20,a150 trên 1m chi u r ng tền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ộng 26 m ; sâu 5 m ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng, b trí đ u 2 phía.ln(p) = -0,041.ln(p) + 0,736ố liệu sau: ền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm

Bài làm:

*B ướp đất nền c 1: Tính Ms theo kh năng ch u l c c a d m:ảng cách chống : L ực 1;2;3;4 (kg/cm ủa đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ần mềm Plaxis với dữ liệu sau:

Xét 1m dài tường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng ta có:

M t c t ti t di n th ng góc c a tặc : ắn đất với số liệu sau: ến tính) ta có: ệu sau: ẳng : s= t.sin ủa đất nền tại các cấp áp lực 1;2;3;4 (kg/cm ường xu hướng (tuyến tính) ta có:ng ch n v i (bxh)=(1000x600) mm nh ắn đất với số liệu sau: ớng (tuyến tính) ta có: ư sau:

h=600

T Bê tông B25, Thép nhóm AII; tra b ng trong BTCT ta đừ kết quả thí nghiệm nén 3 trục ảng cách chống : L ược đường thẳng : s= t.sinc:

Rb = 14,5 MPa ; Rs = Rsc = 280 MPa ; R = 0,593 ; R = 0,417

Ta có :

a = a’ = cbv+/2 = 100+20/2 = 110 mm

ho = h-a = 600-110 = 490 mm

Ngày đăng: 12/06/2017, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w