1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 11 BOOKS

3 2K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 239,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 11 BOOKSNhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình giáo dục phổ thông, VnDoc.com đã tổng hợp các tài liệu thành bộ sưu tập Từ vựng

Trang 1

Từ vựng Tiếng Anh lớp 12 Unit 11 BOOKS

Nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình giáo dục phổ thông, VnDoc.com đã tổng hợp các tài liệu thành bộ sưu tập Từ vựng Unit 11 tiếng Anh 12 Các tài liệu trong bộ sưu tập này sẽ giúp các em học sinh nắm được nghĩa của các từ vựng trong Unit 11 tiếng Anh lớp 12 Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo!

Chew (v): nhai/ [t∫u:]

digest (v): tiêu hoá/ ['daidʒest]

Fascinating (a): hấp dẫn,quyến rũ/ ['fỉsineitiç]

personality (n):tính cách,lịch thiệp/ [,pə:sə'nỉləti]

Swallow (v): nuốt (n):ngụm/ ['swɔlou]

reunite (v): đoàn tụ/ [,ri:ju:'nait]

Taste (v): nếm/ [teist]

unnoticed (a):không để ư thấy/ [,ʌn'noutist]

Wilderness (n): vùng hoang dă/ ['wildənis]

literature (n): văn học/ ['litrət∫ə]

Advantage (n): lợi thế/ [əd'vɑ:ntidʒ]

discovery (n): sự khám phá ra/ [dis'kʌvəri]

Comprehension (n): sự nhận thức/ [,kɔmpri'hen∫n]

inspirational (a):gây cảm hứng/ [,inspə'rei∫ənl]

Judgment (n): phán quyết/ ['dʒʌdʒmənt]

horizon (n):đường chân trời,tầm nh́n/ [hə'raizn]

Mental (a): (thuộc) trí tuệ/ ['mentl

assimilate (v): tiêu hoá/ [ə'simileit]

Expertise (n): sự tinh thông/ [,ekspə'ti:z]

self-esteem (n):ḷng tự trọng/ [,self i'sti:m]

well-read (n): quảng bác

brain (n): não, trí tuệ

deadening (n): sự tiêu hủy/ ['dedəniç]

Trang 2

freezer (n): máy ướp lạnh/ ['fri:zə]

forecast (v): dự đoán/ ['fɔ:kɑ:st]

submit (v): qui phục/ [səb'mit]

first of all : trước hết

organize (v): tổ chức/ ['ɔ:gənaiz]

element (n): yếu tố/ ['elimənt]

whatever (a): bất cứ thứ ǵ

explain (v): giải thích/ [iks'plein]

identify (v):nhận ra,nhận dạng/ [ai'dentifai]

solution (n): dung dịch,lời giải/ [sə'lu:∫n]

non-fiction (n):chuyện về người thật việc thật

compare (v): so sánh/ [kəm'peə]

Word phrases

On the subject of reading Về chủ đề đọc sách

lived at about sống vào khoảng

are to be tasted để đọc thử

to be swallowed để đọc ngấu nghiến

to be chewed and digested đề nghiền ngẫm và để đọc và suy nghĩ

read different types đọc những loại sách khác nhau

pick up a travel book nhặt được một quyển sách về du lịch

dip into Đọc qua loa

tasting đọc thử

swallowing đọc ngấu nghiến

even more important ngay cả quan trọng hơn

be on holiday đang đi nghỉ hè

on a long train journey trên một cuộc hành trình dài bằng xe lửa

It’s so good I can’t put it down Nó hay quá tôi không thể bỏ nó xuống được

Trang 3

belong to thuộc về

hard-to-pick-up-again không thể đọc lần nữa

a book on a subject một quyển sách nói về chủ đề

chew and digest it nghiền ngẫm và suy nghĩ

pick up a book for the first time cầm một quyển sách lần đầu tiên

more and more people have television in their homes càng ngày càng có nhiều người có tivi ở gia đình

bring you all the information mang lại cho bạn tất cả thông tin

are sold than ever before được bán hơn trước

are still a cheap way to get information là một phương tiện rẻ tiền để thu thập thông tin

a wonderful source of knowledge một nguồn kiến thức phong phú

Ngày đăng: 12/06/2017, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w