1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin học 10_Tiết 20: Mạng máy tính

8 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 382,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Biết các ph-ơng thức kết nối thông dụng với Internet o Biết sơ l-ợc cách kết nối các mạng trong Internet + Kỹ năng: II.. - Các máy tính - Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính

Trang 1

Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:

Thực hiện ngày tháng _ năm

Tên bài học:

I Mục đích yêu cầu:

+ Kiến thức:

o Biết khái niệm mạng thông tin toàn cầu Internet và lợi ích của nó

o Biết các ph-ơng thức kết nối thông dụng với Internet

o Biết sơ l-ợc cách kết nối các mạng trong Internet + Kỹ năng:

II Chuẩn bị của thầy, cô :

+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn

+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A Tổ chức lớp : Thời gian : 2’

1 ổn định lớp:

- Lớp tr-ởng: Báo cáo sĩ số

- Giáo viên: + Ghi sĩ số vắng, tên học sinh vắng, hỏi lý do vì sao vắng (nếu có)

+ Qui định số máy cho từng học sinh ( nên nhắc trong giờ thực hành) + Yêu cầu học sinh ghi nhớ nội qui phòng máy ( nên nhắc trong giờ thực hành)

2 Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 10’

Học sinh trả lời câu hỏi vấn đáp d-ới dạng bốc thăm câu hỏi trắc nghiệm

B Tiến trình tiết dạy:

1 Mạng máy tính là gì?

* Mạng máy tính gồm 3 thành phần :

GV yêu cầu hs đọc sgk và nêu câu hỏi :

1 Mạng máy tính gồm những thành phần

Hs: đọc sgk và trả lời câu hỏi giáo viên đ-a ra

Trang 2

- Các máy tính

- Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy

tính với nhau

- Phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp

giữa các máy tính

* Mạng máy tính đ-ợc kết nối với nhau theo

một ph-ơng thức nào đó

+ Trao đổi dữ liệu

+ Dùng chung thiết bị (máy in )

* Phạm vi: cùng một phòng, một toà nhà, một

thành phố hoặc trên phạm vi toàn cầu

* Kết nối các máy tính thành mạng để giải

quyết:

+ Sao chép dữ liệu lớn

+ Dùng chung dữ liệu, các thiết bị, phần mềm,

tài nguyên đắt tiền

nào?

GV giải thích rõ hơn từng thành phần để học sinh hiểu bài hơn

- Phải tối thiểu từ 2 máy tính trở lên

- Card mạng, cáp mạng…

- Phần mềm thực hiện việc giao tiếp giữa các máy tính

Gv yêu cầu hs ghi bài

2 Mạng máy tính ra đời dùng để giải quyết những vấn đề gì và phạm vi hoạt động của chúng ra sao ?

GV gọi 1 hs trả lời và yêu cầu hs đó giải thích theo sự hiểu biết của mình

GV bổ sung (nếu thiếu)

- Hs: lắng nghe giáo viên giảng kết hợp xem hình 83, 84, 85 trong sgk T.135

- Hs ghi bài vào vở

- Hs đọc sgk và trả lời câu hỏi

- Hs ghi bài vào vở

2 Ph-ơng tiện và giao thức truyền thông

của mạng máy tính

a Ph-ơng tiện truyền thông: Có dây và

không dây

* Kết nối có dây : Cáp truyền thông: Cáp xoắn

đôi, cáp đồng trục, cáp quang

+ Các thiết bị thực hiện việc chuyển tiếp các

tín hiệu, định h-ớng, khuếch đại tín hiệu: bộ

khuếch đại ( Repeater), bộ tập trung, bộ định

tuyến

+ Kiểu bố trí các mạng trong máy tính:

* Kết nối không dây

VD : Sóng radio, bức xạ hồng ngoại hay sóng

truyền qua vệ tinh

+ Để tổ chức mạng không dây cần có :

 Điểm truy cập không dây WAP (

Wireless Access Point) là thiết bị có

chức năng kết nối các máy tính trong

mạng, kết nối mạng không dây với mạng

GV yêu cầu hs đọc sgk và trả lời các câu hỏi sau:

1 Ph-ơng tiện truyền thông dùng để làm gì? Có mấy loại Trình bày hiểu biết của em

về các loại đó

Gv gọi 1 hs trả lời câu hỏi

Gv yêu cầu hs quan sát tranh trang 135 và giải thích rõ hơn để học sinh nắm đ-ợc bài

- Hs làm theo h-ớng dẫn của giáo viên và trả lời câu hỏi

- Hs đứng lên trả lời

- Hs khác lắng nghe bạn trả lời và

bổ sung nếu thiếu

- Hs quan sát tranh và lắng nghe GV giảng bài

- HS ghi bài vào vở

Trang 3

có dây

 Mỗi máy tính tham gia mạng không

dây đều phải có vỉ mạng không

dây(Wireless Network Card)

 Dùng bộ định tuyến không dây

(Wireless Router) : điểm truy cập không

dây và định tuyến đ-ờng truyền

* Thiết kế mạng :

+ Số l-ợng máy tính tham gia mạng

+ Tốc độ truyền thông trong mạng

+ Địa điểm lắp đặt mạng

+ Khả năng tài chính

b Giao thức (Protocol): là ngôn ngữ giao tiếp

chung của mạng

- Giao thức truyền thông là bộ các qui tắc phải

tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong

mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu

- Bộ giao thức dùng phổ biến trong mạng, đặc

biệt trong mạng toàn cầu Internet:

TCP/IP(Transmission Control Protocol/Internet

Protocol)

2 Em hiểu thế nào là giao thức ? Bộ giao thức đ-ợc dùng phổ biến trong các mạng,

đặc biệt là mạng toàn cầu là gì?

Gv nhận xét câu trả lời của hs và đ-a ra kiến thức chuẩn

- Hs đọc sgk và trả lời câu hỏi

- Hs ghi bài vào vở

3 Phân loại mạng máy tính

- Mạng cục bộ(LAN – Local Area Network)

là mạng máy tính ở gần nhau

- Mạng diện rộng (WAN – Wide Area

Network): kết nối những máy tính ở cách nhau

những khoảng cách lớn Mạng diện rộng

th-ờng liên kết các mạng cục bộ

GV yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong tranh

và cho biết đó là loại mạng nào Vì sao ?

GV yêu cầu hs ghi bài vào vở

- Hs quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi

- Hs ghi bài vào vở

4 Các mô hình mạng

a Mô hình ngang hàng(Peer ’ to ’ Peer)

- Tất cả các máy tính đều bình đẳng với nhau

- Cung cấp trực tiếp tài nguyên của mình cho

các máy khác

- Sử dụng trực tiếp tài nguyên của các máy

khác trong mạng

Gv chia học sinh là 2 nhóm, yêu cầu hs đọc sgk và thảo luận

Nhóm 1: Trình bày về mô hình ngang hàng

GV nhận xét phần trình bày của nhóm 1

Yêu cầu hs ghi bài vào vở

- Hs làm theo h-ớng dẫn của giáo viên

- Hs đại diện cho nhóm 1 trình bày về mô hình ngang hàng

- Hs lắng nghe bạn trình bày, GV n xét và ghi bài vào vở

Trang 4

- Mô hình này thích hợp với qui mô nhỏ

- Tài nguyên đ-ợc quản lý phân tán, chế độ

bảo mật kém

- -u điểm: xây dựng và bảo trì đơn giản

b Mô hình khách ’ chủ(Client ’ Server):

- Một hoặc vài máy sẽ đ-ợc chon để đảm nhận

việc quản lý và cung cấp tài nguyên (ch-ơng

trình, dữ liệu,…): máy chủ(Server)

- Máy chủ: Cấu hình mạnh, l-u trữ đ-ợc l-ợng

lớn thông tin phục vụ chung

- -u điểm: dữ liệu đ-ợc quản lý tập trung, chế

độ bảo mật tốt, thích hợp với các mạng trung

bình và lớn

Nhóm 2: Trình bày về mô hình khách – chủ

GV nhận xét phần trình bày của nhóm 1

Yêu cầu hs ghi bài vào vở

- Hs đại diện cho nhóm 2 trình bày về mô hình khách - chủ

- Hs lắng nghe bạn trình bày, GV n xét và ghi bài vào vở

IV Củng cố bài: Thời gian: _ phút

- GV: Tóm tắt nội dung đã học và nhấn mạnh kiến thức trọng tâm và một số thuật ngữ chính

- GV: Vấn đáp học sinh để khắc sâu kiến thức trọng tâm bằng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm

V Dặn dò: Thời gian: phút

- BTVN: Trả lời câu hỏi và làm bài tập trong sách BT

Ngày đăng: 10/06/2017, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w