o Biết một số đặc tr-ng cơ bản của một số hệ điều hành hiện nay.. Hệ điều hành MS ’ DOS - Hãng sản xuất: Microsoft - Thời kỳ phát triển: Thập kỷ 80 của thế kỷ XX - Giao tiếp với HĐH thôn
Trang 1Giáo án số : Số Tiết : Tổng số tiết đã giảng:
Thực hiện ngày tháng _ năm
Tên bài học:
I Mục đích yêu cầu:
+ Kiến thức:
o Biết lịch sử phát triển của Hệ điều hành
o Biết một số đặc tr-ng cơ bản của một số hệ điều hành hiện nay
+ Kỹ năng:
o
o
II Chuẩn bị của thầy, cô :
+ Chuẩn bị của thầy: Giáo án, sách giáo khoa, máy vi tính, bảng, phấn, tài liệu về luật bản quyền
+ Chuẩn bị của học trò: Sách giáo khoa, vở, bút
III Nội dung và tiến trình tiết dạy:
A Tổ chức lớp : Thời gian : 2’
1 ổn định lớp:
- Lớp tr-ởng: Báo cáo sĩ số
- Giáo viên: + Ghi sĩ số vắng, tên học sinh vắng, hỏi lý do vì sao vắng (nếu có)
+ Qui định số máy cho từng học sinh ( nên nhắc trong giờ thực hành) + Yêu cầu học sinh ghi nhớ nội qui phòng máy ( nên nhắc trong giờ thực hành)
2 Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 10’
Học sinh trả lời câu hỏi vấn đáp d-ới dạng bốc thăm câu hỏi trắc nghiệm
B Tiến trình tiết dạy:
Hệ điều hành đóng vai trò cầu nối giữa thiết - Hs lắng nghe
Trang 21 Hệ điều hành MS ’ DOS
- Hãng sản xuất: Microsoft
- Thời kỳ phát triển: Thập kỷ
80 của thế kỷ XX
- Giao tiếp với HĐH thông
qua hệ thống câu lệnh
- Đây là HĐH đơn nhiệm
một ng-ời dùng
- Phiên bản 4.01 trở đi: có cá
môdun: thực hiện đồng thời
nhiều ch-ơng trình
bị với ng-ời dùng và giữa thiết bị với các ch-ơng trình thực hiện trên máy
Bài học hôm nay các em sẽ đ-ợc làm quen với một số HĐH thông dụng hiện nay
GV chia học sinh làm 3 nhóm tìm hiểu về 3
hệ điều hành
- Nhóm 1: Hệ điều hành MS - DOS
- Nhóm 2: Hệ điều hành Windows
- Nhóm 3: Hệ điều hành Unix và Linux
GV nêu câu hỏi để tự trả lời sau khi nghiên cứu sgk:
1 Hãy nêu tên các hệ điều hành và các phiên bản của nó mà em biết
2 Hãy nhận xét -u và nh-ợc điểm của hệ
điều hành Windows, Linux, Unix
3 Nêu và so sánh các đặc tr-ng của Windows và Linux
- Gv gọi 1 hs lên bảng để trình bày hiểu biết của mình về MS – DOS
- Gv gọi 1 hs nhận xét phần trình bày của bạn
- Gv mở rộng thêm cho hs một số bài tham khảo trên mạng
- Hs nghiên cứu sgk và trả lời câu hỏi sgk giáo viên yêu cầu
- 1 hs lên bảng trình bày phần 1
- hs ghi bài vào vở
2 Hệ điều hành Windows:
- Hãng sản xuất: Microsoft
- Đặc tr-ng:
+ Chế độ đa nhiệm
+ Có một hệ thống giao diện dựa trên cơ sở
bảng chọn với các biểu t-ợng kết hợp giữa đồ
hoạ văn bản giải thích
+ Cung cấp nhiều công cụ xử lý đồ hoạ và đa
- Gv gọi 1 hs lên bảng để trình bày hiểu biết của mình về MS – DOS
- Gv gọi 1 hs nhận xét phần trình bày của bạn
- 1 hs lên bảng trình bày phần 1
- hs ghi bài vào vở
- Hs lắng nghe gv giảng bài
Trang 3ph-ơng tiện đảm bảo khai thác có hiệu quả
nhiều loại dữ liệu khác nhau nh- âm thanh,
hình ảnh…
+ Đảm bảo các khả năng làm việc trong môi
tr-ờng mạng
* Phần mềm bản quyền
- Gv mở rộng thêm cho hs một số bài tham khảo trên mạng
3 Các hệ điều hành UNIX và Linux
a UNIX:
- Hãng sản xuất: phòng thí nghiệm Bell AT &
T
- Đặc tr-ng của UNIX:
+ Là hệ điều hành nhiều ng-ời dùng
+ Có hệ thống quản lý tệp đơn giản và hiệu
quả
+ Có một hệ thống phong phú các môđun và
ch-ơng trình tiện ích hệ thống
+ Đ-ợc viết bằng ngôn ngữ C: dễ thay đổi bổ
sung để phù hợp với từng hoàn cảnh cụ thể
b LINUX
+ Trên cơ sở của Unix, Linux phát triển và
cung cấp cả ch-ơng trình nguồn của toàn bộ
hệ thống
- Gv gọi 1 hs lên bảng để trình bày hiểu biết của mình về MS – DOS
- Gv gọi 1 hs nhận xét phần trình bày của bạn
- Gv mở rộng thêm cho hs một số bài tham khảo trên mạng
- 1 hs lên bảng trình bày phần 1
- hs ghi bài vào vở
IV Củng cố bài: Thời gian: _ phút
- GV: Tóm tắt nội dung đã học và nhấn mạnh kiến thức trọng tâm và một số thuật ngữ chính: Tệp, th- mục, tên tệp, đ-ờng dẫn, quản lý tệp
- GV: Vấn đáp học sinh để khắc sâu kiến thức trọng tâm
V Dặn dò: Thời gian: phút
- BTVN:
- Đọc tr-ớc bài :
Trang 4Bộ câu hỏi thảo luận
tiết 13 - Một số hệ điều hành thông dụng
1 Microsoft đ-ợc thành lập năm nào ? Bạn hãy cho biết tên các thành viên của nhóm ?
Năm 1975, William H Gates, III và Paul Allen
2 Ngày 1 – 1 – 1975, Bill Gates đề xuất viết ngôn ngữ lập trình đầu tiên, đó là ngôn ngữ nào ?
BASIC
3 Ngày 4 – 4 – 1975, phần mềm cho máy tính cá nhân ra đời tại Albuquerque, New Mexico? Và ghi rõ tên của phần mềm
đó ?
Micro-soft (tờn viết tắt của Microcomputer software - Phần mềm cho mỏy tớnh cỏ nhõn)
4 Tên Microsoft ( không có dấu gạch ngang ) lần đầu tiên xuất hiện trong 1 bức th- Bill Gates gửi cho Paul Allen vào ngày
nào ?
29-10-1975
5 Microsoft chính thức đăng ký th-ơng hiệu vào ngày nào ?
26 -10 -1976
6 Khách hàng đầu tiên của Microsoft là ai ?
Hãng sản xuất máy tính non trẻ APPLE, nhà sản xuất máy tính PET Commodore và Tandy Corporation chuyên về loại máy tính Radio Shack TRS-80
7 Năm 1977, phần mềm thứ hai ra đời là gì ? Ai là chủ tịch, phó chủ tịch của Microsoft corp ?
Microsoft Fortran, Bill Gates, Paul Allen
8 Bạn biết gì về sự ra đời của MS – DOS ( Gợi ý các mốc thời gian: 1979, 1980, 1984)
- 1979:
- 1980:
- 1984:
Năm 1979, Gates và Allen dời cụng ty tới Bellevue, Washington (Cụng ty chuyển tới trụ sở hiện nay ở Ređmon năm 1986) Năm 1980 IBM chon Microsoft viết hệ điều hành cho mỏy tớnh cỏ nhõn của họ Dưới ỏp lực về thới gian, Microsoft
đó mua lại 86-DOS từ một cụng ty nhỏ tờn là Seattle Computer Products với giỏ 50000 đola, rồi cải tiến nú thành MS-DOS
(Microsoft Disk Operating System)
Là một phần trong hợp đồng với IBM, Microsoft được phộp cấp phộp sử dụng hệ điều hành này cho cỏc cụng ty khỏc Tới năm 1984, Microsoft đó cấp phộp sử dung MS-DOS cho 200 nhà sản xuất mỏy tớnh cỏ nhõn, biến MS-DOS trở thành hệ điều hành chuẩn cho mỏy PC và giỳp Microsoft cú bước phỏt triển vượt bậc trong thập kỉ 80 Năm 1983, Allen rời khỏi cụng ty nhưng vẫn cú chõn trong ban giỏm đốc tới năm 2000, và tiếp tục là cổ đụng chớnh của Microsoft
Trang 59 Bạn biết gì về sự ra đời của Hệ điều hành Windows với các mốc thời gian sau:
- 1985:
- 1987:
- 1920:
- Doanh thu:
- 1993:
- 1995:
- 1997: Rắc rối về pháp luật ?
+ Cuối năm 1997:
+ 11 – 1998:
+ 2001:
+ 11- 1999:
+ 6 – 2001:
10 Những phát triển gần đây của Microsoft là gì ?
- 1995 :
- 1996 :
- 6 – 1998 :
- 1999 :
- 2001:
- Thế kỷ 21 :