1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng đáp ứng tần số của mạch khuếch đại (powerpoint)

38 1,2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 13,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 f lớn: Xc giảm ->các tụ ngắn mạch và sinh ra điện dung ký sinh... Giản đồ Bode của đáp ứng tần số... Ảnh hưởng của tụ C S : Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh hư

Trang 1

Chương 1: Đáp ứng tần số

I Giới thiệu – Xét ảnh hưởng của tần số

 f nhỏ:

Xc tăng -> các tụ hở mạch và không sinh

ra điện dung ký sinh.

 f lớn:

Xc giảm ->các tụ ngắn mạch và sinh ra điện dung ký sinh.

Trang 3

O Omid

R

V A

R

V P

22

O

i Vmid O

i Vmid

O

O L

OH

R

V

A R

V A

R

V P

2

22

Tại tần

số?

I Giới thiệu

Trang 4

Đơn vị của hệ số khuếch đại:

) (

) (

log 20

log 20

)

( log 20

) (

/

/ log

10 log

10 )

(

10 1

log )

(

1

101

10

110

21

2

201010

10

V

A 10

log 20

(dB) V

A

dB A

dB A

A A

xA x

A dB

A

xA x

xA A

A

Z V

R V

A dB

A

Bell dB

A Bell

A

P

P A

Vn V

Vn V

Vn V

V

Vn V

V V

i i

L p

p

p p

i

o p

Trang 5

Giản đồ Bode của đáp ứng tần số

Trang 6

So sánh 2 giản đồ đáp ứng tần số

Trang 7

II Mạch lọc thông cao và thông thấp 2.1 Mạch lọc thông cao (vi phân)

jX R

R V

V A

C i

O V

2

1 1

A V

1 1

Trang 8

 Biên độ của A V :

 Pha:

 A V tính theo dB:

21

2 1

10 )

1

1 log

20

f

f f

f

A V dB

f

f j

Trang 9

2 1

10 )

1

1 log

20

f f f

Trang 10

II Mạch lọc thông cao và thông thấp 2.2 Mạch lọc thông thấp (tích phân)

jX R

jXc V

V A

C i

O V

2 1

1

f

f j

Trang 11

2

f

f arctg

2

10 )

1

1 log

20

f

f f

Trang 12

10 2

2

10 )

1

1 log

20

f f f

f

AV dB

Trang 13

III Phân tích mạch KĐ ở vùng tần

số trung bình

S i

i L

C S

i i

S

S

R Z

Z x

hie

R R

hfe V

V x V

V V

V Av

VS

Trang 15

Ảnh hưởng của tụ C S :

Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh

hưởng của các tụ còn lại.

S S

i

S i

Smid

S

jXc R

Z

R

Z Av

i

i ie

L C fe S

i i S

S

jXc R

Z

Z x

h

R R h V

V x V

V V

V Av

i ie

L C

e f S

i i

S

Smid

R Z

Z x h

R R

h V

V x V

V V

V Av

i

LC

C R Z

f

) (

Trang 16

Giản đồ Bode của ảnh hưởng tụ C S :

)

(dB

Smid

S Av

Nhận xét: Điện áp ngõ vào của mạch khuếch đại giảm đi

70,7% hay 3dB tại tần số này, do đó điện áp ngõ ra cũng giảm đi 3dB.

fLCs

Trang 17

Ảnh hưởng của tụ C C :

Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh

hưởng của các tụ còn lại.

C L

o

L Smid

S

jXc R

Z

R

Z Av

LC

C R Z

Trang 18

Giản đồ Bode của ảnh hưởng tụ C C :

)

(dB

Smid

S Av

Nhận xét: Điện áp ngõ vào của mạch khuếch đại giảm đi

70,7% hay 3dB tại tần số này, do đó điện áp ngõ ra cũng giảm đi 3dB.

)

(dB

Smid

S Av

Trang 19

Ảnh hưởng của tụ C E :

Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh

hưởng của các tụ còn lại.

E e

e Smid

S

jXc R

R Av

Av

E e

LC

C R

ie E

e

h

R R

h R

R

1

//

//

Trang 20

Giản đồ Bode của ảnh hưởng tụ C E :

)

(dB

Smid

S Av

Nhận xét: Điện áp ngõ vào của mạch khuếch đại giảm đi

70,7% hay 3dB tại tần số này, do đó điện áp ngõ ra cũng giảm đi 3dB.

)

(dB

Smid

S Av

Trang 21

Giản đồ Bode ( đáp ứng tần số) so sánh ảnh hưởng của 3 tụ ở tần số

thấp

f L =max[f LCS ;f LCC ;f LCE ]

Trang 23

Các tụ ký sinh trong tiếp giáp PN

Trang 24

Mô hình hybrid - π

Trang 25

Trong đó:

 CWi, CWo: điện dung của dây dẫn ngõ vào và ngõ ra của mạch khuếch

đại thường các điện dung này rất bé có thể bỏ qua.

 CMi và CMo điện dung do ảnh hưởng của hiệu ứng Miller ở ngõ vào và

ngõ ra.

Mo ce

Wo

bc V

bc V

Wi

bc V

bc V

Wi

C    C oC WoC ceC Mo

bc V

bc V

Wi

Trang 26

Hiệu ứng Miller ở ngõ vào

Trang 27

Hiệu ứng Miller ở ngõ vào

Trang 28

Hiệu ứng Miller ở ngõ vào

Trang 29

For any inverting

amplifier the input capacitance will be increased by a Miller effect capacitance sensitive to the gain of the amplifer and the interelectrode

capacitance connected between the input and output terminals of the active device.

Trang 30

Hiệu ứng Miller ở ngõ ra

Trang 31

Hiệu ứng Miller ở ngõ ra

Trang 32

Hiệu ứng Miller ở ngõ ra

Trang 33

Ảnh hưởng của tụ C i :

Lưu ý: Khi xét ảnh hưởng của tụ nào thì phải bỏ qua ảnh

hưởng của các tụ còn lại.

i

i S

Ci i

i Ci S

Ci i

i Ci

Smid

S

Z

Z R x jX Z

Z jX R

jX Z

Z jX Av

Ci i

ie

L C fe S

i i S

S

jXc Z

R

jX Z

x h

R R h V

V x V

V V

(

0 0

S i

i ie

L C

e f S

i i

S

Smid

R Z

Z x h

R R

h V

V x V

V V

S i

//

( 2

1

Ci S

S

Ci

jX R

R

R R

i Ci Ci

S i

S

i Ci

Z

Z R

x Z jX jX

R Z

Trang 34

Tần số cắt cao:

 Tần số cắt cao ngõ vào:

 Tần số cắt cao ngõ ra:

i i

Hi

C R

C

bc V

Mi A C

C  (  1 )

bc V

Wi

i C C C

f H =min[f Hi ; f Ho ]

Trang 35

BW = f H - f L

Trang 36

IV Đáp ứng tần số của mạch ghép

đa tầng

Trang 38

Sinh viên tự khảo sát các dạng đáp ứng

Ngày đăng: 08/06/2017, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ - bài giảng đáp ứng tần số của mạch khuếch đại (powerpoint)
Sơ đồ t ương đương tín hiệu nhỏ (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w