Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M b Cho tam giác vuông có số đo các cạnh là các số tự nhiên có hai chữ số.. Nếu đổi chỗ hai chữ số của số đo cạnh huyền ta được số đo một cạnh góc vuôn
Trang 1UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh chuyên Toán, chuyên Tin) Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,5 điểm)
Cho các biểu thức 2 3 2
2
P
x
và
2
Q
x
với x 0;x 4.
a) Rút gọn các biểu thức P và Q
b) Tìm tất cả giá trị của x để PQ
Câu 2 (2,5 điểm)
a) Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , a b c
b c a
Tính giá trị của biểu thức 4 6 2017
4 6 2017
P
b) Giải hệ phương trình
2
2
x y
Câu 3 (1,5 điểm)
a) Cho các số thực dương a b c thỏa mãn , , a b c 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
M
b) Cho tam giác vuông có số đo các cạnh là các số tự nhiên có hai chữ số Nếu đổi chỗ hai chữ số của số đo cạnh huyền ta được số đo một cạnh góc vuông Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, ABAC, nội tiếp đường tròn O Tiếp tuyến tại A của đường tròn O cắt đường thẳng BC tại M Kẻ đường cao BF của tam giác ABC F AC Từ F kẻ đường thẳng song song với MA cắt AB tại E Gọi H là giao điểm của CE và BF D là giao điểm của ;
AH và BC
a) Chứng minh rằng MA2 MB MC và
2
2
MB AB b) Chứng minh rằng AH vuông góc với BC tại D
c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng bốn điểm , , ,E F D I cùng nằm trên một đường tròn
d) Từ H kẻ đường thẳng vuông góc với HI cắt AB AC lần lượt tại , P và Q Chứng minh rằng
H là trung điểm của PQ
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho 2n số nguyên, trong đó có đúng một số 0 và các số 1,2,3, ,n mỗi số xuất hiện hai lần 1
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta luôn sắp xếp được 2 n số nguyên trên thành một dãy sao 1 cho với mọi m1,2, ,n có đúng m số nằm giữa hai số m
- Hết -
(Đề thi có 01 trang)
Họ tên thí sinh: Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn thi: Toán (Dành cho thí sinh thi chuyên Toán và chuyên Tin)
1,0
1 2
x
0,5
4 2 3
x
x
0,5
2027 2015
2
2
3
x
y
2
x
0,5
Với x 2 thay vào 2 ta được 3 3
Với y thay vào x 2 2 ta được
x x x x x x
2
2
2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x 2 y 4
Vậy hệ có nghiệm x y ; 2;4
0,5
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y z
0,25
Trang 3Ta có 2 2
1
1
M
0,25
3
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
Vậy Mmin 15 đạt được khi a b c 1
0,25
Giả sử tam giác đã cho là ABC vuông tại A có ,
BC ab AC cd AB ba b a c a d
99
ab cd ba cd a b
0,25
2 2
2
11 11
cd cd
* TH1: cd 99 loại do 99cd ab99
* TH2: cd 66ab a b44
Do a b a , cùng tính chẵn lẻ và 0b a b a b 18 nên không có a b thỏa mãn ,
0,25
* TH3: cd 33332 99a2 b2ab a b11
33 56 65
ABC S
0,25
O
I
L Q
P M
F
E
B
A
Ta có MAB MCA g g MA MB MA2 MB MC
0,5
Ta lại có
Trang 4Do MAEAEF và ACB MAE (cùng chắn cung AB ) nên ACB AEF
Mà BFC 900 BEC 900 hay CE AB Do đó, H là trực tâm ABC AH BC 0,25
Vì BFC vuông tại 1
2
F FI BC BFI cân tại I Do đó, FIC 2IBF. Mặt khác, tứ giác BEHD nội tiếp nên HBDDEH 1
Mà tứ giác AEHF nội tiếp nên HAFHEF 2
0,25
Mặt khác HAF HBD (cùng phụ với ACB ) 3
Từ 1 , 2 , 3 suy ra 1
2
HBD DEF FIC DEF Vậy bốn điểm E F I D cùng thuộc một đường tròn , , ,
0,25
Gọi K L lần lượt là trung điểm của , BE FC ,
Ta có IK là đường trung bình của BEC nên IK / /EC do đó IK BE
Suy ra, tứ giác PKHI nội tiếp HPI HKI
Chứng minh tương tự HQIHLI
0,5
HKI HKE HLI HLF
0,25
Xét HKE và HLF có HE KE;HEK HFL 900
Do đó, HKE ∽HLF c g c . HKE HLF
Từ 4 suy ra HKI HLIHPIHQI nên IPQ cân tại I
Mà IH PQ H là trung điểm của PQ
0,25
Ta có nhận xét rằng với hai tập, mỗi tập gồm các số lẻ từ 1 đến 2k ta có thể sắp xếp sao cho 1,
thỏa mãn yêu cầu bài toán với một ô trống ở giữa: 2k1;2k1; ;3;1; ;1;3; ;2 k1;2k1
Với hai tập, mỗi tập gồm các số chẵn từ 2 đến 2 ,k ta có thể sắp xếp sao cho thỏa mãn yêu cầu bài
toán với hai ô trống ở giữa: 2 ;2k k2; ;4;2; ; ;2;4; ;2 k2;2 k
0,25
Xét hai trường hợp:
a) Với n2k xét cách sắp xếp sau: 1
2k1;2k1; ;3;1;2 ;1;3; ;2k k1;2k1;2k2; ;4;2;2 ;0;2;4; ;2k k 2
Cách sắp xếp trên thỏa mãn bài toán
b) Với n 2k xét cách sắp xếp sau:
2k1; ;3;1;2 ;1;3; ;2k k1;2k2; ;4;2;0;2 ;2;4; ;2k k 2
Cách sắp xếp trên thỏa mãn bài toán
Vậy ta có điều phải chứng minh
0,25
Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm