Đề tài: Phân tích báo cáo tài chính kiểm toán năm 2010 của công ty cổ phần niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE): Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec (COTECCONS) Mã chứng khoán: CTD Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2010 do Công ty TNHH Ernst Young Việt Nam thực hiện Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009 do Công ty TNHH Kiểm toán Dịch vụ tin học thực hiện.
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Global Advanced Master of Business Administration
BÀI KIỂM TRA HẾT MÔN
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Phân tích Báo cáo tài chính Công ty CP Xây dựng Cotec
Giảng viên: PGS.TS
Họ và tên:
TP HCM – 2012
Trang 2BÀI LÀM:
Đề tài: Phân tích báo cáo tài chính kiểm toán năm 2010 của công ty cổ phần niêm yết
trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh (HOSE):
Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec (COTECCONS)
Mã chứng khoán: CTD
Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2010 do Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam
thực hiện
Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2009 do Công ty TNHH Kiểm toán & Dịch vụ tin học
thực hiện
A Các thông tin về Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec:
Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec (Coteccons)
Vốn điều lệ: 184.500.000.000 đồng
Ngành nghề chính: thi công xây lắp, đầu tư kinh doanh bất động sản
Ngày 21/01/2010 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng Khoán TP Hồ Chí
Minh
B Bảng số liệu Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2010 của COTECCONS:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
Mã
số
h
31/12/2010 31/12/2009
100 A Tài sản ngắn hạn 1.159.727.087.06
2 758.853.274.358
110
111
112
I Tiền và khoản tương đương tiền
1 Tiền
2 Các khoản tương đương tiền
3
369.037.642.295
369.037.642.295
-361.909.341.321
232.618.843.230 129.290.498.091
120
121
129
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn
1 Đầu tư ngắn hạn
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
(*)
4
170.309.000.000
172.616.192.450 (2.307.192.450)
77.637.652.101
81.209.444.551 ( 3.571.792.450)
Trang 3131
132
133
135
139
III Các khoản phải thu ngắn hạn
1 Phải thu khách hàng
2 Trả trước cho người bán
3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
5 Các khoản phải thu khác
6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
(*)
5
307.943.749.557
280.059.300.317 12.414.985.260
-15.469.463.980
154.408.369.504
131.543.311.915 20.311.488.016
-2.553.569.573
140
141
IV Hàng tồn kho
267.786.174.908
267.786.174.908
149.511.515.404
149.511.515.404
150
151
152
154
158
V Tài sản ngắn hạn khác
1 Chi phí trả trước ngắn hạn
2 Thuế GTGT được khấu trừ
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
nước
4 Tài sản ngắn hạn khác 7
44.650.520.302
295.776.000
-44.354.744.302
15.386.396.028
-15.386.396.028
200 B Tài sản dài hạn 612.212.413.745 397.225.441.828
210 I Các khoản phải thu dài hạn -
-220
221
222
223
224
227
228
229
230
II Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
2 Tài sản cố định thuê tài chính
3 Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
8
0 9
10
157.009.126.003
94.728.157.083 127.943.391.040 (33.215.233.957)
-17.003.364.575 17.992.035.712 (988.671.137) 45.277.604.345
65.121.986.008
41.615.138.713 61.422.850.580 (19.807.711.867)
-17.358.044.708 18.074.730.745 (716.686.037) 6.148.802.587
240 III Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
0 64.662.555.400
64.662.555.400
-64.662.555.400
64.662.555.400
-250
251
252
258
IV Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 11
325.460.561.308
-208.692.000.000 237.880.747.899
254.020.747.899
-124.140.000.000 129.880.747.899
Trang 4259 3 Đầu tư dài hạn khác
4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*)
-260
261
262
268
V Tài sản dài hạn khác
1 Chi phí trả trước dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Tài sản dài hạn khác
12
65.080.171.034
59.716.761.949 5.078.833.085 284.576.000
13.420.152.521
13.101.952.521
-318.200.000
7
1.156.078.716.18
6
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
I Nợ ngắn hạn
1 Vay và nợ ngắn hạn
2 Phải trả người bán
3 Người mua trả tiền trước
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
5 Phải trả người lao động
6 Chi phí phải trả
7 Phải trả nội bộ
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng
9 Các khoản phải trả, phải nộp khác
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
0 0 0 13
14
15
671.288.129.274
-204.747.000.547 276.374.192.864 59.903.409.267
-44.984.686.205
-73.770.245.879 11.468.594.512
259.948.521.182
-56.655.708.690 93.483.576.619 33.471.866.510
-27.883.489.778
-43.684.320.657 4.409.558.928
330
331
332
333
334
335
336
337
II Nợ dài hạn
1 Phải trả dài hạn người bán
2 Phải trả dài hạn nội bộ
3 Phải trả dài hạn khác
4 Vay và nợ dài hạn
5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm
7 Dự phòng phải trả dài hạn
0
2.956.153.581
-2.956.153.581
-46.789.664
-46.789.664
2 896.083.405.340
410 I Vốn chủ sở hữu 1.101.159.427.44 881.402.285.399
Trang 5412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2 Thặng dư vốn cổ phần
3 Vốn khác của chủ sở hữu
4 Cổ phiếu quỹ (*)
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7 Quỹ đầu tư phát triển
8 Quỹ dự phòng tài chính
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
16 16
16
16 16
16
8
184.500.000.000 569.700.000.000
-664.444.985 109.670.678.158 22.110.177.484
-214.514.126.821
-120.000.000,000 565.200.000.000
-84.670.678.158 14.900.797.758
-96.630.809.483
-430
431
432
433
II Nguồn kinh phí và quỹ khác
1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
2 Nguồn kinh phí
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
0
(3.464.209.496)
(3.464.209.496)
-14.681.119.941
14.681.119.941
7
1.156.078.716.18
6
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
Mã
số
01 1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 17 1.962.328.197.802 1.823.189.206.312
-10 3 Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 19 1.962.328.197.802 1.823.189.206.312
11 4 Giá vốn hàng bán 20 (1.691.643.004.702) (1.656.423.673.775)
20 5 Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 270.685.193.100 166.765.532.537 21
22
23
24
6 Doanh thu hoạt động tài chính
7 Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8 Chi phí bán hàng
21 22
48.537.745.746 (20.771.969.253)
-35.618.880.438 (4.117.925.994) (80.722.262)
Trang 6
-25 9 Chi phi quản lý doanh nghiệp (37.146.394.811) (33.889.962.467)
30 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 261.304.574.782 164.376.524.514
31
32
11 Thu nhập khác
12 Chi phí khác
4.217.562.126 (281.612.521)
3.124.554.703 (98.390.849)
40 13 Lợi nhuận khác 3.935.949.605 3.026.163.854
50 14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 265.240.524.387 167.402.688.368
51
52
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
23 (42.219.444.738)
5.078.833.085
(23.215.093.846)
-60 17 Lợi nhuận sau thuế TNDN 228.099.912.734 144.187.594.522
70 18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 12.516 8.010
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN NGÂN LƯU
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2010 (Phương pháp gián tiếp)
Đơn vị tính: VNĐ
Chỉ tiêu MS TM 31/12/2010 31/12/2009
I Lưu chuyển từ hoạt động kinh doanh:
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao tài sản cố định 2 15.009.918.032 9.939.592.480
- (Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đối chưa thực hiện 4 (2.631.341)
- (Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu tư 5 (48.491.372.264) (35.606.947.830)
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn LĐ 8 251.606.656.746 145.385.216.389
- (Tăng)/ giảm các khoản phải thu 9 (168.748.070.437) 13.812.285.589
- (Tăng)/ giảm hàng tồn kho 10 (118.274.659.504) (49.035.534.592)
- Tăng/(giảm) các khoản phải trả 11 371.485.557.695 93.766.922.319
- (Tăng)/ giảm chi phí trả trước 12 (46.910.585.428) (12.121.681.597)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (17.679.188.178) (26.518.577.287)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 16 (18.152.545.107) (18.407.621.853)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 253.327.165.787 146.800.286.706
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi mua sắm, XD TSCĐ & các tài sản D/hạn khác 21 (106.487.860.273) (44.187.691.105) 2.Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ & các Tài sản D/hạn
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (99.406.747.899) (79.550.192.450)
Trang 74.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (66.738.040.000) (20.402.400.000) 6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 35.433.783.359 35.616.249.097
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (237.198.864.813) (108.524.034.458)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 9.000.000.000
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
6.Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (18.000.000.000) (28.800.000.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (9.000.000.000) (28.800.000.000)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 7.128.300.974 9.476.252.248
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 361.909.341.321 352.430.457.732
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái qui đổi ngoại tệ 61 2.631.341
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 31 369.037.642.295 361.909.341.321
C Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp:
I Mục đích của việc phân tích báo cáo tài chính:
Ý nghĩa phân tích báo cáo tài chính là quá trình xem xét, kiểm tra, đối chiếu và so sánh
các số liệu tài chính hiện hành và quá khứ Thông qua đó giúp người sử dụng thông tin
đánh giá tiềm năng, hiệu quả kinh doanh cũng như những rủi ro trong tương lai để ra
các quyết định kinh tế
Báo cáo tài chính là phương pháp thể hiện và truyền tải thông tin kế toán đến người ra
quyết định kinh tế Các báo cáo tài chính phản ánh kết quả và tình hình các mặt hoạt
động của doanh nghiệp bằng các chi tiêu giá trị Những báo cáo tài chính do kế toán
soạn thảo theo định kỳ là những tài liệu lịch sử vì chúng thể hiện những gì đã xảy ra
trong một kỳ nào đó Đó chính là những tài liệu chứng nhận thành công hay thất bại
trong quản lý và đưa ra những dấu hiệu báo trước sự thuận lợi và những khó khăn trong
tương lai của doanh nghiệp
Báo cáo tài chính là nguồn tài liệu rất quan trọng và cần thiết đối với việc quản trị
doanh nghiệp đồng thời là nguồn thông tin hữu ích đối với những người bên trong và
Trang 8bên ngoài doanh nghiệp có lợi ích kinh tế trực tiếp hoặc gián tiếp của doanh nghiệp.
Mỗi đối tượng quan tâm tới các báo cáo tài chính của doanh nghiệp với những mục
đích khác nhau Song tất cả đều muốn đánh giá và phân tích xu thế của doanh nghiệp
để đưa ra các quyết định kinh tế phù hợp với mục tiêu của từng đối tượng Phân tích
báo cáo tài chính giúp các đối tượng giải quyết được các vấn đề họ quan tâm khi đưa ra
các quyết định kinh tế
II Phân tích bản cân đối kế toán của Công ty Cổ phần Xây dựng Cotec:
Bảng cân đối kế toán là một phương pháp kế toán và là một báo cáo kế toán chủ yếu
phản ánh tổng quát tình hình tài sản của doanh nghiệp theo hai cách phân loai là kết
cấu vốn và nguồn hình thành vốn hiện có của một doanh nghiệp tại một thời điểm nhất
định
Bảng cân đối kế toán là bức tranh toàn cảnh về tình hình tài chính của doanh nghiệp tại
thời điểm lập báo cáo Vì vậy, bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp được nhiều đối
tượng quan tâm Mỗi đối tượng quan tâm với một mục đích khác nhau Vì thế, việc
nhìn nhận, phân tích bảng cân đối kế toán đối với mỗi đối tượng cũng có những nét
riêng Tuy nhiên, để đưa ra quyết định hợp lý, phù hợp với mục đích của mình, các đối
tượng cần xem xét tất cả những gì có thể thông qua bảng cân đối kế toán để định hướng
cho việc nghiên cứu, phân tích tiếp theo
Lấy số liệu năm 2009 làm năm gốc để so sánh phân tích tài chính cho năm 20010
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY
Thời điểm 31/12/2010
Đơn vị tính: VNĐ
A Tài sản ngắn hạn 1.159.727.087.06
2 758.853.274.358 52,83%
I Tiền và khoản tương đương tiền 369.037.642.295 361.909.341.321 1,97%
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn
170.309.000.000 77.637.652.101 119,36%
III Các khoản phải thu ngắn hạn 307.943.749.557 154.408.369.504 99,43%
IV Hàng tồn kho 267.786.174.908 149.511.515.404 79,11%
Trang 9V Tài sản ngắn hạn khác 44.650.520.302 15.386.396.028 190,19%
B Tài sản dài hạn 612.212.413.745 397.225.441.828 54,12%
I Các khoản phải thu dài hạn -
-II Tài sản cố định 157.009.126.003 65.121.986.008 141,10%
III Bất động sản đầu tư 64.662.555.400 64.662.555.400 0%
IV Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn
325.460.561.308 254.020.747.899 28,12%
V Tài sản dài hạn khác 65.080.171.034 13.420.152.521 384,94%
7
1.156.078.716.18
6 53,27%
I Nợ ngắn hạn 671.288.129.274 259.948.521.182 158,24%
II Nợ dài hạn 2.956.153.581 46.789.664 6.217,96%
2 896.083.405.340 22,50%
I Vốn chủ sở hữu
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2 Thặng dư vốn cổ phần
3 Vốn khác của chủ sở hữu
4 Cổ phiếu quỹ (*)
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
7 Quỹ đầu tư phát triển
8 Quỹ dự phòng tài chính
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ
bản
1.101.159.427.44
8
184.500.000.000 569.700.000.000
-664.444.985 109.670.678.158 22.110.177.484
-214.514.126.821
-881.402.285.399
120.000.000,000 565.200.000.000
-84.670.678.158 14.900.797.758
-96.630.809.483
-24,93%
53,75%
0,80%
29.53%
48,38%
121,99%
II Nguồn kinh phí và quỹ khác (3.464.209.496) 14.681.119.941 -123,60%
7
1.156.078.716.18
6 53,27%
Trang 10Tổng tài sản: Đến thời điểm 31/12/2010 tổng tài sản của Công ty đạt 1.771,93 tỷ đồng,
tăng 53,27% so với đầu năm Trong đó:
- Tài sản ngắn hạn là 1.159,72 tỷ đồng, chiếm 65.45% trong tổng tài sản của Công ty,
tăng 52,83% so với đầu năm Trong đó tiền mặt và tương đương tiền là 369,03 tỷ
(31/12/2010) Tài sản ngắn hạn tăng 53,27% so với đầu năm là do sự thay đổi các
khoản sau: tiền và tương đương tiền (+1,97%); các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
(+119,36%); Các khoản phải thu ngắn hạn (+99,43%); Hàng tồn kho (+79,11%); Tài
sản ngắn hạn khác (+190,19%)
- Tài sản dài hạn là 612,21 tỷ đồng chiếm 34,55% trong tổng tài sản và tăng 54,12% so
với đầu năm, chủ yếu là do thay đổi các khoản sau: Tài sản cố định và chi phi XDCB
dở dang (+141,10%); Các khoản đầu tư tài chính dài hạn (+28,12%); Công ty cũng đã
trích lập khoản dự phòng đầu tư tài chính dài hạn là 21,11 tỷ đồng; Tài sản dài hạn
khác (+384,94%)
Nguồn vốn: Tổng bên nguồn vốn của Coteccons là 1.771,93 tỷ đồng.
- So với đầu năm thì nợ phải trả là 674,24 tỷ đồng, tăng 159,33% so với đầu năm.
Trong đó chiếm tỷ trọng lớn ( hơn 70,6% ) ở khoản phải trả người bán và người mua
trả tiền trước Coteccons không có khoản vay nợ ngân hàng ngắn và dài hạn nào trong
2 năm 2009 và 2010
Vốn chủ sở hữu là 1.101,15 tỷ đồng tăng 24,93% so với đầu năm Trong đó vốn cổ
phần của công ty tăng từ 120 tỷ (năm 2008) lên 184,5 tỷ (ngày 07/09/2009) do công ty
phát hành 6,45 triệu cổ phiếu để tăng vốn điều lệ Ngoài ra còn có sự gia tăng lớn ở các
khoản như Quỹ đầu tư phát triển (+29.53%); Quỹ dự phòng tài chính (+48,38%); Lợi
nhuận sau thuế chưa phân phối (+121,99%);
PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH NĂM 2010 SO VỚI NĂM 2009
Đơn vị tính: VNĐ
Tổng doanh thu 2.015.083.505.674 1.861.932.641.453 8,23% Lợi nhuận kế toán trước thuế 265.240.524.387 167.402.688.368 58,44% Lợi nhuận sau thuế TNDN 228.099.912.734 144.187.594.522 58,44% Lãi cơ bản trên cổ phiếu 12.516 8.010
Tổng quan tình hình thực hiện kết quả hoạt động kinh doanh năm 2010 so với
năm 2009