1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Báo cáo quản trị hệ thống mạng với công cụ Netsupport Manager

20 443 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới Thiệu Tổng Quan Về NSMLà công cụ hỗ trợ quản lý và điều khiển máy từ xa Sử dụng phần mềm để quan sát các máy khác trong mạng LAN, nhìn thấy mọi thao tác trên màn hình của máy trạm

Trang 1

Bài Tập Quản Trị Hệ Thống Mạng

Tìm Hiểu Công Cụ Quản Lý Mạng

Netsupport Manager

GVHD: Vũ Trí Dũng SVTH: Lương Vĩnh Thảo

Nguyễn Thanh Phong

Lê Thanh Hải

Trang 2

1 Giới Thiệu Tổng Quan Về NSM

Là công cụ hỗ trợ quản lý và điều khiển máy từ xa

Sử dụng phần mềm để quan sát các máy khác trong mạng LAN, nhìn thấy mọi thao tác trên màn hình của máy trạm, điều khiển máy trạm, kiểm soát hoàn toàn hệ thống LAN

Có nhiều các công cụ quản lý, hỗ trợ từ xa như teamview, netcafe nhưng NetSupport Manager là phần mềm được

đánh giá là khá tốt

Với hơn 8.500.000 hệ thống trên thế giới được hỗ trợ bởi

NetSupport và hơn 21 năm phát triển (NetSupport Manager Overview)

Trang 3

2 Công cụ NetSupport Manager

NetSupport Manager cung cấp nhiều tính năng bao

gồm: điều khiển từ xa, tăng hiệu suất truyền file…

Trong phiên bản NSM 11 với khả nằng hỗ trợ vPro của Intel và AMT cho phép truy cập và quản lý các máy tính để bàn và máy tính xách tay có hỗ trợ công nghệ này

Giao diện đơn giản, cài đặt dễ dàng và đặt biệt là hỗ trợ hầu hết các hệ điều hành

Trang 4

2.1 Cài Đặt

Cài đặt trên cả máy client và control

Control: Dùng để điều khiển các máy trạm khác, thường được gọi là viewer

Client: Được điều khiển bởi các máy trạm khác, thường

được gọi là host

Đối với việc cài control thì ta cài đặt như một phần mềm bình thường, còn đối với client thì ta phải chọn client trong khi cài

Trang 5

2.2 Các Thành Phần Của Chương Trình

List view

Tree view

Thanh công cụ

Trang 6

2.2 Các Thành Phần Của Chương Trình

 Thanh menu: Dùng để truy cập vào các công cụ khác nhau và các tiện ích cấu hình.

 Thanh công cụ: Chứa 1 số các công cụ thường được sử dụng.

 Tree View: Các thành phần của Tree view gồm có.

+ All Computer: Hiển thị tất cả các host

+Auto Group: Các host tự động được nhóm lại với nhau theo từng nhóm như windows PC, Linus PC, Apple Mac

+Active: Hiển thị các host đang hoạt động

+Remote Network: Hiển thị các mạng có thể kết nối từ xa

+vPro Management: Chức năng hổ trợ cho các máy tích hợp vPro

 List View: Hiển thị chi tiết các host mà viewer có thể xem được

Trang 7

2.3 Các Chức Năng Chính

 Điều khiển từ xa

 Khả năng kết nối

 Truyền thông điệp giữa viewer và host

 Chat trực tiếp giữa viewer và host

 Truyền file

 View/Show

 Đa phương tiện

Trang 8

(1)Điều khiển từ xa

Viewer được phép xem, chia sẻ hoặc điều khiển màn hình, bàn phím và chuột của các host mà không phụ thuôc vào

giao thức mạng đang sử dụng hoăc hệ điều hành của host

Hỗ trợ cài đặt các phần mềm từ xa thông qua

Tìm kiếm các host trong mạng bằng cách gửi thông điệp

thông qua các giao thức mà nó được cấu hình (TCP/IP, IPX, NetBIOS, HTTP) Các host sẽ phản hồi lại viewer tên của host và địa chỉ mạng của nó

Trang 9

(1) Điều khiển từ xa

Trang 10

(2) Khả năng kết nối

Tự động tìm các máy NSM client trong hệ thống mạng

Kết nối thông qua tên máy hoặc địa chỉ ip của máy

Kết nối với hệ điều hành Linus, Mac

Kết nối với máy tính có chức năng vPro

Trang 11

(3) Truyền thông điệp giữa viewer và host

Dùng để gởi các thông báo tới một hoặc nhiều máy trạm hoặc có thể gởi đến tất cả các máy trạm Các máy trạm chỉ

có thể xem mà không thể phản hồi lại viewer

Trang 12

(4) Chat trực tiếp giữa viewer và host

Hỗ trợ một phiên chat trực tiếp giữa viewer và các host Ngoài ra còn có công cụ “Whiteboard” giúp tạo ra các chú thích như vẽ ,tô màu trong quá trình chat

Trang 13

(5) Truyền file

Hỗ trợ kéo thả file giữa host và viewer

Hỗ trợ sao chép file từ 1 host đến nhiều host khác, từ viewer đến host, đồng bộ hóa thư mục

Dữ liệu được mã hóa bằng thuật toán DES /AES để đảm

bảo an ninh trong khi truyền

Trang 14

(6) View/Show

Có thể xem cùng lúc nhiều màn hình của host theo thời gian thực Bên cạnh đó host có thể xem được màn hình của

viewer nhờ chức năng show ở viewer

Trang 15

(7) Đa phương tiện

NSM cho phép bạn sử dụng voice chat để truyền thông với các client thông qua một headphone hoặc một microphone

Trang 16

2.4 Đánh Giá Công Cụ

Điểm mạnh

So sánh với Teamviewer

 Có thể hỗ trợ đồng thời nhiều máy tính.

 Hỗ trợ điều khiển cho các nền tảng khác nhau và cả các thiết bị

di động đúng chuẩn.

 Cung cấp cái nhìn tổng quan hệ thống mạng, quản trị phần

cứng phần mềm.

So sánh với Remote Process Explorer

 Cho phép xem màn hình của client bằng giao diện đồ họa còn RPE thì không.

 Cung cấp cái nhìn tổng quan hệ thống mạng, quản trị phần

cứng phần mềm.

Trang 17

2.4 Đánh Giá Công Cụ

Điểm yếu

So sánh với Teamviewer

 Tốn nhiều băng thông hệ thống

 Phức tạp

 Giá cao

So sánh với Remote Process Explorer(RPE)

 Chiếm nhiều băng thông hệ thống so với RPE

 Cài đặt và sử dụng khó khăn hơn.

 Phải trả phí còn RPE miễn phí

Trang 18

2.5 Lời Khuyên

 Thích hợp với các văn phòng , trường học

 Tốn băng thông trong một vài ứng dụng

 Nếu cài trên nhiều máy thì sử dụng chức năng deploy để cài đặt hàng loạt

Trang 19

3 Kết Luận

 Nếu như bạn đang cần 1 giải pháp cho việc quản lý từ xa thì NSM là sự lựa chọn tối ưu dành cho bạn.

Trang 20

4 Tài Liệu Tham Khảo

 NetSupport Manager Overview,n.d,Viewed 5/11/2010 ,

http://www.netsupportmanager.com/overview.asp

 Dave Mitchell, 2010,PC_PRO_REVIEW_NSM11, viewed 5/11/2010,

http://www.netsupportsoftware.com/news/pdfs/PC_PRO_Review_NSM11.PDF

 NetSupport Software Ltd, 2010, NSM11_Review_Network_Computing.pdf, viewed 5/11/2010,

http://www.netsupportsoftware.com/news/pdfs/PC_PRO_Review_NSM11.PDF

Ngày đăng: 08/06/2017, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm