1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

trắc nghiệm Hóa THPT ôn thi tốt nghiệp

94 439 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm Hóa THPT ôn thi tốt nghiệp có đáp án

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 –CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC - LIÊN KẾT HÓA HỌC

1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lầnlượt (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố : Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26 là :

2. X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 g hỗn hợp hồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư ddHCl, sinh ra 0,672 lit khí H (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 g X tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng , thì thể tích khí hidro sinh ra chưa đến 1,12 lit (ở đktc) Kim loại X là :

3. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình elctron 1s22s22p63s23p63s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kếthoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

A Cho nhận B ion C cộng hoá trị D kim loại

4. Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là :

B X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhómVII); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhómVII); Y có số thứ tự 20, chu kì 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

1

Trang 2

6. Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY

là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hoá duy nhất.Công thức X

7. Có 1,67 g hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dd HCl (dư), thoát ra 0,672 lit khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là

A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr

8. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hidro làRH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là :

9. Cho 1,9 g hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dd HCl (dư), sinh ra 0,448 lit khí (ở đktc).Kim loại M là :

A 11 g; Li và Na B 18,6 g; Li và Na

C 18,6 g; Na và K D 12,7 g; Na và K

12. Hoà tan hoàn toàn 2,84 g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại phân nhóm IIA và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dd HCl, thu được dd X và 672 ml CO2 (ở đktc)

a.Hai kim loại đó là :

A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Ba D Ca, Sr

b.Cô cạn dd X thì thu được số g muối khan là

Trang 3

hoàn toàn thì thu được 11,8 g hỗn hợp kim loại X ở catot và V lit (đktc) khí Y ở anot Hai kim loại A, B và giá trị của V là :

A Be và Mg; 4,48 lit B Mg và Ca; 7,504 lit

C Sr và Ba; 3,36 lit D Ba và Ra; 6,72 lit

14. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton , còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là :

A Z2Y với liên kết cộng hóa trị B ZY2 với liên kết ion

C ZY với liên kết cho – nhận D Z2Y3 với liên kết cộng hóa trị

15. Hiđro điều chế từ nước nguyên chất có khối lượng nguyên tử là 1,008 hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2

16. Tổng số proton, electron và notron trong nguyên tử của một

nguyên tố X là 28 Số khối và cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố (X) là :

A 18 và 1s22s22p5 B 19 và 1s22s22p5

C 17 và 1s22s22p5 D 35 và 1s22s22p63s23p5

17. Tổng số hạt mang điện trong ion MX32− bằng 82 Số hạt mang điệntrong hạt nhân của nguyên tử M nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử X là 8

A 1s22s22p2 và 1s22s22p4

B 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p4

C 1s22s22p63s23p2 và 1s22s22p4

D 1s22s22p63s23p63d104s2 và 1s22s22p4

18. Tổng số hạt proton, notron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X

và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12

a/ Hai kim loại X và Y là :

A X là Al và Y là Fe B X là Ca và Y là Fe

3

Trang 4

19. Điện tích của hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố R là : +3,2.10

-18 culông Nguyên tố R, cấu hình electron của R và vị trí của R trong hệ thống tuần hoàn là :

20. Điện tích của hạt nhân nguyên tử của một nguyên tố R là : 2,72.10

-18 culông Nguyên tố X, cấu hình electron của X và vị trí của X trong hệ thống tuần hoàn là :

Trang 5

đktc Nếu thêm 0,18 mol Na2SO4 vào dd Z thì dd sau phản ứng vẫnchưa kết tủa hết Bari Nếu thêm 0,21 mol Na2SO4vào dd Z thì dd sau phản ứng còn dư Na2SO4 Hai kim loại kiềm X, Y là:

A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs

23. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

A Nguyên tố cacbon chỉ gồm các nguyên tử có số đơn vị diện tích hạt nhân Z = 6

24. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Nguyên tố ở chu kỳ 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị

25. Dưới đây là giản đồ nhiệt độ sôi các hợp chất với didro của các

nguyên tố nhóm VIA, giải thích nào dưới đây là không đúng :

A Từ H2S đến H2Te nhiệt độ sôi tăng di khối lượng phân tử tăng

B Từ H2O có nhiệt độ sôi cao nhất là do tạo được liên kết H liên phân tử

C Liên kết giữa các phân tử H2S (hoặc H2Se, H2Te) là liên kết cộng hóa trị

D Độ bền liên kết liên phân tử ảnh hưởng đến nhiệt độ sôi nhiều hơn khối lượng phân tử

26. Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

5

Trang 6

A Các ion Mn2+ (Z = 25) và Fe3+ (Z = 26) có cấu hình electron giống nhau

B Trong chu kỳ 4 có 9 nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tốnày đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng

C Trong số các nguyên tố chu kì 2, không có nguyên tố nào mà nguyên tử có thể có 4 electron độc thân

D Các ion S2- (Z = 16), Cl- (Z = 17), K+ (Z = 17) và Ca2+ (Z = 20),

có cấu hình electron giống với cấu hình electron cùng nguyên tử

Ar (Z = 18)

27. Chọn phát biểu đúng :

A Có thể tồn tại các phân tử PCl7, OF6 và FCl5

B Liên kết trong các tinh thể NaCl, CaCl2 và PCl3 là liên kết ion

A Nguyên từ M không có electron độc thân

B M thuộc khối s của bảng hệ thống tuần hoàn

C Ion bền của M là M3+, do M3+ cấu hình giống khí hiếm gần kề

electron nhiều hơn

Trang 7

31. Hợp chất của X với hidro có dạng XH3 Trong oxit (ứng với hoá trịcao nhất của X) có 25,93% khối lượng X phát biểu nào sau đây là

không đúng với X?

A Liên kết của X với Al là liên kết cộng hóa trị

B Mức oxi hóa cao nhất của X là +5, nhưng cộng hóa trị cao nhất

A Liên kết giữa X1 và X2 là liên kết ion

B Liên kết giữa Y1 và Y2 là liên kết kim loại

C Liên kết giữa Z1 và Z2 là liên kết cộng hóa trị

D Liên kết giữa T1 và T2 là liên kết cộng hóa trị

33. Nhận định nào sau đây đúng ?

A Các nguyên tố nguyên tử có lớp ngoài cùng ứng với ns2 đều là các kim loại

B Nguyên tử các nguyên tố kim loại đều có phân lớp ngoài cùng là

ns1 hay ns2 (n ≥ 2)

C Các nguyên tố kim loại không nằm ở các nhóm VIA, VIIA

> 0) đều là các kim loại

34. Cộng hoá trị của N trong NH4NO3 lần lượt là :

A 3 và 5 B 3 và 4 C 3 và 3 D 4 và 4

35. Ba nguyên tố A, B, C thuộc 3 chu kì liên tiếp Biết rằng :

ZA + ZB + ZC = 47

A là nguyên tố ở cuối chu kì

B là nguyên tố thuộc chu kì lớn

C có tổng số hạt electron, proton (P), notron (N) bằng 52 và P ≤ N

≤ 1,2P

ZA, ZB , ZC lần lượt là :

7

Trang 8

36. Nguyên tử của nguyên tố X ở trạng thái cơ bản có 2 electron độc thân Công thức hợp chất với hidro của X.

C Chỉ có thể là XH2 D Chỉ có thể là XH4

CHUYÊN ĐỀ 2 – PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ

37. Cho 10 g hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí hidro (ở đktc), dd X và m g kimloại không tan Giá trị của m là : (trích kì thi TNTHPT– 2007 – Mã251)

42. Cho 11,36 g hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lit khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd X Cô cạn dd X thu được m g muối khan Giá trị m là :(CĐ A 2008)

Trang 9

A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36

43. Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là (ĐH B 2008)

A Tính khử của Cl mạnh hơn của Br

B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Fe3+

44. Cho m g hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lit khí (ở đktc) Nếu cho m g hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kêt thúc phản ứng sinh ra 6,72 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là :(ĐH B 2008)

A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6

45. Cho 4,48 lit khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nug nóng đựng 8 gmột oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hidro bằng 20 Công thức của oxit sắt vàphần trăm tểh tích của khí CO2 rong hỗn hợp khi sau phản ứng là (CĐ 2007)

A FeO; 75% B Fe2O3; 65% C Fe2O3; 75% D Fe3O4; 75%

46. Cho 6,72 g Fe vào dd chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2

là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được: (ĐH B 2007)

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4

B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

Trang 10

49. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dd HNO3 đặc, nóng là: (CĐ A 2007)

52. Cho các phản ứng sau :

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dd FeCl3 →

e) CH3CHO + H2 Ni t, 0→ f) Glucozo + AgNO3/NH3 →

53. Chia m g Al thành hai phần bằng nhau :

Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, sinh ra x mol khí H2.Phần hai tác dụng với lượng dư dd HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là (CĐ 2008)

A y = 2x B x = y C x = 4y D x = 2y

54. Cho dãy các chất : FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3

Số chất trong dãy bị oxi hoá khi tác dụng với dd HNO3 đặc, nóng

là (CĐ 2008)

A 6 B 5 C 4 D 3

55. Cho phản ứng hoá học : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Trong phản ứng trên xảy ra (CĐ 2008)

A Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

B Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

C Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

D Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Trang 11

56. Cho 13,5 g hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư

dd H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí) được

m g muối khan Giá trị của m là (CĐ 2008)

BÀI TẬP TỰ GIẢI

57. Cho phương trình phản ứng hoá học sau :

aFeSO4 +bKMnO4 +cH2SO4→dFe2(SO4)3+bMnSO4+eK2SO4+H2O

a) Nếu a = 10 thì b bằng :

b) Vai trò của H2SO4 trong phản ứng trên là :

A Chất oxi hoá B Chất khử

C Chất tạo môi trưòng

D Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường

58. Cho phương trình phản ứng hoá học sau :

aFexOy + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNnOm ↑ + eH2O

Nếu b = 2(9xn – 3m – yn) thì a bằng :

A (7n – 3m) B (7n + 3m) C (5n + 2m) D (5n – 2m)

59. Cho phương trình phản ứng hoá học sau :

aP + bNH4ClO4 → aH3PO4 + cN2 + cCl2 + aH2O

Nếu a = 8 thì b bằng :

60. Cho phương trình phản ứng hoá học sau :

aFexOy + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO ↑ + eH2O

a) Nếu b = 2(6x – y) thì a bằng :

A 1 B 2 C 3 D 4b) vai trò của HNO3 trong phản ứng trên là :

C Chất tạo môi trưòng

D Vừa là chất oxi hoá vừa là chất tạo môi trường

61. Cho các phương trình hoá học của các phản ứng điều chế các khí

X, Y, Z trong phòng thí nghiệm :

KMnO4 + HCl đặc → X ↑ + …

NH4NO3 + NaOH → Y ↑ + …

FeS + H2SO4 loãng → Z ↑ + …

62. Công thức phân tử các khí có kí hiệu X, Y, Z là :

11

Trang 12

b) Trong các hợp chất trên, hợp chất chỉ thể hiện tính khử :

A SO3 và H2SO4 B SO2 và H2SO3

66. Cho m g Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm ba khí N2, NO, N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1 : 2 Giá trị m là :

67. Hoà tan a g hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội, dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C, 2atm) Cũng a g hỗn hợp X trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư, thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C, 4atm) Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a g hỗn hợp X lần lượt là :

A 4,05g và 4,8g B 0,54g và 0,36g

C 5,4g và 3,6g D Kết quả khác

68. Hoà tan hết 12 g một kim loại chưa rõ hoá rị được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không màu, không mùi, không cháy Kim loại đã dùng là :

69. Thể tích dd FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml

dd KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M ở môi trường axit là :

Trang 13

A 0,16 lit B 0,32 lit C 0,08 lit D 0,64 lit

70. Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng Tỉ khối của (X)

so với không khí là 1,5862 Số g dd HNO3 40% tác dụng với Cu đềđiều chế 1 lít khí (X) (ở 1340C, 1atm), giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí (X) là :

A 13,4g B 9,45g C 12,3g D.Kết quả khác

71. Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,660g hỗn hợp 2 kim loại X và

Y đều hoá rtị II, người ta thu được 0,1 mol hỗn hợp khí, đồng thời khối lượng hỗn hợp kim lọai giảm 6,5g Hoà tan phần còn lại bằng H2SO4 đặc, nóng người ta thấy thoát ra 0,16g khí SO2, X, Y là những kim loại sau đây :

74. Cho kim loại A gồm Fe và Cu Hoà tan hết 6g A bằng dd HNO3 đặc, nóng thì thoát ra 5,6 lit khí nâu đỏ duy nhất (ở đktc) Phần trăm khối lượng đồng trong mẫu hợp kim là :

A 53,34% B 46,66% C 70% D 90%

75. Hoà tan hoàn toàn 12,8g Cu trong dd HNO3 thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí A gồm NO, NO2 ở điều kiện tiêu chuẩn Biết tỉ khối của A đối với H2 là 19 ta có V bằng :

76. Hoà tan hết 7,44 hỗn hợp Al, Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml ddHNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc) hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g; trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là:

Trang 14

77. Nung x (g) Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp rắn A gồm : Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan A trong dd HNO3 dư, thu đu7ợc dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với Heli là 10,167 Khối lượng x (g) là :

78. Hoà tan 19,2 g kim loại M trong H2SO4 đặc dư được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lit dd NaOH 0,6M, sau phản ứngđem cô cạn dd thu được 37,8g chất rắn M là kim loại sau đây :

CHUYÊN ĐỀ 3 – CHƯƠNG HALOGEN

79. Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thờikhuấy đều, thu được V lit khí (ở đktc) và dd X Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là :(CĐ A 2007)

A V = 11,2(a – b) B V = 22,4(a + b)

C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a – b)

80. Cho 13,44 lit khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lit dd KOH ở 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 g KCl Dd KOH trên có nồng độ là (ĐH B 2007)

81. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa

đủ dd HCl 20% thu được dd Y Nồng độ của FeCl2 trong dd Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dd Y là (CĐ 2007)

84. Để hoà tan hoàn toàn 2,32 g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lit

dd HCl 1m Giá trị của V là (ĐH B 2008)

Trang 15

BÀI TẬP TỰ GIẢI

87. Hoà tan hoàn toàn 23,8 g hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị I và muối cacbonat cảu kim loại hoá trị II trong dd HCl.Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí (đktc) Đem cô cạn dd thu đượckhối lượng muối khan là :

88. Hoà tan 9,14 g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dd HClthu được 7,48 lit khí X (đktc); 2,54 g chất rắn Y và dd Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dd Z thu được khối lượng muối khan là:

89. Hoà tan hoàn toàn 10,0 g hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước

H trong dãy điện hoá) bằng dd HCl dư thu được 2,24 lit khí H2 (đktc) Cô cạn dd sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là :

A 1,71 g B 17,1 g C 13,55 g D 34,2 g

90. Cho các halogen Cl, F, Br, I Các axit halogenhidric HCl, HF, HBr,

HI Các anion halogenua : Cl-, F-, Br-, I-

a Các halogen được sắp xếp theo trật tự giảm dần tính phi kim:

Trang 16

C I- > Br- > F- > Cl- D F- > Cl- > I- > Br

-91. Khí clo thu được khi cho 23,7g Kali pemanganat tác dụng hết với

dd axit clohidric đậm đặc, tác dụng vừa đủ với m g sắt Giá trị m là

92. Gây nổ hỗn hợp gồm 3 khí trong bình kín Khí thứ nhất được điều chế bằng cách cho axit clohidric có dư tác dụngvới 21,45g kẽm Khí thứ hai thu được khi phân huỷ 25,5g natri nitrat Khí thứ ba thuđược do axit clohidric có dư tác dụng với 2,61g mangan doxit Nồng độ phần trăm các chất trong dd thu được sau khi gây nổ là :

A CHCl % = 28,85% B CHClO % = 28,85%

C C HClO3% = 28,85% D C HClO4% = 28,85%

93. Một dd chứa đồng thời HCl a% và H2SO4 b% Cho 200g dd đó tác dụng với BaCl2 dư thì tạo thành 46,6g kết tủa Lọc bỏ kết tủa Để trung hoà nước lọc (dd thu được sau khi tác bỏ kết tủa bằng cách lọc) người ta phải dùng 500ml dd NaOH 1,6 mol/l Giá trị a%, b%

là :

A a% = 9,8% và b% = 7,3% B a% = 7,3% và b% = 9,8%

C a% = 7,8% và b% = 6,3% D a% = 6,3% và b% = 7,8%

94. Một dd X chứa 6,0g hỗn hợp K2SO4 và Na2SO4 Sau khi thêm V ml

dd BaCl2 0,5 mol/l vào dd X thì thu được 6,99g kết tủa Giá trị V là:

C KNO2 và KNO3 D KClO3 và KCl

b Dẫn khí thu được vào dd KOH đã được đun nóng tới 1000C, thu được hai muối :

A KClO và KCl B K2CO3 và KHCO3

C KNO2 và KNO3 D KClO3 và KCl

96. Cho 5g brom có lẫn tạp chất là clo vào một dd chứa 1,6g Kali Bromua Sau phản ứng, làm bay hơi dd thì thu được 1,155g chất rắn khan Thành phần % về khối lượng của Clo trong 5g đem phản ứng là :

Trang 17

97. Cho 17,92 lit hỗn hợp X gồm H2 và Cl2 vào một bình thuỷ tinh thạch anh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng khuếch tán Sau một thời gian ngừng chiếu sáng thì thu được một hỗn hợp khí Y chứa 30% HCl về thể tích Lượng Cl2 giảm xuống còn 20% so với lượng Cl2 ban đầu Các thể tích khí đo ở đktc.

a) Thành phần % về thể tích của hỗn hợp đầu X và hỗn hợp sau phản ứng Y là :

b) Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y vào dd KOH 22,4% đun nóng ở

1000C, thu được dd Z Nồng độ % của từing chất trong dd Z sau phản ứng là

A ( %)C KCl =16,124%;( %)C KClO3 =3,314%;( %)C KOH =5,500%

B ( %)C KCl =19, 483%;( %)C KClO3 =1,105%;( %)C KOH =5,050%

C ( %)C KCl =3,359%;( %)C KClO3 =1, 225%;( %)C KOH =5,600%

D ( %)C KCl =21,605%;( %)C KClO3 =1, 225%;

98. Cho 13,44 lit khí clo (đktc) tác dụng vừa đủ với dd KOH đậm đặc

và đun nóng 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, làm bay hơi hết nước và đem nhiệt phân hoàn toàn chất rắn với MnO2 làm xúc tác Thể tích khí thoát ra ở đktc và khối lượng muối còn lại là :

A 4,48 lit và 99,0 g B 8,96 lit và 74,5 g

C 3,36 lit và 14,9 g D 6,72 lit và 89,4 g

99. Có 4 bình (thuỷ tinh) mỗi bình chứa một trong các khi Clo, hidro clorua, không khí, khí cacbonic Không dùng đến các phản ứng hoáhọc, để nhận ra được bình chứa khí hidro clorua người ta dựa vào dấu hiệu :

A Không màu và có mùi xốc

B Không màu và có vị chua

C Màu vàng lục và có mùi xốc

D Chất khí không màu và nhẹ hơn không khí

100. Cho 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98g hỗn hợp Y gồm Mg và Al tạo ra 42,32g hỗn hợp clorua

17

Trang 18

và oxit của hai kim loại Thành phần % về thể tích của từng chất trong hỗn hợp X và thành phần % về khối lượng của các chất tronghỗn hợp Y là :

A 0,0050 mol B 0,0075 mol C 0,0100 mol D 0,0150 mol

102. Sục khí Clo vào dd NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17g NaCl Xác định số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong

dd ban đầu :

A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,015 mol D 0,02 mol

103. Có hai lá sắt khối lượng bằng nhau và bằng 11,2g một lá cho tác dụng hết với khí clo, một lá ngâm trong dd HCl dư Lượng muối sắt clorua thu được là :

C 12,7g FeCl2; 16,25g FeCl3 D 25,4g FeCl2; 16,25g FeCl3

104. Nung hỗn hợp gồm a(g) bột Fe và b(g) bột S ở nhiệt độ cao (không

có oxi) thu được hỗn hợp A Hoà tan A vào dd HCl dư thu được

Trang 19

105. Hoà tan hết 3,53g hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong

dd HCl, có 2,352 lit khi hidro thoát ra (đktc) và thu được dd D Cô cạn dd D, thu được m g hỗn hợp muối khan Trị số của m là :

V lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của V là (CĐ 2008)

A 4,48 B 3,36 C 2,80 D 3,08

108. Hoà tan hoàn toàn Fe3O4 trong dd H2SO4 loãng (dư) được dd X1 Cho lượng dư bột Fe vào dd X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X2 chứa chất tan là (CĐ 2008)

A Fe2(SO4)3 B FeSO4

C Fe2(SO4)3 và H2SO4 D FeSO4 và H2SO4

109. Cho m g hỗn hợp Mg, Al, vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lit H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi) Dd Y có pH là (CĐ A 2007)

110. Hòa tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong

500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượng là (CĐ A 2007)

19

Trang 20

111. Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lit (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất).Công thức của hợp chất sắt đó là (ĐH B 2007)

112. Hoàn tan hoàn toàn 3,22 g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit H2 (ở đktc) và dd chứa m g muối Giá trị của m là (CĐ 2007)

113. Khi hoà tan hidroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 205 thu được dd muối trung hoà có nồng độ 27,21% Kim loại M là (CĐ A 2007)

114. Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3

và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể).(ĐH B 2008)

A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b

BÀI TẬP TỰ GIẢI

115. Trộn 60 g bột Fe với 30 g bột lưu huỳnh rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A Hoà tan A bằng dd axit HCl dư được dd B và khí C Đốt cháy C cần V lít O2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn V có giá trị là :

A 11,2 lít B 21 lit C 33 lit D 49 lit

116. Để a g bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng là 75,2 g gồm Fe, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn họp A phản ứng hết với dd H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng a là :

Trang 21

sinh ra tác dụng vừa đủ với v ml dd CuSO4 10% (d = 1,1 g/ml) thu được m g kết tủa đen Giá trị V và m là

A a = 0,02 và b = 0,05 B a = 0,015 và b = 0,025

C a = 0,02 và b = 0,02 D a = 0,02 và b = 0,08

121. Cho 1,42g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng với dd HCl dư Khísinh ra được dẫn vào dd chứa 0,0225 mol Ba(OH)2 Lọc bỏ kết tủa.Cho H2SO4 vào nước lọc để tác dụng hết với Ba(OH)2 dư thì tạo thành 1,7475g kết tủa Khối lượng mỗi muối cacbonat trong hỗn hợp đầu là :

A.1g CaCO3 và 0,42g MgCO3

Trang 22

C H2 N2 HCl Cl2

123. Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư Khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng dd tăng 7g Khốilượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là :

C 2,4g Mg và 4,5g Al D 4,3g Mg và 5,6g Al

124. Cho 21g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Zn, Al tan hoàn toàn trong ddH2SO4 0,5M, thu được 6,72 lit khí hidro (ở 00C; 2atm) Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dd và thể tích dd axit tối thiểu

B 1,12 l; 7,50g ≤ m ≤ 8,47g D 2,12 l; 4,79g ≤ m ≤ 7,78g

126. Hoà tan 19,2g kim loại M trong H2SO4 đặc, dư thu được khí SO2 Cho khí này hấp thụ hoàn toàn trong 1 lit dd NaOH 0,6M, sau phảnứng đem cô cạn dd thu được 37,8g chất rắn M là kim loại nào sau đây

127. Hoà tan lần lượt a g Mg xong đến b g Fe, c g một sắt oxit X trong H2SO4 loãng dư thì thu được 1,23 lit khí A (270C, 1atm) và dd B Lấy 1/5 dd B cho tác dụng vừa đủ với dd KMnO4 0,05M thì hết 60ml được dd C Công thức oxit sắt đã dùng là :

A Fe2O3 B FeO.Fe2O3 C Fe3O4 D B và C đúng

128. Sau khi chuyển một thể tích khí opxi thành ozon thì thấy thể tích giảm đi 5ml (biết các thể tích đo ở cùng điều kiện) Thể tích oxi đã tham gia phản ứng là :

129. Cho a g hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 với số mol bằng nhau vào một bình kín chứa lượng dư oxi Áp suất trong bình là p1 atm Đun

Trang 23

nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất khí trong bình lúc này là p2 atm, khối lượng chất rắn thu được là b g Biết rằng thể tích chất rắn trong bình trước và sau phản ứng không đáng kể tỉ lệ p1/p2 là :

130. Một dd có chứa hai loại cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng hai loại anion là Cl- (x mol) và 2

4

SO − (y mol) Biết khi cô cạn

dd thu được 46,9g chất rắn khan Vậy x và y là :

Trang 24

D C M H SO2 4 =1,1( ) àM v C M NaOH =1, 2( )M

135. Cho 27,4g kim loại bari vào 500g dd hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% rồi đun nóng để đuổi hết NH3 Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng ta thu được khí A, kết tủa B và dd C Thể tích khí A (ở đktc) và nồng độ % của chất tan trong dd C là :

A.6,72 lit; C Ba OH( )2 =3,03% B.2,24 lit; C Ba OH( )2 =3,03% C.6,72 lit; C Ba OH( )2 =3,30% D.3,36 lit; C Ba OH( )2 =3,05%

136. Cho 3,72g hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào 200ml dd Y hỗn hợp HCl0,5M và H2SO4 0,15M (loãng) Khí H2 bay ra thu được 0,12g thì số

g muối khan thu được sau phản ứng cô cạn là :

C 3,72g đến 3,84g D 7,98g

137. Hoà tan 3,87g hỗn hợp gồm kim loại M có hoá trị 2 và kim loại M’

có hoá trị 3 vào 250 ml dd chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M thì thu được dd B và 4,368 lit khí ở đkc Chứng minh trong dd B vẫn còn axit và khối lượng muối khan trong B là :

A n H+ dư: 0,11mol; 19,465 ≤ mmuối ≤ 20,84

B n H+ dư: 0,11mol; mmuối khan = 20,1525g

138. Cho 12,5g hỗn hợp Mg và Zn vào 100ml dd A chứa HCl 1M và H2SO4 0,6M Kim loại có :

A tan hoàn toàn tong dd A B không tan hết trong dd A

C tan ít trong dd A D tan một lượng nhỏ trong dd A

CHUYÊN ĐỀ 5 – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG –CÂN BẰNG HÓA HỌC

139. Cho cân bằng hoá học : N2 (k) + 3H2 (k) € 2NH3 (k); phản ứng

thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển

dịch khi (ĐH B 2008)

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2

C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

140. Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac :

Trang 25

C tăng lên 8 lần D tăng lên 6 lần

141. Cho cân bằng hoá học : 2SO2 (k) + O2 (k) € 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là (ĐH A 2008)

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

D.Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

nghịch, khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản

C Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

thuận, còn khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng nghịch.

D Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

nghịch, còn khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng thuận.

144. Phản ứng N2 + 3H2 € 2NH3 là phản ứng tỏa nhiệt Chọn phát biểu đúng nhất

A Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

thuận.

25

Trang 26

B Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

nghịch.

C Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

thuận, khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng nghịch.

D Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

thuận, khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng nghịch.

145. Cho cân bằng phản ứng hóa học N2 + 3H2 € 2NH3 Chọn phát biểu đúng :

A Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

nghịch.

B Khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

thuận.

C Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

nghịch, còn khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng thuận

D Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng

thuận, còn khi giảm áp suất, cân bằng chuyển dịch sang chiều phản ứng nghịch.

146. Cho cân bằng phản ứng hóa học : 2NO2 (khí) € N2O4 (khí) Cho biết NO2 là khí màu nâu, N2O4 là khí không màu Khi ngâm bình chứa NO2 và nước đá, thấy màu nâu của bình nhạt dần Phản ứng thuận

là phản ứng :

C Không thu nhiệt, không phát nhiệt

D Vừa thu nhiệt, vừa phát nhiệt

147. Cho cân bằng phản ứng hóa học:SO2 + H2O € HSO3− + H+

a Nếu thêm vài giọt dd NaOH thì cân bằng chuyển dịch theo chiềuphản ứng :

C Không thay đổi D Có thể nghịch có thể thuận

b Nếu thêm vài giọt dd H2SO4 thì cân bằng chuyển dịch theo chiềuphản ứng :

C Không thay đổi D Có thể nghịch có thể thuận

Trang 27

148. Một phản ứng hóa học, khi nhiệt độ tăng thêm 100C thì tốc độ phảnứng tăng 2 lần Nếu tăng nhiệt độ từ 2000C đến 2400C thì tốc độ phản ứng tăng :

Sự tăng áp suất ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng của các phản ứng trên như sau :

A (a) Không đổi; (b) Chuyển dịch sang phải; (c) Chuyển dịch sang trái

B (a) Không đổi; (b) Chuyển dịch sang trái; (c) Chuyển dịch sangphải

C (a) Không đổi; (b) Chuyển dịch sang trái; (c) Chuyển dịch sangtrái

D (a) Không đổi; (b) Chuyển dịch sang phải; (c) Chuyển dịch sang phải

152. Khi tăng nhiệt độ thêm 100C, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 3 lần Để tốc độ phản ứng đó đang tiến hành ở nhiệt độ

300C tăng lên 81 lần, thì thực hiện phản ứng ở nhiệt độ :

A 500C B 600C C 700C D 800C

153. Để hòa tan hết mẫu kẽm trong dụng dịch axit clohidric ở 200C cần

27 phút Cũng mẫu kẽm đó tan hết trong dd axit nói trên ở 400C trong 3 phút Để hòa tan kết mẫu kẽm đó trong dd axit nói trên ở

Trang 28

C Có thể tăng hiệu suất phản ứng (3) bằng cách tăng áp suất

D Có thể tăng hiệu suất phản ứng (4) bằng cách dùng chất xúc tác

156. Giải pháp dưới đây không làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp

SO3 theo phương trình phản ứng :

(X): CaCO3 € CaO + CO2 ∆H > 0

(Y): 2 SO2 + O2 € 2 SO3 ∆H < 0

(Z): N2 + 3 H2 € 2NH3 ∆H < 0

(T): H2 + I2 € 2 HI ∆H < 0

Các giải pháp hạ nhiệt độ, tăng áp suất, tăng nồng độ chất tham gia

và giảm nồng độ sản phẩm đều có thể làm tăng hiệu suất của phản ứng :

Trang 29

2 SO2 + O2 € 2SO3 S + O2 € SO2

H2 + Br2 € 2HBr CaCO3 € CaO + CO2

Khi thay đổi áp suất, số phản ứng có chuyển dịch cân bằng là:

161. Hòa tan hoàn toàn m g Fe3O4 vào dd HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho thể tích khí oxi (đktc)

đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là :

163. Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400ml

dd (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dd X Giá trị

pH của dd X là :(ĐH B 2007)

164. Trong các dd : HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)3,dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là (ĐH B 2007)

A HNO3, NaCL, Na2SO4

B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, NaSO4, Ca(OH)2

D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

29

Trang 30

165. Một dd chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol 2

4

SO −.Tổng khối lượng các muối tan có trong dd là 5,435 g Giá trị của x

và y lần lượt là

A 0,01 và 0,03 B 0,02 và 0,05

C 0,05 và 0,01 D 0,03 và 0,02

166. Chọn một mẫu hợp kim Na – Ba tác dụng với nước (dư) thu được

dd X và 3,36 lit H2 (ở đktc) Thể tích dd axit H2SO4 2M cần dùng

để trung hoà dd X là : (CĐ 2007)

A 60 ml B 30 ml C 75 ml D 150 ml

167. Trộn 100 ml dd có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dd NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dd có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dd [H+][OH-] = 10-14) (ĐH B 2008)

170. Trộn 100 ml dd A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dd

B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dd C Nhỏ từ từ

100 ml dd D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dd C thu được V lit CO2 (đktc) và dd E Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd E thì thu được

m g kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là :

C 2,33 g và 2,24 lit D 3,4 g và 5,6 lit

171. Hoà tan hoàn toàn 7,74 g một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml

dd gồm H2SO4 0,28M và HCl 1M thu được 8,736 lit H2 (đktc) và

dd X Thêm V lit dd chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dd X thu được lượng kết tủa lớn nhất

a Số g muối thu được trong dd X là :

b Thể tích V là :

c Khối lượng kết tủa là :

Trang 31

A 54,02 g B 53,98 g C 53,62 g D 53,94 g

172. Có 1 lit dd hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l Cho 43 g hỗn hộp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó Sau khi các phản ứngkết thúc thu được 39,7 g kết tủa A và dd B Phần trăm khối lượng các chất trong A là :

177. Trong dd axit axetic 1,2M chỉ có 1,4% số phân tử axit axetic phân

li thành ion thì nồng độ mol/l của ion H+ bằng nồng độ mol/l của ion CH3COO- và bằng

A 1,68 B 0,168 C 0,0168 D 0,00168

178. Cho dd axit axetic nồng độ a mol/l Biểu thức mối liên hệ giữa hằng số cân bằng ka với độ điện li α và nồng độ a mol/l của dd axit axetic là

α

=

2 a

a

k1

α

=

2 a

a.k1

α

=

− α

31

Trang 32

179. Cho dd axit axetic 0,1 mol/l Biết hằng số của axit axetic :

180. Phương trình ion rút gọn : Ba2++SO24− →BaSO4↓, được tạo ra từphương trình phân tử :

A BaCl2+Ag SO2 4 →2AgCl↓ +BaSO4 ↓

B 4Ba(OH)2+Al (SO )2 4 3 →3BaSO4↓ +Ba(AlO )2 2+4H O2

2ZnO −

Trang 33

D Bazơ Trungtín

184. Dd Na2CO3 có môi trường bazơ , pH > 7, làm xanh quỳ tím Điều

đó được giải thích bằng phương trình phản ứng:

A CO32- + H2O€ HCO3- + OH- và HCO3- + H2O€ H2CO3+ OH

-B HCO3- + H2O € H2CO3 + OH- và HCO3- + H2O € CO32- + H3O+

C HCO3- +H2O € H2CO3 +OH- và HCO3- + H2O € CO32- + H3O+

D H3O+ +OH -→ H2O

185. Dd NH4Cl có môi trường axit, pH < 7, làm đỏ quỳ tím Điều đó được giải thích bằng phương trình phản ứng :

A NH4+ +H2O € NH3 + H3O+ B NH3 + H2O € NH4+ + OH

-C H3O+ OH-  H2O D NH4+ + OH- € NH3 + H2O

186. Cho 3,9g Zn vào 0,5 lit dd HCl có pH = 1 Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là

A 224 ml B 448 ml C 560 ml D 672 ml

187. Dd Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l Cho biết Ba(OH)2 là chất điện li mạnh phân li hoàn toàn cả hai nấc; trong các dd với dung môi là nước, tích số nồng độ ion [H+].[OH-] = 10-14 (mol2/l2) Biểu thức tính pH theo a là :

A pH = 14 + 2a B pH = 2a – 14

188. Dd NH3 có nồng độ a mol/l Cho biết độ điện li α của dd amoniac amol/l là nhỏ hơn 1 (0 < α < 1) và trong các dd với dung môi là nước, tích số nồng độ ion [H+].[OH-] = 10-14 (mol2/l2) Biểu thức tính pH theo a, α là :

C pH = 14 + αa D pH = αa – 14

189. So sánh pH của các dd có cùng nồng độ a mol/l của NH3, NaOH, Ba(OH)2 Cho biết Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc, độ điện li của dd amoniac a mol/l là α (0 < α < 1) và trong các dd với dung môi là nước, tích số nồng độ ion [H+].[OH-] = 10-14 (mol2/l2) pH của các dd được sắp xếp theo trật tự giảm dần :

A (pH) dd NH3 > (pH) dd NaOH > (pH) dd Ba(OH)2

33

Trang 34

1 (0 < α < 1) pH của các dd được sắp xếp theo trật tự giảm dần :

A.(pH)ddCH3COOH > (pH)ddHCl > (pH)ddH2SO4

2 3

Ba ++ →T Ba CO ↓ f) 3

2

Al++ →Y AlO−+Mg) NH3+ →Q [Cu(NH ) ]3 4 2++Y

Các ion hoặc phân tử có kí hiệu X, Y, Z, T, M, Q là :

Trang 35

A 3,055g B 6,11g C 9,165g D 12,22g

196. Tiến hành phản ứng giữa từng cặp chất sau đây Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhỏ vài giọt phenolphtalein vào mỗi dd thu được (sau khi đã lọc bỏ kết tủa, nếu có) Trường hợp dd là không màu :

A a mol SO2 tác dụng với dd chứa 2a mol NaOH

B 2amol NaHSO3 tác dụng với dd chứa amol Ba(OH)2

D a mol AlCl3 tác dụng với dd chứa 4a mol NaOH

197. Đun sôi bốn dd, mỗi dd chứa 1 mol mỗi chất sau : Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, và NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất ? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)

A Dd Mg(HCO3)2 B Dd NaHCO3

198. Thêm 23,7g NH4Al(SO4)2 vào 225ml dd Ba(OH)2 1M, đun sôi dd Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được bằng :

A 7,8 g B 46,6 g C 50,5 g D 54,4 g

199. Thể tích dd NaOH có pH = 12 cần dùng để trung hoà dd X chứa

H+; 0,02 mol Na+; 0,025 mol NO 3 − và 0,005 mol SO24 − bằng :

A 0,5 l B 1,0 l C 1,5 l D 2,0 l

200. Hoà tan 0,1mol phèn sắt– amoni (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O vào nước được dd A Cho đến dư dd Ba(OH)2 vào dd A thì thu được kết tủa B Khối lượng của B bằng :

A 21,4g B 69,9g C 93,2g D 114,6g

35

Trang 36

201. Cho dd X chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol K+; 0,005 mol SO24 −; x mol

OH- vào dd Y chứa 0,005 mol Ba2+; 0,01 mol K+; 0,01 Cl-; y mol3

HCO − Người ta thu được 1 lit dd Z Dd Z có :

202. Cho dd chứa a mol Ca(OH)2 tác dụng với dd chứa b mol NaHCO3 thu được 10g kết tủa Tiếp tục cho thêm a mol Ca(OH)2 vào dd, sauphản ứng ta thu được 10g kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là :

C 0,30 mol và 0,30 mol D 0,15 mol và 0,30 mol

203. Cho 300 ml dd chứa NaHCO3 x mol/l và Na2CO3 y mol/lit Thêm

từ từ dd HCl z mol/lit vào dd trên đến khi bắt đầu có khí bay ra thì dừng lại thấy hết t ml Mối quan hệ giữa x, y, z, t là :

A t.z = 300 x.y B t.z = 300y C t.z = 150x.y D t.z = 100x.y

204. Cho từ từ đến dư dd X chứa các ion : H+, Cl-, NO3− vào dd Y chứa các ion : K+, CO23 −, OH- Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số phản ứng xảy ra là :

CHUY ÊN Đ Ề 2- NH ÓM NITƠ

205. Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 g hỗn hợp gồm HNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hidro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là (CĐ 2008)

A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(SO3)3

208. Thực hiện hai thí nghiệm :

TN1: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M thoát

ra V1 lit NO

TN2: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 thoát ra V2 lit NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các

Trang 37

thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là (ĐH B 2007)

A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1

209. Cho 2,16 g Mg tác dụng với dd HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được 0,896 lit khí NO (ở đktc) và dd X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là (ĐH B 2008)

A 8,88 g B 13,92 g C 6,52 g D 13,32 g

210. Thể tích dd HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) là (ĐH B 2008)

A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít

B ÀI T ẬP T Ự GI ẢI

211. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hoá và có hoá trị không đổi trong các hợp chất Chia m g X thành hai phần bằng nhau :

- Phần 1 : Hoà tan hoàn toàn trong dd chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2

- Phần 2 : Tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm duy nhất)

Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là :

212. Cho 3 kim loại Al, Fe, Cu vào 2 lit dd HNO3 phản ứng vừa đủ thu được 1,792 lit khí X (điktc) gồm N2 và NO2 có tỉ khối hơi so với

He bằng 9,25 Nồng độ mol/l HNO3 trong dd đầu là (CĐ A 2007)

213. Cho 1,35 g hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12 lit NO và NO2 (đktc) có khối lượng trung bình là 42,8 g.Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 9,65 g B 7,28 g C 4,24 g D 5,69 g

214. Hoà tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dd HNO3 loãng.Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0,1 mol NO; 0,15mol NO2 và 0,05 mol N2O) Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3 Số mol HNO3 đã phản ứng là

A 0,75 mol B 0,9 mol C 0,15 mol D 1,2 mol

37

Trang 38

215. Hỗn hợp X gồm N2 và có H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 3,4 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4 Hiệu suất phản ứng tổng hợp là

A 10% B 15% C 20% D 25%

216. Hỗn hợp X gồm ba khí NH3, N2, H2 Dẫn X vào bình có nhiệt độ cao Sau phản ứng phân huỷ NH3 thu được hỗn hợp Y có thể tích tăng 25% so với X Dẫn Y đi qua ống đựng CuO dư nung nóng sau

đó loại nước thì chỉ còn lại một chất khí có thể tích giảm 75% so với Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở cùng nhiệt độ

và áp suất Thành phần % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp

a Số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng là :

A.n N2 = 20mol; n H2 = 120mol; n NH3 = 30mol

B n N2 = 30mol; n H2 = 120mol; n NH3 = 20mol

C n N2 = 30mol n; H2 = 130mol n; NH3 = 20mol

D n N2 = 20mol; n H2 = 130mol; n NH3 = 30mol

b Áp suất của hỗn hợp khí sau phản ứng là :

A 160 atm B 180 atm C 260 atm D 360 atm

218. Một lượng 26,56g Cu tác dụng vừa đủ với 520 ml dd HNO3 a mol/l, cho 2,464 lít (đktc) hỗn hợp gồm b mol NO và c mol N2O bay ra Giá trị a, b, c là

A a = 2; b = 0,2; c = 0,02 B a = 2; b = 0,01; c = 0,1

C a = 0,52; b = 0,02; c = 0,2 D a = 1; b = 0,1; c = 0,01

Trang 39

219. Một lượng 13,5g Al tác dụng vừa đủ với 1,9 lit dd HNO3 a mol/l, cho hỗn hợp khí X gồm b mol NO và c mol N2O bay ra Biết tỉ khối của hỗn hợp khí X so với hidro bằng 19,2 Giá trị a, b, c là :

B Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO

C Phản ứng xảy ra tạo 0,2 mol NO

D Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO2

221. Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau Hoà tan hết phần một bằng dd HCl, được 2,128 lit H2 (đktc) Hoà tan hết phần hai trong

dd HNO3, được 1,792 lit (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất)

M là :

222. Đun nóng NH3 trong bình kín không có không khí một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất trong bình tăng gấp 1,5lần Vậy % NH3 đã bị phân huỷ trong thời gian này bằng

A 25% B 50% C 75% D 100%

223. Hợp chất của X với hidro có dạng XH3 Trong oxit (ứng với hoá trịcao nhất của X) có 25,93% khối lượng X, phát biểu nào sau đây là

không đúng với X?

A Liên kết của X với Al là liên kết cộng hoá trị

B Mức oxi hoá cao nhất của X là +5, nhưng cộng hoá trị cao nhất

224. Hoà tan hoàn toàn 14,8g hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư

dd hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đậm đặc, nóng Sau phản ứng thu được 10,08 lit khí NO2 và 2,24 lit khí SO2 (đktc) Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu bằng

39

Trang 40

225. Thổi từ từ cho đến khi dư khí NH3 vào dd X thì có hiện tượng : lúc đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan Vậy dd X có thể chứa hỗnhợp

C Al2(SO4)3 và ZnSO4 D AlCl3 và BeCl2

CHUY ÊN ĐỀ 3- GIẢI TOÁN VỀ MUỐI NHÔM PHẢN ỨNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

226. Trộn dd chứa a mol AlCl3 với dd chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ (CĐ 2008)

B Không có kết tủa, có khí bay lên

C Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

D Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

228. Có 4 dd muối riêng biệt : CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dd KOH (dư) rồi thêm tiếp dd NH3 (dư) vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là (CĐ 2008)

229. Cho 200 ml dd AlCl3 1,5M tác dụng với V lit dd NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 g Giá trị lớn nhất của V là (CĐ 2007)

A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2

230. Cho m g kali vào 300ml dd chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dd X Cho từ từ dd X vào 200 ml dd Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của

m là (CĐ 2007)

A 1,7 1 B 1,95 C 1,17 D 1,59

231. Cho V lit dd NaOH 2M vào dd chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 g kết tủa giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là (ĐH A 2008)

Ngày đăng: 07/06/2017, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w