Tiết diện các cấu kiện của cửa trời Như đã đề cập, cửa trời có tác dụng thông gió cho nhà xưởng.. Cột và dầm mái cửa trờitiết diện chữ I với các thông số như sau : Chiều cao cột và dầm
Trang 1ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
PHẦN 1: XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA KHUNG NGANG:
Với sức trục Q=6.3T và nhịp nhà L= 33 m ta tra bảng cầu, được những số liệu sau:
Chiều dài gabarit của cầu trục Hk = 920 mm
Bề rộng của cầu trục Bk = 5930 mm
Nhịp cầu trục Lk = 31 m
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe K= 5100 mm
Kích thước B1 = 5300 mm
I.1 Xác định kích thước theo phương đứng:
I.1.1 Chiều cao cột dưới:
Gọi H1 là khoảng cách đỉnh ray đến đáy dàn mái ở biên
H1 > Hk + f + 100 = 920 + 400 + 100 = 1420 mm
Trong đó: f là độ võng, lấy bằng (200 ÷ 400)
Hd= H - Hdct - hr - H1
Trong đó: Hr : cao trình đỉnh ray = 7m
hr : chiều cao ray và đệm giả định lấy bằng 200 mm
Hdct: chiều cao dầm cầ`u chạy, lấy bằng (1/8 ÷1/10)B = 0.6 ÷ 0.75 mLấy Hdct = 0.7 m = 700 mm
Chiều cao toàn cột H=Hd+Htr=6100 + 2400 =8500 (mm)
I.2 Xác định kích thước theo phương ngang nhà:
I.2.1 Tiết diện cột :
Chiều cao tiết diện cột dưới:
Trang 2I.2.2 Tiết diện dầm mái
Chiều cao tiết diện tại nút dầm mái liên kết với cột
h1 >
L 33 0.825m
40 40 Chọn h1 = 0.8 m
Chiều cao tiết diện tại đỉnh khung chọn h2 = 0.6 m Vậy chiều cao của dầm máiđều tại nút khung và tại đỉnh kung
Tiết diện dầm mái tại nút khung là: I – 800x300x10x12
Tiết diện dầm mái tại đỉnh khung là : I-600x300x10x12
Tiết diện dầm mái có thể ghi là: I-(800~600)x300x10x12
Trang 3ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
I.2.3 Tiết diện vai cột
Khoảng cách từ trục định vị đến trục ray của cầu trục:
Chiều dài vai cột : Lv hc 0.15 1 0.55 0.15 0.6m
Chọn chiều cao dầm vai tại điểm đặt lực Dmax là 0.45 m
Chọn chiều cao dầm vai tại vị trí ngàm với cánh trong của cột là 0.45 m
Chọn bề rộng tiết diện vai cột là 0.2 m
Chọn bề dày bản bụng vai cột là 0.008 m
Chọn bề dày bản cánh vai cột là 0.012 m
Tiết diện dầm vai là I-450x300x8x12
I.2.4 Tiết diện các cấu kiện của cửa trời
Như đã đề cập, cửa trời có tác dụng thông gió cho nhà xưởng Kích thước cửa trời phụ thuộc vào yêu cầu thông thoáng của nhà Thông thường, bề rộng cửa trời trong khoảng (1/8 ÷ 1/4) nhịp nhà và chiều cao cửa trời bằng 1/2 bề rộng Theo đề bài, bề rộng cửa trời 4 m chiều cao cửa trời là 2 m Cột và dầm mái cửa trờitiết diện chữ I với các thông số như sau :
Chiều cao cột và dầm mái cửa trời là 0.2 m
Bề rộng bản cánh cột và dầm mái cửa trời là 0.1 m
Bề dày bản bụng của cột và dầm mái cửa trời là 0.008 m
Bề dày bản cánh của cột và dầm mái cửa trời là 0.01
Trang 4Tải trọng gió tác dụng vào khung ngang gồm 2 thành phần là gió tác dụng vào cột
và gió tác dụng trên mái Theo TCVN 2737-1995, địa điểm phân vùng gió II-A, có áp lựctiêu chuẩn W0 =0,95 kN/m2, được giảm đi 0.12kN/m2 nên còn W0 =0.83 kN/m2 Hệ sốvượt tải 1,2 Nội suy ta có : Ce1 = - 0.3816; Ce2 = -0,4; Ce3 =-0,6;
k1= 1.174 với cao trình tại đỉnh cột là:+8,5 => c= 0.8
Wtc = n×k×W0×c×BTải trọng gió tác dụng lên xà gồ vách :
Phía đón gió : Wtc = 1.174×0,83×0.8× 6 = 4.66 (kN/m)
Wtt = 1.2×1.174×0,83×0.8× 6 = 5.593 (kN/m) Phía khuất gió : Wtc = 1.174×0,83×0.6× 6= 3.5 (kN/m)
Trang 5- Độ võng theo phương x do qx gây ra
2.2 Thiết kế xà gồ mái
Trang 62.2.1 Tải trọng tác dụng lên xà gồ
Chọn tấm mái tôn múi tráng kẽm dày 0,7 mm có trọng lượng bằng :
tc m
Trang 7ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
tc tc y
tc y
;
Do đó ta có sơ đồ tính và biểu đồ mômen :
2.2.3 Kiểm tra điều kiện về cường độ
Có Mymax=
2 x
q B
32 =
20,635.sin 6
0.12432
q B
8 =
20,78.cos 6
3.478
c
x y
MM
PHẦN 2: XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN NHÀ CÔNG NGHIỆP: 4.1 Tải trọng thường xuyên
4.1.2. Tải trọng lên dầm mái, dầm mái cửa trời
Trang 8Tải trọng phân bố trên mái bao gồm tôn, hệ giằng mái, xà gồ mái, cửatrời:
xg
tc tc m xg
Tải trọng tiêu chuẩn phân bố lên dầm mái: qtcg g B 0.12 6 0.716 kN / mtc
Tải trọng tính toán phân bố lên dầm mái:
Tải trọng kết cấu bao che ( xà gồ vách và tôn vách) : gtc = 0.12 kN/m2
Tải trọng tiêu chuẩn phân bố lên cột :
tc g
Ldct = B là nhịp của dầm cầu trục
Tải trọng dầm và dàn hãm: Gdhtc 5kN,Gdhtt 5.25kN
4.1.4. Hoạt tải sửa chữa mái
Theo TCVN 2737:1995, mái tôn không sử dụng có giá trị hoạt tải sửa chữa tiêu chuẩn ptc= 0.3 kN/m2 mặt bằng nhà, do đó:
Hoạt tải sửa chữa tiêu chuẩn phân bố lên dầm mái:
Trang 9ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
q = n W0 k c B (kN/m)Trong đó: n = 1.2, hệ số độ tin cậy của tải trọng gió
W0 = 0.83 kN/m2 : áp lực gió tiêu chuẩn vùng IIA
k : hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao
c : hệ số khí động, phụ thuộc vào hướng gió và hình dạng công trình
Trang 10=> Ce3 = -0.6
Ce4 = -0.2496
Hệ số K được xác định khi tra bảng 5 TCVN 2737 :1995
STT Cấu kiện Cao độ Hệ số k Hệ số c
Tải trọngtính toán
2 Mái đón gió 10.5 1.209 -0.25 -1,5
3 Cột cửa trời đón gió 11.95 1.231 +0.7 4,32
4 Mái cửa trời đón gió 12.15 1.234 -0.38 -2,34
5 Cột khuất gió 8.5 1.174 -0.6 -3,48
6 Mái khuất gió 10.5 1.209 -0.5 -3
7 Cột cửa trời khuất
Trong đó : n=1.1 : hệ số độ tin cậy (mục 5.8, TCVN 27 37 :1995)
Trang 11ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
Nc = 0.85 hệ số tổ hợp, khi có hai cầu trục chế độ làm việc nhẹ và trug bình( Mục 5.16,TCVN 2737 :1995)
iy
Tổng tung đọ các đường ảnh hưởng tại vị trí các bánh xe, lấy
với tung độ ở gối bằng 1.i
Trang 12Tính toán kết cấu khug theo sơ đồ khung phẳng Liên kết cột móng là liên kết ngầm Các liên kết giữa cột và dầm mái, đỉnh khung, cột, cột cử trời và dầm mái, cột cửa trời và dầm mái cửa trời, đỉng cửa trời là liên kết cứng.
Các tiết diện được khai báo theo kích thước sơ bộ đã chọnTải trọng được gán vào khung theo giá trị được tính toán ở trên
Đặc trưng vật liệu : Thép CCT34, f=21 kN/cm2 , E = 2.1x104 kN/cm2, p=78.5 kN/m3
Hình dạng tiết diện khung
Tải trọng thường xuyên
Trang 13ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
Hoạt tải mái trái
Trang 14Hoạt tải mái phải
Gió trái
Trang 15ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
Gió phải
Trang 16Tải Dmaxtr
Tải Dmaxph
Trang 17ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
Tải T trái dương
Trang 18Tải T trái âm
Tái T phải dương
Trang 19ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
Tải T phải âm
Trang 20Bảng tổ hợp nội lực Các trường hợp tải trọng
Gió phải
Dmax trái
Dmax phải
T trái dương
T
T phải dương
T thường
xuyên
mái trái
mái phải
Trang 21ĐỒ ÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH THÉP
Bảng tổ hợp nội lực Các trường hợp tải trọng
Gió phải
Dmax trái
Dmax phải
T trái dương
T
T phải dương
T thường
xuyên
mái trái
mái phải
Trang 22Bảng tổ hợp nội lực Các trường hợp tải trọng
Gió phải
Dmax trái
Dmax phải
T trái dương
T
T phải dương
T thường
xuyên
mái trái
mái phải
Trang 23Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
Cấu
kiện diệnTiết Nộilực
Phương án Chất tảiTỉnh
tải
Hoạttải máitrái
Hoattải máiphải
GióTrái PhảiGió Dmaxtrái Dmaxphải dươngT trái T tráiâm T phảidương T phảiâm
CỘT
DƯỚI
CHÂNCỘT
M -93.7 -49.27 -74.47 290.18 -36.32 -15.51 -44.02 9.88 -9.88 6.215 -6.215
N -66.33 -32.18 -11.08 40.17 44.1 -141.3 -81.66 0.19 -0.19 0.19 -0.19
V -29.05 -18.68 -18.68 82.09 -2.59 -14.15 -14.15 2.24 -2.24 1.03 -1.03ĐỈNH
M 81.96 73.06 47.851 -148 -94.04 -54.29 -26.1 -4.779 4.779 -0.545 0.545
N -34.77 -32.18 -11.08 40.17 44.1 0.85 -0.85 0.19 -0.19 0.19 -0.19
V -29.05 -18.68 -18.68 51.69 20.21 -14.15 -14.15 2.24 -2.24 1.03 -1.03ĐỈNH
M -138.6 -109.5 -84.27 239.94 140.06 26.703 -1.494 3.584 -3.584 2.557 -2.557
N -32.06 -21.79 -19.69 46.43 31.25 -13.99 -14.16 -1.01 1.01 1.05 -1.05
V -28.7 -30.17 -9.17 35.73 41.2 2.26 0.56 0.29 -0.29 0.08 -0.08GIỮA
DẦM
M -34.65 -4.316 -46.27 104.66 -5.066 17.342 -3.806 2.39 -2.39 2.215 -2.215
N -31.34 -20.83 -19.69 45.81 30.01 -13.99 -14.16 -1.01 1.01 1.05 -1.05
V -21.45 -20.57 -9.17 29.54 28.82 2.26 0.56 0.29 -0.29 0.08 -0.08CUỐI
DẦM
M 39.25 61.052 -8.268 -4.966 -98.89 7.981 -6.118 1.197 -1.197 1.873 -1.873
N -30.61 -19.87 -19.69 45.19 28.77 -13.99 -14.16 -1.01 1.01 1.05 -1.05
V -14.2 -10.97 -9.17 23.35 16.45 2.26 0.56 0.29 -0.29 0.08 -0.08DẦM
Trang 24kiện diệnTiết Nộilực
Phương án Chất tảiTỉnh
tải
Hoạttải máitrái
Hoattải máiphải
GióTrái
GióPhải
Dmaxtrái
Dmaxphải
T tráidương
T tráiâm
T phảidương
T phảiâm
V -14.2 -10.97 -9.17 23.35 16.45 2.26 0.56 0.29 -0.29 0.08 -0.08GIỮA
DẦM
M 83.098 86.627 29.732 -88.94 -141.4 -1.381 -8.43 0.004 -0.004 1.532 -1.532
N -29.89 -18.91 -19.69 44.58 27.54 -13.99 -14.16 -1.01 1.01 1.05 -1.05
V -6.95 -1.37 -9.17 17.16 4.07 2.26 0.56 0.29 -0.29 0.08 -0.08CUỐI
Trang 25Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
Cấu
kiện diệnTiết Nộilực
Mmax, Ntu
Mmin,Ntu
Nmax, Mtu
Mmax, Ntu
Mmin,Ntu
Nmax, Mtu
CỘT
DƯỚ
I
CHÂNCỘT
-V 53.04 -66.4 45.43- 34.11 -60.6 -60.6
ĐỈNHCỘT
-V -66.4 22.65 -66.4 -60.6 6.76 -60.6
ĐỈNHCỘT
-V -66.4 13.6 -66.4 5.74 -55.61 55.42
-GIỮADẦM
TH4 TH3 TH7 TH34 TH31 TH23
M 196.4
8 -217.4
119.1
-77.30
3 -81.87
43.96
-N -26.16 -109.6 - -3.61 -60.89
Trang 26kiện
Tiếtdiện
Nộilực
Mmax, Ntu Mmin,Ntu Nmax, Mtu Mmax, Ntu Mmin,Ntu Nmax, Mtu
V 53.04 -66.4
-45.43 7.42 -29.46
39.53
-CUỐIDẦM
Trang 27Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
Phần IV Kiểm tra tiết diện cột và xà ngang4.1 Kiểm tra tiết diện xà ngang
- Kích thước hình học tiết diện:
Trang 2810 Y
+ Ngoài mặt phẳng khung: ly =1.5 m ( bước xà gồ mái)
- Đặc trưng hình học của tiết diện:
b Kiểm tra điều kiện cường độ
- Điều kiện bền về ứng suất pháp:
- Điều kiện bền về ứng suất tiếp:
Trang 29Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
3 1.15 f9.06 3 0.62 1.15 f9.12 24.15 kN / cm
Thỏa điều kiện
c Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể
y f
Trang 306 w
Thỏa điều kiện
4.1.2 TIẾT DIỆN TẠI VỊ TRÍ TRỤC B
- Kích thước hình học tiết diện:
300
10 Y
+ Ngoài mặt phẳng khung: ly = 1.5m ( bước xà gồ mái)
- Đặc trưng hình học của tiết diện:
b Kiểm tra điều kiện cường độ
- Điều kiện bền về ứng suất pháp:
Trang 31Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
85.3 1200(daN)23786.9 1
3 1.15 f4.3 3 0.29 1.15 f6.02 24.15 kN / cm
Thỏa điều kiện
c Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể
y f
Trang 326 0f
+ Ngoài mặt phẳng khung: ly = 1.5m ( bước xà gồ mái)
- Đặc trưng hình học của tiết diện:
Trang 33Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
Ix (cm4) Wx (cm3) Iy (cm4) A (cm2) Sx (cm3)
78168 2605.6 5404.8 129.6 756.1
b Kiểm tra điều kiện cường độ
- Điều kiện bền về ứng suất pháp:
85.3 1200(daN)23786.9 1
3 1.15 f9.2 3 0.04 1.15 f9.2 24.15 kN / cm
Thỏa điều kiện
c Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể
y f
Trang 34- Các trường hợp nội lực nguy hiểm nhất trong cột:
Các cặp nội lực nguy hiểm nhất M (kN.m) N (kN) V (kN) THTrường hợp 1 Mmax, Ntu 332.348 -75.01 -66.4 3Trường hợp 2 Mmin,Ntu -217.44 -109.6 -66.4 3Trường hợp 3 Nmax , Mtu -160.889 -222.6 -60.6 17
Trang 35Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
- Kích thước hình học tiết diện:
8 Y
Trang 36ly = 1,5 m.( Bước xà gồ vách)
b Chọn và kiểm tra tiết diện
Từ bảng tổ hợp nội lực chọn ra cặp nội lực tính toán :Kiểm tra điều kiện độ mảnh:
- Độ mảnh:
x =
2 x
Thỏa điều kiện độ mảnh
4.2.1 Kiểm tra điều kiện bền
Trang 37Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
c x
Độ lệch tâm tính đối: me =×m =1.04× 10.4 = 10.8 < 20( Tiết diện không
bị giảm yếu =>> Không cần kiểm tra điều kiện bền)
c x
Thỏa điều kiện bền của tiết diện:
4.2.2 Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng làm việc:
Trang 38Do 0.1< α <40, tra bảng E.1 (TCXDVN 338:2005) ta có:
1.141 1.14(2.25 0.07) 1.14 (2.25 0.07 1.66) 2.69
y 1
Trang 39Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
Do 0.1< α <40, tra bảng E.1 (TCXDVN 338:2005) ta có:
1.141 1.14(2.25 0.07) 1.14 (2.25 0.07 1.66) 2.69
y 1
Thỏa mãn điều kiện
4.2.3 Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng làm việc
Công thức kiểm tra:
Trong đó: hệ số c kể đến ảnh hưởng của moment Mx và hình dáng tiết diện đến
ổn định của cột theo phường vuông góc với mặt phẳng uốn, c phụ thuộc vào mx
=
Cột bị khống chế chuyển vị theo phương vuông góc với mặt phẳng tác dụng của moment nên moment Mx là moment lớn nhất trong khoảng 1/3 giữa của chiều dài cột, nhưng không nhỏ hơn 0,5 lần moment lớn nhất trên cả chiều dài thanh)
M = 202.87 kNmMoment dung để tính toán ổng định:
duoi tren 1/3 1/3
Trang 40y x b
1c
y x b
M = 202.87 kNmMoment dung để tính toán ổng định:
duoi tren 1/3 1/3
Moment tại vị trí 1/3 nhịp cột (gần chân cột)
Trang 41Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
M = 10.32 kNmMoment tại vị trí 1/3 nhịp cột (gần vai cột)
M = 103.57 kNmMoment dung để tính toán ổng định:
duoi tren 1/3 1/3
c y
0.584
1.010.56
e
11.09 f 21(kN/ cm )
c A 0.35 0.56 102.4
Thỏa mãn điều kiện
4.2.4 Kiểm tra điều kiện ổn định bản cánh
Bản cách phải đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ theo công thức:
Thỏa mãn điều kiện
4.2.5 Kiểm tra điều kiện ổn định bản bụng
Bản bụng đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ theo công thức:
Trang 42a.Trường hợp 1: Với cặp nội lực ( M= 332.35 kNm; N = -75.01 kN; V = -66.4
6
2 1 Eh
Trang 43Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
Ta lấy
w w
h
120.17t
=> không cần them sườn ngang.
Thỏa mãn điều kiện 4.2.6 Kiểm tra chuyển vị
Ta có chuyển vị từ etabs : = 2.54 cm < []=
H 8500
2.83cm
100 300
Thỏa mãn điều kiện
Trang 44PHẦN V. THIẾT KẾ CHI TIẾT 5.1 Thiết kế vai cột
5.1.1 Nội lực vai cột
Tiết diện dầm vai là I-300x300x8x12
- Sơ đồ tính dầm vai và biểu đồ lực cắt, moment
- Moment và lực cắt trên vai cột Dmax = 142.12 kN
5.1.2 Kiểm tra tiết diện vai cột
Nội lực tại ngàm giữa cột và mép cột:
Trang 45Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
Kiểm tra tiết diện ngàm với cột:
Điều kiện bền về ứng suất pháp:
c xn
MfW202.87 100
18.6 21kN1089.33
x w
V S
f
I t66.4 290
Thỏa điều kiện
Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ bản cánh và bản bụng
Trang 46o Bản cánh:
f w 0f
6 0f
Thỏa điều kiện
Theo cấu tạo chọn đường hàn liên kết dầm vai vào cột hf = 0.6cm = 6mm
Chiều dài tính toán của các đường hàn liên kết dầm vai với bản cánh cột xác định như sau:
o Phía trên cánh (2 đường hàn): lw = 30 – 1.2 = 28.8 cm
o Phía dưới cánh (4 đường hàn): lw = 0.5×( 30 -0.8) -1.2 = 13.4 cm
120.6 26.6
w max
Kích thước cặp sườn gia cường cho bụng dầm vai lấy như sau:
Trang 47Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
Chiều cao: hs hdvw 28 cm
Bề rộng: s
276
b 30 39.2 mm30
4
40 40 300
Trang 482 2
1 1
125
429,27
Chiều dài bản đế tính theo công thức:
2 bd
bd b.loc bd b.loc bd b.loc
Rb,loc = .Rb. = 1×1.2×0.85 = 1.02 kN/cmb 2
Với cặp nội lực 1:
Trang 49Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
2 bd
bd b.loc bd b.loc bd b.loc
bd b.loc bd b.loc bd b.loc
Chọn chiều dày sườn đỡ tsd 10(mm), các sườn đỡ bố trí cách nhau 105(mm)
Để tính chiều dày bản đế, tính ứng suất lớn nhất tại biên mỗi ô bản
Tính mô men uốn trong các ô bản đế:
Trang 50 Ta có chiều dày bản đế theo công thức:
max bd
5.2.2 Tính toán bulong neo
Để tính bu long neo cần chọn cặp nội lực (M,N) tại chân cột gây kéo lớn nhất giữa bản đế và móng (M lớn nhất, N nhỏ nhất) Từ bảng tổ hợp nội lực ta có cặp nội lực nguy hiểm nhất là: M2 217.4(kNm); N2 109.6(kN);V2 66.4(kN)
a = Lbd/2 –c/3 = 80/2 – 37.1/3 = 27.63 cm
y = Lbd – c/3 -6 = 80 – 37.1/3 - 6 = 61.63 cm
Tổng lực kéo trong các bulong neo ở 1 phía chân cột được xác định theo công thức:
Trang 51Đồ Án Kết Cấu Thép GVHD: T.S Lê Trung Kiên
o Chọn bulong đường kính Ø27 ( diện tích Abn = 4.59 cm2)
Vậy T2 T1 nên đường kính bulong neo đã chọn đạt yêu cầu
Đường hàn cao 8mm thoả mãn điều kiện.
5.2.4 Tính đường hàn liên kết cột vào bản đế
Tra bảng 43 TCXDVN5575:2012, có chiều cao nhỏ nhất của đường hàn là 8 mm(hàn tay) khi chiều dày lớn nhất (bản đế) là 30mm
Lục kéo trong bản cánh cột do moment và lực dọc gây ra