1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp Hóa 2017

20 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 241,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp Hóa 2017 tham khảo

Trang 1

Ôn thi THPT 2017

ĐỀ SỐ 26 Câu 1: Cho 13,32 gam peptit X do n gốc alalin tạo thành, thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thu được 16,02 gam

alalin duy nhất X thuộc loại nào?

A.Tripeptit B Tetrapeptit C Hexapeptit D Đipeptit

Câu 2: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

CH3COOC2H5

Câu 3: Phản ứng Cu + 2FeCl3

→ 2FeCl

2

+ CuCl

2 chứng tỏ

A ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+ B ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+

C ion Fe3+có tính khử mạnh hơn ion Fe2+ D ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+

Câu 4:

Phát biểu không đúng là

A Trong dung dịch, H

2

N-CH 2

-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H

3

N+-CH

2 -COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

D Hợp chất H

2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).

Câu 5.Từ cấu hình electron của X : [Ne]3s 2 và của Y : [Ar]3d 5 4s 1 suy ra X, Y là

A Na và Cr B Na và Mn C Mg và Cr D Mg và Fe.

Câu 6.Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? A 6 B 9 C 4 D 3

Câu 7: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl

3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là

3

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí N2O (sản phẩm khử

duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là A 1,68 B 1,12 C 0,84.

D 2,24.

Câu 9: Cho este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thu được 4,2 gam muối và 2,3 gam ancol

etylic Công thức của este là A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D

HCOOC2H5

Câu 10: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO

3, FeCl3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 11: Trong các nhiên liệu sau đây, nhiên liệu nào được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn?

A Than đá, than cốc, B Xăng, dầu C Khí thiên nhiên D Củi, gỗ

Câu 12: Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:

Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat

(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat

Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A (a) và (b) B (b) và (c) C (a) và (c) D (b) và (d).

Câu 13 Cho các PTHH mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+ và

Mg2+) :

(1) M2++2HCO3→to

MCO3+H2O+CO2 (2) M2+ + 2HCO3→ M(HCO3)2 (3) M2+ + CO32→ MCO3 (4) 3M2+ + 2PO43→ M3(PO4)2

Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời?

A (1) và (2) B (1), (3) và (4) C (1) và (3) D (2) và (4)

Câu 14: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ C

xHyN là 23,73% Số đồng phân amin thỏa

Trang 2

Hóa học 12

Câu 15: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H

2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất? A K. B Na. C Li.

D Ca.

Câu 16: Cho từng chất H2 N–CH 2 –COOH, CH 3 –COOH, CH 3 –COOCH 3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t o ) và với

Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO

3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe

2

(SO 4

) 3

(5) Cho Fe vào dung dịch H

2

SO

4

(loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)? A 2 B 1 C 4.

D 3.

Câu 18: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H

2

SO

4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A 2. B 3. C 5.

D 4.

Câu 19: Amino axit X chứa một nhóm -NH

2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn chức,

M

Y = 89 Công thức của X, Y lần lượt là

A H

2

N-CH

2

-COOH, H

2

N-CH 2

-COOCH

3

2

N-[CH 2

] 2

-COOH, H

2

N-[CH 2

] 2

-COOC

2

H 5

C H

2

N-[CH

2

] 2

-COOH, H

2

N-[CH 2

] 2

-COOCH

3

2

N-CH 2

-COOH, H

2

N-CH 2

-COOC

2

H 5

Câu 20: Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc thủy tinh Mỗi cốc đựng 100 gam dung dịch HCl 16,425 %

Thêm vào cốc thứ nhất 20 gam bột CaCO3 Cần phải thêm vào cốc thứ 2 là x gam bột MgCO3 để khi phản ứng

hóa học kết thúc thì 2 đĩa cân vẫn ở vị trí cân bằng Giá trị của x gần nhất với ?

Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO

2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 2,58 gam B 2,22 gam C 2,31 gam D 2,44 gam.

Câu 22: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác 0,02

mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

A HOOC-CH

2

CH(NH

2

3

CH(NH

2 )-COOH

C HOOC-CH

2

CH 2

CH(NH

2

2

N-CH 2

CH(NH

2 )-COOH

Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào H2O dư thu được dung dịch Y và thoát ra

2,016 lít khí (đktc) Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào 50 ml dung dịch CrCl

3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu

được kết tủa có khối lượng là A 5,40 gam B 2,06 gam C 3,09 gam D 5,15

gam

Câu 24: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe

2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Trang 3

Hóa học 12

Câu 25: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M tác dụng với 200 gam dung dịch NaOH thu được 11,7 gam kết tủa trắng Nồng độ dung dịch NaOH đã dùng là A 9% B 12% C 13% D 9% và 13%

Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A 4 B 2 C 3 D 1.

Câu 27: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2 Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ Y tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại Z tác dụng được Na và cho được phản ứng tráng gương.

Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là: A 3 B 6 C 4

D 5

Câu 28: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m

Câu 29: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được

0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là A 17,92 B 70,40 C

Câu 30: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau phản ứng thu được m 1 gam chất rắn Y gồm 4 chất Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được (m 1 + 16,68) gam muối khan Giá trị của m

là :

Câu 31: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch

X là 5,6 gam (biết NO là sản phẩm khử duy nhất NO3-) Thể tích khí thu được sau phản ứng là

Câu 32: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng

bạc

(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác

(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh

Phát biểu đúng là A (1) và (4) B (1), (2) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2), (3)

và (4)

Câu 33: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ

tím là

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO

2 (đktc) và 5,04 gam H

2O Giá trị của m là A.8,36 B.13,76 C 9,28 D.8,64

Câu 35:

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ

A Cacbon B hiđro và oxi C Cacbon và hiđro D Cacbon và oxi.

ĐỀ SỐ 27 Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai

A Kim loại natri, kali tác dụng được với nước ở điều kiện thường, thu được dung dịch kiềm

B Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.

C Sắt là kim loại nhẹ, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ

D Nhôm tác dụng được với dung dịch natri hiđroxit.

Câu 2: Cho sơ đồ sau :

Trang 4

Hóa học 12

 → X → X1 → PE

M

 → Y→ Y1 → Y2 → thuỷ tinh hữu cơ

Công thức cấu tạo của X là A CH2=CHCOOCH=CH2 B

CH2=C(CH3)COOCH2CH3

C C6H5COOCH2CH3 D CH2=CHCOOCH2CH2CH3 Câu 3: : Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa trắng Chất X là

Câu 4: E là este có công thức phân tử là C5H8O2.Xà phòng hoá 10 gam E hoàn toàn bởi dd NaOH thu được 9,4

gam muối Công thức của E là : A CH2=CHCOOCH2CH3 B.CH2=C(CH3)COOCH3

C.CH3CH2COOCH=CH2 D.CH3COOCH2-CH=CH2

Câu 5: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ biến thiên như thế nào khi đi từ Be tới Ba?

A .Giảm dần từ Be tới Ca sau đó tăng dần từ Ca tới Ba B .Tăng dần

C .Không biến đổi theo một quy luật nhất định D .Giảm dần.

Câu 6: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?

Câu7: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là : (1) Có 2 điện cực khác nhau (2) Các điện cực phải tiếp xúc

với nhau (3) Hai điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

Câu 8: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch Br2

Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

Câu 10: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3, t0; H2O/H+,t0

B H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3, t0; (CH3CO)2O/ H2SO4 đặc, t0

C H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ;NaOH; AgNO3/NH3, t0

D H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ; Na2CO3; AgNO3/NH3, t0

Câu 11: Trong số các kim lọai: nhôm, bạc, sắt, đồng, crom thì kim loại cứng nhất, dẫn điện tốt nhất lần lượt là:

Câu 12: Kim loại M phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc nguội

D Cu

Câu 13: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 14: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO

3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là(Fe hết m Z Cu = mFe pư)

Câu15:Chocácphảnứngsau:

(a) 8Al + 3Fe3O4 9Fe + 4Al2O3 (b) 2Al + 3CuO 3Cu + Al2O3

(c) 2Al + 3FeCl2 → 3Fe + 2AlCl3 (d) 4Al + 3O2 2Al2O3

(e)2Al+6HCl→2AlCl3+3H2

Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm ?

A .a B .a, b C .a, b, d D .Tất cả các phản ứng trên Câu 16: Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện

hoá Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?

Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây giải thích được câu tục ngữ “Nước chảy đá mòn” ?

A CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O.

C CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O D CaCO3  CaO + CO2

Câu 18: Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M có hóa trị không đổi thu được chất rắn X.Hòa tan

toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít H2 ( đktc) Kim loại M là :

Trang 5

Hóa học 12

Câu 19: Nung hỗn hợp gồm Cu , Al , Fe và Mg trong dòng khí O2 dư thu được hỗn hợp chất rắn X Thổi luồng

H2 dư qua X nung nóng cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Y gồm :

C Al2O3 , Cu , MgO , Fe3O4 D Al2O3 , Cu, Fe ,MgO

Câu 20: Cho m gam nhôm tác dụng hết với dd HNO3 rất loãng thu được sản phẩm khử chỉ gồm 0,015 mol N2O

D 8,10.

Câu 21 Thủy phân không hoàn toàn một penta peptit, ngoài các α-amino axit người ta còn thu được tripeptit

Gly-Gly-Val và 2 đipeptit gồm Ala-Gly và Gly-Ala Công thức cấu tạo của penta peptit là

Câu 22: Cho 3,52 gam chất A C4 H 8 O 2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn Công thức của A là:

A HCOOC3 H 7 B CH3 COOC 2 H 5 C C2 H 5 COOCH 3 D C3 H 7 COOH.

cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí hidro (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Khối lượng muối của kim loại có khối lượng mol nhỏ hơn trong m gam chất rắn là

hết trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,688 lít H2 (đo ở đktc) Nung nóng phần hai trong oxi (dư) thu được 4,26

gam hỗn hợp oxit Giá trị của m là: A 1,17 gam B 3,51 gam C 4,68 gam

D 2,34 gam.

Câu 26: Xà phòng hóa một chất béo thu được 2 muối C17H35COONa và C15H31COONa Biết tỷ lệ 2 loại muối

trên theo khối lượng là 2,2 Chất béo đó chứa

A 2 gốc C17H35COO B 3 gốc C17H35COO C 2 gốc C15H31COO D 3 gốc C15H31COO.

Câu 27: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

Câu 28: Cho các polime: PE, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Số polime tổng hợp là:

Câu 29: Hợp kim nào sau đây sắt không bị ăn mòn điện hóa học ?

A Sắt tây (sắt tráng thiếc) B Tôn (sắt tráng kẽm).

Câu 30: Hòa tan 4,56 gam Cr2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A Cho A tác dụng

với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B trong suốt Sục khí Cl2 dư vào dung dịch B, rồi thêm một lượng

dư dung dịch BaCl2 vào thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 31: Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH

dư được 318 g muối Hiệu suất phản ứng lên men là A 62,5% B 50,0% C 80,0% D

75,0%

Câu 32: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp Mg, Al bằng 500ml dung dịch HCl 1M và H2 SO 4 loãng 0,28 M thu được dung dịch X va 8,736 lít H2 Cô cạn dung dịch X thu được khối lương muối là

Câu 33: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:

X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

X, Y là muối nào dưới đây :

A NaNO3 và NaHSO4 B Fe(NO3)3 v à NaHSO4 C NaNO3 và NaHCO3 D Mg(NO3)2

và KNO3

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2

Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng với dung dịch X là:

Trang 6

Hóa học 12

Câu 35: Một pentapeptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 345 đvc Số gốc glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên là: A 1 và 4 B 4 và 1 C 2 và 3 D

3 và 2

Câu 36 Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch

HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan Giá trị của V là:

Câu 37: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?

A Isopropanamin B Metyletylamin C Isopropylamin D Etylmetylamin.

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X Cho dung

dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ

trong hỗn hợp ban đầu là: A 3,42 gam B 2,70 gam C 3,24 gam

D 2,16 gam

Câu 39: X là kim loại dẫn điện tốt nhất và Ylàchất dùng để bó bột khi xương gãy X và Y lần lượt là:

A Cu và CaSO4.2H2O B Ag và CaSO4.2H2O C Ag và CaSO4.H2O D Cu và

CaSO4.H2O

Câu 40: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

A Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3 ở nhiệt độ thường B Cho Cr2O3 vào dung dịch KOH

loãng

C Cho dung dịch NaCl vào dung dịch Ba(HCO3)2 D.Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

ĐỀ SỐ 28 Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Fe(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn (b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư (d) Cho Na vào dung dịch MgSO4

(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2 (g) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ

(h) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là:

Câu2: Cho khí CO đi qua m gam Fe3O4 nung nóng thì thu được 11,6 gam chất rắn A và khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy tạo ra 19,7 gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều

A có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc B có chứa liên kết glicozit trong phân tử.

C có tính chất của ancol đa chức D bị thủy phân trong môi trường axit khi đun

nóng

Câu 5: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?

A tơ nilon-6,6 và bông B tơ visco và tơ axetat.

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, Cu được điều chế bằng cách nào dưới đây?

A Nhiệt phân Cu(NO3)2 B Điện phân nóng chảy CuCl2.

C Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2 D Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.

Câu 7: Cho 16,8 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn Giá

trị của m là A 18,4 B 12,8 C 16,8 D 16.

Câu 8: Có một hỗn hợp gồm Cu, Fe, Al, Zn ở dạng bột mịn Để tách lấy Cu người ta hòa tan hỗn hợp vào:

A Dung dịch HNO3 B Dung dịch Ag2SO4 C Dung dịch Ni(NO3)2 D Dung dịch CuSO4

Câu 9: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X Để thu được

lượng kết tủa lớn nhất thì X là A Na2CO3 B NaOH C Ca(OH)2 D

Ba(OH)2

Câu 10: Khi cho lượng dư dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch kali cromat, dung dịch trong ống nghiệm

A chuyển từ màu da cam sang màu vàng B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.

C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

Trang 7

Hóa học 12

Câu 11: Cho 5,4g bột kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được 1,68 lít khí H2S

Câu 12: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C

4H8O2, vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl (b) Cho Al vào dung dịch AgNO

3. (c) Cho Na vào H

2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H

2

SO

4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 14: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5 Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Công thức của X là

A HCOOC

3H5. B CH3COOC2H5. C C2H3COOCH3. D CH3COOC2H3.

Câu 15: Dung dịch X chứa a mol Ba(OH)2 Cho m gam NaOH vào X sau đó sục CO2 (dư) vào ta thấy lượng kết tủa biến đổi theo đồ thị (hình dưới đây) Giá trị của m và a lần lượt là

A 40 và 0,4 B 20 và 0,4 C 20 và 0,8 D 40 và 0,8

Câu 16: Sự ăn mòn kim loại không phải là

A Sự oxi hóa kim loại B Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường

C Sự khử kim loại D Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất

Câu 17: Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

Câu 18: Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. Al, CaCO3, Al(OH)3 B Al2 O3, Al(OH)3, NaHCO3.

C Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3 D Al2O3, Al(OH)3, MgCO3.

Câu 19: Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ?

A. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng

C. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ

D. Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét

Câu20: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

A Tính oxi hóa B Tính khử C Tính khử và tính oxi hóa D Tính bazơ

Câu 21: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Mg, K, N A D Zn, Al2O3, Al.

Câu 22: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn

+ X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện + Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện + X tác dụng với Z thì có khí bay ra

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt chứa

A.AlCl3, AgNO3, KHSO4 B NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4

C KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 D.NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2

Câu 23: Điều chế kim loại K bằng cách :

A Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn B Điện phân KCl nóng chảy.

C Dùng CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao D Điện phân dd KCl không có màng ngăn.

Câu 24: Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là NaAlO2, AgNO3, Na2S, NaNO3 Để nhận biết 4

chất lỏng trên , ta có thể dùng : A dd HCl B BaCl2 C dd HNO3 D

CO2 và H2O

Trang 8

Hĩa học 12

Câu 25: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của quá trình lên men là 85% Khối lượng ancol thu được là A 390 kg B 398,8 kg C 389,8 kg D 458,58 kg

Câu 26: Hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl meta crylat B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat

Câu 27: Cho phản ứng hĩa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng hĩa học xảy ra

A sự oxi hĩa Fe và sự khử Cu2+ B sự khử Fe2+ và sự oxi hĩa Cu

C sự oxi hĩa Fe và sự oxi hĩa Cu D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 28: Trường hợp nào sau đây xuất hiện ăn mịn điện hĩa học

A.đốt dây sắt trong khí oxi B Thép cacbon để trong khơng khí ẩm

C Cu tan trong dung dịch HNO3 lỗng D Zn trong dung dịch HCl

Câu 29: Để phân biệt 3 axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử

A CuO B Fe C Cu D. Al

Câu 30: Tính thể tích nước brom 3% (D=1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4gam 2,4,6- tribromanilin

A 170,32ml B 158,34 ml C 146,20ml

D 164,10 ml

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Aminopectin cĩ cấu trúc mạch phân nhánh B Xenlulozo cĩ cấu trúc mạch phân nhánh

C Saccarozo làm mất màu dung dịch brom D Glucozo bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 32: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đĩ cơ cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu

cơ Z Cho Z tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng NaOH lại thu được Y Chất X cĩ thể là

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D

CH3COOCH=CH-CH3

Câu 33: Số đipeptit( mạch hở) tối đa cĩ thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 34: Đốt cháy hồn tồn 1,18 g amin đơn chức B bằng một lượng oxi vừa đủ Dẫn tồn bộ sản phẩm qua

bình đựng nước vơi trong dư thu được 6 gam kết tủa CTPT của B là : A.C2H7N B. C3H9N C C4H11N

D CH5N

Câu 35: M là kim loại nhẹ, tác dụng được dung dịch H2SO4 lỗng và khử được ion Ag+ trong dung dịch Kim loại

M là

Câu 36: Cho sơ đồ sau xảy ra trong dung dịch : NaCl     →điện phân

có màng ngăn X   →+CO2 Y  →+X Z

Các chất Y, Z lần lượt là :

A NaHCO3, Na2CO3 B Na2CO3, BaCO3 C Na2CO3, NaHCO3 D NaHCO3, CaCO3

Câu 37 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH lỗng, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

Câu 38: Dãy gồm các polime đều là polime tởng hợp ;

A tơ tằm, tơ capron,tơ lapsan B nilon-6,6, tơ lapsan , PVC.

C tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron tơ visco D caosu Buna, tơ visco., nilon-6,6,

Câu 39: Cho các chất: Cu, Mg, FeCl2, Fe3O4 Cĩ mấy chất trong số các chất đĩ tác dụng được với dd chứa

Câu 40: Cĩ các nhận xét sau:

( a) Kim loại Cu tan được trong dung dịch HNO 3 đặc, nguội (b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al.

(c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu (d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự

Au, Cu, Al

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A 4 B 3 C 2 D 1 Câu 41: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, AlCl 3

Số chất lưỡng tính trong dãy là A 1 B 4 C 3. D 2.

Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Glucozơ bị khử khi phản ứng với dd AgNO3/NH3 đun nĩng B dd saccarozơ cho phản ứng tráng bạc

C Tripeptit chĩ phản ứng màu biure với Cu(OH)2/NaOH D Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất tơ tổng hợp

ĐỀ SỐ 29 Câu 1: Saccarozơ cĩ cơng thức là

Trang 9

Hóa học 12

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D C6H10O5

Câu 2: Chất nào sau đây chứa ba liên kết peptit trong phân tử?

A Ala-Gly B Gly-Ala-Val C Ala- Gly- Ala-Gly D Ala-Ala-Ala-Gly-Ala

Câu 3: Trong bột Cacao và Chocolate có chứa etylphenylamin được gọi là "chocolate amphetamin" - chất có tác

dụng kích thích trung tâm khoái cảm của con người, giúp não tiết ra endorphin, giúp bạn cảm thấy yêu đời hơn khi ăn Chocolate Etylphenylamin có công thức phân tử là

Câu 4: Phản ứng nào sau đây sử dụng phương pháp điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?

A CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + 0,5O2 B 2NaCl  →dpnc 2Na + Cl2.

C CO + PbO → Pb + CO2 D Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4

Câu 5: Cho m gam glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 13,38 gam muối

Nếu cho m gam glyxin tác dụng vứi dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được a gam muối Giá trị của a gần giá trị nào sau đây nhất? A 13,5 B 13,3 C 15,2 D 11,5

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Saccarozơ là một polisaccarit, được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ

B Fructozơ bị khử khi tác dụng với H2 đun nóng có xúc tác Ni

C Trong mỗi mắt xích xenlulozơ có 3 nhóm hidroxyl (OH)

D Trong mật ong có hàm lượng đường fructozơ cao hơn đường glucozơ

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O

Công thức của 2 amin là

A C4H9NH2, C5H11NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C C2H5NH2, C3H7NH2 D CH3NH2, C2H5NH2.

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(a) Đun tristearin với dung dịch H2SO4 loãng sẽ thu được muối của axit stearic và glixerol

(b) Mỡ bò, lợn, gà, có thành phần chính là chất béo

(c) Các este đều có mùi thơm đặc trưng nên có thể dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm (d) Các este là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường, và hầu như chúng không tan trong nước

Số phát biểu đúng là A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 9: Cho các phát biểu nào sau:

(a) Các peptit đều tham gia phản ứng màu biure

(b) Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước

(c) Peptit mạch hở phân tử chứa ba gốc α – aminoaxit được gọi là tripeptit

(d) Tơ visco và tơ axetat đều thuộc loại tơ hóa học

Số phát biểu đúng là A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 10: Những vật bằng nhôm hằng ngày tiếp xúc với H2O dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với H2O vì

bề mặt của vật có lớp màng

A Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với H2O và khí.

B hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 bảo vệ Al C Al2O3 rất mỏng bền chắc không cho H2O và khí thấm qua

D Al tinh thể đã bị thụ động với khí và H2O.

Câu 11: Khử hoàn toàn 23,2 gam bột Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao, cho toàn bộ chất rắn sau phản ứng vào

dung dịch HCl dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 6,72 B 4,48 C 8,96 D 11,2

Câu 12: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ấn định không theo thứ tự là X, Y, Z, và T Biết rằng X và Y được

điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; và Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội Các kim loại

X, Y, Z, và T theo thứ tự là

A Al, K, Fe, và Ag B K, Fe, Al và Ag C K, Al, Fe và Ag D Al, K, Ag và Fe Câu 13: Tính chất nào sau đây không phải của oxit nhôm?

A tan trong dung dịch NaOH loãng B tan trong dung dịch HCl loãng

C điện phân nóng chảy điều chế nhôm D bị CO khử ở nhiệt độ cao

Câu 14: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

Trang 10

Hóa học 12

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là : A 5 B 3 C 6 D 4.

Câu15: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa hóa học, crom thuộc chu kỳ 4,nhóm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ (c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom (III)

Trong các phát biểu trên những phát biểu đúng là:

A (a), (c) và (e) B (a), (b) và (e) C (b), (d) và (e) D (b), (c) và (e).

Câu 16: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

A HCOOCH=CH-CH3 + NaOH

0 t

→ B HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH →t0

C CH2 =C(CH 3 )COOH + NaOH

0 t

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân.

C Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử tăng dần.

D Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 18: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:

- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3.

- X không phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3.

Vậy dd X là dung dịch nào sau đây ? A BaCl2. B CuSO4 C Mg(NO3)2 D FeCl2.

Câu 19: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

Câu 20: Hỗn hợp este C gồm CH3COOCH3, HCOOC2H3 Tỷ khối hơi của X so với khí He bằng 18,25 Đốt cháy

hoàn toàn 0,6 mol X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:

A. 104,2 gam B. 105,2 gam C 106,2 gam D.100,2 gam

Câu 21: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Tỉ số x : a có giá trị bằng A 3,6 B 4,8 C.4,4 D 3,8.

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ vicso và tơ xelulolozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

B Tơ nilon - 6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

C Poli etilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

D Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 23 Cho m gam bột sắt vào dd HNO3 , sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO (sp khử duy nhất ở đktc) và

Câu 24 Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:

Câu 25 Oxit axit X có tính oxi hóa mạnh, một số chất như: S, P, NH3, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với X

Cr2O3

Câu 26 Hợp chất nào của canxi dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Vôi sống (CaO) B Thạch cao sống (CaSO4 2H 2O) C Đá vôi (CaCO3 ) D Thạch cao nung (CaSO4 H 2 O).

Ngày đăng: 06/06/2017, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w