Phát triển nhận thức 8 MT 40: Trẻ nhận biết về các hiện tượng tự nhiên, ngày và đêm, thời tiết, thứ tự các mùa trong năm.. - Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đế
Trang 1MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ : NƯỚC - HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện : 3 tuần, từ ngày 03/4/2017 đến 22/4/2017
Lĩnh
vực
Phát
triển
thể
chất
* Phát triển vận động :
1 MT 1: Trẻ thực
hiện đúng, đầy
đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh
- Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
- Thực hiện nhịp nhàng các động tác theo hiệu lệnh, bài hát
Thể dục sáng: Tập với bài hát Cho
tôi đi làm mưa; Nắng sớm
*Khởi động: Đi, chạy bằng nhiều
kiểu khác nhau
* Bài tập phát triển chung:
- Động tác hô hấp: 1,4
- Động tác tay vai: 1,3,4
- Động tác chân: 2, 5
- Động tác lưng bụng: 1, 5
- Động tác bật: 1,4
* Hồi tĩnh : Hít thở
2 MT 2: Trẻ giữ
được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận động đi
- Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
- Đi bước lùi liên tiếp 3m
- Đi trên ghế thể dục kết hợp đầu đội túi cát
- VĐCB: Đi bước lùi liên tiếp 3m
3 MT 6: Trẻ biết
bật liên tục về
phía trước
- Bật qua 4 - 5 vòng
- Bật tách chân khép chân (qua 5 ô)
-VĐCB : Bật tách chân khép chân (qua 5 ô) - Ném đích đứng
4 MT 10: Trẻ thể
hiện nhanh, mạnh khéo trong bài tập: Trườn, trèo
- Trườn theo hướng thẳng
- Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
- Trèo lên xuống 5 gióng thang
-VĐCB : Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
- VĐCB : Trèo lên xuống 5 gióng thang – Chạy chậm 100 m
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
5 MT 26: Trẻ
nhận ra và không chơi
- Không chơi và đến gần hồ, ao, mương nước, suối,
- Thi chọn tranh có hành vi đúng - sai
Trang 2những nơi gây nguy hiểm
bể chứa nước là những nơi nguy hiểm
- Không leo trèo lan can, tường rào
6 MT 29: Trẻ biết
và không tự ý ăn một số thức ăn, nước uống có hại cho sức khỏe
- Không ăn những thức ăn có mùi ôi thiu, không ăn lá, quả lạ,…
- Không ăn quả xanh, uống nước lã
dễ bị ngộ độc
- HĐC, HĐ trước giờ ăn: GD trẻ không ăn những thức ăn có mùi ôi thiu, không ăn lá, quả lạ,…; không
ăn quả xanh, uống nước lã dễ bị ngộ độc
TC: Ai chọn đúng_ Thi chọn thực phẩm _ Thi chọn tranh có hành vi
đúng - sai
7 MT 30: Trẻ
nhận ra được một số trường hợp nguy hiểm
và gọi người giúp đỡ
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, chảy máu
và gọi người xung quanh giúp đỡ
- Khi bị lạc biết hỏi và gọi người lớn giúp đỡ
- Trẻ không ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo
+Gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu
+ Gọi người giúp đỡ khi bị lạc Nói được tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết
Số điện thoại:
+Cấp cứu 115 +Tìm hiểu thông tin: 108 – 116 +Cảnh sát 113
+Chữa cháy 114
Phát
triển
nhận
thức
8 MT 40: Trẻ
nhận biết về các hiện tượng tự nhiên, ngày và đêm, thời tiết, thứ tự các mùa trong năm
- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm
- Nhận biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người;
- Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm của các mùa, các ngày hội lễ đặc trưng của mùa
-Tìm hiểu về 1 số hiện tượng thời tiết theo mùa, ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người Trò chuyện, quan sát, xem tranh ảnh về hiện tượng tự nhiên; video về 4 mùa trong năm
-Nhận xét sự khác nhau của ngày
Trang 3và đêm,các buổi: sáng trưa, chiều, tối
* TC:
+Tạo ra tiếng sấm; Nhảy vào nhảy ra;Trời mưa trời nắng;Đoán thời gian; Đổ nước vào chai; Chạy theo bóng; Tắm nắng,
+ Ghép tranh bốn mùa
+ Đồng dao; ông sảo ông sao, ông giăng ông giăng.Ông sao trên trời, lạy trời mưa xuống, trăng mọc, trên trời, trăng, giọt nắng
+ Dự báo thời tiết
+Xếp biển Nha Trang, ao, sông, suối…
+Xâu, xếp, cắt, xé, dán, nặn : tranh các mùa, làm tranh cát về các hiện tượng…
9 MT 41: Trẻ
nhận biết đặc
điểm, tính chất,
ích lợi của nước,
không khí, đất
đá, cát, sỏi
- Các nguồn nước trong môi trường sống
- Đặc điểm, tính chất, ích lợi của nước, không khí, đất, đá, cát, sỏi đối với cuộc sống con người, con vật, cây cối
- Nguyên nhân gây
ô nhiễm nguồn nước
- Trò chuyện và xem tranh, video về mưa, các nguồn nước, tầm quan trọng của nước
- Trò chuyện, quan sát tranh ảnh, vật thật về đá, cát, sỏi
- Tìm hiểu về đặc điểm, tính chất của đá, đất, cát, sỏi
- Phân loại đá, cát,
- Trò chuyện về đất, đá, cát, sỏi
*TC:
+Tạo mưa; Gió và lá, sấm sét; Nhảy qua suối; Đổ nước vào chai; Thả thuyền, câu cá; Tát nước; Mưa to- mưa nhỏ; Tưới cây
+ Ghép tranh vòng tuần hoàn tạo mưa; Kể nhanh các nguồn nước;
Tô màu những hành vi sai
+Thí nghiệm: Nước đi đâu rồi; nước sạch- bẩn.( Lọc nước qua khăn…)
+Sự bay hơi; Vật nổi vật chìm +Các chất tan trong nước
+Khoanh tròn hành động đúng để bảo vệ nước ( tiết kiệm nước, bảo
Trang 4vệ, ) +Nối các nguồn nước, Nối các việc cần dùng đến nước, Làm lô tô về nguồn nước
+Cát: Vẽ trên cát, in bàn tay, in các loại bánh, in các PTGT; Pha màu cát, làm tranh cát,
Sỏi: viết tên, xếp tạo sản phẩm, vẽ hình mặt người, vẽ ký hiệu cháu thích, xếp tranh, chữ, số từ cát, sỏi, đá
-Xếp tranh bằng sỏi, đá, cát
Thí nghiệm:
+Vật nổi- chìm Bỏ đá vào chai nước
10 MT 44: Trẻ biết
đếm và so sánh
số lượng trong phạm vi 5 và đặt chữ số tương ứng cho các nhóm đối tượng
- Nhận biết số lượng, chữ số và
số thứ tự trong phạm vi 5
- Xếp tương ứng 1
- 1 Ghép đôi
- Đếm trên đối tượng trong phạm
vi 10 và đếm theo khả năng
- Dạy trẻ so sánh, thêm, bớt tạo sự bằng nhau trong phạm vi 5
- Ôn số lượng trong phạm vi 5
11 MT 48: Trẻ
nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất ba đối tượng và sao chép lại
- So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc
- So sánh kích thước 3 đối tượng
- So sánh kích thước 3 đối tượng TC: Xếp tháp
12 MT 49: Trẻ sử
dụng được dụng
cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói được kết quả
đo và so sánh
- Đo độ dài một vật bằng một đơn
vị đo
- Đo dung tích bằng một đơn vị đo
- Đo dung tích bằng một đơn vị đo
Phát
triển
ngôn
ngữ
13 MT 53: Trẻ hiểu
và sử dụng được các từ khái quát về hoạt động,
- Các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng, đồ dùng, động vật,
* Truyện :
-Trò chuyện về nước và các hiện
tượng thời tiết trong mùa hè
-Truyện: Hồ nước và mây…
Trang 5đặc điểm: rau quả, con vật, sự vật,…
thực vật,… và các
từ biểu cảm
- Một số từ khái quát chỉ sự vật như: rau quả, con vật, đồ gỗ
- Nghe một số câu truyện có nội dung phù hợp với chủ đề
và độ tuổi
-Làm sách tranh truyện về quần
áo, hoa quả mùa hè, các nguồn nước, ích lợi của nước,…
14 MT 56: Trẻ đọc
thuộc được các bài thơ, ca dao, đồng dao
- Đọc các bài thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, hò, vè theo chủ đề phù hợp với lứa tuổi
Thơ: Về các mùa; Ông mặt trời; Mưa
- Kể chuyện sáng tạo về nước và
hiện tượng thiên nhiên – Câu đố,
ca dao, tục ngữ, đồng dao về các hiện tượng thiên nhiên
15 MT 58: Trẻ biết
chọn sách để xem và biết cầm sách đúng chiều
và giở từng trang để đọc sách, tranh theo minh họa
- Xem, nghe đọc các loại sách khác nhau
- Phân biệt được phần mở đầu và phần kết thúc của sách
- Đọc truyện theo tranh vẽ, giữ gìn
và bảo vệ sách
-Dạy trẻ biết làm quen với cách đọc, cách viết
-Góc đọc sách: Xem tranh, ảnh,
sách về các hiện tượng thiên nhiên, các phương tiện giao thông chạy dưới nước – Xem tranh ảnh, xem băng đĩa, trò chuyện về thời tiết mùa hè, hoạt động của con người trong mùa
hè – Kể chuyện theo tranh, (các hoạt động ở dưới nước, các động vật sống dưới nước hay các môn thể thao dưới nước)
Phát
triển
thẩm
mỹ
16 MT 77: Trẻ hát
đúng giai điệu, lời ca hát rõ lời
và thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét mặt…
- Hát đúng giai điệu, hát rõ lời, thể hiện sắc thái của bài hát qua giọng hát, nét nặt, điệu bộ
- Dạy hát và vỗ tay theo tiết tấu: Cho tôi đi làm mưa; Đếm sao; Mùa
hè đến cháu vẽ ông mặt trời
- TCÂN: Mưa to-mưa nhỏ; Hát theo hình vẽ,…
-17 MT 79: Trẻ biết
chú ý lắng nghe,
tỏ ra thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát,
- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca)
- Chú ý lắng nghe
cô hát, hiểu nội
-Nghe : Hè về; Mưa rơi; Ông mặt
trời
Trang 6bản nhạc dung bài hát và tỏ
ra thích thú khi nghe cô hát, hát
18 MT 81: Trẻ biết
phối hợp các kĩ năng vẽ và tô màu để tạo thành bức tranh
có màu sắc và
bố cục
- Phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong, tròn, kĩ năng
tô màu để tạo nên sản phẩm có màu sắc, kích thước, bố cục hợp lý
-Vẽ trời mưa;
-Vẽ bé tắm biển;
Vẽ mặt trời
19 MT 82: Trẻ biết
xé, cắt theo đường thẳng, đường cong…
và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục
- Cắt, xé hình theo đường viền đã có sẵn không để bị rách
- Xé và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục hợp lí
-Xé dán mặt trời
- Xé dán các trang phục mùa hè Làm diều, chong chóng,…
- Làm tranh, ảnh, sách, truyện về nước và các hiện tượng tự nhiên
PT
TÌNH
CẢM
XÃ
HỘI
20 MT 74: Trẻ biết
bảo vệ môi trường, chăm sóc con vật, cây cối
- Trẻ thích chăm sóc cây, không bẻ cành, ngắt hoa và thích chăm sóc các con vật quen thuộc
-Góc thiên nhiên: Chơi với đất,
cát, nước (thả các loại PT GT) – Chơi đong nước, tưới cây, thí nghiệm vật nổi vật chìm; Thử nghiệm các dạng của nước – Tập pha màu ngâm hoa – Chăm sóc vườn cây trong mùa hè
21 MT 73: Trẻ biết
trao đổi thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung
- Cùng nhau bàn bạc thỏa thuận để thống nhất thực hiện theo ý chung
- Góc phân vai: Gia đình: nấu ăn,
tắm giặt – Chơi bán hàng: Nước giải khát – Mẹ con đi tắm biển –
Đi bơi thuyền – Bán trang phục mùa hè
- Góc xây dựng: Xây ao cá, bể
bơi, tháp nước, bãi biển, khu vui chơi nước thiếu nhi, xây công viên nước– Chơi xây dựng với cát, nước
22 MT 75: Trẻ biết
tiết kiệm điện nước
- Có ý thức tiết kiệm điện, nước
- Nhắc nhở người lớn tắt quạt, điện khi ra khỏi phòng
- Xem video 1 số vùng miền bị thiếu hụt điện, nước GD trẻ có ý thức tiết kiệm điện, nước: mở nhỏ vòi nước khi sử dụng, lấy nước vừa
đủ uống, nhắc nhở người lớn tắt quạt, điện khi ra khỏi phòng
- Chọn tranh có hành vi đúng – sai