Cò đổi mớ o GDHN... Kết quả thử nghi đ ợc tổng kết, nh định về mứ độ cần... r ởng cấp chứng chỉ nghề... 1.4 ướng nghiệp với thị trường ao động Vă k đ i hộ đảng lần thứ IX của đả đ k ẳ đ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ P ẠM À NỘI
BÙI TÁ VIN
P ƯƠNG P ÁP TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ƯỚNG NGHIỆP TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT CÔNG NG Ệ
T ÀN P Ố HỒ C Í MIN ĐÁP ỨNG NHU
CẦU THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
LUẬN V N T ẠC S GIÁO DỤC
à Nội-2017
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠ HÀ NỘI
BÙI TÁ VIN
TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ƯỚNG NGHIỆP TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT CÔNG NG Ệ T ÀN P Ố
HỒ C Í MIN ĐÁP ỨNG NHU CẦU THỊ
TRƯỜNG LAO ĐỘNG
LUẬN V N T ẠC S GIÁO DỤC
C y : P y ộ
ố: 601401111
N ờ ớng dẫn khoa học: TS BÙI V N ƯNG
à Nội-2017
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T x a đoa ản lu ă y kết quả ứu của â
C ố li đ ợ rí ẫn trong lu ă r ực Kết quả
ứ y k rù ới bất cứ rì o đ đ ợ ố r ớc
đó
T ị r m với lờ a đoa ủa ì
à Nội, ngày tháng năm 2017
T ả
Bù T V
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Sa ờ a ọ ứ , ă Phương pháp tổ chức hoạt động giáo dục hướng nghiệp tại trường Cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ thành phố Hồ Chí Minh đáp ứng nhu cầu thị trường lao động” ủa đế ay
đ đ ợ o Để o rì ứ y đ đ ợ
ự ú đỡ ì ủa ể â
Tr ớ ế , x y ỏ ò ế â ắ ề ự ú đỡ ì ủa
ầy o ớ ẫ k oa ọ : TS Bùi Văn ưng
T x ả ự ú đỡ ủa Ba ủ Khoa Sư Phạm
Kỹ Thuật - r ờ Đại ọc Sư phạm à Nội đ độ , k yế k í
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN 3
LỜI CẢM ƠN 4
MỤC LỤC 5
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 9
DANH MỤC CÁC BẢNG 10
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ - ÌN VẼ 12
MỞ ĐẦU 13
C ƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN TỔ C ỨC OẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ƯỚNG NGHIỆP ĐÁP ỨNG N U CẦU T Ị TRƯỜNG LAO ĐỘNG 20
1.1 Tổ a ứu vấ đề 20
1.1.1 Ở ớ o 20
1.1.2 Ở Vi t Nam 22
1.2 Một số khái niệm 24
1.2.1 D y nghề r ờng d y nghề 24
1.2.2 Nghề y ắc chọn nghề 26
1.2.3 Thị r ờ ao động 28
1.2.4 H ớng nghi ro r ờ y ề 30
1.3 ì yế ây ớng nghi để o ụ ớ ro r ờ y ề 30
1.4 H ớng nghi p với thị r ờ ao động 32
1.5 G o ụ ớ ro r ờ y ề 38
1.5.1 Đặ đ ể o ụ ớng nghi r ờng d y nghề 38
1.5.2 Tổ chứ o ụ ớng nghi ro r ờng d y nghề 39
Trang 61.5.3 C ố của o ụ ớng nghi ro r ờng d y nghề 44
1.6 ột số quố a ề o ụ ớ 50
K t uận chư ng 1 52
C ƯƠNG 2 T ỰC TRẠNG TỔ C ỨC OẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ƯỚNG NG IỆP Ở TRƯỜNG CAO ĐẲNG NG Ề KTCN TP CM 53
2.1 S ợc về r ờ Cao đẳng nghề k thu ố Hồ C í Minh 53
2.2 Dự o ầu nguồ â ự đế ă 2020 55
2.3 P k ảo ực tr ng 62
2.3.1 P k ảo 62
2.3.2 Q y rì k ảo ực tr ng 62
2.3.3 P đ ực tr ng 62
2.3.4 P xử ố li u 63
2.4 Thực tr ớng nghi p, GDHN ở ớc ta trong thời gian qua 63
2.5 Thực tr o ụ ớng nghi p t r ờ ao đẳng nghề KTCN Tp.HCM 67
2.5.1 Thực tr ng nh n thứ o ụ ớng nghi p t r ờng 67
2.5.2 Thực tr ng triển khai thực hi o ụ ớng nghi p trong r ờng 72
2.5.3 Thực tr ng về y â ả ở đế ả o động o ụ ớng nghi ro r ờng d y nghề 79
2.5.4 Thực tr ng nh n thức của ộ o ề vấ đề ớng nghi p 81 2.5.5 Thực tr ng nh n thức của phụ huynh học sinh về ho độ ớng nghi p 82
Trang 72.6 Đ 87
2.6.1 Ư đ ểm 87
2.6.2 Khuyết đ ểm 87
2.6.3 Thu n lợi 88
2.6.4 Nhữ k ó k ă ần khắc phục 88
K t luận chư ng 2 89
C ƯƠNG 3 TỔ C ỨC OẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ƯỚNG NG IỆP TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NG Ề KTCN TP CM ĐÁP ỨNG U CẦU CỦA T Ị TRƯỜNG LAO ĐỘNG 90
3.1 Đị ớ r ể r ờ ao đẳ ề TCN TPHC 90
3.1.1 Kinh tế thị r ờ đị ớng XHCN 90
3.1.2 Hội nh p quốc tế 90
3.1.3 C yế ố độ đế đổ ớ o ụ , y ề 90
3.2 N y ắ đề xuấ ả , ớ 91
3.3 Đề x ấ ì o ụ ớ r ờ ao đẳ ề TCN TpHCM 92
3.4 C ả r ể k a o ụ ớ ở ao đẳ ề TCN TpHCM 94
3.4.1 Giả 1: Nâ ao n thức về ự o ụ ớng nghi p o ộ quả , o ọc sinh ở r ờ Cao đẳng nghề k thu t TP.HCM 94
3.4.2 Giả 2: Xây ự ò ớng nghi ro r ờng d y nghề 95 3.4.3 Giả 3: C ỉ đ o thực hi đồng bộ ho độ GDHN r ớc, trong
a rì đ o o ở r ờ Cao đẳng nghề k thu TP.HCM 99
Trang 83.4.4 Giả 4: Xây ự ế phối hợp GDHN bố : Tr ờng d y
nghề - Tr ờng phổ - Doanh nghi p - Tổ chức cung ứ ao động 100
3.4.5 Giả 5: Tổ ứ ồ ỡ o ề o ụ ớ ở r ờ Cao đẳng nghề k thu ng ngh TP.HCM 106
3.5 Kiểm nghi đ 107
3.5.1 Mụ đí ội dung kiểm nghi đ 108
3.5.2 P k ểm nghi đ 108
3.5.3 Kết quả kiểm nghi đ 110
K t luận chư ng 3 118
KẾT LUẬN VÀ K U ẾN NGHỊ 120
1 Kết lu n 120
2 Khuyến nghị 122
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 124
PHỤ LỤC 136
Trang 10DANH MỤC CÁC BẢNG
Bả 1.1: Tì r ng vi ủa học sinh sau khi tốt nghi p 33
Bảng 1.2: D ng vi ủa ọ ó 33
Bả 1.3: G o ụ ớng nghi p ở Tr ờng d y nghề 38
Bảng 2.1: Nhu cầ â ự 04 ó p trọng yếu t ố Hồ C í a đo n 2015-2020 đế ă 2025 56
Bảng 2.2: Nhu cầ â ự 09 ó ịch vụ t ố Hồ C í
a đo n 2015-2020 đế ă 2025 57
Bảng 2.3: Nhu cầ â ự ề k ú ề ao động t ố Hồ C í a đo n 2015-2020 đế ă 2025 57
Bảng 2.4: Nhu cầ â ự a đ o o â eo 08 ó ố Hồ C í a đo n 2015-2020 đế ă 2025 58
Bảng 2.5: Nhu cầ â ự eo rì độ nghề t ố Hồ C í a đo n 2015-2020 đế ă 2025 59
Bả 2.6: P â ồng học sinh phổ o r ờng d y nghề 63
Bảng 2.7: Tổng hợ HN ở ớc ta 66
Bảng 2.8: Mứ độ hiểu biết về ấ đề a đế HN ro r ờng d y nghề 68
Bảng 2.9: Mứ độ a â ề GDHN ro r ờng d y nghề 69
Bảng 2.10: Mứ độ a â ề GDHN ro r ờng d y nghề 70
Bảng 2.11: Mứ độ hiểu biết về ấ đề a đế HN ro r ờng d y nghề 71
Bảng 2.12: Mứ độ chỉ đ o triển khai thực hi HN r ớ đ o o 72
Bảng 2.13: Mứ độ tổ chứ HN r ớ đ o o (HS) 73
Bảng 2.14: Hi u quả tổ chứ HN r ớ đ o o (HS) 74
Bảng 2.15: Mứ độ chỉ đ o triển khai thực hi HN ro đ o o 75
Bảng 2.16: Mứ độ tổ chức HN tro đ o o (HS) 76
Bảng 2.17: Hi u quả tổ chứ HN ro đ o o (HS) 76
Trang 11Bảng 2.18: Mứ độ triển khai thực hi HN a đ o o 77
Bảng 2.19: Mứ độ tổ chứ HN a đ o o (HS) 77
Bảng 2.20: Hi u quả tổ chứ HN a đ o o (HS) 78
Bảng 2.21: Kết quả đ ề ra y â ả ở đế ả o t động GDHN 79
Bảng 2.22: Mứ độ a â ủa o đến vấ đề o ụ ớng nghi p cho họ , 81
Bảng 2.23: Mứ độ a â ủa họ , đến vấ đề lựa chọn nghề nghi p 83
Bả 2.24: o ọ r ờng của họ , 84
Bả 2.25: o ọ ọc của họ , 85
Bảng 2.26: Hiểu biết của học sinh về nghề nghi p lựa chọn 86
Bảng 3.1: Da ĩ ố ớp thử nghi m 109
Bảng 3.2Da ĩ ố ớ đối chứng 110
Bảng 3.3: Bảng tổng hợp mứ độ cần thiết của ì GDHN đ đề x ấ 111
Bảng 3.4: Bảng tổng hợp mứ độ cần thiết của ả 111
Bảng 3.5: Bảng tổng hợp mứ độ k ả ủa ì GDHN đ đề x ấ 112
Bảng 3.6: Bảng tổng hợp mứ độ khả thi của ả 113
Bảng 3.7: Bảng tổng hợp mứ độ ợ ủa ì GDHN đ đề x ấ 114
Bảng 3.8: Bảng tổng hợp mứ độ hợ ủa ả 115
Bảng 3.9: Kết quả đ ứ y ầu của TT Đ ớ đối chứng 116
Bảng 3.10: Kết quả đ ứ y ầu của TT Đ ớp thử nghi m 116
Bảng 3.11: Mứ độ đ ứ y ầ TT Đ ủa lớ đối chứ ( í eo %) 117
Trang 12DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ - ÌN VẼ
S đồ 1.1: Q y rì ọn nghề 27
S đồ 1.2 ì yế ây ớng nghi p 30
S đồ 1.3: C ộ ph n cấ a HN 35
S đồ 1.4: C ộ ph n cấ a HN 37
S đồ 1.5Nộ HN ro r ờng d y nghề 46
S đồ 2.1: Mứ độ hiểu biết về ấ đề a đế HN ro r ờng d y nghề 68
S đồ 2.2: Mứ độ a â ề GDHN ro r ờng d y nghề 69
S đồ 2.3: Mứ độ a â ề GDHN ro r ờng d y nghề 70
S đồ 2.4: Mứ độ hiểu biết về ấ đề a đế HN ro r ờng d y nghề 71
S đồ 2.5: Mứ độ chỉ đ o triển khai thực hi n HN r ớ đ o o 73
S đồ 2.6: Mứ độ tổ chứ HN r ớ đ o o (HS) 74
S đồ 2.7: Hi u quả tổ chứ GDHN ro r ờng d y nghề (HS) 75
S đồ 2.8: Va rò ả GDHN ro r ờng d y nghề 79
S đồ 2.9: N y â ả ở đế ả o động GDHN 80
S đồ 3.1: ì o ụ ớng nghi p 92
S đồ 3.2: Cấ rú , ộ ò HN ro r ờng d y nghề 97
S đồ 3.3: G o ụ ớng nghi ro r ờng d y nghề 99
S đồ 3.4: Chỉ đ o GDHN ro r ờng d y nghề 100
S đồ 3.5: C ế phối hợp bố 101
S đồ 3.6: Q y rì ực hi n bồ ỡ GV GDHN 107
S đồ 3.7: Đồ thị o đ ứ y ầu của thị r ờ ao động 117
Trang 13MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Tro rì ả đ o o ở r ờ ao đẳng nghề, ú đ ều lần tiế k ảo ấ ợ đ o o nghề ổ chức lấy k ến Nghị quyết của Đ i hội XI khẳ định rằ : Đổi mớ ă ả o o ụ đ o o theo nhu cầu chuẩ óa, đ óa, â ủ óa ội nh p quốc tế, phục vụ đắc lực sự nghi xây ự ảo v Tổ quố Đẩy m xây ự x ội học t
t o đ ều ki n cho mọ â đ ợc học t p suố đờ ”
Nghị quyết số 29-NQ/TW về đổi mớ ă ả , o o ụ đ o o,
đ ứ y ầu CNH-HĐH ro đ ều ki n kinh tế thị r ờ đị ớng XHCN
ội nh p quốc tế, đ x đị : T o chuyển biế ă ản, m nh mẽ về chất ợng, hi u quả o ụ , đ o o; đ ứ y ố ộ xây dựng, bảo v Tổ quố ầu học t p của â â G o ụ o ời Vi t
Na r ể o y ốt nhất tiề ă , k ả ă o của
mỗ â ; y a đì , y Tổ quố , y đồ o; ống tố c hi u quả Xây ựng nề o ục mở, thực học, thực nghi p, d y tốt, học tốt, quả
tố ; ó ấ ứ o ục hợ , ắn vớ xây ự x ội học t p; bảo đả đ ều ki â g cao chấ ợng; chuẩ óa, đ o , â ủ óa,
x ộ óa ội nh p quốc tế h thố o ụ đ o o; ữ vữ đị ớng
x ội chủ ĩa ản sắ â ộc Phấ đấ đế ă 2030, ề o ục Vi t
Na đ rì độ ến trong khu vực" Nghị quyết 29/NQ-TW đ đị ớng : Đẩy m â ồng sau trung họ ở; đị ớng nghề nghi p ở trung học phổ ” Đ x ấ ụ ớ ủa GDHN Do y,
ì k ế ì GDHN ù ợ rấ ầ ế , ấ
GDHN ột bộ ph n của sự nghi o ụ đ o o o ờ , đ GDHN ũ ả đổi mớ ă ả o T eo o đó, ó ể hiểu đổi mớ ă ả GDHN đổi mới về n nộ , rì ,
o k oa, a k ảo, HN ả ì HN k thống GDHN k ò y r ớ đây ữa Cò đổi mớ o GDHN
Trang 14phả ay đổ o động thuộ ĩ ự đị ớng nghề nghi , ấn nghề nghi , í ứng nghề nghi p, tuyển chọn nghề nghi p trong cả 4 con
kế ho óa r eo ế bao cấp sang nền KT óa eo ế thị
r ờng
Đến nay, Quyế đị 126/CP đ ộc lộ nhiều bất c p vớ đ ều ki n sản xuất
ữ ay đổi lớn lao của h thống nghề nghi ro x ộ a ro đ ều
ki r ể ừ ớ đ o k ế thị r ờng Quyế định 126/CP chỉ x định nhi m vụ GDHN ở r ờng phổ , ro k đó, GDHN
t r ờ y ề y ỏ ra ần thiết Ở nhữ ở đ o o y, GDHN ó ữ y ầ r GDHN ở r ờng phổ k ể thay thế
đ ợc
GDHN ở r ờng d y nghề đ ợc triển khai từ ă 1998 đế ă 2004 ro
15 r ờng nghề trọ đ ểm thuộc dự GD T&DN So , o đến nay GDHN ở
r ờng d y nghề ò a ú , ỏ lẻ, a đ ợ ấ a â đú ức,
đ độ đế rì ọc t ề của HS sau khi tốt nghi p
Trong Chiế ợ r ển d y nghề thời kỳ 2011-2020 vấ đề ớng nghi đ ợ a â o rọ : Tă ờ ấ , ớng nghi p
ro r ờ ; ì ộ ph y r ấn, ớng nghi o ời học nghề” Đồng thờ đị ớ r ển ho động
T ấ , ớng nghi ới thi u vi o ọ , ro
r ờng nghề”
Trang 15Khoản 4- Đ ều 6 của Lu G o ục nghề nghi y đị : N ớ ó
í â ồng học sinh tốt nghi p trung họ ở, trung học phổ
o o ục nghề nghi ù ợp với từ a đo r ển kinh tế - x ộ ”
Ho độ ớng nghi đ ợc thực hi n trong cả rì ọc t c suốt cuộ đờ ờ ao độ H ớng nghi p trong r ờ Cao đẳng nghề k thu t TP.HCM ộ a đo n quan trọ ro rì đó T y ớng nghi ả o độ o ụ ớng nghi p trong r ờ Cao đẳng nghề k thu TP.HCM hi ay a đ ợc coi trọ đú ức từ
nh n thứ đế độ a đ ợ đặ đú ị rí ố ó ầ ó, ấ khi Lu o ục nghề nghi đị ớ đ o o chuyển nhanh từ ớng cung
a ớng cầu của thị r ờ ao động
Tr ực tế, vi r ển sản xuấ eo ớ nghi óa đò ỏi phải coi trọ HN T Đ i hộ đ i biể o ốc lần thứ IX của Đảng,
vấ đề HN đặ ra rõ r : Co rọ HN â ồng HS trung học, chuẩn bị o a đ o ao động nghề nghi ù ợp với sự chuyển dịch
c ấu KT trong cả ớ ừ địa Xây ựng quy ho đ o o â
lự eo ức kết hợp học t p trung, học từ xa, họ a y í ”
T Đ i hộ Đả o ốc lần thứ X, ă y đ o o nghề
đ ợc nhấn m , đồng thờ , Đả ũng chỉ ra nhữ địa r ển nghề nghi GDHN ải th t sự ú rọ : P r ển m nh mẽ h thống
o ục nghề nghi , ă a y đ o o ao đẳng nghề, trung cấp nghề
o k , ù k ế động lự o c xuất khẩu lao động Mở rộng m ớ ở d y nghề, r ể r â y nghề qu n, huy n T o chuyển biế ă ản về chấ ợng d y nghề, tiếp c n vớ rì độ tiến của khu vự ế giớ Đẩy m x ộ óa, k yế k í r ể
ì h thức d y nghề đa ng, linh ho t: d y o p, t i doanh nghi p, t i
ề, …; o đ ều ki n thu n lợ để ờ ao động học nghề, l p nghề….”
Trang 16của một số y a ề hi u quả đ o o ao động của r ờ ao đẳng nghề Kết quả khảo r ầ k ến của y a đ rõ ấy vấ đề sau:
- Nhiề HS đ đ ợc tuyể o r ờng nghề rồ ẫ a n thứ đ ợ
ĩa, ị rí ủa nghề ì ọn trong h thống nghề đ ợ đ o o;
- Vi đ o o nghề của r ờ a x ế chuyển dị ấu
Đề xuấ ổ ứ o độ GDHN Tr ờ Cao đẳ
ề TCN T HC ằ â ao ấ ợ , ả đ o o đ ứ y cầu của TT Đ;
Tổ chức kiểm nghi đ đ đề xuất
Trang 174 Giả thuy t khoa học
Mụ o ục - đ o o phải gắn liền với mụ r ển KT Nhu
cầ â ực của TT Đ ểu hi n cụ thể động của sự r ển KT,
r ển sản xuất của từ a đo n Do v y, GDHN ả ắn với nhữ y ầu cụ thể của thị r ờng, bảo đảm vi c cung ứng sản phẩ o ục
đ ứ đ ợc nhu cầu của thực tế ao động Quy lu t cung – cầ k đ ợ trọ ì đ o o nghề sẽ thiếu hi u quả cần thiết
Nế ổ ứ o độ GDHN ro r ờng nghề eo ớ
ă đ đề x ấ ì ẽ â ao đ ợ ả, ấ ợ đ o o đ ứ
đ ợ ữ y ầu về â ực của TT Đ ro ớ , ù ợ ớ ố ả
ay
5 Đối tượng và khách thể nghiên cứu
- Khách thể nghiên cứu: Ho động GDHN trong r ờ Cao đẳng nghề k
Tổ chứ ự Tr ờ Cao đẳng nghề k thu TPHCM
7 Phư ng pháp ti p cận và phư ng pháp nghiên cứu
7.1 Cách ti p cận
7.1.1 tiếp cận thị tr ng: Nhu cầ â ực của oa p
ro x ội phả rực tiế y ầ r ển của TT Đ Do y,
ì GDHN ả í đến số ợ ấ ợng nguồ â ự ,
ù ợ ớ t cung – cầ , rị
Trang 18hi đa ực hi ro r ờ Cao đẳng nghề k thu TP.HCM
- P y a: Hội thảo, rao đổi vớ ộ quả o ụ ,
y ề, GV k oa ọc về GDHN t ớ , ở ộ ố địa ố y
- C ỗ trợ: Sử dụ ố k , ần mềm SPSS để xử ố li u thử nghi m
- P ử nghi : T ế ự ì GDHN i một
r ờng d y nghề Kết quả thử nghi đ ợc tổng kết, nh định về mứ độ cần
Trang 198 Đóng góp mới của đề tài
C 3: P ổ ứ o độ GDHN Tr ờ Cao đẳ
ề TCN TPHC đ ứ ầ TT Đ
Trang 20C GDHN x ất hi k ớ r ế giới Từ giữa thế kỷ XIX, ở
P đ x ất hi n nhữ ò HN ủ yế a đa ựa chọn nghề nghi p [107]
ó ề yề ự o ọ ề arx đ đị : ả ă ựa
T, ra ản phẩ ó ấ ợ , ịch vụ ó u quả ao” [25, tr.51]
Một số k oa ọc ở Ú đ ế ứu về GDHN A a Wa er
vớ rì k oa ọ ột số vấ đề quả o ục ở A ra a” Ô đ ỉ ra:
N r ờng hi ay k ỉ y yế , ải cung cấp cho HS một khả ă yể đổi th a ó ự ì đẳng giữa HS, o HS ừa ó
k ă ao động, vừa ó r ứ ”[73, r.17]
Trang 21Prot Bernard viết về ì GDHN eo yế A a S đ xây
dự ì ó í ấ T đ ợc bắt đầu từ sự â í ao độ , Ô o
rằ : N ờ GDHN ế đ ợc KT thị r ờng" [108]
ộ ố k oa ọ đ ì đ ợ ì ro ĩ ự GDHN, :
Fr e a , x ội họ ao động, cho rằ : ó ụ đí
o o ao độ Do y, ì GDHN ả ă ứ o ụ đí ao động
í ợp vớ o ì ao độ ù hợp với nề ă óa k thu ”[109]
Tó , ớng nghi , ì GDHN đ đ ợ k oa ọ o
ớ đề c đế T y , ỗ ả chỉ đề c đến một số vấ đề ớng nghi , ì GDHN k a a ứu mộ o
a ì đ ợ n về ì GDHN ro r ờng d y nghề mộ
h thống
Trang 22Trong Chỉ thị số 02/CT- B ĐTBXH y 1/10/2010 ủa Bộ ao
động-T X ội về vi động-T ực hi n nhi m vụ HS, ă học 2010 – 2011”, Bộ đ y ầ a ả y nghề ấ , ở d y nghề t r o c thực hi n tố ổ ứ o độ GDHN o
HS [11]
Tro ế , T ờ ứ ữ ấ đề đặ ra để đổ ớ ă ả
o ề o ụ V Na ủa N yễ N ọ P , đ đề ộ ố ấ đề
a đế đ o o ề, ro đó ấ đề â ồ đ ợ đặ đầ P â
Trang 23mụ đ o t o nghề của r ờng
Nguyễ Đ ờng, Ph Vă a k đề c p tới vấ đề đ o o â ực
eo y ầu CNH - HĐH ro đ ều ki n KT thị r ờ , r ớc xu thế o ầ óa
ội nh p quốc tế, cho rằ : ao động k thu t của ớ a đa ếm một số ợng rất nhỏ trong tổng lự ợ ao độ , ột nghị đa ễ ra một tỷ l k ỏ HS/SV a k đ ợ đ o o l k ì đ ợc vi oặc phả k ù ợp vớ y rì độ đ ợ đ o o
Đ ề y đ iảm thấp hi u quả đ o o ây í ề chấ x ũ
ền của của XH ủa ời họ ” [39]
ó ề TT Đ đị ớng nghề nghi o a , N yễn Hữu
Dũ đ ấn m nh mối quan h bi n chứng giữa đị ớng nghề TT Đ [25]
Trong thời gian 1979 - 1981, Vi n khoa học d y nghề Tổng cục d y nghề ( ũ) đ ế ột số rì HN ò ấn, tuyển chọn nghề [1-2-5-73]
Nă 1982 - 1986 nhữ đề ả nghề của ả Đặ Da Á , Nguyễn Viết Sự, Đỗ Thị Hòa, P Đứ Q a đ đ ợc thực hi T y , nhữ rì ứ y ỉ đề c đế xây ự ò HN vấn nghề ro r ờng d y nghề [1-2-5-73]
Nguyễ Đứ Trí P a C í T ứ (2010), đ o o rì ột số
vấ đề về quả ở d y nghề” C ả cho rằ , rị của k óa đ o o nghề í o ra sự hiểu biế ờng t n về bản chấ c của mộ hoặc mộ c cụ thể, r ể k ă ề cần thiế để thực hi n
Trang 24đó [87] Do y, GDHN ro r ờng d y nghề ột vấ đề cầ đ ợ
ự ộ đồng bộ
Tó i, nhữ rì ứ r đ đề c đến ớng nghi , ì o ụ ớng nghi p r ừng mặ k a ở ì
Tùy eo ếp c , y nghề đ ợc hiểu theo nhữ k a
D y nghề rì ả r yề ững kiến thức về yết
ự để ọ ó đ ợc mộ rì độ, k ă , k xảo, sự k éo éo,
ục nhấ định về nghề nghi ”[113]
Theo Lu o ục nghề nghi ì Đ o o nghề nghi o động d y
ọc nhằm trang bị kiến thức, k ă độ nghề nghi p cần thiết cho
N y, eo ú , y nghề đ ợc hiể : rì r yền thụ của
o ề những kiến thức, k ă , độ đối với nghề để ời học nghề
Trang 25r ởng cấp chứng chỉ nghề Học sinh học hế rì y nghề , đ t
y ầ ì đ ợc hi r ởng cấp bằ đ o o nghề
Tr ờng d y nghề đ ợc hiể ở o ục nghề cho học sinh ở ba cấp
rì độ: ấp nghề; trung cấp nghề ao đẳng nghề Thời gian học nghề của rì
độ ấp đ ợc thực hi n từ a đế ới mộ ă ọc.Thời gian học nghề của
rì độ trung cấp đ ợc thực hi n từ mộ đế a ă ọ đối vớ ờ ó ằng tốt nghi p trung học phổ ; ừ a đến bố ă ọ đối vớ ờ ó ằng tốt nghi p trung học ở.Thời gian học nghề rì độ ao đẳng đ ợc thực hi n từ a đến ba
ă ọ đối vớ ờ ó ằng tốt nghi p trung học phổ ; ừ mộ đế a ă
họ đối vớ ờ ó ằng tốt nghi p trung cấp nghề ù ề đ o o Học sinh học hế rì ấp nghề, qua kiểm tra; nế đ y ầ ì đ ợc Hi u
r ởng cấp chứng chỉ ấp nghề Học sinh học hế rì r ấp nghề ó
đủ đ ều ki ì đ ợc dự thi, nế đ y ầ ì đ ợc Hi r ởng cấp bằng tốt nghi p trung cấp nghề S học hế rì ao đẳng nghề ó đủ đ ều
ki ì đ ợc dự thi, nế đ y ầ ì đ ợc Hi r ởng cấp bằng tốt nghi p cao
đẳng nghề [77]
Từ nhữ k r , eo ú , Tr ờng d y nghề ở o dục nghề ực hi đ o o ề o ọ eo a ấ rì độ, ồ :
S ấ , Tr ấ Cao đẳ , ời họ o rì ó đủ đ ều
ki ì đ ợc Hi r ởng cấp bằng tốt nghi ”
Trang 26Từ nhữ k i ni r , eo ú ó ể hiểu nghề ột d x định của ho độ ao động trong h thố â ao độ x ộ ; ổng hợp những kiến thứ k ă ro ao độ o ời tiế đ ợc do kết quả của đ o o y í ũy kinh nghi ro ao độ ột
ờ ao động cầ ó để thực hi n một lo t ho động cụ thể trong mộ ĩ ực nhấ định
Nghề ở ú o o ờ ó ừ đó o ra sản phẩm thoả
ầ â ũ ầ x ộ Cò nế ộ ờ o đó ỉ ó nghề k ó , ờ đó đ ợ o ời thất nghi p
C ú a ầ â k m nghề y ề C y :
ộ ĩ ự ao động sản xuất hẹ , ro đó o ời bằ ă ực thể chất tinh thần của ì để ra ững sản phẩm v t chấ rị tinh thần Trong nghề o ũ ó ề y
N y, từ nhữ k đ đ ợ rì y ở r , lu ă thống nhất hiểu về k m nghề a :
Nghề ộ ĩ ực ho động ao độ , đò ỏ o ời tham gia phải
ó đ ợc những kiến thức, nhữ kĩ ă , độ để ra ản phẩm v t chất
ầ o đó, đ ứ đ ợ y ầu của x ội
Trang 271.2.2.2 Nguyên tắc chọn nghề
Để học sinh chọn nghề ù ợp vớ ă ực bả â , đ ứ đ ợ y cầu của TT Đ ì ần phả x định sự ù ợp nghề
Sự ù ợp nghề ối quan h xứng lẫn nhau giữa mộ
y ầu của nghề k a ẩm chấ â ủa o ời Dựa r
ẩm chấ â y ờ a x định sự ù ợp của mộ ời cụ thể với một nghề cụ thể Song, sự ù ợp nghề k ả ẩ ủ yế ó
đ ợ ì , ỡ r ể ro rì ọc nghề ề [1]
Trang 28vi ủa ao độ ũ ứ độ tiề ” [82, r 20]
T eo k oa ọc kinh tế Vi Na : TT Đ o ộ a lao
độ đ ợ x ro ĩ ự ớ ao độ ( ó ao ồ a
ao độ ản nhấ ớ a ả ao động, tiề ền ), ở đó ễn ra sự rao đổi, thỏa thu n giữa mộ ờ ao động tự do
ộ ời sử dụ ao độ ” [82, r 21]
T eo k đ ợ ở r , ì TT Đ ực chấ ối quan h giữa ầ ao động
T eo eo a e , y a ấn của dự o dục k thu y nghề của Tổng cục D y nghề o â ADB rợ, TT Đ đ ợc tiếp c n
ớ ó độ vi TT Đ đ ợc hiể ột h thố rao đổi giữa nhữ ời
đ ó , oặ đa ì ( ồ ao độ ) ữ ời sử dụng lao động, hoặ đa ì k ế ao động (nguồn cầ ao động) [26, tr.9]
N â ế giới (WB) cho rằ : TT Đ, xé ề T, đ ợc
o ộ ị rí” đó ầu về ao độ động qua l i với nhau [25, tr.10]
Trang 29T eo ả Nguyễn Hữu Dũ , TT Đ ễn ra sự rao đổi theo
y ắc thỏa thu n về a ao động (vi , ề đ ều
ki k ) ữa ờ ao độ ( ía ao độ ) ời sử
dụ ao độ ( ía ầ ao độ ) ớ ì ức hợ đồng lao động [25, tr.12]
Theo Trầ Đứ , TT Đ ó ể đ ợc hiể ễ ra rì động lẫn nhau giữa ờ a ờ ứ ao động, nhằ x đị ả,
số ợ óa đặc bi y Sự v động của ó â eo ế thị r ờng với ba n â ố ả , ầ ả” [89, r 12]
T eo Đặ Vă T , TT Đ ễn ra vi a , rao đổi sức lao động của o ờ G ả rị sứ ao độ đ ợ x định trực tiế qua thỏa thu n giữa ờ a ờ Sức lao động trong thị r ờ y
đ ợ o óa, ột lo óa đặc bi ( óa đặc bi ”, để â t với sản phẩ óa ù , óa p ) đặ r ủa ó phẩm chấ ă ực của ờ ao độ đ a đ o o nghề, thể hi n chủ yếu
r ặ : T độ, ức nghề nghi p, k ă ề nghi k ả ă n
độ , r ển của nghề nghi p Sự v động của TT Đ â ủ qui lu ả – rị, qui lu t cung – cầ t c nh tranh [89, tr.13]
Q a ứu cho thấy, k TT Đ y ó ề ể k
a , đ ểm chung trong nh n thức của đa ố ì TT Đ ễn ra quan
h giữa ầ ao động
N y, eo ú , TT Đ đ ợc hiể ao động" gặp
"cầu về ao độ , ề y ắc, nhu cầ ợ í ủa ờ ao độ đ
a đ o o nghề, gặp nhu cầ ợ í ủa ời sử dụ ao độ đ ợ â theo qui lu t chung của thị r ờ ả – rị, qui lu t cung – cầu
t c ra T iả đ ống nhấ k y ro rì cứu của lu n ă
Trang 301.2.4 ớng nghi p tron tr n y n
D ớ ó độ HN ro r ờ DN, eo ú : Tro ộ k k ổ của thị r ờ ao động, mỗ â ầ ó ộ để tự quyế định dự
ề nghi a ủa ì Tro ối cả đó, HN ộ rì
tụ ú đỡ suốt cuộ đời của họ, để họ thực hi đ ợc dự ủa ì ằ
Trang 31ầ Rễ” ủa ây ề nghi p Rễ ó k ỏe ì ây ới khỏe ra oa, kế r
o muốn của ời trồ ây Vì y, muốn lựa chọn nghề nghi ù
hợ , r ớc hết phải hiể rõ ở í , k ả ă , í rị nghề nghi p của
bả â ải dựa o í ững hiểu biế y để lựa chọn nghề nghi Nó
k ải chọn nghề t eo rễ” ì đây yếu tố ó ả ở a í quyế định tới sự kế r ủa ây ề nghi p Thực tế đ ứng minh, những
ời quyế â ọn nghề eo đ ổi nghề ù ợp vớ rễ” ẽ ó ều khả
ă đ ợc nhữ ả ngọ ” ro o động nghề nghi : Có ội
vi ao, đ ợc nhiề ờ rọ , ao, c ổ định
í yế Cây ề nghi í yết quan trọng nhấ ro ớng nghi p
ì í yế y đ ỉ ra rằ , đầ ầ k o ụ ớng nghi ả ú o HS-SV nh n thứ đầy đủ về bả â để e ọ đ ợc nghề ù ợp vớ rễ”, r đ ợ ì r ng chọn nghề eo ả”, ọn nghề theo cả í , eo k ến của ờ k oặc chọn nghề eo r o
Tro r ờng d y nghề, vi o ục ớng nghi p cho HS-SV dựa o í thuyế ây ề nghi p rất quan trọng Phần lớ e k đ ợc hỏ : Vì ao e
họ y ay í ề y?”, â rả lờ ờ : Vì y n
đa đ ợ xe ó ro ị r ờ ”, ay Vì ội vi c l ủa c
y ao”, oặ C y rả đối cao so vớ k ”…
vi c tốt ở vị rí yểndụng Trong thực tếđ ó k í r ờng hợ ời lao
Trang 32động bị o c sau thời gian thử vi o k ứ đ ợc sở
í ề nghi p, khả ă ủa bả â ở vị rí đ ợc giao
1.4 ướng nghiệp với thị trường ao động
Vă k đ i hộ đảng lần thứ IX của đả đ k ẳ định: “ Thực hiện phương châm “ học đi đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất, nhà trường gắn với xã hội”, coi trọng công tác HN và phân luồng HS trung học, chuẩn bị cho thanh niên, thiếu niên đi vào lao động nghề nghiệp phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong cả nước và từng địa phương…”[30] So , r
thực tế GDHN ò ều bất c r ờ Cao đẳng nghề k thu TP.HCM gặp rất nhiề k ó k ă ro yể , đ o o, cung ứng nguồ â ực cho thị r ờ ao động
Theo khảo ủa r â ự o nhu cầ â ự ị
r ờ ao động TPHCM thuộc sở ao Động - T X ội TP.HCM chỉ ó k oảng 80% SV sau khi tốt nghi ì đ ợc vi , ò 20% ì c
rấ k ó oặ k ì đ ợc vi ải chuyể đổi nghề hoặ c
ấ rì độ đ o o Trong tổng số SV ì đ ợc vi ỉ ó 50%
ó ù ợp vớ ă ự r ển tốt, 50% vẫn phả r nghề, thu nh p thấp vi a t sự ổ đị ó ể chuyển vi k [62]
Trang 33Kết quả khảo ủa tổ chức GIZ về ì r ng vi a k ốt nghi p
6 ủa HS ở r ờ Cao đẳng nghề k thu TP.HCM đ ợc thể
ứ đ ợc nhu cầ oa ó r ị r ờ ao độ ó ,
đ độ k ỏ đế rì r ển bền vững của r ờng d y nghề
Theo kết quả khảo ủa GIZ về d ng vi ủa HS ốt nghi p
Trang 34đì , … Đ ề y o ấy hi u quả đ o o nghề a ao
Tro ộ đổi mớ đấ ớc, Đả a đ ấn m nh tầm quan trọng đặc bi t của yếu tố o ờ ồ â ực, Nghị quyế đ i hộ VII đ x
đị : Co ời vừa ụ , ừa động lực cho sự r ể ” Đế đ i hội VIII, Đảng ta l i nhấn m nh một lần nữa ấy vi y nguồn lự o ời yếu tố ản cho sự r ể a ền vữ ” Do y, HN vớ TT Đ yếu tố ả để r ển nguồn lự o đấ ớc
C HN đ ợ â ọ X V ế .P a o o k ằng
Ta HN” ao ồ ộ ph n cấ , đ ợc thể hi n ở đồ 1.3[1-
24, tr.7]
Trang 35S ồ 1.3: b phận cấu t àn t m
Để HS chọn nghề ù ợp vớ ă ực bả â , ần nắm vữ
tố của Ta HN” ì a HN n cứ khoa họ o o ộ HNH [1]
C nh thứ nhất của a HN y ầu của nghề đặt ra cho mỗ ời (y ầ â ữ đ ều cấm của nghề);
C nh thứ a ị r ờ ao động tứ ầ â ực về ấp
rì độ oa , ở sản xuất, tổ chức cung ứ ao động
đa ó ầu;
C nh thứ a â r ớc hế ă ực của HS đa ầ đ ợc ớng dẫ ấn chọn nghề;
Ở ó ế ớ y ầu của nghề ị r ờ ao độ đị ớng nghề Phả o HS ấy đ ợ ề x ộ , ớ oa nghi p cần;
Tuyển chọn nghề
Thị r ờ ao động Nhữ y ầu
của nghề cụ thể
Nhữ đặ đ ể â
ủa â
Trang 36Gó ố ù yển chọ o ề, với mụ đí x định sự ù ợp nghề của mộ ờ đ ợc tuyể o oặ c theo một nghề o đó
H ớng nghi ộ rì â , a ố a đo n: Định hướng nghề; Tư vấn nghề; Tuyển chọn nghề; Thích ứng nghề C a đo y
gắ ó ặt chẽ với nhau, kế tiếp nhau t o ộ rì ống nhấ
độ o ời kỳ r ển nghề nghi p của o ời
Định hướng nghề: Că ứ o y ầu của TT Đ ữ y ầu của
nghề đặ ra o ờ ao độ , r ờ ớng dẫn HS chọn nghề, ú
em chọ đ ợc nghề ù ợp Do v y, đị ớng nghề x định những nghề
HS ó ể tham gia lựa chọ , ù ợp với hứ ú, ở r ờng của ì , o
ra vi â đ t trong nghề Muố đị ớ đú , ời chọn nghề phả ó ữ ề y ầu của nghề đặ ra đối vớ ờ ao động
Tuyển chọn nghề: x định sự ù ợp nghề của HS để
ở quyế định nh ay k HS o ị rí TT Đ
đa ó ầ Để tuyển chọn nghề, ì ần thực hi n một số mặt sau:
Mộ , ải nắm chắc nhu cầu cụ thể về số ợ ấ ợng của TT Đ (tứ ải nắm vữ y ầu của oa p, tổ chức cung ứ ao động)
Ha , ả ứ để nắ đ ợc một số đặ đ ể â ẩm chấ đ o đức của ờ ì
Tư vấn nghề: k â r a ữa a k â đị ớng nghề yển
Trang 37b è x ội hoặc thiế ì ực tế về TT Đ ó ững quyết định chọn nghề a ù ợp vớ ă ực bả â ẫ đến h u quả ề,
x đổi nghề hoặc bỏ nghề C ấn nghề ú o HS ó ự tự đị ớng nghề đú đắ oặc sẽ chuẩn bị tố đối với vi x đ ợc tuyể o ị rí
vi ủa TT Đ T ực chất của ấn nghề ă ứ o ững bi
y o HS ững lời khuy ề chọn nghề ù ợ ó ở khoa học,
ú ọ chọ đ ợc một nghề thực sự ù ợp với bả â , ó đ ợc tiến bộ nghề bền vững trong cuộ đời
nghi , ời kỳ biến họ ờ ao độ ó ay ề
TT Đ o ra nhu cầ , y ầu của yển dụ ờ ao động cần phả đ ứng, từ đó x ất hi n nhu cầ HN Vì y, TT Đ đố ủa
tr ờng d y nghề ủa HS, HN yếu tố ả để kết nối giữa r ờng d y nghề
Trang 381.5 Giáo dục hướng nghiệp trong trường dạy nghề
rè y n tay nghề trong r ờ Cao đẳng nghề k thu TP.HCM
ở sản xuất, kinh doanh
Trang 39GDHN ở r ờng d y nghề ớ đế rì í ứng nghề, ph m vi diễn ra ở r ờng d y nghề, doanh nghi p, tổ chức cung ứ ao độ đố ợng chủ yế a ự do ở ộ đồ â , a x ấ ũ a
ro rì đ ị óa, HS phổ , HS ọc nghề; ời lao động khi chuyển nghề đổi nghề
- C í k óa ọ ờ ọ ả ộ ( ọ í, í k
a đế k óa ọ );