1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HE THONG CAC DANG TOAN OXYZ THUONG GAP (1) (1)w

7 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 129,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: + Mặt phẳng.. Phương pháp: OXYZ... Phương pháp: OXYZ... Phương pháp: + Xác định A’ là hình chiếu vuông góc của A trên α... Bài toán 2: : Lập phương trình mặt cầu S có đường

Trang 1

Ệ TH Ố NG M Ộ T S Ố D Ạ NG TOÁN THU Ờ NG G Ặ P:

Dang

Bài toán 1: Lập phương trình mặt phẳng (α ) di qua diểm A và (α ) / / (P)

Phương pháp:

+ Mặt phẳng (α ) di qua A

+ Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

α

A P

Bài toán 2: Lập phương trình mặt phẳng (α ) di qua diểm A và (α ) ⊥ d ( d ≡ Ox )

Phương pháp:

+ Mặt phẳng (α ) di qua A

+ Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

u = (1;0;0)

2

1 x

O

Bài toán 3: Lập phương trình mặt phẳng (α ) di qua diểm A và (α ) ⊥ (P) , (α ) ⊥ (Q)

Phương pháp::

+ Mặt phẳng (α ) di qua A

{|n α ⊥ n P

+ Ta có: {

| [n α ⊥ n Q

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = J[n P , n Q ]]

αααα

P A

Q

Bài toán 4: Lập phương trình mặt phẳng (α ) di qua 3 diểm A, B, C không thẳng hàng

Phương pháp

pháp::

+ Mặt phẳng (α ) di qua A

{ ⊥

+ Ta có: |n

n α ⊥ AB α AB

{

|[n α ⊥ AC

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = J AB, AC ][ ]

α α α α

A

B C

Bài toán 5: Lập phương trình mặt phẳng (α ) đi qua 2 điểm phân biệt A, B và (α ) / /d

Phương pháp:

+ Mặt phẳng (α ) di qua A

{| n α .⊥ AB

+ Ta có: {

|[n α ⊥ u d

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = J AB,u d ]

αα αα A d

B

A

OXYZ

Trang 2

Bài toán 6: Lập phương trình mặt phẳng (α ) đi qua Điểm phân

biệt

A, B và ( ) ⊥ (P)

Phương pháp:

+ Mặt phẳng (α ) di qua A

{| n α .⊥ AB

+ Ta có: {

|[n α ⊥ n P

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = J AB, n P ]

αααα

P

B

A

Bài toán 7: Lập phương trình mặt phẳng (α ) chứa 1 đường thẳng d và 1 điểm không Thuộc d

Phương pháp:

+ Mặt phẳng (α ) di qua A, B ∈ d

{| n α .⊥ AB

+ Ta có: {

|[n α ⊥ u d

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = J AB,u d ]

αααα

d

A B

Bài toán 8: Lập phương trình mặt phẳng (α ) chứa 2 đường thẳng song song d / /d /

Phương pháp:

+ Mặt phẳng (α ) di qua A ∈ d /

, B ∈ d

{| n α .⊥ AB

+ Ta có: {

|[n α ⊥ u d

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = J AB,u d ]

αααα

B

d'

Bài toán 9: Lập phương trình mặt phẳng (α ) chứa 2 đường thẳng cắt nhau d , d /

Phương pháp:

+ Mặt phẳng . (α .) di qua A ∈ d

{|n α ⊥ u

+ Ta có: { /

|[n α ⊥ u

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = Ju,u / ]

αααα

d'

Bài toán 10: Lập phương trình mặt phẳng (α ) đi qua A và song song vói 2 đường thẳng

chéo nhau d , d /

Phương pháp:

OXYZ

Trang 3

+ Mặt phẳng . (α .) di qua A ∈ d

{|n α ⊥ u

+ Ta có: { /

|[n α ⊥ u

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = Ju,u / ]

αα αα A

d'

d

Bài toán 11: Lập phương trình mặt phẳng (α ) di qua A, song song với đường thẳng d ,

(α ) ⊥ (P)

Phương pháp:

+ Mặt phẳng (α ) di qua A ∈ d

{|n α ⊥ u

+ Ta có: { /

|[n α ⊥ u

Mặt phẳng (α ) có 1 vecto pháp tuyến là

n α = Ju,u / ]

P

A d

Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và d ⊥ (α )

Phương pháp:

+ Ðường thẳng d đi qua A

+ Ðường thẳng d có 1 vecto chỉ phương là

n α

α α α

d

A

Bài toán 2: Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và d / / ∆ (∆ ≡ Ox )

Phương pháp:

+Ðường thẳng d di qua A

+ Ðường thẳng d có 1 vecto chỉ phương là

u = (1;0;0)

O

A

d

Bài toán 3: Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và d / / (P) , d / / (Q )

Phương pháp:

+ Ðường thẳng d đi qua A

{|u d ⊥ n P

+ Ta có: {

|[u d ⊥ n Q

Ðường thẳng d có 1 vecto chỉ phương là

u d = J[n P , n Q ]]

Q

A d

P

Bài toán 4: Lập phương trình đường thẳng d là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q).

Phương pháp:

OXYZ

Trang 4

Ðường thẳng d đi qua A (giái hệ 2 phương

trình mp(P) và (Q) với x . . = 0 )

{|u d ⊥ n P

+ Ta có: {

|[u d ⊥ n Q

Ðường thẳng d có 1 vecto chỉ phương là

u d = J[n P , n Q ]]

Q

d

A

P

Bài toán 5: Lập phương trình đường thẳng d đi qua A và d ⊥ d1, d ⊥ d2

Phương pháp:

+ Ðường thẳng d đi qua A

+ Ta có: {u d ⊥ u1

{

[u d ⊥ u2

Ðường thẳng d có 1 vecto chỉ phương là

u d = [u1,u2 ]

d2

A

Bài toán 6: Lập phương trình đường thẳng d di qua A và d / / (P), d ⊥ d /

Phương pháp:

+ Ðường thẳng d đi qua A

{|u d ⊥ n P

+ Ta có: { /

|[u d ⊥ u

Ðường thẳng d có 1 vecto chỉ phương là

u d = [ud, u /]

P

A

d'

d

Bài toán 7: Lập phương trình đường thẳng d / là hình chiếu vuông góc của d trên mp(α )

Phương pháp:

+ Xác định A’ là hình chiếu vuông góc của A

trên (α )

+ Xác định B’ là hình chiếu vuông góc của B

trên (α )

+ Ðường thẳng d / ≡ A/

d

d' A

A'

B

B'

Bài toán 1: Lập phương trình mặt cầu (S ) có tâm I và (S ) đi qua điểm A

Phương pháp:

+ Mặt cầu (S ) có tâm I

+ Mặt cầu (S ) có Bán kính R = IA

I

R A

OXYZ

Trang 5

Bài toán 2: : Lập phương trình mặt cầu (S ) có đường kính AB.

Phương pháp:

+ Mặt cầu (S ) có tâm I là trung diem AB

+ Mặt cầu (S ) có Bán kính R = AB

2 A I R B

Bài toán 3: Lập phương trình mặt cầu (S ) có tâm I và tiếp xúc với mp(P)

Phương pháp:

+ Mặt cầu (S ) có tâm I

+ Mặt cầu (S ) có Bán kính R = d(I , (P)) I

R

Bài toán 4: L Lập phương trình mặt cầu (S ) có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng ∆

Phương pháp:

+ Mặt cầu (S ) có tâm I

+ Mặt cầu (S ) có Bán kính R = d(I , ∆) H ∆∆∆∆

R I

Bài toán 5: Lập phương trình mặt cầu (S ) có tâm I và đường thẳng ∆ cắt (S ) theo 1 dây cung AB

Phương pháp:

+ Mặt cầu (S ) có tâm I

+ Mặt cầu (S ) có Bán kính

R =

I

∆∆∆∆

B A

Bài toán 6: Lập phương trình mặt cầu (S ) có tâm I và mặt phẳng (α ) cắt (S ) theo 1 Đường tròn (I '; R ')

Phương pháp:

+ Mặt cầu (S ) có tâm I

+ Mặt cầu (S ) có Bán kính

R =

I

I' R'

αααα

OXYZ

Trang 6

Bài toán 7: Lập phương trình mặt cầu (S ) đi qua 4 điểm A, B, C, D.

Phương pháp:

+ Gọi phương trình

(S ) : x2 + y2

+ z2

(1)

+ Thay tọa điểm A, B, C, D vào phương

trình

(1) giải (1) tìm a, b, c, d.

C

Bài toán 8: Lập phương trình mặt cầu (S ) đi qua 3 điểm A, B, C và tâm I của (S ) nằm trên mặt phẳng (α )

Phương pháp:

+ Gọi phương trình

α α α α

A

C I

B

(S ) : x2 + y2 + z2 − 2ax − 2by − 2cz + d = 0

(1) Tâm I (a;b; c)

+ Thay tọa điểm A, B, C vào phương trình

(1) và I ∈(α ) giải (1) tìm a, b, c, d.

Bài toán 9: Lập phương trình mặt cầu (S ) đi qua 2 điểm A, B và tâm I của (S ) nằm trên Đường thẳng ∆

Phương pháp:

R I A

Bài toán 10: Lập phương trình mặt cầu (S ) có tâm nằm trên đường thẳng ∆ và (S ) tiếp xúc với 2 mặt phẳng (P) và (Q)

Phương pháp:

+ Gọi tâm I ∈ ∆

+ Ta có: R = d(I ,(P) ) = d(I ,(Q) )

I R

K

∆ P

Bài toán 11: Lập phương trình mặt cầu (S ) tiếp xúc với 2 đường thẳng ∆1 và ∆2 với bán kính nhỏ nhất.

Phương pháp:

+ Xác định đọan vuông góc chung AB của

∆1 và ∆2

+ Tâm I của (S ) là trung điểm AB

B R I

∆∆∆

∆ 2

+ Bán kính R = AB

∆∆

OXYZ

Ngày đăng: 06/06/2017, 11:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w