Một bài báo cáo của nhóm tác giả tại Trường Đại học Bách khoa miêu tả chi tiết và cụ thể về một lĩnh vực quan trọng của hóa học xanh xúc tác xanh. Những loại xúc tác trên các chất mang polyme rắn, polyme hòa tan và chất mang silica được nêu cô đọng, xúc tích và đầy đủ. Báo cáo là nội dung tham khảo quan trọng cho các bạn sinh viên cũng như học viên cao học đang học môn hóa học xanh.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
BÁO CÁO SEMINAR
NHỮNG TIẾN BỘ TRONG HÓA HỌC XANH
Chủ đề: XÚC TÁC XANH
Thực hiện: Nguyễn Văn Tú - 51305919
Phan Thị Phượng - 91305001 Lâm Thị Thu Dung - 13051164
Võ Thị Kiều Diễm - 13051163
Trang 2Xúc tác
Nghiên cứu
và công nghiệp
Lựa chọn
hệ xúc t|c phù hợp?
Xúc tác trên chất mang
Trang 5LOGO
Trong thực tế, chất xúc tác được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các hóa phẩm vô cơ, hữu cơ như amoniac, axit sunfuric, rượu etylic, polime, cao su, dược phẩm…
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
1 Khái niệm
Trang 6I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 7I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
Trang 8I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
2 Phân loại
Quá trình xúc tác
Đồng thể (Homogenous Catalyst)
Dị thể (Heterogenous Catalyst)
Trang 9T|c dụng
chủ yếu
Giảm năng lượng hoạt hóa E a
Tăng tốc độ phản ứng
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
3 Cơ chế tác dụng của chất xúc tác
Trang 10 Cơ chế tác dụng của xúc tác dị thể phức tạp hơn so với xúc tác đồng thể Phản ứng xảy ra trên bề mặt chất xúc tác (ở các trung tâm hoạt động).
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
3 Cơ chế tác dụng của chất xúc tác
Trang 12I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
5 Xúc tác với hóa học xanh
Phần lớn các quá trình sản xuất dược phẩm sử dụng xúc tác đồng thể:
Hình thành sản phẩm phụ độc hại
Tạo ra chất thải trong cả khi phản ứng và tách, tinh chế sản phẩm
Trang 13I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
5 Xúc tác với hóa học xanh
Phần lớn các quá trình sản xuất dược phẩm sử dụng xúc tác đồng thể:
Sự nhiễm vết kim loại nặng Khó thu hồi và tái sử dụng
Trang 14Để hạn chế việc tạo ra chất thải và các mặt hạn chế nói trên, xúc tác trên chất mang rắn đã được quan tâm nghiên cứu sử dụng:
T|ch v{ tinh chế đơn giản (lọc, ly t}m)
Có khả năng thu hồi, t|i sử dụng
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
5 Xúc tác với hóa học xanh
Trang 15Để hạn chế việc tạo ra chất thải và các mặt hạn chế nói trên, xúc tác trên chất mang rắn đã được quan tâm nghiên cứu sử dụng:
Trang 16Tuy nhiên, việc sử dụng xúc tác trên chất mang rắn cũng có những hạn chế nhất định:
Hoạt tính và độ chọn lọc thấp hơn so với xúc tác đồng thể tương ứng
Hiện tượng hòa tan xúc tác, kim loại hòa tan đóng vai trò chủ yếu vào khả năng phản ứng của hệ
I TỔNG QUAN VỀ XÚC TÁC
5 Xúc tác với hóa học xanh
Trang 17II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Một công trình nghiên cứu đầu tiên - Jang
và cộng sự
Trang 18Tổng hợp phức cố định trên nhựa Merrifield:
II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
1 Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Trang 19Phản ứng ghép đôi mạch C-C (phản ứng Suzuki):
II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
1 Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Trang 21II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Trang 22II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
* Các phản ứng oxy hóa nhóm chức là 1 trong
những quá trình cơ bản của tổng hợp hữu cơ
* Hạn chế của phương pháp tổng hợp truyền
Trang 23II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Nhóm nghiên cứu của Kobayashi: điều chế xúc tác
osmium tetroxide (OsO 4 ) cố định trên polystyrene dạng
microcapsule Sử dụng cho phản ứng dihydroxyl hóa
nhiều ankene khác nhau
2 Xúc tác trong phản ứng oxy hóa
Suy nhược Depression
Trang 24II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Đặc điểm nổi bật:
2 Xúc tác trong phản ứng oxy hóa
Hiệu suất khá cao (84%).
Xúc tác được tách ra khỏi hỗn hợp đơn giản bằng lọc.
Tái sử dụng 5 lần mà hoạt tính xúc tác không giảm.
Sản phẩm không bị nhiễm OsO 4 như tổng hợp trong hệ đồng thể
Trang 25II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
3 Xúc tác trong phản ứng khử
Tương tự các phản ứng oxy hóa, các phản ứng khử
có sử dụng xúc tác đồng thể có những hạn chế:
- Sản phẩm có nguy cơ nhiễm vết xúc tác
chất thải, tốn kém
- Khó thu hồi và tái sử dụng
Trang 26II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
3 Xúc tác trong phản ứng khử
- Các nghiên cứu tập trung vào giải quyết các hạn
chế nói trên, xúc tác khử trên chất mang rắn là giải
pháp được đưa ra
- Nhóm nghiên cứu của Islam đã điều chế xúc tác
phức Pd cố định trên polystyrene
Trang 27II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
3 Xúc tác trong phản ứng khử
Xúc tác này được sử dụng cho phản ứng khử các hợp
chất nitro, carbonyl, nitrile, alkene thành các sản phẩm
Trang 28II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
3 Xúc tác trong phản ứng khử
Đặc điểm nổi bật:
- Hiệu suất cao (92-98%)
Tác nhân Sản phẩm Hiệu suất (%)
Trang 29II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
3 Xúc tác trong phản ứng khử
Đặc điểm nổi bật:
Dễ thu hồi
Tái sử dụng 10 lần
Sau 1 năm, xúc tác vẫn duy trì được Bền với điều kiện
thực hiện ở nhiệt độ
Trang 30II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
4 Xúc tác trong phản ứng khác
Shibasaki và cộng sự đã nghiên cứu điều chế xúc tác
phức aluminium cố định trên polymer sử dụng cho phản
ứng Strecker bất đối xứng
Trang 31II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
4 Xúc tác trong phản ứng khác
Phản ứng Strecker
Viêm gan C Hepatitis
Trang 32II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
4 Xúc tác trong phản ứng khác
Đặc điểm nổi bật:
- Hiệu suất và độ chọn lọc quang học cao
TT R = Thời gian (h) Hiệu suất (%) ee (%)
Trang 33II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Trang 34II XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG POLYME RẮN
Có thể sử dụng các loại xúc tác trên chất mang
rắn trong các phản ứng khác nhau
Các loại xúc tác sử dụng đều thể thiện được
những ưu điểm (hiệu suất cao, tái sử dụng nhiều
lần mà hoạt tính giảm không đáng kể, tách loại dễ
dàng, ít sản phẩm phụ…)
Trang 35III XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG
POLYMER HÒA TAN
1 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo nhiệt độ
2 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo pH
3 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo phương pháp kết tủa
4 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer trong hệ hai pha nước – hữu cơ
Trang 361 Phân riêng xúc tác trên chất mang polymer theo nhiệt độ
Tác chất
Xúc tác
Tác chất Sản phẩm Xúc tác
Trang 37Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo nhiệt độ
Xúc tác
Tác chất
Tác chất Sản phẩm Xúc tác
Trang 38Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo nhiệt độ
Các ưu điểm:
1 Hệ dung môi thích hợp không tan lẫn vào
nhau ở nhiệt độ thường
Trang 39Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo nhiệt độ
2 Phản ứng hidrogen hoá dodecene và 1-octene (xúc tác
1-47 dung môi ethanol 90%/nước
và heptane)
Trang 40Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo nhiệt độ
Xúc tác 48: phức palladium cố định trên chất
mang polymer hoà tan
- Phản ứng thế allylic cinnamylaxetate và di-n- propylamine ( xt 48 dung môi ethanol 90%/nước và heptane )
- Ở 700 C hỗn hợp phản ứng và pha xúc tác trở thành một pha duy nhất
- Làm nguội, pha phân cực chứa xúc tác
- Tái sử dụng xúc tác 5 lần Nhưng hiệu suất thu sản phẩm tăng dần
(80%;98%;98%;100%;100%)
Trang 41Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo nhiệt độ
Xúc tác 49: phức palladium cố định trên oligo
ethylen
Phản ứng Heck của nhiều dẫn xuất(xt 47 , dung môi
diethylacetamide 10%/nước và hepthane)
-Thu hồi xúc tác trong pha phân cực
-Tái sử dụng 4 lần, hoạt tính không đổi
-Lượng xúc tác mất vào pha không phân cực hầu như
Trang 422 Phân riêng xúc tác trên chất mang polymer
Trang 43Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo pH
Các ưu điểm:
1 Phản ứng lúc xảy ra ở dạng đồng thể
2 Không bị quá trình truyền khối khống chế
3 Tách và thu hồi xúc tác dễ dàng Phân
riêng pha L - R (xúc tác)
4 Dựa vào pH của dung dịch có thể áp
dụng cho nhiều xúc tác tan trong nước
Trang 44Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo pH
Xúc tác 50: rhodium trên chất mang copolymer
của maleic anhydride-methyl vinyl ether
pH <4: xt 50 dạng rắn
pH>7,5; H 2 O và
[Rh(COD)]CF 3 SO 3 các
nhóm axit của xúc tác 50
chuyển thành các muối
cacboxylate hoà tan
Xúc túc 50 có hoạt tính giảm nhẹ so với xúc tác đồng thể dạng monomer tương ứng
Trang 453 Phân riêng xúc tác trên chất mang polymer
theo phương pháp kết tủa
Xúc tác +
tác chất Phản ứng Xúc tác + sản phẩm
Dung môi không hòa tan
Trang 46Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo phương pháp kết tủa
Các ưu điểm:
lớn dung môi không hoà tan polymer vào
2 không hạn chế bởi quá trình truyền khối
3 Dễ dàng thu hồi và tái sử dụng xúc tác(quá trình
phân riêng L-R )
4 Phương pháp được áp dụng nhiều nhất cho xúc
tác phức hoặc các ligand cố định lên chất mang polymer dễ tan trong dung môi nước (vd
polyethylen-glycol)
Trang 47Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer theo phương pháp kết tủa
Xúc tác 51: phức ruthenium sử dụng cho phản
ứng metathesis
-Xúc tác 51 có hoạt tính cao trong phản ứng đóng vòng metathesis ngay cả trong điều kiện tiếp xúc với không khí mà không cần khí trơ
Trang 48Phân riêng xúc tác trên chất mang polymer theo phương pháp kết tủa
polyethyleneglycol hoà tan
-Sử dụng cho phản ứng hidrogen hoá các chất ketone thơm
-Phản ứng cho hiệu suất cũng như độ chọn lọc quang học cao
-Thu hồi và tái sử dụng 5 lần
Trang 49Phân riêng xúc tác trên chất mang polymer theo phương pháp kết tủa
Xúc tác 53:phức scandium trên chất mang polymer
-Sử dụng trong quá trình tổng hợp các dẫn xuất của quinoline -Thu hồi và tái sử dụng trong các phản ứng tiếp theo mà hoạt
Trang 50Phân riêng xúc tác trên chất mang polymer theo phương pháp kết tủa
Xúc tác 54: phức salen cobalt trên chất mang
polystyrene
-Sử dụng trong phản ứng phân giải thuỷ động học hỗn hợp racemic (đp S và dx
diol)
- HS phản ứng 50%; độ chọn lọc quang học 99%
-Thu hồi và tái sử dụng mà hoạt tính thay đổi không đáng kể
Trang 514 Phân riêng xúc tác trên chất mang
polymer trong hệ hai pha nước –hữu cơ
Phân riêng , thu hồi và tái sử dụng xúc tác trên chất mang
polymer trong hệ hai pha nước – hữu cơ
-Hai pha không tan lẫn vào nhau ngay cả trong quá trình phản ứng
-Phản ứng xảy ra thông thường ở bề mặt phân chia pha (hoặc pha nước hoặc pha hữu cơ)
-Thu hồi bằng quá trình phân riêng lỏng – lỏng và tái sử dụng
Trang 52Phân riêng xúc tác trên chất mang polymer trong hệ hai pha nước –hữu cơ
Xúc tác 55: phức Rhodium trên chất mang polymer tan trong nước
-Sử dụng trong phản ứng hidrogen hoá bất đối xứng
- Độ chọn lọc quang học 89%
-Thu hồi và tái sử dụng mà hoạt tính hầu như không thay đổi
Trang 53Phân riêng xúc tác trên chất mang polymer trong hệ hai pha nước –hữu cơ
Xúc tác 56: phức rhudium cố định trên
chất mang poly(4-pentenoic acid)
-Sử dụng trong phản ứng hydroformyl hoá các alkene như octene và 1-dodecene
100% thành hỗn hợp sản phẩm aldehyde mạch thẳng và
Trang 54IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Ưu điểm :
Bền hóa,bền nhiệt, bền cơ
T/H các pư ở t o cao hoặc
bề mặt chất mang
Trang 55Phương pháp cố định xúc tác phức lên chất mang
Silica:
Tạo liên kết giữa PHỨC v{ SILICA nhờ phản ứng giữa nhóm –
OH với c|c hợp chất silane/ trong dm hữu cơ ko ph}n cực
(toluene, hexane, khí trơ…)
Trang 56Các P/ứ Oxi Hóa
Các P/ứ Khử
Các P/ứ khác
Các P/ứ hình thành
lk C-C
LĨNH VỰC XÚC TÁC: trong các p/ư:
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
Trang 57IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
1 Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Xây dựng bộ khung carbon cho các hóa chất trong CN dược phẩm &
các chất có hoạt tính sinh học
Sử dụng cho phản ứng ghép đôi Heck & Suzuki
& 1 số p/ứ #: đóng vòng Diels-Alder, mở vòng, ghép đôi kumada…
xúc tác phức palladium cố định trên chất mang silica (57-64) do tác
giả CLARK thực hiện
Trang 58IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
1 Xúc tác trong phản ứng hình thành liên kết C-C
Trang 59IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
2 Xúc tác trong phản ứng oxi hóa
Dùng trong các phản ứng:
Trang 60 PP CỐ ĐỊNH: Xúc t|c Jacobsen l{ xúc t|c chủ yếu cho c|c
phản ứng oxh, lần đầu tiên được t|c giả Salvadori cố định
Jacobsen lên chất mang silica bằng liên kết cộng hóa trị
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
2 Xúc tác trong phản ứng oxi hóa
Trang 61Ngoài ra, còn nhiều phương pháp cố định Jacobsen lên chất mang Silica do nhiều tác giả khác thực hiện:
1/ T/g Kim đ~ cố định Jacobsen lên Silica họ MCM-41 nhờ vào phản ứng giữa nhóm Aldehyde (của phức maganese) và nhóm amin của chất mang silica:
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
2 Xúc tác trong phản ứng oxi hóa
Trang 622/ T/g Bigi đ~ cố định phức manganese họ salen trên chất
mang silica qua liên kết trên cơ sơ triazine
Ưu điểm: cải tiến độ chọn lọc quang học, v{ tạo điều kiện tối đa cho phản
ứng bất đối xứng, xúc t|c có khả năng thu hồi v{ t|i sử dụng
Nhược : hiệu suất giảm sau mỗi lần t|i sử dụng
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
2 Xúc tác trong phản ứng oxi hóa
Trang 633/ T/g Che đ~ cố định phức chromium lên chất mang silica
MCM-41 bằng p/u tạo phức giữa chromium và nhóm amin trên bm silica:
Ưu điểm: cho hiệu suất và độ chọn lọc quang học tương đối cao ( trong các p/u epoxy hóa alkene), có thể thu hồi và tái sử dụng 4 lần
Nhược điểm: hoạt tính và độ chọn lọc giảm sau mỗi lần tái sử dụng, hàm
lượng chromium bị mất vào dd p/ư
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
2 Xúc tác trong phản ứng oxi hóa
Trang 644/ T/g Clark đ~ cố định phức palladium cố định trên chất mang silica dùng cho các phản ứng ohx # bất đối xứng như oxy hóa
ancohol
Ưu: hiệu suất cao, thu hồi và tái sử dụng được
Nhược: hoạt tính xt giảm mạnh sau 5 lần tái sd
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
2 Xúc tác trong phản ứng oxi hóa
Trang 65 PP CỐ ĐỊNH: do T/g Carpentier cố định phức
dirhodium trên chất mang silica
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
3 Xúc tác trong phản ứng khử:
Trang 66sử dụng
• Rhodium dễ bị hòa tan vào dd p/ứ
DÙNG CHO P/U
• Khử chọn lọc các h/c ketone
để điều chế các h/c alcohol
• p/u chuyển hydrogen &
Hydrogen hóa bất đối xứng :
• -các dẫn xuất cinnamic acid
• - Ethyl nicotinat ->
et nipecotinate
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
3 Xúc tác trong phản ứng khử:
Trang 67 Một số cơ sở của xúc tác và các p/ư sử dụng xt:
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
3 Xúc tác trong phản ứng khử:
Hình 85: P/ư hydrogen hóa bất đối xứng sử dụng xúc tác
Trang 68
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
3 Xúc tác trong phản ứng khử:
Trang 69IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
3 Xúc tác trong phản ứng khử:
Trang 70 T/g Seebach điều chế xt phức Titanium cố định trên chất mang silica dùng cho p/ứ giữa hợp chất cơ kẽm v{ aldehyde
Ưu điểm: hoạt tính v{ độ chọn lọc tốt, có khả năng thu hồi v{ t|i sử
dụng đến lần thứ 20 m{ vẫn cho hoạt tính tốt:
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
4 Các phản ứng cần quan tâm khác:
Trang 71 Ngoài ra, còn có các xúc tác:
Xúc tác phức Đồng cố định lên chất mang silica
Xúc tác phức cobalt họ salen cố định trên chất mang
silica
Dùng cho các phản ứng Friedel-Crafts, phản ứng phân giải thủy động học hỗn hợp racemic/epichlorohydrin, p/u giữa styeren với diazoacetate…
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
4 Các phản ứng cần quan tâm khác:
Trang 72
IV XÚC TÁC PHỨC TRÊN CHẤT MANG SILCA
4 Các phản ứng cần quan tâm khác:
Trang 73Giảm đáng
kể hàm lương kim loại nặng
Giảm tối đa chất độc hại
ra môi
Trang 74Xúc tác xanh thỏa mãn các nguyên tắc:
P: ngăn ngừa sự hình thành chất thải