Tính chất: Độ tan: Dễ tan trong nước, Dung dịch Ig/10ml nưó Ai cloroform : hầu như không tan trong ether.. Hóa #{qỀNinh tính 3.1 Đé Đ{ 'ốxy hoá nhân phenothiazin, tiến hành các phép th
Trang 1TRUONG DI HOC VO TRUONG TOAN
Trang 2BAI 1 METRONIDAZOL, QUININ SULFAT MEBENDAZOL
1 KIEM NGHIEM METRONIDAZOL:
Công thurc phan tur: CsH,O3N;3
a) Phản ứng xác đặt Tihóm nitro thom:
- Tính chất Bột kết tỉnh màu trắng hơi vàng vị đắng: dễ biến màu do
ánh Khó tan trong nước và dung môi hữu cơ; tan trong acid vô cơ
oe + Xác định nhiệt độ nóng chảy: F= 159 —163°C
+ Phan ứng xúc định nhom nitro thom:
Nguyên tắc : Khử nhóm —NO; băng H mới sinh thành nhóm —NH;; sản phẩm tạo thành cho phản ứng đặc trưng amin thơm I
Trang 3
Tiến hành:
- Ông nghiệm 1: Ðun trên nôi cách thủy trong 5-10 phút hỗn hợp gồm : 10
mg metronidazol; 1 ml nước; 0,5 ml HCI 10% và 2 viên kẻm hạt: để
nguội , lọc thu dịch lọc Thêm I-2 giọt NaNO; 0,1M vào dịch lọc, trộn
đều
- Ông nghiệm 2: Hòa tan khoảng 0,1 g 2-naphtol vào 2 ml NaOH 10%
đun nhẹ: Xuất hiện màu tím đỏ, chuyển sang màu vàng khi thêm HCI
Hinh anhé ghigm xuất hiện màu tím đỏ
- Phản ứng màu: 0 mg chất khử vào 2 ml NaOH 10%, đun nước:
Xuất hiện màu xố sei sang màu vàng khi thêm HCI 10% tới pH
Trang 4- Định lượng:
+ Phương pháp quang phé UV:
Tiên hành:
- Dung dich 1: Hoa tan 40 mg metronidazol và HCI 0,1 M thành 100 ml
- Dung dich 2: Pha loang 5 ml d.d 1 bằng HCI 0,1M thành 100 mI
Do nhanh độ hấp thụ của các d.d 2 ở bước song 277 nm
Tính hàm lượng metronidazole CsHoO3N; trong ché pham thw, lay trị số hap thu riéng E ( 1%,1 cm) 6 277 nm bang 372
0.045 _ 0,045 400 = 108,433%
Trang 5MEBENDAZOL Công thức:
CaH¡N¿O;
Phân tử lượng 295,3
NH
A NH-COOMe
tan trong nudéc, ethanol, ether; tan nhe trong acid le lặc: rất ít tan trong
aceton, cloroform; tan trong acid fomic va hỗn h formic va isopropanol
Phan tng mau: Tron 10 mg mebenday 5 ml ethanol 96%, thém | ml dung dich dinitrobenzene 1% trong cu) 96% va | ml dung dịch NaOH 2M, trộn đều: Xuất hiện màu vàng đận
Trang 6Bài 2 PROMETHAZIN HYDROCLORID, CAC SULFAMID
I KIEM NGHIEM PROMRTHAZIN HYDROCLORID
Bột kết tinh màu trắng, không mùi, vị ee lưởi và nóng khi nêm (có thể
phông rộp lưỡi) Bị sẫm màu ngiền ng không khí và ánh sáng
2 Tính chất:
Độ tan: Dễ tan trong nước,
Dung dịch Ig/10ml nưó
Ai cloroform : hầu như không tan trong ether
H 4,00 dén 5,00
Chú ý: Rửa dune ey v4 tay băng nước acid hóa
3 Hóa #{qỀNinh tính
3.1 Đé Đ{ 'ốxy hoá (nhân phenothiazin), tiến hành các phép thử sau:
Pha dung dịch chất thử 0,1%; lấy vào ông nghiệm 1,5 ml rồi thêm thuốc thử : -Ông nghiệm 1: Thêm vài giọt acid sulfuric đậm đặc: Xuất hiện màu hông
Trang 7
Hinh anhah¥nghiém ong nghiém 2
3.2 Tinh Base: Két tủa pati thir chung alcaloid:
Tién hanh: Cho vag ống nghiệm 3 ml dung dịch thử 1%, thêm thuốc thử:
- Ong > ¡: Thêm 2-3 ml acid picric 1% : Xuất hiện tủa màu hỏng
Trang 8- Ông nghiệm 2 : Thêm vài giọt dung dịch iod 0,05M : Xuất hiện tủa màu nâu
Hình ảnh thí nghiệm Ống nghiệm 2
3.2Acid HCI: Dung dich 1%, thém vai giot HNO; 10% va 5 riot INO Quản
Xuất hiện tủa AgCl màu xám trắng vón; tan trong amas
h ảnh thí nghiệm
NHAN THUC, bị Àn CAC SULFAMID
A Che Sulfamid $2 dahg acid và muối natri:
Sulfadiazin, _x (hoặc muối mononatri ), sulfaguanidin,
Sulfameth ol, sulfacetamid natri
Trang 9Dạng muối natri dé tan trong nước, dung dịch kiềm và HCI loãng C€<
Hóa tính: Tiến hành thử đồng thời các sulfamid <P
a) Trong nuéc: Lay khoang 0,1 g chat thử vào ống chứa 3 ml nude, lac
nhẹ nhận xét độ tan:
- _ Dạng acid khó tan trong nước; dạng sả onatri dễ tan
Giữ lại các ống thử cho phép thử tiếp
b) Trong HCI 10%: Tiên nna thay nước bằng 3 ml HCI 10%
Nhận xét: Tất cả các sulfa aig du tan
Giữ lại các ông dun sulfamid cho phép thử sau
c) Trong ese
Lay “o2 05 g sulfamid acid cho vao 3 ml NaOH 0,1M và lắc nhẹ
Nhận xét: Chỉ sulfaguanidin không tan
Giữ lại các ng dung dịch sulfamid cho các phép thử sau
Trang 10
2 Phản ứng đặc trưng của amin thơm Ï (tạo phẩm màu nitở ):
- Tiến hành: Dùng ông thử trong phép thử độ tan trong HCI 10% trên, thêm
I giọt NaNO;0,1I M, trộn đều để vào chỗ lạnh (ông thir 1 )
Trong mét 6ng khac, hoa tan 0,1 g 2 —naphtol vào 2 ml NaOH 10% Cho từng giọt dung dịch này vào ống thử: Xuất hiện màu đỏ và tủa đỏ
$ Phản ứng tạo muối Cu:
Mỗi sulfumid cho muối kết tủa với Cu”” có màu riêng Dùng phản ứn ê phân
biệt sơ bộ các sulfamid
Sulfacylum cho tủa màu xanh ngọc bền x
Sulfadiazin natri cho mau xanh luc, cáuŠ cham sang nau-tim
x
Voi sulfamid acid: Ding 6 tr trong thir dé tan trong NaOH 0,1M: thém bot
sulfamid tương ứng vào các éfig'thir dén bao hoa, lắc trong 5 phút, lọc lấy dịch lọc
trong Thêm từng giọt cáo 5% vào dịch lọc sẽ xuất hiện màu
Trang 12Bài 3
CLORAMPHENICOL, ERYTHROMYCIN
TETRACYCLIN va KHANG SINH B-LACTAM
Dụng cụ, thuốc thử:
-Dụng cụ: Đèn UV 254 và 365 nm; Quang phô UV-VIS: Bình định mức 500
ml; Khay sứ nhiều lỗ; Nồi cách thủy
- Thuốc thử: H›SO¿ 98% và 15%; HCI đặc và 18% (1/2); HNO 0; Acid acetic 1%; NaOH 10% va 2 M; NaNO? 0,1 M; AgNO; 5% 4 5%; Kẽm hat; 2-naphtol; Ban silica gel GF2s54 ; clorroform; methanghgeeton formol
I- KIEM NGHIEM crormaupuestcor
Bot đồ màu trăng hoặc trắng ánh vàng, vị rất đăng
Độ tự fa rất ít trong nước; tan trong aceton, ethanol, ethylacetat
Nhiệt độ nóng chảy 149 — 153°C [ơ]p”” + 18,5° dén 20,5° (ethanol)
3 Hóa tính:
A Các phản ứng của nitrophenyl và clo hữu co
Nguyên tắc: Trong dung dịch, dưới tác dụng của H mới sinh (dùng Zn/H”), nhóm nitro chuyển thành nhóm amin thơm Ï; các nguyên tử clo hữu cơ sẽ
Thuc hanh hoa duoc II
12
Trang 13chuyển sang dang ion CI (v6 co )
H NH-Ö- CHƠI;
2
Tién hanh: Trong 6ng nghiém, phan tan 0,10 g chloramphenicol vao 5 ml
acid sulfuric 15% Thả 2 viên kẽm hạt và để sôi bọt khí, thỉnh thoảng lắc, đến
khi tan hết kẽm Lọc lấy dịch lọc đề tiến hành các phản ứng saấT)
1 Phản ứng của amin thom I: Lay 1 ml dich loc vao iém, thém 1 — 2
giot NaNO, 0,1M Thém 0,5 ml ding dich ce
mau trang xam, tan trong amoniac
.5% : xuất hiện tủa
Š” Hình ảnh thí nghiệm xuất liện tủa
2: Se ay | ml dich loc, thém 5 giot AgNO; 5%: Xuất hiện kết tủa
đầu trắng xám, tan trong amonIac
Trang 14B Phản ứng màu: (Phép thử nhanh)
Tiến hành: Trộn 0.10g chất thử vào 4 ml NaOH 10%; đun hỗn hợp: từ từ
xuât hiện màu vàng, đậm dân thành đỏ cam, rôi đỏ
C Sắc ký lớp mỏng:
Pha tinh : Sylica gel GF 54
Pha động: Cloroform- Methanol- Nước (90: 10: 1)
Dung dich thtr: 50 mg chloramphenicol chuan trong 10 ml aceton
Dung dịch đối chiếu: 50 mg chloramphenicol chuan trong 10 ml aceton Chấm riêng biệt các dung dịch thử và đôi chiêu lên bản sắ
+ Vét 1: 2 ul dung dich thir `
+ Vét 2: 2 ul dung dich di chiếu
Triển khai sắc ký trong pha động đến chiều en lay ban mong ra,
để khô ngoài không khí rồi kiểm tra dướ cá 254 nm
Nhận định kết quả: Vết chính trên sắc đồ;
đồ vết 2 vé vi tri (Rf) va mau 2a
Thử tinh khiết: oe A
Gidi han clorid: DDVNW
Lay 1,0 g chất{lử'trộn vào 20 ml nước và 10 ml HNO; 10%; lắc
trùng hợp với chính trên sắc
trong 5 phút; c giấy lọc (đã rửa băng nước tới hết tủa trắng với AgNO; 5%
5 ml dich loc lam dung dich thử
Dining: Phuong phap quang pho UV
én tac: Cloramphenicol có | cuc dai hap thụ ở 27§ nm với cường độ
hấp thụ cao, cho phép định lượng băng quang phố UV
Tiến hành:
Dung dịch I: Trong cốc dung tích 250 ml hòa 90-100 mg chất thử vào
200 ml nước, khuấy kỹ (có thể nâng nhiệt độ 50°C ) đến tan hết
Chuyển dịch vào bình định mức dung tích 250 ml Tráng cốc pha dịch bằng
nước nhiều lân, tập trung nước tráng vào bình định mức Thêm nước tới
Thuc hanh hoa duoc il
14
Trang 15Tính hàm lượng C¡ HNO , lay E (1%, 1 cm) 6 278 nm bang 297
Hàm lượng chất này Phải đạt 98.0- 102.0% trong chế phẩm thử
II- NHẬN THÍ Œ ĐINH TÍNH: ERYTHROMYCIN, TETRACYCLIN VÀ
1 HROMYCIN STEARAT
ính chất: Bột kết tinh mau trang, khong mui, vi dang
Độ tan: Khó tan trong nuGéc ; tan trong aceton, methanol
Trang 162 BENZYL PENICILLIN NATRI ( KALI)
Tén khac: Penicillin G Natri (Kal1)
Tính chất: Bột kết tinh màu trăng hoặc gân như trắng mùi Jato
Độ tan: Dễ tan trong nước; khó tan trong ethanol Ss
Héa tinh, dinh tinh: (>
1 Phan ứng màu phân biệt cac beta aS
Tién hanh:
Cho 2 mg chất thử vào ốn I,Š em x 1,5 cm ), lam a ầm bột thử
bằng l giọt nước ‘eA huốc thử formaldehyde- acid sulfuric 98%, trộn đều Quan sát sạn ôi màu ngay khi thêm thuốc thử và sau khi để vào nôi cách thủy Số trong I phút
Trang 17Sự thay đôi màu sắc của penicillin và cephalosporin như bảng sau: Bảng Ï : Phản ứng màu phán biệt kháng sinh B-lactam
ee Voi TT For-sul Voi TT For-sul
Lúc mới trộn Sau | phut/100°C
Amoxycillin trihydrat Không màu Vang sam
Ampicillin trihydrat Không màu Vang sam
Benzathin penincillinG | Không màu Nâu đỏ
Benzylpenicillin natri Không màu Nâu đỏ
2 Két tia penincillin G dang acid.\
Tién hanh: Hoa tan 50 m đầu G natri vào 2 mÌl nước Thêm từng
giọt HCl 18% ( 1/2 ) oath tủa màu trăng Tiếp tục thêm acid HCI
: tủa tan dân @
Trang 18Tính chất: Bột kết tỉnh màu trăng đục , mùi thơm g
Độ tan: Tan nhe trong nude (1 kg/ khoang eye c ) ; khó tan trong
một số dung m6i hitu co: ethanol, ether &
Hóa tính, định tính: ©
1 Phản ứng phân biệt kháng ecm
Tiến hành như với penici itv tri; két qua theo bang 1
2 Phản ứng màu: Trộ ø chất thử với 2-3 giọt acid acetic 1%, thêm
2 giot CuSO, 1% ,2 ml NaOH 2M : Xuất hiện màu xanh (ô-lưu )
Trang 19
Bài 4 ISONIAZID, STREPTOMYCIN SULFAT ,RIFAMYCIN
I/ KIEM NGHIEM ISONIAZID :
Cong thire: CsH7N30
Phân tử lượng: 137,10
oe ~ &
N~ 1 @
Tén Khoa Hoc: Isonicotinohy aay
Tinh chat : Bột kết tính nl ‘khong mui
Dé tan tron ;tan nhẹ trong ethanol khó tan trong ether và một
số dung môi khác Ấ ?
Hóa tính, sigh
1/ Pha Gig voi kim loại :
A/ Với AgNO:: Tạo phức kết tủa màu trắng ở nhiệt độ phòng
Thuc hanh hoa duoc II
19
Trang 20Tiến hành : lây 2 mÌ dd isoniazid 2% vào ông nghiệm ,thêm 2-3giọt ddAgNO;
5%: Xuất hiện tủa mau trang _ Dun sôi hỗn hop sé xuat hién dan tua mau den của Ag kim loại
Hinh anh thi nghié `
B/ Với CuSO¿: Phức với Cu có màu xanh ngọo(“VÀ
©
Tiến hành : lây 2ml dd isoniazid 2% os g nghiém ,thém 2-3giot dd CuSO, 5%: xuất hiện tủa màu xanh ngọ CC
Hình ảnh thí nghiệm Đun sôi hỗn hợp trong 30 phút : màu xanh ngọc chuyển dần màu nâu đỏ
(thay CuSO, bang 1 ml Fehling A+B ,đun sôi,tủa CuzO tao ra nhanh hơn.)
Thuc hanh hoa duoc II
20
Trang 22Do trong va mau sac cua dung dich :
Dung dịch thử: Hòa tan 2,5 g ché pham trong nước không có carbon dioxyd
(TT) và pha loãng thành 50 ml với cùng dung môi
Dung dịch phải trong ,so với nước cất
Lây 15 ml dd thử vào ông nghiệm, so sánh với 15ml dd màu mau VN; và không
được có màu đậm hơn màu mẫu VN;
pH của dung dịch S từ 6,0 đến 8,0 ( đo trên máy đo pH)
Mẫu thử: Lấy chính xác 20 ml dung dịch S vào bình nón dung tích 250 ml; thêm
100 ml nước, 20 ml HCI đặc và 0.20 g KBr; thêm 2-3 giọt chỉ thị đỏ metyl rồi chuan d6 bang dung dich kali bromate 0,1 N đến mắt màu đỏ Ghi Vị ml
Thuc hanh hoa duoc II
22
Trang 23Thể tích kali bromat 0,1 N tương ứng lượng ey : V(ml) = Vị-V;
I ml kali bromat 0.1 N tương đương 3,429 gC HNO
Hàm lượng chất này trong chế phẩm Í hải dat 99,0 — 101,0%
Trang 24I- NHẬN THỨC, DINH TINH STREPTOMYCIN SULFAT,
Hinh anh chuyén mau ciia giay quy dé sang xanh
Thuc hanh hoa duoc il
24
Trang 251.2 Phan wng tao maltol (dac tring cua streptomycin):
Khi đun nóng dung dịch streptomycin trong NaOH loãng phần đường streptose biến đôi thành phân tử maltol; ở môi trường trung tính maltol tạo phức
màu tím đỏ với ion Fe?”
Tiến hành: Hòa tan 10 mg chất thử vào 4 ml nước; thêm 1 ml NaOH 1M và đun
cách thủy khoảng 5 phút Sau khi để nguội, dùng HCI 2M chỉnh hỗn hợp về pH
trung tính hoặc acid nhẹ: thêm 2-3 giọt FeCl: 5%: Xuất hiện màu tím đỏ
1.2 lon SOŸ: Lây 2 ml dung dich streptomycin sulfat 0,5% Nhu băng HCI 10%; thêm 0,5 ml dung dịch BaCl; 5%: Xuất ` tủ avin BaSO, r
Hinh anh thi nghiém
RIFAMPICIN +
Tính chất: Bột kết tinh màu đỏ nâu không mùi
Tan trong methanol; kho tan trong nước,aceton,ethanol 96% va ether
Thuc hanh hoa duoc II
25
Trang 26Định tính và định lượng: Thử nang rifampicin
I Phan wng mau:
Lac 25 mg chất thử với 25 ml nước trong khoảng Š phút, lọc lay dich loc Thém
vào 5 ml dich loc 1 ml amonipersulfat 10% pha trong dém phosphate pH 7,4; trộn kỹ vài phút: Màu chuyền từ vàng cam sang đỏ -tim
2 Phố hấp thụ UV
Cân 20 nang lấy trị số khói lượng trung bình/nang Bóc vỏ nang vf nghiền thành
bột mịn phân thuốc trong nang
- Dung dịch ï: Cân chính xác lượng bột mịn tương đương 100 mgẴ xin Hòa tan vào 40 ml methanol, chuyển vào bình định mức hà 100 ml Ding
methanol tráng cốc và chuyền dịch tráng vào bình cn OS ới tông thể tích
methanol là 50 ml Thêm methanol vào bình đến vấ€h;`trộn đêu
- Dung dich 2; Lay chinh xac 1 ml dung dich 1 inh dinh muc dung tich 50
ml; thém dung dich dém phosphate pH =7 ấển vạch trộn đều
Vé pho hap thu UV cua rifampicin tir ich 2 trong khoang 220- 500 nm
+ Với mục dich dinh tinh: meth Ore dich dém phosphate pH 7,4 ;
` 4 cuc dai hap thu 6 237; 254:334 và 475
Pho hap thu cia dung didh
nm Ty s6 E334 bang khoả 5
trang Tinh haftNtrong C43NsgNyOn lấy trị số E(1%, 1 em ) 6 475 nm bang 187
Ham lượng CÌsN.Oi phải đạt 92,5 -107,5 3% lượng ghi trên nhãn
©
+V6i muc dich dinh tát
Đo độ hấp thu dugs,kc 2 ở475 nm, dùng đệm phosphat pH = 7,4 làm mẫu
Thuc hanh hoa duoc il
26