Theo thời gian, bn đái tháo đường típ 2 ngày càng khó kiểm soát đường huyết bằng thuốc viên 6.2% – giới hạn trên của bình thường *Khởi đầu bằng chế độ ăn sau đó là sulphonylureas, insuli
Trang 1Cập nhật liệu pháp insulin trong điều trị Đái Tháo Đường típ 2
“Khuyến cáo 3 đúng”
GS.TS.Nguyễn Hải Thủy
HỘI NGHỊ NỘI KHOA TOÀN QUỐC LẦN THỨ X
HUẾ - THÁNG 4/2017
Trang 21.Tình hình bệnh đái tháo
đường trên thế giới
Trang 3Đái tháo đường týp 2: gánh nặng toàn cầu
IDF Diabetes Atlas – 7 th edition 2015
Trang 4Tỷ lệ bệnh nhân ĐTĐ người cao tuổi gia tăng
Wild, S et al.: Global prevalence of diabetes: Estimates for 2000 and projections for 2030 ( Diabetes Care 2004 In press)
+242%
+212%
+75%
Trang 5Bn ĐTĐ người cao tuổi gia tăng đáng kể
tại các nước đang phát triễn
Wild, S et al.: Global prevalence of diabetes: Estimates for 2000 and projections for
2030 ( Diabetes Care 2004 In press)
+308%
+247%
+189%
Trang 6IFG, impaired fasting glucose;
IGT, impaired glucose tolerance
50 100 150 200 250 300 350
Glucose đói
Tiền ĐTĐ (Obesity, IFG, IGT)
Glucose sau ăn
-15
năm
Chức năng tế bào beta ở bệnh nhân
ĐTĐ týp 2 sẽ giảm dần theo thời gian
Trang 71 Holman RR Diabetes Res Clin Pract 1998;40 (suppl 1):S21–25
CHỨC NĂNG TẾ BÀO β TỤY 50% vào thời điểm chẩn đoán 28% sau khi phát hiện 6 năm
Sau 6 năm chỉ còn 28% tế bào β tiết insulin
Trang 8Theo thời gian, bn đái tháo đường típ 2 ngày càng khó
kiểm soát đường huyết bằng thuốc viên
6.2% – giới hạn trên của bình thường
*Khởi đầu bằng chế độ ăn sau đó là sulphonylureas, insulin và/hoặc metformin nếu đường huyết đói>15 mmol/L; † khuyến cáo thực hành lâm sàng của ADA UKPDS 34, n=1704
UKPDS 34 Lancet 1998:352:854–65; Kahn et al (ADOPT) NEJM 2006;355(23):2427–43
HbA1c trung bình (%)
Trang 9Nồng độ HbA1c tăng dần theo thời gian
Trang 1043.0
Mỹ (NHANES 8 )
Hàn Quốc (KNHANES 7 )
41.1
58.9
Ấn Độ (DEDICOM 4 )
30.2
69.8
Singapore (Diabcare 3 )
1 Bryant W, et al MJA 2006;185:305–309 2 Kosachunhanun N, et al J Med Assoc Thai 2006;89:S66–S71
3 Lee WRW, et al Singapore Med J 2001;42:501–507 4 Nagpal J & Bhartia A Diabetes Care 2006;29:2341–2348
5 Tong PCY, et al Diab Res Clin Pract 2008;82:346–352 6 Pan C, et al Curr Med Res Opin 2009;25:39–45
7 Choi YJ, et al Diabetes Care 2009;32:2016–2020 8 Cheung BMY, et al Am J Med 2009;122:443–453.
Trang 11Nguyên nhân suy giảm chức năng tế bào b tụy
Đề kháng Insulin
Tuổi
RL chức năng
tế bào b tụy
Di truyền (TCF 7L2)
Nhiễm độc lipid
↑ Acid béo tự do
Nhiễm độc Glucose
Lắng đọng
chất dạng
bột
↓ hiệu ứng Incretin
Trang 12megestrol acetate Nelfinavir
Nicotine Oral contraceptives
Trang 13Thiếu hụt Thiamine (Vit B1) ở bệnh nhân ĐTĐ…
… là do tăng độ thanh thải thiamine qua thận
Mức độ thải Thiamine tăng 4 lần trên bệnh nhân ĐTĐ týp 1 và 2 – 3 lần trên bệnh nhân ĐTĐ týp 2
Độ thanh thải Thiamine (ml/min) Nhóm n Median Range P Chứng 20 3.7 2.6 - 26.2 ĐTĐ týp 1 26 86.5 12.8 - 228.4 (P<0.001) ĐTĐ týp 2 49 59.8 1.4 - 256.6 (P<0.001)
Giá trị bình thường
0 10
Trang 14Hammes et al., Nature Medicine (2003) 9; 294-299
Con đường Polyol:
↑ stress oxy hóa
↑ hoạt tính PKC
Con đường DAG:
↑ tuần hoàn mao mạch
↑ hoạt tính PKC Tạo thành AGE:
↑ thoát mạch
↓ cung cấp oxy
↑ stress oxy hoạt tính Gây tổn thương màng tương tác với protein vận chuyển qua sợi trục.
Khởi điểm trong ty thể: nồng độ superoxide tăng sẽ chẹn GAP-DH.
Vit B6
Vai trò bảo vệ của B1 và B6 trong tăng đường huyết
Trang 15Tăng thải calci trong nước tiểu
Nguyễn Đình Duyệt, Nguyễn Hải Thuỷ.(2000).
• 60 bệnh nhân ĐTĐ type 2
• ĐTĐ : 0.65 ±0.20 mmol/mmol creatinine niệu
• Chứng : 0.38 ± 0.18mmol/mmol creatinine niệu
• Tuơng quan calci niệu và glucose niệu r = 0.61
Bổ sung calci cho bn không kiểm soát đường máu
Trang 16Biến chứng do tăng glucose máu kéo dài
Trang 17Incidence (per 1,000) of major diabetes complications
among adults with diabetes, by age, 2009
Trang 182 Liệu pháp insulin
cho bn ĐTĐ típ 2
Trang 19Đơn trị liệu Đường dùng Giảm A1c (%)
Hiệu quả trên HbA1c thuốc hạ đường huyết đơn trị liệu
Trang 20Thay đ i l i s ng + metformin (± thu c viên khác) ổi lối sống + metformin (± thuốc viên khác) ối sống + metformin (± thuốc viên khác) ối sống + metformin (± thuốc viên khác) ối sống + metformin (± thuốc viên khác)
Basal Thêm insulin nền và chỉnh liều
Basal-plus ( bán ph n) ần) Thêm insulin nhanh trước bữa
ăn chính
Basal-bolus (toàn ph n) ần) Thêm nsulin nhanh trước 3 bữa ăn
Raccah D, et al Diabetes Metab Res Rev 2007;23:257–64.
FBG đạt mục tiêu HbA 1c > HbA 1c mục tiêu
FBG đạt mục tiêu HbA 1c > HbA 1c mục tiêu
FBG đạt mục tiêu HbA 1c > HbA 1c mục tiêu
Liệu pháp insulin cần được bổ sung khi chức năng TB beta suy giảm nặng
Suy giảm chức năng tế bào beta tiến triển
Trang 22Insulin có lợi ích lâu dài & giảm nguy
1 Holman, et al NEJM 2008;359:1577–89
2 UKPDS 6 Diabetes Res 1990;13(1):1-11
3 Stratton, et al BMJ 2000;321(7258):405-12
50% bệnh nhân đái tháo đường
đã có biến chứng tại thời điểm chẩn đoán 2
Trang 23Mặc dù HbA1c cao nhưng khởi đầu điều trị insulin thường bị chậm trễ ở bn ĐTĐ típ 2
Thời gian mắc bệnh đái tháo đường (năm)
1 Raskin et al Diabetes Care 2005;28:260–5
2 Kann et al Exp Clin Endo Diab 2006;
114:527–32
3 Valensi et al Int J Clin Pract 2009;63:522–
31
1 Oyer et al Am J Med 2009;122:1043–9
2 Yang et al Diabetes Care 2008;31:852–6
INIT
IATEplus
4 0.0
6.5 7.0 7.5 8.0 8.5 9.0 9.5 10.0
Trang 24Slide 24
Sử dụng insulin cho bn ĐTĐ týp 2
ở các nước đã và đang phát triển
Ogle G et al 2006 Diabetes Voice;51: 22-26; King H 1998 WHO Drug Information; 12(4): 230-234 International Diabetes
Federation Diabetes Atlas 2006: 273-287
Ở nước đã phát triển số
BN dùng insulin gấp 4 lần Sử dụng insulin ở các nước
% điều tri insulin
% dân số
chung
4/10/24 4/10/24
4/10/24
3
84
13 16
Trang 25Tại sao tôi lại
phải dùng
INSULIN?
Rào cản sử dụng insulin cho bệnh nhân ĐTĐ týp 2
Trang 26Rào cản thường gặp khi điều trị Insulin cho bệnh nhân đái tháo đường típ 2
• Sợ hạ đường huyết
• Sợ tăng cân
• Không có thuốc
• Nhiều ý kiến cần tham khảo thêm….
Ross SA et al Curr Med Res Opin 2011;27 Suppl 3:13-20
Trang 273.Cập nhật khuyến cáo sử dụng insulin cho bệnh nhân ĐTĐ týp 2 của các Hiệp Hội Đái Tháo Đường
Trang 28* Goals should be individualized.
† Postprandial glucose measurements should be made 1–2 hours
after the beginning of the meal.
American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes
Glycemic targets Diabetes Care 2017
Trang 29Chặt chẽ hơn
Sẵn sàng
Tiếp cận kiểm soát tăng
đường huyết
ĐỒNG THUẬN ADA & EASD 2015
Các yếu tố quyết định sự nỗ lực đường huyết mục tiêu cho bệnh nhân
Các nguy cơ tiềm tàng kết
hợp với hạ đường huyết,
Trang 30Đặc điểm người bệnh
ĐTĐ cao tuổi (≥ 65
tuổi)
HbA1C cho phép đói hoặc trước Đường máu
ăn (mg/dL)
Đường máu trước khi đi ngũ (mg/dL)
nguy cơ hạ đường
huyết cao, sa sút trí tuệ
nặng
Đồng thuận kiểm soát đường máu ĐTĐ người cao tuổi ( ≥ 65 tuổi) của Hội ĐTĐ và Hội Lão Khoa Hoa Kỳ 2017
Trang 31MỤC TIÊU KIỂM SOÁT GLUCOSE MÁU CHO
BỆNH NHÂN ĐTĐ
”CÁ NHÂN HÓA”
Trang 32Cơ sở sử dụng liệu pháp insulin cho bn ĐTĐ týp 2 người
cao tuổi
Trang 33Slide 33
Bệnh nhân ĐTĐ típ 2 Insulin tiết chậm và nồng độ không đầy đủ
Adapted from: Polonsky KS, et al N Engl J Med 1996 Mar 21;334(12):777-783
Bình thường Đái tháo đường típ 2
Thời gian(24 giờ)
Bữa ăn Bữa ăn Bữa ăn
Mục tiêu điều trị insulin là bắt chước sự tiết insulin sinh
lý
Trang 34Liệu pháp insulin nhằm cung cấp insulin cho bệnh nhân gần như người bình thường
Thời gian (giờ)
Bữa ăn Bữa ăn Bữa ăn
Nhu cầu insulin nền
Nhu cầu insulin sau ăn
Trang 35Cơ sở sử dụng liệu pháp
insulin nền
Trang 36HbA1c là trung bình cộng của
glucose máu lúc đói và glucose máu
sau ăn
Trang 37Glucose máu đói góp 80% HbA1c 1*
1 Riddle M, et al Diabetes Care 2011;34:2508–14
Đường huyết sau ăn
Đường huyết đói
ĐƯỜNG HUYẾT ĐÓI ĐÓNG GÓP ĐẾN
Dữ liệu từ 6 nghiên cứu ngẫu nhiên, trên 1.699 bệnh nhân ĐTĐ týp 2, với phân nhóm phụ là những BN này có HbA1c >7% mặc dù đã thêm OAD để phân tích Xem xét mức đóng góp của đường huyết đói và đường huyết sau ăn lên mức HbA1c
Mức HbA1c (%)
Trang 39Cơ sở sử dụng liệu pháp insulin tăng cường
Trang 4010 0 90 80 70 60 50 40 30 20 0
10
<8.0 581 7.56
8.0-8.4 436 8.19
8.5-8.9 360 8.69
9.0-9.4 327 9.20
33.9%
Baseline HbA1c
n Mean BL HbA1c
Tỉ lệ đạt HbA1c <7% sau dùng Insulin nền
Riddle MC et al Diabetes 2009; 58(Suppl 1):A125
Trang 41HbA1c càng trở về bình thường kiểm soát glucose máu sau ăn ưu
tiên
Trang 42Cơ sở sử dụng insulin tăng cường
Basal plus (insulin nền + insulin 1 bữa ăn)
Basal bolus (insulin nền + insulin ≥ 2 bữa ăn)
Trang 434.Chọn lựa insulin cho bệnh nhân
đái tháo đường týp 2
4.Chọn lựa insulin cho bệnh nhân
đái tháo đường týp 2
Trang 44INSULIN LÝ TƯỞNG CHO Bệnh nhân ĐTĐ người cao tuổi
• Tác dụng giống như insulin sinh lý
• Khả năng kiểm soát đường huyết tốt
• Ít nguy cơ biến chứng hạ đường huyết
KHẢ NĂNG KIỂM SOÁT ĐƯỜNG HUYẾT
NGUY CƠ
HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
Trang 45Các Loại insulin
Tác dụng chậm
Thời gian bắt đầu tác dụng
24 giờ Levemir
Insulin glargine
analog
CÁC LOẠI INSULIN NỀN
Trang 46Insulin analog không có đỉnh so với insulin human
nên giảm nguy cơ hạ đường huyết về đêm
Trang 47Các Loại insulin
Tác dụng nhanh
Thời gian bắt đầu tác dụng
10 – 15 phút 1-2 giờ 3 – 5 giờ Humalog
Insulin human (tác dụng nhanh)
Regular insulin 0.5 – 1 giờ 2-5 giờ 4 – 8 giờ Actrapid
Insuman
CÁC LOẠI INSULIN NHANH
Trang 48Biểu đồ các loại insulin tác dụng nhanh
Regular Insulin human (actrapid, humulin, novolin…)
Tiết insulin
sinh lý
Insulin analog (aspart, glulisine, lispro…)
Trang 49Các Loại insulin
phối hợp
Thời gian bắt đầu tác dụng
10 –15 phút 1– 3 giờ 10-16 giờ Humalog 75/25
CÁC LOẠI INSULIN PHỐI HỢP
Trang 50Phân biệt tác dụng dược động học giữa insulin hỗn hợp analog và human
Trang 51“Insulin analog” là insulin lý
tưởng trong liệu pháp insulin cho
bệnh nhân ĐTĐ typ 2
Trang 525 Thực hành lâm sàng liệu pháp insulin cho bệnh nhân ĐTĐ týp 2
Trang 534.1.Liệu pháp insulin nền nên bắt đầu từ lúc nào
Trang 54Slide 54
insulin nền có thể bắt đầu vào bất kỳ
thời điểm nào
• Về kinh điển, insulin dành cho bậc điều trị cuối cùng…
• …tuy nhiên, cân nhắc lợi ích của ổn định đường huyết, insulin có thể bắt đầu sớm hơn và
BẮT ĐẦU INSULIN
Trang 55IDF: khởi trị insulin ngay sau khi thất bại
thuốc viên hạ đường huyết (OADs)
IDF Clinical Guidelines Task Force Global Guideline for Type 2 Diabetes 2012
Thay đổi lối sống
Đồng vận GLP-1
Đồng vận GLP-1
Premix hoặc basal insulin (sau đó
basal+mealtime)
Sau đó tại mỗi bước, nếu ĐH chưa đạt mục tiêu (HbA1c<7%)
Chuyển sang bước 1
Chuyển sang bước 2
Chuyển sang bước 3
Chuyển sang bước 4
UC α-glucosidase hay UC DDP-IV/
TZD
UC α-glucosidase hay UC DDP-IV/
Trang 56Healthy eating, weight control, increased physical activity & diabetes education
Metformin
high low risk neutral/loss
GI / lactic acidosis low
If HbA1c target not achieved after ~3 months of monotherapy, proceed to 2-drug combination (order not meant to denote
any specific preference - choice dependent on a variety of patient- & disease-specific factors):
Metformin
+ Metformin + Metformin + Metformin + Metformin +
high low risk gain edema, HF, fx s
low
Thiazolidine- dione
intermediate low risk neutral rare high
DPP-4 inhibitor
highest high risk gain hypoglycemia variable Insulin (basal)
GLP-1-RA Insulin§
Thiazolidine-+
SU DPP-4-i
GLP-1-RA Insulin§
TZD DPP-4-i
or
or
or GLP-1-RA
high low risk loss
GI high
GLP-1 receptor agonist
Sulfonylurea
high moderate risk gain
hypoglycemia low
SGLT2 inhibitor intermediate low risk loss
GU, dehydration high
SU TZD Insulin§
GLP-1 receptor agonist
+
SGLT-2 Inhibitor
+
SU TZD Insulin§
Dual
therapy†
Efficacy* Hypo risk Weight Side effe cts Costs
+
SU TZD Insulin§
If HbA1c target not achieved after ~3 months of dual therapy, proceed to 3-drug combination (order not meant to denote
any specific preference - choice dependent on a variety of patient- & disease-specific factors):
If HbA1c target not achieved after ~3 months of triple therapy and patient (1) on oral combination, move to injectables, (2) on GLP-1 RA, add basal insulin, or (3) on optimally titrated basal insulin, add GLP-1-RA or mealtime insulin In refractory patients consider adding TZD or SGL T2-i:
Trang 57Standards of Medical Care in Diabetes—2017 Diabetes Care 2017;40(Suppl 1):S1–S138
Insulin nền được ADA 2017 khuyến cáo khi
cần khởi trị insulin cho bệnh nhân
Insulin nền được ADA 2017 khuyến cáo khi
cần khởi trị insulin cho bệnh nhân
Trang 58Insulin nền được AACE 2017 khuyến cáo khi
cần khởi trị insulin cho bệnh nhân
Insulin nền được AACE 2017 khuyến cáo khi
cần khởi trị insulin cho bệnh nhân
Trang 59Liều lượng theo thời gian – insulin nền
Đối với liều 1 lần/ngày
Xét nghiệm ĐH
vào buổi sáng
Liều insulin trước lúc đi ngủ
Trang 60Tiêm insulin nền
(vào buổi tối)
Insulin nền + thuốc viên
Thuốc viên uống vào ban ngày
Trang 61SlametS 61
Trang 63Liệu pháp insulin tăng cường
Trang 64
Hạn chế của insulin nền
1 Barnett A et al Int J Clin Pract 2008; 62:1647-1653
2 Liebl A Int J Clin Pract 2009; 63 (Suppl 164):1-5
Trang 66SlametS 66
Trang 67SlametS 67
Trang 685.Khuyến cáo khi sử dụng
insulin cho bệnh nhân ĐTĐ típ 2
Trang 69Ashfield Healthcare
Communications
Giáo dục bệnh nhân tại thời điểm
sử dụng insulin đầu tiên
- Kỷ thuật chích và liều insulin
- Bảo quản insulin
- Mục tiêu kiểm soát đường huyết
Trang 70Cách “véo da” khi tiêm đúng
Correct Incorrect Needle
Nếu cần, véo da khi tiêm:
Trang 73ĐTĐ người cao tuổi nên dùng bút tiêm
Trang 74Bảo quản insulin
Bảo quản Thông tin thêm
25ºC) trong 4–6 tuần
Hộp đựng Insulin có thể giúp giữ insulin mát trong thời tiết nóng
Insulin
dự trữ
Giữ trong tủ lạnh, khoảng 4–8ºC.
Không để ngăn đá
• Nên lấy insulin ra khỏi tủ lạnh ít nhất
30 phút trước khi tiêm
• Luôn kiểm hạn dùng trước khi tiêm Insulin nên để xa trẻ em
Royal College of Nursing http://www.rcn.org.uk/publications/pdf/
Starting%20insulin%20in%20adults%20with%20type%202%20diabetes.pdf, 2005
Trang 75Ashfield Healthcare
Communications
6 5 4 3 2 1
0
Time (h) after SC injection
End of observation period
Basal analog NPH
Trang 76Breakfast Lunch Dinner
Trang 77Cần xác định nguyên nhân tăng đường huyết buổi
sáng trước khi điều chỉnh liều insulin nền
Hiện tượng Down và Somogyi
Trang 78Kiểm tra chức năng thận trước chỉ định
chích insulin nền
Trang 7940–50% insulin nội sinh (beta tụy) chuyển
hóa tại gan khi qua gan lần đầu
30–80% insulin hệ thống được chuyển hóa tại Thận Thận là nơi chuyển hóa insulin
ngoại sinh của bệnh nhân ĐTĐ
65% insulin được lọc qua cầu thận chuyển hóa tại ống thận
35% insulin khuếch tán từ mạch máu quanh ống thận sau cầu thận vào ống lượn gần nơi chúng bị thoái biến
1% insulin xuất hiện trong nước tiểu
Trang 80Liệt dạ dày (Gastroparesis) : Nguy cơ gây hạ
đường huyết về đêm và sau ăn
SlametS
80
Trang 81Bệnh nhân và người nhà Nhận biết và sử trí hạ đường huyết
khi sử dụng insulin
Trang 82Definition of Hypoglycemia
• Low plasma glucose causing neuroglycopenia
• Clinical definition of hypoglycaemia:
– Mild: self-treated
– Severe: requiring help for recovery
• Biochemical definition of a low plasma glucose:
– 3.0 mmol/L (<54.1 mg/dL) (EMA)1
– 3.9 mmol/L (≤70 mg/dL) (ADA)2
– 4.0 mmol/L (<72 mg/dL) for clinical use in patients treated with
insulin or an insulin secretagogue (CDA)3
1 EMA CPMP/EWP/1080/00 2006; 2 ADA Diabetes Care 2005;28:1245–9; 3 Yale et al Canadian J Diabetes 26:22–35
ADA, American Diabetes Association; CDA, Canadian Diabetes Association; EMA, European Medicines Agency
Trang 84Biến chứng và hậu quả
của hạ đường huyết
Mức đường huyết
10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110
1 2 3 4 5 6
mg/dL mmol/L
1 Landstedt-Hallin L et al J Intern Med 1999;246:299–307.
2 Cryer PE J Clin Invest 2007;117(4):868–870.
Tăng nguy cơ loạn nhịp tim 1
Thiếu glucose não