1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 12 trường THPT Nguyễn Huệ, Phú Yên năm học 2016 2017

5 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 325,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân giác trong góc A cắt đường thẳng BC tại D.. Tính độ dài AD?. b Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.. Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ từ hộp.. Tính xác suất để các số trên ba tấm th

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017

Tổ : Toán MÔN: TOÁN  KHỐI 12

Thời gian 180 phút ( không kể thời gian giao đề )

Đề :

Câu 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau :

a) 2 2x 2x 5 2x2x 1 =x+2 b) 2x2 4x4 = x 1 + 3 x

Câu 2: (3 điểm) Cho hàm số y= x 2

x 1

 , đồ thị (C) và đường thẳng (dm): y=mx3

( với m ≠0 và m là tham số )

a) Chứng minh đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng (dm) tại hai điểm phân biệt A và B b) Tìm các giá trị của m để độ dài đoạn AB = 17

Câu 3: ( 4 điểm)

a) Cho tam giác ABC có góc BAC=600, AB=3, AC=4 Phân giác trong góc A cắt đường thẳng BC tại D Tính độ dài AD ?

b) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm BC, M(3;1) ; H là hình chiếu của A lên BD, H(1

5;

3

5); N là trung điểm của DH, đường thẳng AN có phương trình : x7y+24=0 Tìm tọa độ các điểm A và D

Câu 4: (4 điểm)

a) Giải phương trình : 2.cos4x ( 3 2)cos2x= sin2x + 3 b) Trong một hộp chứa 20 tấm thẻ, được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ từ hộp Tính xác suất để các số trên ba tấm thẻ lấy được có tổng là một số chia hết cho 3

Câu 5: ( 3 điểm)

a) Giải phương trình : x= 2 x 3 x + 3 x 6 x + 6 x 2 x

b) Giải hệ phương trình :

Câu 6: ( 2 điểm) Cho a,b,c là ba số thực dương thỏa mãn : 1

ab+

1

bc+

1

ca=

3

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P =

2

2

4b

 + 2

2

4c

 + 2

2

4a



Trang 2

Hướng dẫn đáp án :

2x 2x 5 2x2x 1 =x+2

4 điểm

Đk : 2x2 +x1 ≥ 0 <=> x ≤ 1  x ≥ 1

2 Đặt a= 2x2 2x ; b=5 2x2x 1 với a, b ≥ 0

0,5

Đề bài : ab =x+2

Ta có : a2 b2 = 3(x+2) <=> (ab)(a+b)=3(x+2) <=> (x+2)(a+b) =3(x+2)

<=> x 2 0

  

0,5

TH2: a+b=3 , và ab =x+2 => 2a= x+5 hay 2 2x2 2x =x+5 5

<=> x 25 0 2

4(2x 2x 5) x 10x 25

  

<=> x 25

<=>

x 5

5

7

   

0,5

Vậy phương trình có tập nghiệm S={2;1;5

7} b) 2x2 4x4 = x 1 + 3 x

Phương trình : 2(x2 +2x) 4 = x 1 + 3 x

Đk : 1 ≤ x ≤ 3 ; Đặt t= x 1 + 3 x , t ≥ 0

0,5

=> t2 =4+2 x22x => 3 x22x =3

2

2

Suy ra : t2 4 ≥ 0 => t ≥2 ; và x2 +2x+3= 2 

4

<=> x2 +2x =

4

0,5

Khi đó phương trình trở thành :

2

4

4 =t <=> t4 8t2 +2t+12=0

<=> (t2)(t3 +2t2 4t6) =0 <=> t2=0 <=> t=2

Vì t3 +2t2 4t6 = t3 8 +2t(t2) +2 ≥ 2 với t ≥2

0,5

Khi t= 2 => x2 2x =0 <=> x=1  x=3 3 0,5

Câu 2:

Cho hàm số y= x 2

x 1

 , đồ thị (C) và đường thẳng (dm): y=mx3

( với m ≠0 và m là tham số )

a)Chứng minh đồ thị (C) luôn cắt đường thẳng (dm) tại hai điểm phân biệt A và B

b) Tìm các giá trị của m để độ dài đoạn AB = 17

(3 điểm)

a) Phương trình hoành độ : x 2

x 1

 =mx3 <=> x+2 =mx

2

3x mx +3 ( x≠ 1)

<=> mx2 (m+4)x +1=0 (*)

0,5

Ta có :  = (m+4)2 4m =(m+2)2 +12 >0 ,  m

=> phương trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt

Hay đồ thị (C) luôn cắt (dm) tại hại hai điểm phân biệt A và B

0,5

Trang 3

b) Giả sử 2 nghiệm của pt (*) là x1, x2 ( x1 ≠ x2)

Theo Viét : x1 +x2 = m 4

m

; x1.x2 = 1

m Hai giao điểm A(x1; mx13) ; B(x2; mx2 3) ;

0,5

AB2 =(x2 x1)2 +m2(x2x1)2 =(m2 +1)(x2x1)2 =(m2 +1)[(x2+x1)2 4x1x2]

= (m2 +1) 2 

2

m

1

Vì AB= 17 => (m2 +1) 2 

2

m

=17 <=> (m+4)(m3+4) =0

<=> m=4  m=3 4

0,5

Câu 3: a) Cho tam giác ABC có góc BAC=600, AB=3, AC=4 Phân giác trong góc A cắt

đường thẳng BC tại D Tính độ dài AD ?

( 4 điểm) Ta có : AB AC

=AB.AC.cos BAC =6 Tính chất phân giác : BD

DC=

AB

AC=

3 4

0,5

=> BD

=3

4 DC



<=>AD

AB

=3

4( AC



AD

)

<=> 7AD

=4AB

+3 AC

0,5

Bình phương hai vế : 49.AD2 =16AB2 +9AC2 +24AB

AC

=432 => AD= 12 3

7

1

b) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm BC,

M(3;1) ; H là hình chiếu của A lên BD, H(1

5;

3

5); N là trung điểm của DH, đường thẳng AN có phương trình : x7y+24=0 Tìm tọa độ các điểm A và D

Gọi I là trung điểm AD => AIMB là hình chữ nhật

Ta có IN //AH ; AH  DB => IN  DB Điểm N nhìn đoạn IB dưới một góc vuông

=> N nhìn đoạn AM dưới một góc vuông

=> N là hình chiếu của M lên AN + Đường thẳng MN : 7(x3) +1(y1) =0 <=> 7x+y 22=0

5 ;

19

5 )

N là trung điểm của HD => D(5;7)

1

+ Đường thẳng BD qua D,H có phương trình : 4x3y+1=0

A  AN => A(7a24;a) ta có MA=MD <=> (7a27)2 +(a1)2 =22 +62

<=>

a 3 23 a 5

 

=>

A( 3;3)

41 23 A( ; )

5 5

Vì A, M ở về hai phía của đường thẳng BD => A(3;3) thỏa mãn

1

Câu 4 a) Giải phương trình : 2.cos4x ( 3 2)cos2x= sin2x + 3

(4 điểm) <=> 2(cos4x+cos2x)  3 (cos2x+1) 2sinx.cosx =0

<=> 4cos3x.cosx 2 3 cos2x 2sinx.cosx=0

<=> 2cosx (2cos3x  3 cosx sinx) = 0

1

C

H

I

N

Trang 4

<=> cos x 0

2 cos 3x 3 cos x s inx 0

<=>

cos x 0

cos3x cos x

6

0,5

<=>

2

12 k x

24 2

    



, k  Z

0,5

b) Trong một hộp chứa 20 tấm thẻ, được đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên 3

tấm thẻ từ hộp Tính xác suất để các số trên ba tấm thẻ lấy được có tổng là một số

chia hết cho 3

Chọn ngẫu nhiên ba tấm thẻ , không gian mẫu  =C =1140 320 0,5 Gọi A: “ 3 tấm thẻ được chọn , có tổng là một số chia hết cho 3 “

+ Ta có 6 tấm thẻ mang số chia hết cho 3

7 tấm thẻ mang số chia cho 3 dư 1

7 tấm thẻ mang số chia cho 3 dư 2

0,5

Số cách chọn :  =A C +36 C +37 C +37 C 16 C 17 C =384 17 0,5 Xác suất : P(A) = A

 =

32 95

0,5

Câu 5 a) Giải phương trình : x= 2x 3 x + 3 x 6x + 6x 2x

( 3 điểm) Điều kiện : x≤ 2

Đặt a= 2x; b= 3 x ; c= 6x với a,b,c ≥ 0 Suy ra : x=2a2 =3b2 =6c2

0,25

Theo đề bài ta có hệ :

2

2

2

3 b ab bc ca

6 c ab bc ca

<=>

(a b)(a c) 2 (b c)(b a) 3 (c a)(c b) 6

0,5

Thay vào ta lần lượt :

 

 

  

=> x=2

0,5

b) Giải hệ phương trình :

 + Cộng ba phương trình : 3(x+y+z)= 6z 1 + 6y 1 + 6x 1 (*) 0,25

Mặt khác : 6z 1 ≤ 6z 1 1

2

 

=3z Dấu bằng xảy ra khi z= 1

3 Tương tự 6x 1 ≤ 3x

6y 1 ≤ 3y

Cộng ba bất đẳng thức : 6z 1 + 6y 1 + 6x 1 ≤ 3(x+y+z) (**)

1

Trang 5

Từ (*) và (**) suy ra : x=y=z=1

3

0,25

Câu 6:

( 2 điểm) Cho a,b,c là ba số thực dương thỏa mãn :

1

ab+

1

bc+

1

c a =

3

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P =

2

2

4b

 + 2

2

4c

 + 2

2

4a

P =

2

2

4b

 + 2

2

4c

 + 2

2

4a

≥ 2a2 4b + 2

2b 4c + 2

2c 4a

0,5

P ≥ 1 a2 1

0,5

<=> P ≥ 1

a+

1

b+

1

c

<=> P ≥ 1

4(

1

a+

1

b+

1

b+

1

c+

1

c+

1

a) ≥

1

4(

4

ab+

4

bc+

4

ca) =

3 2

0,5

Min P = 3

2 khi a=b=c =1

0,5



( Học sinh có thể giải cách khác vẫn cho đủ số điểm từng bài )

Ngày đăng: 05/06/2017, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w