1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Trần Hưng Đạo, TP Hồ Chí Minh năm học 2016 2017

7 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 550,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆.. Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm A2; 1;1 và vuông góc với vectơ OA... Phương trình nào

Trang 1

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

MÔN TOÁN – KHỐI 12 Ngày thi: 25/04/2017

Thời gian làm bài: 60 phút;

(42 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 128 I-PHẦN TR C NGHI M p 12 1 12 20 h u 1 câu 30)

p 12 21 h t u 1 u 18 v u 31 câu 42)

PHÂN CHUNG DÀNH CHO T T CẢ HỌC INH

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(2;–1;6), B(–3;–1;–4), C(5;–1;0) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành

A D(0; 1; 10)  B D(10; 1;10) C D(0;1;10) D D( 10;1; 10) 

Câu 2: Kí hiệu(H)là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x2và trục Ox Tính thể tích V của

khối tròn xoay thu được khi quay hình (H)xung quanh trục Ox

A 19

30

15

V

30

V

30

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0;1) và có vectơ chỉ phương a (2; 3;1) Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆

A

2 2

1

y

 

   

  

B

2 2

1

y t

 

   

  

2 2

1

y t

  

   

  

D

2 2

1

y

 

  

  

Câu 4: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

3

f x

x

 và F(4)3 Tính F(5).

A F(5)ln 2 1 B (5) 1

2

FC F(5)ln 23 D F(5)2

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng( )P đi qua điểm A(2; 1;1) và vuông góc với vectơ OA

A ( ) : 2P x  y z 0 B ( ) : 2P x   y z 6 0

C ( ) : 2P x   y z 4 0 D ( ) : 2P x   y z 2 0

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M4; 3;2 ,  N  2; 1;4.Viết phương trình mặt phẳng( )P , biết( )P đi qua hai điểm M N, và vuông góc với mặt phẳng ( ) : x2y  z 3 0

A ( ) : 3P x4y5z180 B ( ) : 3P x4y5z180

C ( ) : 3P x4y5z180 D ( ) :P x4y7z300

Câu 7: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 x 2 và trục Ox.

81

10

Câu 8: Biết

1

1

e

a be

x

A S 2 B S 3 C S 4 D S 0

Câu 9: Điểm nào sau đây biểu diễn số phức z 2 13i?

A P( 2; 13)  B N( 2;13) C M(2;13) D N(2; 13)

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vecto a 2; 5;3 ,  b 0;2; 1 ,  c 1;7;2 Tọa độ của véctơ d  a 4b 2c

A d 0; 27; 3   B d 1;2; 7  C d 0;27;3 D d 0; 27;3 

Trang 2

Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào là nguyên hàm của hàm số ( ) 22

1

x

f x

x

 ?

A ( ) 1

1

F x

x

B

2

( ) ln( 1)

F xxC

2

2

1

x x

D F x( )ln(x1)

Câu 12: Tính tích phân

1 2

0

I  xx dx

6

I   B 1

6

6

6

I  

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I( 1;2;3) và đi qua điểmA( 1;4;5)

A (x1)2(y2)2  (z 3)2 8 B (x1)2(y2)2  (z 3)2 8

C (x1)2(y2)2  (z 3)2 4 D (x1)2(y2)2 (z 3)2 4

Câu 14: Cho 2  

3

3

f x dx 

 và m là số thực sao cho3  

2

(m1)f x dx 9

A m 4 B m2 C m1 D m4

Câu 15: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) x2 3x 1

x

A

3

x x

f x dx   xC

3

x x

f x dx   xC

C

3

x x

f x dx   xC

x

Câu 16: Số phức nào sau đây có phần thực bằng 4, phần ảo bằng -3?

A z 4 3i B z 4 3i C z 3 4i D z  3 4i

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2

( ) :S xyz 4x6y2z 11 0 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính Rcủa ( )S

A I2;3; 1 và R5 B I 2; 3;1và R25

C I 2; 3;1và R5 D I2;3; 1 và R25

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 2

d    

đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A a  ( 2;1;3) B b (2;3;1) C c (0;3;2) D d (2; 1;3)

A-Phần dành cho p 12 1 p 12 20

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng song song

  :2x3y3z 5 0,  :2x3y3z 1 0 Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng   ,( )

A 2 22

11

11

11

d

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1,2,1) và hai đường thẳng

1

1

z t

 

  

 

d     

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A , cắt đường thẳng

1

d và vuông góc đường thẳng d2

xyz

:

xyz

Trang 3

C : 1 1 3

xyz

:

xyz

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

 

 và mặt phẳng ( ) :P x y 3z 4 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d vuông góc với ( )P B d song song với( )P

C d cắt và không vuông góc với( )P D d nằm trong( )P

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện SABC có S(0;1;1),A(0;1;0),B(2;1;1), (1;2;2)

C Tính thể tích V của khối tứ diện SABC

A 4

3

3

6

3

V

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng ( )Q song song và cách ( )P một khoảng bằng 11

2 14 .

A  4x 2y6z 7 0; 4x2y6z150 B  4x 2y6z 7 0; 4x2y6z 5 0

C  4x 2y6z 5 0; 4x2y6z150 D  4x 2y6z 3 0; 4x2y6z150

Câu 24: Cho số phức z thỏa điều kiện z  1 z i Tìm số phức   z 2i 3 có môđun nhỏ nhất

2 2i

2 2i

   C 5 5

2 2i

2 2i

   

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y (e 1)xy (1 e x x)

A 2

2

e

2

e

2

e

2

e

Câu 26: Biết

3

0

x ae b

I xe dx

c

  với a b c, , là các số nguyên dương Tính S c

a b

 .

2

SD S 3

Câu 27: Kí hiệu z z lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2

zz  Tính giá trị của biểu

Pz   z

A P2 5 B P10 C P5 D P 5

Câu 28: Biết 4  

1

8

f x dx

2

1

I x f x dx

A I 8 B I 4 C I 1 D I 6

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt cầu tâm làA( 1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x2y2z 2 0

A (x1)2 (y 2)2  (z 1)2 3 B (x1)2 (y 2)2  (z 1)2 3

C (x1)2 (y 2)2  (z 1)2 9 D (x1)2 (y 2)2  (z 1)2 9

Câu 30: Một vật chuyển động với gia tốc   2 2

a ttt m s Tính vận tốc của vật khi t 2( )s , biết khi t1( )s thì vận tốc của vật bằng 2m s / 

A 10(m s/ ) B 12(m s/ ) C 8(m s/ ) D 16(m s/ )

B- Phần dành cho p 12 21

Câu 31: Biết F(x) là một nguyên hàm của f x( )trên [2;3] ; F(3)= 3; F(2) 2 Tính

3

2

( )

I  f x dx

A I 6 B I 5 C I 1 D I  1

Trang 4

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vec tơ am;1; 4  và b1; ;2m  Tìm giá trị

của m để a b

A m 2 B m4 C m2 D m 4

Câu 33: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm số yx22xyx

A 9

9

13

7

4

Câu 34: Tính 2

1

1

x

 

A I  1 2ln 2 B I  3 ln 2 C I  3 ln 2 D I 3ln 2

Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A( 1;2;0), B(0; 2;1) và C( 2;0; 3)  Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

A 7x y 3z 5 0 B 7x y 3z 5 0

C 7x y 3z 5 0 D 7x y 3z 5 0

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A1; 2;5 và B(3;1;1) Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểmA B,

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 37: Cho hai số thực x y, thỏa phương trình : 2x  3 (1 2 )y i 1 3i Tính Sx2 y2

A S  5 B S 5 C S  3 D S 3

Câu 38: Tìm nguyên hàm của hàm sổ ( ) f x 2x

A f x dx( ) 2 ln 2xC B ( ) 1

2 ln 2x

f x dx C

ln 2

x

f x dx C

f x dx C

Câu 39: Tính môđun của số phức , biết   2

z  ii

A z 5 B z 2 5 C z  13 D z 5 5

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng  P : 2x2y z 20170 và điểmA1;2;3 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  P

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I1;2; 3 , bán kính 3

R

A   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z 

Câu 42: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi ( )P là mặt phẳng qua các hình chiếu của

1;2;3

M lên các trục tọa độ Viết phương trình của mặt phẳng( )P

A ( ) : 6P x3y2z 6 0 B ( ) :P x2y3z0

C ( ) :P z6 D ( ) :P x   y z 6 0

-

- HẾT -

Trang 5

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN – KHỐI 12

Ngày thi: 25/04/2017

Thời gian làm bài: 30 phút

II-PHẦN T N CHO T T CẢ HỌC INH

i 1 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;2;4) ,B(1;6;2) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳngAB

i 2 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1;4;2 và B1;2;4 Viết phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm của tam giácOAB và vuông góc với mặt phẳng OAB

i 3 (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

đường: 2

yxx,y0 x 20,x20

i 4 (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức (i3)z  1 2i (2i z) Tìm số phức

w z 2i

-HẾT -

Họ và tên:……….SBD………

Đ P N T N - TOÁN 12

i 1 Gọi I là trung điểm của AB I(0;4;3) (0.25)

(P) qua I (0, 4; 3) và có VTPT AB(2;4; 2) (0.25)

( ) : 2(P x 0) 4(y 4) 2(z 3) 0

       (0.25) ( ) :P x2y  z 5 0 (0.25)

i 2 Gọi  P là trọng tâm OAB, G(0;2;2) (0.25)

1;4;2

OA ,OB  1;2;4, (0.25)

d có vectơ chỉ phương của u d OA OB, 12; 6;6 (0.25)

:

 (0.25)

i 3 Diện tích cần tìm là

20 2

20

   (0.25) Xét : 2

6x 12x    0 x 0 x 2

          (0.25)

18400 8 13608 32016

    (0.25)

i 4 Gọi z = a+ bi (a b, R)

(i3)z  1 2i (2i z)  (i 3)(a bi) 1 2   i (2i)(a bi) (0.25)

ai b 3a 3bi 1 2i 2a 2bi ai b

          (a 1) (2a 5b 2)i  0(0.25) 1

a

a b

 

    

 1

4

5

a

b

 

 

 (0.25)

          (0.25)

Trang 6

MA TR N ĐỀ THIHỌC KỲ 2-KHỐI 12 A-Phần thi trắ nghiệ

* Thứ tự câu theo ma trận đề thi: Từ trái sang phải và từ trên xuống dưới

Chủ đề hoặ ạ h kiến thứ , kỹ năng

Mứ độ nhận thứ – Hình thứ u hỏi trắ nghiệ khá h

quan Thứ Tự

câu

Tổng

số câu Nhận

biết

Thôn

g hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Phần hung

Ứng dụng tích phân 1 1 78 2

Hệ tọa độ trong không gian 1 1 1112 2

Phương trình mặt cầu 1 1 1314 2

Phương trình mặt phẳng trong Oxyz 1 1 1516 2

Phương trình đường thẳng trong

Phần riêng

12A1 đến

12A20)

Hệ tọa độ trong không gian 1 25 1

Phương trình mặt phẳng trong Oxyz 1 1 2728 2

Phương trình đường thẳng trong

Phần riêng

12A21

Hệ tọa độ trong không gian 1 37 1

Phương trình mặt phẳng trong Oxyz 1 1 3940 2

Phương trình đường thẳng trong

câu

Trang 7

B-Phần thi tự uận

Bài 1: Phương trình mặt phẳng (1điểm)

Bài 2: Phương trình đường thẳng (1điểm)

Bài 3: Ứng dụng tích phân(1điểm)

Bài 4: Số phức(1điểm)

Ngày đăng: 05/06/2017, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w