1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

34 ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2017 MÔN ĐỊA LÝ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

248 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 248
Dung lượng 5,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của Trung du vàmiền núi Bắc Bộ là Câu 15?. Câu 17: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA Đ

Trang 1

TỔNG HỢP 34 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MÔN ĐỊA LÝ (CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ MINH HỌA

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM HỌC 2017 Môn thi: ĐỊA LÝ – LỚP 12

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)

Câu 1 Nước Việt Nam nằm ở

A bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.

B rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

C phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

D rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

Câu 2 Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A vùng đất, vùng biển, vùng trời B vùng đất, vùng biển, vùng núi.

C vùng đất, hải đảo, thềm lục địa D vùng đất liền, hải đảo, vùng trời.

Câu 3 Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

A Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

B Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

D Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

Câu 4 Đặc điểm đô thị hoá ở nước ta là

A trình độ đô thị hoá thấp B tỉ lệ dân thành thị giảm

C. phân bố đô thị đều giữa các vùng D quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

Câu 5 Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Trang 2

Câu 6 Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ

D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

Câu 7 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

B Chế biến lương thực, thực phẩm D Luyện kim.

Câu 8 Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là

Câu 9 Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 10 Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

A Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

B Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

C Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có

D Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giápvới Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt ởnước ta?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh. C TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây khôngthuộc Bắc Trung Bộ?

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của Trung du vàmiền núi Bắc Bộ là

Câu 15 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên

A khí hậu có bốn mùa rõ rệt B có nền nhiệt độ cao.

C chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển D có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

Câu 17 Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

A giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.

Trang 3

B giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

C.tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước

D tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 18 Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là

Câu 19 Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu do

A mở rộng diện tích canh tác B áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh

C đẩy mạnh xen canh, tăng vụ D đẩy mạnh thâm canh.

Câu 20 Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

A nhiệt điện, điện gió B thuỷ điện, điện gió.

C. nhiệt điện, thuỷ điện D thuỷ điện, điện nguyên tử.

Câu 21 Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

Câu 22 Vùng kinh tế trọng điểm không phải là vùng

A bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố.

B hội tụ đầy đủ các thế mạnh.

C có tỉ trọng lớn trong GDP cả nước

D cố định về ranh giới theo thời gian.

Câu 23 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn.

B Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng.

C Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn.

D Dân thành thị ít hơn dân nông thôn.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây cóquy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ.

B Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà.

C Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu

D TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ.

Câu 25 Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng củakhối khí

A cận chí tuyến bán cầu Bắc B Bắc Ấn Độ Dương.

C cận chí tuyến bán cầu Nam D lạnh phương Bắc.

Trang 4

Câu 26 Nết nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

B có địa hình cao nhất nước ta.

C có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam

D gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

A Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

B Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.

C Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

D Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

Câu 28 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

A công nghiệp chế biến chưa phát triển B giống cây trồng còn hạn chế.

C thị trường có nhiều biến động D thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

Câu 29 Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do

A cơ sở thức ăn được đảm bảo B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

C nhiều giống cho năng suất cao D nguồn lao động dồi dào.

Câu 30 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

A có thế mạnh lâu dài.

B đem lại hiệu quả kinh tế cao.

C tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác

D dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 31 Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

A trồng lúa nước cần nhiều lao động.

B vùng mới đuợc khai thác gần đây.

C có nhiều trung tâm công nghiệp

D có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.

Câu 32 Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

C cây công nghiệp hàng năm D các loại cây rau đậu.

Câu 33 Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A biển có nhiều bãi tôm, bãi cá B hệ thống sông ngòi dày đặc.

C ít thiên tai xảy ra D lao động có trình độ cao.

Câu 34 Cho biểu đồ:

Trang 5

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nuớc ta.

B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nuớc ta.

C Tốc độ tăng trirởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nuớc ta

D Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.

Câu 35 Cho biểu đồ:

Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG (%)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hànghóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2014?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

B Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất

C.Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng

D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

Câu 36 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ

Trang 6

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM

Vùng

Diện tích (nghìn ha) Sản lượng lúa (nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm củaĐồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sồng Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng.

B Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long.

C Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng

D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.

Câu 37 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

A vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp C mạng lưới giao thông thuận lợi.

B nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú D cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.

Câu 38 Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung

du và miền núi Bắc Bộ là do

A đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn.

B nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.

C có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

Câu 39 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng?

A Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn.

B Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.

C Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lưong thực.

D Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm.

Câu 40 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014, biểu đồ nàosau đây thích hợp nhất?

Trang 7

Dân thành thị tăng 11310 người

Dân nông thôn tăng 2788 người

=> Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn là chưa chính xác => đáp án A đúng

Câu 36:

Từ 2005 - 2014:

Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng 1,11 lần

Sản lượng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng 1,32 lần

=> Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng là không đúng

(Đề thi có 05 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)

Câu 1: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung cùa sông ngòi nước ta?

A Mạng lưới sông ngòi dày đặc B Chủ yếu là sông lớn

C Sông ngòi nhiều nước D Chế độ nước sông theo mùa.

Câu 2: Nhân tố nào đã gây ra nhiều trở ngại đối với các hoạt động du lịch, công nghiệp khai khoáng ở

nước ta?

A Sự phân mùa của chế độ nước sông B Sự phân mùa khí hậu.

C Độ ẩm cao của không khí D Tính thất thường của chế độ nhiệt ẩm Câu 3: Khu vực nào ở nước ta có gió phơn Tây Nam (gió Lào) hoạt động mạnh?

Câu 4: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

Trang 8

A đới rừng ôn đói gió mùa B đới rừng nhiệt đới gió mùa.

C đới rừng cận nhiệt đới gió mùa D đới rừng cận xích đạo gió mùa.

Câu 5: Trở ngại lớn nhất về tự nhiên của khu vực đồi núi đối với phát triển kinh tế - xă hội nước ta là

A tại các đứt gãy sâu có nguy cơ phát sinh động đất.

B vùng núi đá vôi thiếu nước cho sản xuất.

C dễ xảy ra các thiên tai như lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lở đất

D địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốc.

Câu 6: Căn cứ vào Allai Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào có chung đường biên giới với cả Lào

và Campuchia?

Câu 7: Cho bảng số liệu:

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BĂNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm) Cân bằng ẩm (min)

A Sự giảm sút của gió mùa Đông Bắc về phía nam.

B Ảnh hưởng của một số dãy núi có hướng đông - tây.

C Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam

D Khí hậu phân hóa theo chiều Bắc - Nam.

Câu 10: Khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích

lưu vực lớn nhất?

A Hệ thống sông Hồng B Hệ thống sông Thái Bình

C Hệ thống sông Đồng Nai D Hệ thống sông Cửu Long.

Câu 12: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa chủ yếu cho khu vực nào của nước ta?

Trang 9

A Toàn lãnh thổ Việt Nam B Nam Bộ và Tây Nguyên

C Đồng bằng Bắc Bộ và Tây Bắc D Đồng bằng ven biển Trung Bộ

Câu 13: Hệ sinh thái vùng ven biển nào quan trọng nhất nước ta?

C Rạn san hô D Rừng trên các đảo.

Câu 14: Thời gian hoạt động chủ yếu của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là

A từ tháng IV đến tháng XL B từ tháng V đến tháng X.

C từ tháng XI đến tháng IV năm sau D từ tháng X đến tháng V năm sau.

Câu 15: Đặc điểm nào sau không đúng với đồng bằng ven biển miền Trung?

A Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiễu đồng bằng nhỏ.

B Ở nhiều đồng bằng có sự phân chia thành ba dải.

C Có xu hướng mở rộng khá nhanh về phía biển.

D Đất nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông.

Câu 16: Đất chủ yếu của đai ôn đói gió mùa trên núi nước ta là

A đất mùn thô B đất feralít C đất feralít có mùn D đất mùn Câu 17: Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM

(Đơn vị: °C)

Địa điểm Nhiệt độ trung bình

tháng thấp nhất

Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất

Nhiệt độ trung bình năm

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm tăng dần tù Bắc vào Nam

B Nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất tăng dần từ Bắc vào Nam.

C Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất ít chênh lệch giữa các địa điểm

Trang 10

D Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

Câu 18: Những đỉnh cao trên 2000m của vùng núi Đông Bắc nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực

nào?

A Giáp biên giới Việt - Trung B Khu vực phía Nam của vùng

C Vùng thượng nguồn sông Chảy D Khu vực trung tâm.

Câu 19: Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau?

A Nhiệt độ trung bình năm lớn, biên độ nhiệt nhỏ.

B Nóng quanh năm, không có tháng nào dưới 20°C.

C Có một mùa đông lạnh, biên độ nhiệt lớn

D Một năm có 2 mùa: mưa và khô rõ rệt.

Câu 20: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta do nhân tố nào quy định?

A Vị trí nằm trong khu vực nội chí tuyến.

B Giáp với biển Đông.

C Nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa

D Nằm trong khư vực hoạt động của Tín Phong.

Câu 21: Nhân tố quan trọng nào dẫn tới sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực của nước

ta?

A Lãnh thổ kéo dài theo Bắc - Nam B Ảnh hưởng của địa hình

C Hoạt động của Tín Phong D Hoạt động của gió mùa.

Câu 22 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta biểu hiện trước hết ở thành phần

nào?

A Khí hậu B Sinh vật C Sông ngòi D Địa hình

Câu 23: Ở khu vực đồi núi nước ta không có thế mạnh nào sau?

Câu 24: Tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú do

A liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

B nằm trên đuờng di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

C vị trí địa lí tiếp giáp với đất liền, ở ven biển

D nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

Câu 25: Nội thủy là vùng nước

Trang 11

A thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

B tiếp giáp với đất liền, ở ven biển

C tiếp giáp với đất liền, rộng 12 hải lý

D tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

Câu 26: Điểm cực Đông nước ta thuộc địa phận

A xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

B xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

C xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên

D xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.

Câu 27: Các nhóm đất chủ yếu của đai nhiệt đới gió mùa nước ta là

A đất feralit có mùn và đất mùn B đất phù sa và đất feralit.

C đất mùn và đất mùn thô D đất phù sa, đất feralit có mùn.

Câu 28: Quốc gia nào có chung đường biên giới cả trên đất liền và trên biển với nước ta?

Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi

nước ta?

A Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

B Hướng và độ cao của các dãy núi.

C Tác động của gió mùa và ảnh hưởng của biển

D Vị trí địa lí và hướng của các dãy núi.

Câu 30: Thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêư đai cao?

Câu 31: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình được thể hiện rõ ở các vùng núi nào của nước ta?

A Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam.

B Vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

C Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam

D Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

Câu 32: Đai ôn đới gió mùa trên núi của nước ta chỉ có ở dãy núi nào?

A Hoàng Liên Sơn B Trường Sơn Bắc. C Trường Sơn Nam D Hoành Sơn.

Trang 12

Câu 33: Đặc điểm địa hình nổi bật của vùng núi Tây Bắc nước ta là

A gồm các cao nguyên xếp tầng đồ sộ, hướng vòng cung.

B địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

C gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam

D chủ yến là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

Câu 34: Địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ không có đặc điểm nào sau?

A Chủ yếu là đồi núi thấp B Núi có hướng vòng cung.

C Có các cao nguyên badan D Địa hình cácxto khá phổ biến Câu 35: Hệ quả quan trọng nhất của gió mùa Đông Bắc đối với nước ta là

A làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa đa dạng.

B hình thành trên phạm vi cả nước một mùa đông có 2-3 tháng lạnh

C.hình thành ở miền Bắc một mùa đông có 2-3 tháng lạnh

D làm cho nhiệt độ miền Bắc hạ thấp trong suốt cả năm.

Câu 36: Địa hình nước ta không có đặc điểm nào sau?

A Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C Chủ yếu là núi cao trên 2000 m

D Chịu tác động mạnh mẽ của con người

Câu 37: Cho biểu đồ:

Trang 13

A Có nền nhiệt độ cao và mưa nhiều trong suốt cả năm.

B Có nền nhiệt độ thấp và mưa ít trong suốt cả năm.

C Có ba tăng nhiệt độ dưới 20°C và mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

D Các tháng có nhiệt độ dưới 20°C cũng là những tháng mưa nhiều.

Câu 38: Thời tiết nửa đầu mùa đông do gió mùa Đông Bắc gây ra ở miền Bắc nước ta là

D vùng trong đê, đất bị bạc màu.

Câu 40: Sinh vật biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật nào?

A Xích đạo B Nhiệt đới. C Cận nhiệt đới D Ôn đới.

HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atllat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giao dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến

năm 2016.

Trang 14

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 17.

Biên độ nhiệt = nhiệt độ tháng cao nhất - nhiệt độ tháng thấp nhất

=> dễ dàng nhận thấy biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam chứ không phảităng dần từ Bắc vào Nam => đáp án A

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)

Câu 1: “Lũ vào thu đông” là đặc điểm sông ngòi của miền thuỷ văn

A Nam Bộ B Đông Trường Sơn C Tây Nguyên D Bắc Bộ

Câu 2: Vùng nội thuỷ là

A vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí

B vùng nước cách bờ 12 hải lí

C vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía bên trong đường cơ sở

D vùng nước tiếp giáp với đất liền ven biển

Câu 3: Cho biểu đồ

Trang 15

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

A Sự phân mùa trong chế độ dòng chảy sông Hồng không sâu sắc

B Mùa lũ sông Hồng trùng với mùa mưa

C Tổng lưu lượng nước sông Hồng lớn

D Sự phân mùa trong chế độ dòng chảy sông Hồng sâu sắc

Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết đỉnh núi hoặc dãy núi nào sau đây khôngthuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

C Núi Tây Côn Lĩnh D Núi Lang Bian

Câu 5: Ở nước ta, vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa nhiều cho vùng

A phía nam đèo Hải Vân B Đông Trường Sơn

C Tây Nguyên và Nam Bộ D Nam Bộ

Câu 6: Loại gió hoạt động thường xuyên ở nước ta là

A Tín phong Bắc bán cầu B gió mùa Đông Bắc

C gió mùa Đông Nam D gió mùa Tây Nam

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Gió phơn Tây Nam hoạt động ở vùng phía nam.

B Hướng núi chủ yếu là hướng vòng cung

C.Địa hình núi cao, trung bình chiếm ưu thế

D Ảnh hưởng của khối khí lạnh phía bắc đã giảm sút

Câu 8: Mưa phùn ở nước ta thường diễn ra

A vào đầu mùa đông đồng bằng và ven biển miền Bắc

Trang 16

B vào nửa sau mùa đông ở đồng bằng và ven biển miền Bắc.

C vào đầu mùa đông ở miền Bắc

D vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc

Câu 9: Các cánh cung lớn của vùng núi Đông Bắc chụm lại ở Tam Đảo và mở ra

A về phía bắc và phía tây B về phía tây và phía nam

C về phía bắc và phía nam D về phía bắc và phía đông

Câu 10: Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp nhất ở nước ta thuộc vùng

A Nam Trung Bộ B vịnh Bắc Bộ C vịnh Thái Lan D Bắc Trung Bộ

Câu 11: Ở nước ta, mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do

A nước ta nằm gần Xích đạo, mưa nhiều

B nước ta chịu tác động thường xuyên của Tín phong Bắc bán cầu

C khí hậu chịu ảnh hưởng của biển Đông

D địa hình 85% là đồi núi thấp

Câu 12: Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Hà Nội có nền nhiệt độ thấp hơn Thành phố Hồ Chí Minh

B Hà Nội có biên độ nhiệt năm cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh

C Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh

D Tháng có nhiệt độ cao nhất của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh không giống nhau

Câu 13: Cho bảng số liệu:

Lượng mưu, lượng bốc hơi và căn bằng âm của các địa điểm.

Địa điểm Lượng mưa (mm) Độ bốc hơi (mm) Cân bằng ẩm (mm)

Trang 17

TP Hồ Chí Minh 1931 1686 +245

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm ở nước ta làbiểu đồ

Câu 14: Dãy núi nào không xoắn ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Trường Sơn Bắc B Hoành Sơn

Câu 15: Vùng núi Tây Bắc nước ta có mùa đông đến muộn và kết thúc sớm vì

A nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình

B dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản bớt ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

C nhiệt độ tăng dần theo độ vĩ

D vùng không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

Câu 16: Dựa vào Atlat Địa Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào?

A Đà Nẵng B Khánh Hòa C Hưng Yên D Hà Nam Câu 17: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm

A hoạt động liên tục từ tháng 5 đến tháng 10 với thời tiết lạnh khô

B kéo dài liên tục suốt 3 tháng với thời tiết lạnh ẩm

C thổi thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

D hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô

Câu 18: Nhận xét nào không phải là thế mạnh của vùng đồi núi nước ta?

A Nhiều khoáng sản B Nhiều đất phù sa màu mỡ

C Có tiềm năng thuỷ điện, du lịch lớn D Nhiều cao nguyên, đồng cỏ

Câu 19: Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở biển Đông nước ta là

A muối biển B cát trắng C dầu khí D titan

Câu 20: Giới hạn đai rừng ôn đới núi cao của nước ta chỉ xuất hiện ở

A độ cao thay đổi theo miền B độ cao trên 2600 m

C độ cao trên 2000 m D độ cao trên 1000 m

Câu 21: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện trong đặc điểm sông ngòi của nước ta là

Trang 18

A lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

B sông ngòi dày đặc, nhiều nước, hàm lượng phù sa cao

C phần lớn sông đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt

D phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

Câu 22: Nội dung nào không đúng với xu thế của đường lối Đổi mới ở nước ta?

A Tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giói

B Dân chủ hóa đời sống kinh tế - xã hội

C Phát triển nền kinh tế hàng hóa tự do

D Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa

Câu 23: Cho biểu đồ

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A Sự phân mùa trong chế độ mưa của Huế không sâu sắc

B Nhiệt độ trung bình năm của Huế không cao, chưa đạt tiêu chuẩn vùng nhiệt đới.

C Tháng có nhiệt độ cao nhất của Huế là tháng có luợng mưa lớn nhất

D Huế có tổng luợng mưa lớn, mùa mưa lệch dần về thu đông.

Câu 24: Việt Nam và Hoa Kỳ bình thường hóa quan hệ từ năm

Câu 25: Cho bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình năm tại các địa điểm ở nước ta

Trang 19

Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm (°C)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Nhiệt độ trung bình năm có sự khác nhau giữa các địa phương.

B Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.

C Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam

D Nhiệt độ trung bình năm của các địa phương đều trên 20°C

Câu 26: Đặc điểm nào không phải của Đồng bằng sông Hồng?

A Vùng đất ngoài đê được phù sa bồi đắp hàng năm.

B Có hệ thống đê ven các con sông.

C Có các ô trũng ngập nước trong mùa mưa

D Địa hình cao và phân bậc.

Câu 27: Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao là do

A địa hình nước ta đa dạng.

C núi cao chiếm ưu thế.

B địa hình phân bậc rõ nết.

D khí hậu phân hóa theo độ cao ở các vùng núi.

Câu 28: Khó khăn phổ biến của vùng đồi núi ở nước ta là

A địa hình cao, chia cắt, lũ ống, lũ quét, xói mòn đất vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô

B trở ngại trong phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

Trang 20

C.ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa.

D ảnh hưởng của biển Đông cùng với các bức chắn địa hình

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đườngbiên giới trên đất liền với Campuchia?

A Đồng Tháp B An Giang C Hậu Giang D Kiên Giang

Câu 31: Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú do

A vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng của thế giói

B nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới

C lãnh thổ kéo dài 15 vĩ độ

D vị trí nằm trên đường di lưu của các loài sinh vật

Câu 32: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vựclớn nhất nước ta?

C Sông Mê Công (Việt Nam) D Sông Đà Rằng

Câu 33: Đặc điểm nào không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

A Biên độ nhiệt năm cao B Có hai mùa mưa và khô rõ rệt

C Nóng đều quanh năm D Tính chất cận xích đạo gió mùa.

Câu 34: Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong

A vùng cận nhiệt đới Bắc bán cầu B vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu

C vùng Xích đạo D vùng cận xích đạo Bắc bán cầu

Câu 35: Yếu tố địa hình có ý nghĩa quyết định nhất đối với sự phân hoá cảnh quan thiên nhiên ở Việt

Nam là

A hướng địa hình B độ cao địa hình

C độ chia cắt địa hình D hướng và độ cao địa hình

Câu 36: Vùng núi duy nhất ở nước ta có đầy đủ hệ thống 3 đai cao là

A vùng núi Tây Bắc B vùng núi Trường Sơn Bắc

C vùng núi Đông Bắc D vùng núi Trường Sơn Nam

Câu 37: Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là

A < 20°C B 18 - 22°C. C < 25°C D 22-27°C.

Trang 21

Câu 38: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào có diện tích lớn nhất nướcta?

A Sơn La B Thanh Hóa C Gia Lai D Nghệ An

Câu 39: Hướng núi chính của vùng núi Tây Bắc là

C đông bắc - tây nam D tây bắc - đông nam

Câu 40: Thế mạnh nổi bật của sông ngòi ở vùng núi Tây Bắc nước ta là

A giao thông B thủy điện C phù sa D thủy sản

HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 22

Nhiệt độ trung bình năm = Tổng nhiệt độ trung bình các tháng/12

Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội là: 21.3 °c

Nhiệt độ trung bình năm của TP Hồ Chí Minh là: 27,1°c

= >Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội cao hơn Thành phố Hồ Chí Minh là chưa đúng

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)

Câu 1: Đất mùn thô phát triển ở vùng

A trung du và ban bình nguyên B đồi núi dưới 1600m

C núi có độ cao từ 1000m - 2600m D núi cao trên 2600m

Trang 23

Câu 2: Phần lãnh thổ trên đất liền nước ta trải dài

A gần 17° vĩ B gần 15° vĩ C gần 18° vĩ D 12° vĩ

Câu 3: Dựa vào biểu đồ

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

A Hà Nội có biên độ nhiệt năm lớn, Thành phố Hồ Chí Minh có biên độ nhiệt năm nhỏ

B Nhiệt độ trung bình năm Thành phố Hồ Chí Minh cao hơn Hà Nội

C Chế độ mưa của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có sự phân mùa

D Sự phân mùa trong chế độ mưa của Hà Nội sâu sắc hơn Thành phố Hồ Chí Minh

Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12 và 13, cho biết vườn quốc gia nào không thuộc miềnTây Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Ba Bể B Bến En C Vũ Quang D Pù Mát

Câu 5: Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnhthổ phía Nam là

A có nhiều dãy núi sát biển

B sự tăng lượng bức xạ ở phía nam và khối khí lạnh giảm sút về phía nam

C khối khí lạnh giảm sút về phía nam

D sự tăng lượng bức xạ ở phía nam

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền khí hậu phía Bắc?

A Độ lạnh tăng dần về phía Nam

B Mùa mưa chậm dần về phía Nam

Trang 24

C Tính bất ổn rất cao của thời tiết và khí hậu.

D Biên độ nhiệt trong năm cao

Câu 7: Nước ta có nhiều loại rừng vì

A khí hậu và thổ nhưỡng có sự phân hóa đa dạng

B nưóc ta nằm ở vị trí tiếp giáp giữa các vành đai sinh khoáng

C.thổ nhưỡng có sự phân hoá đa dạng

D địa hình đồi núi chiếm ưu thế

Câu 8: Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta là

A rừng gió mùa thường xanh

B rừng ngập mặn thường xanh ven biển

C rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

D rừng gió mùa nửa rụng lá

Câu 9: Các cao nguyên ở Tây Nguyên lần lượt từ bắc xuống nam là

A Plây Ku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum

B Lâm Viên, Kon Tum, Đắk Lắk, Plây Ku

C Kon Tum, Plây Ku, Đắk Lắk, Lâm Viên

D Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum, Plây Ku

Câu 10: Hai bể trầm tích có trữ lượng dầu khí lớn nhất nước ta là

A Cửu Long và Sông Hồng B Nam Côn Sơn và Cửu Long

C Sông Hồng và Trung Bộ D Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai

Câu 11: Vùng duyên hải cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì

A có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển

B có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu

C.không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

D có thềm lục địa thoai thoải kéo dài

Câu 12: Cho bảng số liệu:

Lượng mưa và lưu lượng nước sông Hồng tại trạm Sơn Tây (Hà Nội)

Trang 25

Lượng mưa

(mm) 19,5 25,6 34,5 104.2 222 262.8 315.7 335.2 271.9 170.1 59,9 7,8Lưu lượng

(m3/s) 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tổng lưu lượng nước sông Hồng nhỏ

B Sự phân hóa chế độ nước sông Hồng khá sâu sắc

C Chế độ nước sông Hồng thất thường, mùa lũ lệch dần về thu đông

D Sự phân mùa của chế độ nước không phụ thuộc vào sự phân mùa của chế độ mưa

Nhiệt độ và lượng mưa trạm khí hậu Huế

Nhiệt độ (°C) 20 20,9 23,1 26 28,3 29,3 29,4 28,9 27,1 25,1 23,1 20,8Lượng mưa

(mm) 161,3 62 6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104 473,4 795,6 580,6 297,4

Câu 13: Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tổng luợng mưa của Huế lớn B Nhiệt độ trung bình năm cao

C Luợng mưa tăng dần theo các tháng D Mùa mưa lệch dần về thu đông

Câu 14: Đi từ tây sang đông của miền Bắc nuớc ta lần lượt gặp các cánh cung

A Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Bắc Sơn

B Bắc Sơn, Sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều

C.Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm

D Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều

Câu 15: Vào nửa sau mùa đông, miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh ẩm và mưa phùn là do

A khối khí lạnh di chuyển về phía đông qua biển vào nước ta

B địa hình ở Trung du - miền núi Bắc Bộ

C khối khí lạnh di chuyển qua lục địa Trung Hoa

D địa hình nước ta 3/4 là đồi núi

Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào?

A Đà Nẵng B Hưng Yên C Khánh Hòa D Phú Yên

Trang 26

Câu 17: Đất Feralit ở nước ta thường bị chua vì

A có sự tích tụ nhiều Fe2O3

B quá trình phong hoá diễn ra với cuòng độ mạnh

C.mưa nhiều rửa trôi hết các chất badơ dễ tan

D có sự tích tụ nhiều Al2O3.

Câu 18: Huóng núi tây bắc - đông nam là huóng núi chủ yếu của vùng núi

A Trường Sơn Nam B Đông Bắc

C Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam D Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

Câu 19: Khu vực có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là

A vịnh Thái Lan B Bắc Trung Bộ

C vịnh Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 20: Đặc điểm chế độ nhiệt của đai ôn đới gió mùa trên núi là

A nhiệt độ trung bình năm dưới 15°C, không có tháng nào trên 20°C

B nhiệt độ trung bình năm dưới 20°C, tháng lạnh nhất dưới 15°C

C nhiệt độ trung bình năm dưới 15°C, tháng lạnh nhất dưới 5°C.

D nhiệt độ các tháng mùa hè xuống dưới 25°C.

Câu 21: Tín phong Bắc bán cầu ở nước ta có đặc điểm là

A thổi quanh năm với cường độ như nhau

B hoạt động quanh năm nhưng mạnh lên vào các thời kì chuyển tiếp

C.hoạt động quanh năm nhưng suy yếu vào thời kì chuyển tiếp

D chỉ xuất hiện vào thời kì chuyển tiếp

Câu 22: Công cuộc Đổi mới nuớc ta đuợc manh nha từ năm

Câu 23: Cho bảng số liệu:

Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và Thành phố Hồ Chí Minh

Trang 27

biểu đồ

Câu 24: Những đồi mới đầu tiên ở nước ta là từ lĩnh vực

A nông nghiệp B dịch vụ C công nghiệp D chăn nuôi

Câu 25: Cho bảng số liệu:

Chế độ nhiệt ở một số địa điểm (°C)

Địa điểm Nhiệt độ TB tháng 1 Nhiệt độ TB thấp nhất Biên độ nhiệt năm

Nhận xét và giải thích nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Nhiệt độ trung bình tháng 1 thấp dưới tiêu chuẩn nhiệt đới

B Nhiệt độ các địa phương thuộc vùng Đông Bắc thấp hơn vùng Tây Bắc

C Biên độ nhiệt năm khá cao

D Biên độ nhiệt độ năm tăng dần theo vĩ độ.

Câu 26: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của địa hình đồi núi của nước ta?

A Địa hình thấp dưới 500 m chiếm 70% diện tích lãnh thổ

B Địa hình thấp dưới 1000 m chiếm 85% diện tích lãnh thổ

C Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ

D Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

Câu 27: Tại sao miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không xuất hiện đai ôn đới gió mùa trên

núi?

A Do không chịu tác động của gió mùa Đông Bắc

B Vị trí địa lí nằm gần Xích đạo.

C Không có núi cao trên 2600m

D Địa hình núi cao chiếm ưu thế.

Câu 28: Giới hạn vùng núi Tây Bắc nước ta nằm giữa

A sông Hồng và sông Mã B sông Mã và sông Cả.

Trang 28

C sông Hồng và sông Chu D sông Hồng và sông Cả.

Câu 29: Thiên nhiên nước ta khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, Bắc Phi nhờ

A Việt Nam nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

B Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

C.Việt Nam nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á

D Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, ba cửa khẩu quan trọng nằm trên biên giói Việt Trung là

-A Lào Cai, Móng Cái, Lao Bảo C Lạng Sơn, Lào Cai, Mộc Bài

B Lạng Son, Móng Cái, Tây Trang D Móng Cái, Lạng Sơn, Lào Cai

Câu 31: Lãnh hải Việt Nam là

A vùng biển đuợc quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển

B vùng biển tiếp giáp với đất liền nằm phía trong đường cơ sở

C vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở

D vùng biển nuớc ta có đặc quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng vẫn để nuớc ngoài tự do hànghải

Câu 32: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất nướcta?

A Đất phù sa sông B Đất phèn, đất mặn

C Đất feralit trên các loại đá khác D Đất feralit trên đá badan

Câu 33: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là

A Tây Nguyên B Đông Bắc C Bắc Trung Bộ D Tây Bắc

Câu 34: Nước ta có đường biên giới trên đất liền với các nước

A Trung Quốc, Lào và Campuchia B Campuchia và Trung Quốc

C Lào và Campuchia D Trung Quốc và Lào

Câu 35: Miền đồi núi nước ta có nhiều đai cao nhưng đai nào chiếm diện tích rộng nhất?

A Đai nhiệt đới gió mùa B Đai ôn đói gió mùa trên núi

C Đai cận nhiệt đới gió mùa D Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi

Trang 29

Câu 36: Nguyên nhân làm cho đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc xuống thấp hơn ởmiền Nam là

A miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam

B nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc

C địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam

D miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam

Câu 37: Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi

A khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dưong mạnh lên vượt qua các dãy núi Tây Bắc

B khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới

C.áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam

D khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dưong vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta

Câu 38: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , hãy cho biết tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất nước ta?

Câu 39: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp ở nước ta đã làm cho

A địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng

B tính chất nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn

C thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc

D địa hình nước ta hiểm trở

Câu 40: Đặc điểm khí hậu vùng duyên hải Nam Trung Bộ khác với vùng Bắc Trung Bộ là

A mưa về thu đông

B trên đường di chuyển của các cơn bão nhiệt đới

C chịu ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam

D không có mùa đông lạnh

HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 30

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾTCâu 3.

Qua biểu đồ có thể nhận thấy mùa khô ở TP Hồ Chí Minh sâu sắc hơn Hà Nội, (Hà Nội mùa khôvẫn có mưa phùn) => sự phân mùa trong chế độ mưa của TP Hồ Chí Minh sâu sắc hơn Hà Nội

Chế độ mưa của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đều có sự phân mùa

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)

Câu 1: Thành tựu của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là

A tỉ lệ nghèo phân hóa rõ rệt giữa các vùng

B cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao nhưng không ổn định

D thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài

Câu 2: Vùng đất ngoài đê ở Đồng bằng sông Hồng của nước ta là nơi

A có các khu ruộng cao bạc màu B không được bồi đắp phù sa hàng năm

C thường xuyên được bồi đắp phù sa D có nhiều ô trũng ngập nước

Câu 3: Rừng thưa nhiệt đới khô nhiều nhất vùng nào của nước ta?

Trang 31

A Trung du miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên.

C Đông Nam Bộ D Bắc Trung Bộ

Câu 4: Dãy núi Pu Đen Đinh thuộc vùng núi nào ở nước ta?

A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc

Câu 5: Nguyên nhân nào tạo nên những ngày nắng nóng trong mùa đông ở miền Bắc nước ta?

A Gió mùa mùa đông lạnh khô B Gió Lào

C Gió Tín phong D Gió mùa mùa đông lạnh ẩm

Câu 6: Dựa vào biểu đồ đường - Lưu lượng nước trung bình sông Hồng, sông Đà Rằng, sông Mê Công trong Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Lưu lượng nước trung bình sông Mê Công lớn nhất

B Lưu lượng nước trung bình sông Hồng lớn nhất

C Lưu lượng nước trung bình sông Đà Rằng mức trung bình

D Lưu lượng nước trung bình sông Hồng nhỏ nhất

Câu 7: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là nơi có

A hướng núi và thung lũng nổi bật là vòng cung

B địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế

C đồng bằng châu thổ mở rộng

D đầy đủ 3 đai khí hậu ở miền núi

Câu 8: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta làdo

A thiếu nước nghiêm trọng về mùa khô B hạn hán, bão, lũ

C bão, lũ, trượt lở đất D thời tiết không ổn định

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất xám trên phù sa cổ tập trungnhiều nhất ở vùng nào của nước ta?

A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long

C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Hồng

Câu 10: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi đặc điểm nào của vị trí địa lí?

A Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

Trang 32

B Tiếp giáp với Biển Đông

C.Tiếp giáp cả biển và đất liền

D Gần trung tâm Đông Nam Á

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết vùng nào sau đây tập trung nhiều dầukhí nhất nước ta?

A Thềm lục địa phía Bắc B Thềm lục địa phía Nam

C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 12: Ven biển nước ta, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất chonghề

A khai thác, nuôi trồng thủy hải sản B khai thác dầu khí

C làm muối D giao thông vận tải biển

Câu 13: Mùa mưa vào thu đông là đặc điểm của vùng nào ở nước ta?

A Tây Nguyên B Đông Trường Sơn C Miền Nam D Miền Bắc

Câu 14: Dựa vào bảng số liệu:

Nhiệt độ trung bình và biên độ nhiệt năm của ba địa điếm ở nước ta

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Hà Nội có nhiệt độ trung bình thấp nhất, biên độ nhiệt năm cao nhất

B Huế có nhiệt độ trung bình và biên độ nhiệt năm trung bình

C.Hà Nội có nhiệt độ trung bình và biên độ nhiệt năm cao nhất

D TP Hồ Chí Minh có nhiệt độ trung bình cao nhất, biên độ nhiệt năm thấp nhất

Câu 15: Dựa vào bảng số liệu:

Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ấm của hai địa điểm ở nước ta.

(mm)

Lượng bốc hơi (mm)

Cân bằng ẩm (mm)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Hà Nội có lượng mưa cao hon, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm thấp hơn

Trang 33

B Hà Nội có lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm thấp hơn.

C TP Hồ Chí Minh có lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm cao hơn

D Hà Nội có lượng mưa và lượng bốc hơi thấp hơn, cân bằng ẩm cao hơn

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết cửa sông Ba (Đà Rằng) ở nước tathuộc tỉnh nào?

A Thanh Hóa B Khánh Hòa C PhúYên D Quảng Nam

Câu 17: Việt Nam có đường biên giới trên đất liền và cả trên biển với các nước nào?

A Trung Quốc và Lào B Trung Quốc và Campuchia

C Trung Quốc, Lào và Campuchia D Lào và Campuchia

Câu 18: Gió mùa Đông Bắc tác động mạnh nhất đến vùng nào ở nước ta?

A Đông Bắc B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên

Câu 19: Ở nước ta, đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực đồng bằng?

A Cung cấp nguồn lợi thủy sản, lâm sản

B Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, nông sản chính là lúa gạo

C Phát triển giao thông đường sông

D Trồng cây công nghiệp lâu năm

Câu 20: Quá trình xâm thực xảy ra mạnh mẽ ở những nơi có

A địa hình thấp, lượng mưa lớn B địa hình thấp, lượng mưa nhỏ

C địa hình cao, sườn dốc, lượng mưa lớn D địa hình cao, sườn dốc, lượng mưa nhỏ

Câu 21: Rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

A Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ C Bắc Bộ D Nam Bộ

Câu 22: Chế độ nước sông ở nước ta theo mùa là do nguyên nhân nào sau đây?

A Khí hậu có sự phân mùa B Địa hình có độ dốc nhỏ, mưa nhiều

C Nhận lượng nước từ ngoài lãnh thổ lớn D Địa hình có độ dốc lớn, mưa nhiều

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đung với hệ sinh thái rừng ngập mặn?

A Cho năng suất sinh học cao B Diện tích đã bị thu hẹp nhiều

C Có nhiều loài cây gỗ quý D Phân bố ở ven biển

Câu 24: Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

Trang 34

A bão, lũ lụt, trượt lở đất, hạn hán.

B xói mòn, rửa trôi đất, lũ lụt, thiếu nước nghiêm trọng

C nhịp điệu mùa của khí hậu, dòng chảy sông ngòi và thời tiết không ổn định

D động đất, lũ quét, lũ ống, hạn hán

Câu 25: Vùng biển mà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí

các tài nguyên thiên nhiên là vùng

A tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế

Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch

Mã trở vào) ở nước ta?

A Biên độ nhiệt lớn B Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt

C Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C D Biên độ nhiệt nhỏ

Câu 27: Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa Bắc - Nam?

A Do nước ta nằm trong khu vực Đông Nam Á

B Do lãnh thổ nước ta hẹp ngang theo chiều kinh độ

C Do lãnh thổ nước ta kéo dài theo nhiều vĩ độ

D Do nước ta tiếp giáp biển

Câu 28: Nguyên nhân nào làm cho độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc xuống thấp hơn ởmiền Nam nước ta?

A Miền Nam có nhiệt độ trung bình năm lớn hơn miền Bắc

B Miền Nam có lượng mưa trung bình năm lớn hơn miền Bắc

C Miền Bắc có nhiệt độ trung bình năm lớn hơn miền Nam

D Miền Bắc có lượng mưa trung bình năm lón hơn miền Nam

Câu 29: Dựa vào bảng số liệu:

Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của hai địa điểm ở nước ta.

Biểu đồ nào thể hiện rõ nhất việc so sánh giữa lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm?

A Đường biểu diễn

Trang 35

A Do nước ta tiếp giáp Trung Quốc, Lào và Campuchia.

B Do Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa

C Do nước ta nằm gần Xích Đạo

D Do Việt Nam có bờ biển dài, khúc khuỷu

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta

không tiếp giáp Lào?

A Gia Lai B Điện Biên C Hà Tĩnh D Quảng Nam

Câu 32: Địa hình dưới 1000m ở nước ta chiếm bao nhiêu diện tích lãnh thổ cả nước?

Câu 33: Giói hạn đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta có độ cao là bao nhiêu?

A Ở miền Bắc từ 600 - 700m đến 1600 - 1700m, miền Nam từ 900 - 1000m đến 1600 - 1700m

B Dưới 600 - 700m ở miền Bắc, dưới 900 - 1000m ở miền Nam

Câu 35: Nước ta có thuận lợi để giao lưu, phát triển kinh tế với các nước do

A nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải

B nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế cùng với các tuyến đường bộ vàđường sắt xuyên Á

C nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa

D sự phân hóa về tự nhiên

Câu 36: Biểu đồ tròn – Tỉ lệ diện tích lưu vực các hệ thống sông trong Atlat Địa lí Việt Nam trang

10 thể hiện nội dung nào sau đây?

Trang 36

A Sự thay đổi tỉ lệ diện tích lưu vực các hệ thống sông.

B Sự chuyển dịch cơ cấu tỉ lệ diện tích lưu vực các hệ thống sông

C.Tốc độ tăng trưởng tỉ lệ diện tích lưu vực các hệ thống sông

D Cơ cấu tỉ lệ diện tích lưu vực các hệ thống sông

Câu 37: Địa hình núi theo hướng vòng cung ở nước ta thể hiện rõ ở vùng núi nào?

A Đông Bắc và Trường Sơn Nam B Đông Bắc và Tây Bắc

C Tây Bắc và Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

Câu 38: Gió thổi quanh năm ở nước ta là

A gió mùa Đông Bắc B gió Tín phong

C gió mùa Tây Nam D gió mùa Đông Nam

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng

mạnh nhất của gió Tây khô nóng ở nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ

C Tây Nguyên D Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 40: Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển và bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô

là đặc điểm địa hình của vùng nào sau đây ở nước ta?

A Đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ B Đồng bằng Sông Cửu Long

C Đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng

HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí ViệtNam Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 37

Hà Nội có lượng mưa 1676mm thấp hơn TPHCM 1931mm

Hà Nội có lượng bốc hơi 989mm thấp hơn TPHCM 1686mm

Hà Nội có cân bằng ẩm +687mm cao hon THPCM +245mm

=> Đáp án đúng là D

HẾT

-SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: ĐỊA LÝ – LỚP 12

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể giao đề)

Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây hình thành các trung tâm mưa ít, mưa nhiều ở nước ta?

A Độ cao địa hình B Hoàn lưu gió

C Sự kết hợp giữa địa hình và hoàn lưu gió D Hướng núi

Câu 2: Hệ tọa độ địa lí của phần trên đất liền nước ta là

Trang 38

A Điện Biên B Hòa Bình C Lai Châu D Sơn La.

Câu 4: Dựa vào bảng số liệu:

Lượng mưa của một số địa điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Huế có lượng mưa lớn nhất, Thành phố Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn thứ hai, Hà Nội có

lượng mưa nhỏ nhất

B Huế có lượng mưa lớn nhất, Hà Nội có lượng mưa nhỏ nhất

C.Hà Nội có lượng mưa lớn nhất

D Thành phố Hồ Chí Minh có lượng mưa lớn hơn Hà Nội

Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây làm cho thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ởmiền Bắc nước ta?

A Ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ.

B Khối khí lạnh di chuyển qua biển

C Gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta

D Gió mùa mùa đông bị suy yếu

Câu 6: Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới là do vị trí

A nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

A Độ cao và hướng của các dãy núi.

B Hướng của các dãy núi

C Độ cao và hướng của các dãy núi, vị trí địa lý

D Vị trí địa lý

Trang 39

Câu 8: Gió phơn Tây Nam chủ yếu hoạt động ở khu vực

A đồng bằng ven biển Trung Bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc

B đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

C.Tây Nguyên

D Đông Nam Bộ

Câu 9: Dải đồng bằng ven biển miền Trung không có đặc điểm nào sau đây?

A Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

B Diện tích khoảng 40 nghìn km2

C Đuợc hình thành chủ yếu bởi phù sa biển

D Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt

Câu 10: Khoáng sản nào sau đây có ý nghĩa quan trọng nhất ở Biển Đông nuớc ta?

Câu 11: Vùng duyên hải cực Nam Trung Bộ ở nuớc ta là nơi có nghề làm muối rất phát triển vì

A có bờ biển khúc khuỷu

B có thềm lục địa thoải và kéo dài

C có nhiệt độ cao, nhiều nắng, lại chỉ có một số sông nhỏ đổ ra biển

D không có bão ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh (thànhphố) nào?

A Vũng Tàu B Cần Thơ C Hải Phòng D Khánh Hòa

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào của Việt Nam

có diện tích nhỏ nhất?

A Bắc Ninh B Vĩnh Phúc C Hải Dương D Đắk Lắk

Câu 14: Hướng nào sau đây được xem là hướng nghiêng của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta?

A Tây bắc - đông nam B Bắc - nam

Câu 17: Quá trình xâm thực xảy ra mạnh mẽ ở những nơi có

A địa hình thấp, lượng mưa lớn B địa hình thấp, lượng mưa nhỏ

Trang 40

C địa hình cao, lượng mưa nhỏ D địa hình cao, sườn dốc, lượng mưa lớn.

Câu 18: Khu vực có dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở

C rìa đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên

Câu 19: Phần Biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảng

A 1 triệu km2 B 0,5 triệu km2 C 2 triệu km2 D 3 triệu km2

Câu 20: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc nước ta có giới hạn độ cao là

A từ 600-700m đến 2600m B dưới 600-700m

C từ 900m-1000m lên đến 2600m D trên 2600m

Câu 21: Nguyên nhân tạo nên những ngày nắng nóng trong mùa đông ở miền Bắc nước ta là

A gió mùa mùa đông lạnh khô B gió Lào

C gió mùa mùa đông lạnh ẩm D gió Tín phong

Câu 22: Nước ta tiến hành công cuộc đổi mới với điểm xuất phát thấp từ nền kinh tế chủ yếu là

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào của Việt Nam

có diện tích lớn nhất?

A Đắk Lắk B Gia Lai C Nghệ An D Thanh Hóa

Câu 24: Sự kiện nào sau đây được coi là mốc quan trọng trong quan hệ quốc tế của nước ta vàonăm 2007?

A Gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á

B Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì

C Là thành viên chính thức của Tổ chức Thương mại thế giới

D Tham gia diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào của nước tanằm ở ngã ba biên giới của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia?

A Lai Châu B Gia Lai C Điện Biên D Kon Tum

Câu 26: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?

Ngày đăng: 05/06/2017, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w