Điểm nào sau đây là tiêu điểm của P: A.
Trang 1đề kiểm tra chất lợng cả năm
Câu 1: Hàm số
5
1 +
−
=
x
x
y có tập xác định là:
A (-5,1) B (-5,1] C [-5,1) D [-5,1]
Câu 2: Cho hàm số
2
2 3 +
+
=
x
x
y khi đó y’(0) bằng:
Câu 3: Đạo hàm cấp hai của hàm số y= ln(x+2) là:
A - ( 2 ) 2
1
+
x B ( 2 ) 2
1 +
2
1 +
-2
1 +
x
Câu 4: Hàm số ( 1 ) 2
3
1 3− 2 + − +
A m≥ 2 B m<2 C m≥ 0 D m< 0
Câu 5: Hàm số
1
2 2
2
−
− +
−
=
x
x x
y đồng biến trên:
Câu 6: Hàm số
1
2 +
+
=
x
x
y nghịch biến trên:
Câu 7: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3 − 3x2 + 4 có tọa độ là:
Câu 8: Đồ thị hàm số
1
3 3
2
+
+ +
=
x
x x
y có các loại tiệm cận:
A Chỉ có tiệm cận đứng B Có tiệm cận đứng và xiên
C Có tiệm cận ngang và xiên D Có tiệm cận đứng và ngang
Câu 9: Toạ độ điểm uốn của đồ thị hàm số y=x3 + 3x2 + 6x+ 1
Câu 10: Đồ thị hàm số nào dới đây lõm trên ( 1 ; +∞ )
A y =x3 − 3x2 + 3x+ 1 B y=x3 + 3x2 + 3x+ 1
C y = −x3 + 3x2 + 3x+ 1 D y= −x3 − 3x2 + 3x+ 1
Câu 11: Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2 − 5x+ 6 tại điểm M(1;2) là:
Câu 12: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+3x-5 tại điểm có hoành độ x0=2 có hệ số góc là:
A (0,2) B [0,2] C ( 0 ; 1 ) ∪ ( 1 ; 2 ) D ( −∞ ; 0 ) ∪ ( 2 ; +∞ )
A R B ( −∞ , − 1 ) C ( − 1 , +∞ ) D
)
; 1 ( ) 1
; ( −∞ − ∪ − +∞
Trang 2Câu 13: Đờng thẳng y=3x+m tiếp xúc với đồ thị y=x2+2x khi:
Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3- 6x2 + 9x + 1 trên đoạn [-1;2] là:
Câu 15: Để giá trị nhỏ nhất của y=x2- 4x + m bằng 5 thì:
Câu 16: Tích phân ∫3 +
1
2 1
x
x
bằng:
Câu 17: Nếu e x
dx x
f( ) = và f(0) =1 thì f(x) bằng:
Câu 18: Số đo diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2-2x+1 và y=x+1 là:
Câu 19: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi y=x2, y=0, x=1, x=3
Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi (H) quay quanh 0x là:
Câu 20: Tích phân ∫2 +
0
2 4
x
dx
bằng:
Câu 21: Trong mp Oxy, cho đờng thẳng d:
+
−=
+
=
t y
t
x
3 1
2 1
Phơng trình tổng quát của d là:
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đờng thẳng:
x-3y+1=0 và x+2y+2=0 là:
Câu 23: Điểm nào sau đây cách đều hai đờng thẳng:
A m= −21 B m = 0 C.m=12 D.m= 2
A −e x + 2 B −e x − 2 C e x D e x + 1
A
2
9
−
=
m B m= − 9 C m= 9 D
2
9
=
m
3
26
5 242
A
16
8
4
2
π
Trang 34x-3y-1=0 và 5x-12y+7=0
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, đờng tròn: x2+y2-2x-4y-4=0 có:
A Tâm I(2;4), R=3 B Tâm I(2;4), R= 24
C Tâm I(-1;-2), R=3 D Tâm I(-2;-4), R= 24
Câu 25: Cho đờng tròn ( ε ) : (x− 1 ) 2 + (y+ 2 ) 2 = 5 phơng trình nào sau đây là phơng trình tiếp tuyến:
Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, 1
4 5 : ) (
2 2
=
− y
x
H có tiêu cự bằng:
Câu 27: Một elip có trục lớn bằng 26, tỉ số
13
12
=
a c
Trục nhỏ của elip bằng:
Câu 28: Cho (P): y2=5x Điểm nào sau đây là tiêu điểm của (P):
A F( 5 ; 0 )
B ; 0 )
2
5 (
F
C ; 0 )
2
5
(±
4
5 (
F
Câu 29: Trong mặt phẳng không gian Oxyz cho M(1;-2;3) và mặt phẳng
0 5 3
2
:
)
( α x− y+z+ = Mặt phẳng đi qua điểm M và song song với ( α ) có phơng trình là:
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho đờng thẳng
=
− +
−
=+
−
+
0 2 6 2
0
3 :)
(
z y x
z y
x d
Phơng trình tham số của d là:
A 2x +3y + z +1=0 B 2x - 3y + z - 11=0
C 2x - 3y + z - 7=0 D x -2y + 3z +1=0
Trang 4Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+4x-2y-2z+5=0
Mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với (S):
Câu 32: Trong không gian Oxyz, vị trí tơng đối của hai đờng thẳng:
4
3 1
7
2
1= − = −
x
và
1
2 2
1 3
6 = + = +
x
là:
Câu 33: Trong không gian Oxyz, góc giữa đờng thẳng
2 3
+
+y z
x và trục Oz là:
Câu 34: Trong không gian Oxyz, toạ độ điểm đối xứng với M(2;-3;1) qua mặt phẳng: x+3y-z +2 = 0 là:
Câu 35: Trong không gian Oxyz, toạ độ hình chiếu của M(2;-1;1) trên đờng thẳng:
2
0 1
1
2
−
+
=
x
là:
A
−
=
−
=
+
−
=
t
z
t
y
t x
3
1
4
0
5
2
B
+
=
+
=
+
−
=
t z
t y
t x
3 1
4 0
2 2
C
+
=
+
=
−
−
=
t
z
t
y
t x
3
1
4
0
5
2
D
+
=
−
=
+
−
=
t z
t y
t x
3 1
4 0
2 2
A 2x +2y + z - 3 = 0 B x + 2y + 2z – 5 = 0
C 2x + 2y + z + 3 = 0 D x + 2y - 2z + 5 = 0
11
1
;
11
3
;
11
34
11
1
; 11
3
; 11
34 (
11
1
; 11
3
;
11
34
11
1
; 11
3
; 11
34
9
8
;
9
13
;
9
17
9
8
; 9
13
; 9
17
9
8
;
9
13
;
9
17
9
8
; 9
13
; 9 17 (−
Trang 5Câu 36: Diện tích tam giác MNP với M(6;-2;3), N(0;1;6), P(2;0;-1) là:
Câu 37: Cho tập E={1,3,5,7,9} Số các số gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ E bắt đầu bằng chữ số 3 là:
Câu 38: Nhị thức (3x-2)4 có dạng khai triển là:
Câu 39: Một ngời có 6 áo khác nhau và 4 cà vạt khác nhau
Số cách chọn áo – cà vạt là:
Câu 40: Số các số tự nhiên có 5 chữ số sao cho trong mỗi số chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng liền trớc là:
Đáp án đúng :
2 3
9
9
.
9 A
9
9
A