1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tn dao ham

9 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính đạo hàm
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 408 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử đồ thị Cm cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.

Trang 1

Câu 1 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số: f(x) = 2x+ 1

A) f' (x) = 2

B) f' (x) = 2x+ 1

C)

1 2

1 )

(

'

+

=

x x

f

D)

1 2 2

1 )

(

'

+

=

x x

f

Câu 2 f (x)= x2 +1

A) f'(x)= x2 +1

B) f ' (x) = 2x

C)

1 )

(

'

2 +

=

x

x x

f

D)

1 2

) (

'

2 +

=

x

x x

f

Câu 3 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = x+ 1 + x− 1

A) f' (x) = 2

B) f' (x) = x+ 1 + x− 1

C)

1

1 1

1 )

(

'

+ +

=

x x

x

f

D)

1 2

1 1

2

1 )

(

'

+ +

=

x x

x

f

Câu 4 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = x2 − 1 − x

A) f' (x) = 2x − 1

B) f'(x)= x2 −1− x

C)

x x

x x

f

2

1 1 )

(

'

=

D)

x x

x

f

2

1 1 2

1 )

(

'

=

Trang 2

Câu 5 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =c, với c là hằng số.

A) f' (x) =c

B) f' (x) = 1

C) f' (x) = 0

D) f' (x) = − 1

Câu 6 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x

A) f' (x) =x

B) f' (x) = −x

C) f' (x) = 1

D) f' (x) = 0

Câu 7 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x3

) (

' x x

B) f' (x) =x2

C) f' (x) =x

3 ) (

Câu 8 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: n

x x

f( ) = , với n>=2, n∈N

A) f' (x) =x n

B) f' (x) =nx n− 1

C) f' (x) =x n− 1

x n x

f' ( ) = ( − 1 ).

Câu 9 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) = 2x+ 3

A) f' (x) = 2x

B) f' (x) =x

C) f' (x) = 1

D) f' (x) = 2

Trang 3

Câu 10 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) =x2 +x+ 1

A) f' (x) =x2 +x+ 1

B) f' (x) = 2x

C) f' (x) =x+ 1

D) f' (x) = 2x+ 1

Câu 11

Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: 1

2

1 3

1 ) (x = x3 + x2 +x+

f

A)

1 2

1 3

1 ) (

' x = x3 + x2 +x+

f

B) f x = x3 + x2 +x

2

1 3

1 ) (

'

C) f' (x) =x2 +x+ 1

D) f' (x) =x+ 1

Câu 12 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) = sin( 2x)

A) f' (x) = sin 2

B) f' (x) = 2 sin( 2x)

C) f' (x) = sin 2x

D) f' (x) = 2 cos( 2x)

Câu 13 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = sinx− cosx

A) f' (x) = sinx− cosx

B) f' (x) = sin 1 − cos 1

C) f' (x) = cosx+ sinx

D) f' (x) = cos 1 + sin 1

Câu 14 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =tgx− cotgx

A) f' (x) =tgx− cotgx

B) f' (x) =tg1 − cotg1

Trang 4

x x

f

2 sin

2 )

(

' = 2

D)

x x

f

2 cos

2 )

(

' = 2

Câu 15 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = 2 sinx cos 2x

A) f' (x) = 2 sinx cos 2x

B) f' (x) = 2 cos 2x− sinx

C) f' (x) = 2 sin 1 cos 2

D) f' (x) = 3 cos 3x− cosx

Câu 16 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x sin 2x

A) f' (x) =x sin 2x

B) f' (x) = sin 2x+x cos 2x

C) f' (x) = sin 2

D) f' (x) = sin 2x+ 2x cos 2x

Câu 17 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x cotgx

A)

x

x tgx x

cos )

(

' = −

B)

x

x gx x

sin cot

) (

C) f' (x) = cotg1

D) f' (x) =x cotgx

Câu 18 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =e x

A) f' (x) =e x

B) f' (x) =e

C) f' (x) = 1

D) f' (x) =e+ 1

Câu 19 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =e2x+ 1

Trang 5

A) f' (x) =e2x+ 1

B) f' (x) = ( 2x+ 1 ).e2x+1

) (

D) f' (x) = 2 e2x+ 1

Câu 20 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =a x

A) f' (x) =a

B) f' (x) =a x lna

C) f' (x) =a x

D) f' (x) =a+ 1

Câu 21 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: x

x

f( ) = 2008

A) f' (x) = 2008

B) f' (x) = 2008x ln 2008

x

f' ( ) = 2008

D) f' (x) = 2009

Câu 22 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = lnx

A) f' (x) = lnx

B) f' (x) = 0

C) f' (x) = 1

D)

x x

f' ( ) =1

Câu 23 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = ln(x2 + 1 )

A) f' (x) = ln(x2 + 1 )

B) f' (x) = ln 2x

C)

1

1 ) (

+

=

x x f

Trang 6

1

2 ) (

+

=

x

x x

f

Câu 24 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x)=log2(x+1)

A)

1

1 ) (

'

+

=

x x f

B)

2 ln ) 1 (

1 )

(

'

+

=

x x f

C) f'(x)=log2(x+1)

D) f' (x) = 0

Câu 25 Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = logx(x2 + 1 )

A) f'(x)=logx(x2 +1)

B)

x

x x

f

ln

2 ln ) (

C)

x x

x

1

1 ) (

' 2 +

+

=

D)

x x

x x

x

x x

2

) 1 ln(

ln ).

1 (

2 )

(

+

=

Câu 26 Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đờng cong (C), biết: (C): y=x2 −x+ 1và hoành độ M, N theo

thứ tự là x M = 1 ,x N = 2

A) k = 1

B) k = 2

C) k =3

D)

2

7

=

k

Câu 27 Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đờng cong (C), biết: (C): y=x3 −x và hoành độ M, N theo thứ

tự là x M = 0 ,x N = 3

A) k= 8

B) k = 4

Trang 7

4

5

=

k

D)

2

1

=

k

Câu 28 Cho hàm số: (C): y=ax3 + 3x2 − 1, với giá trị nào của a thì đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm phân

biệt

A) a∈ ( −∞ , − 2 ) ∪ ( 2 , + ∞ )

B) a∈ ( −∞ , − 1 ) ∪ ( 1 , +∞ )

C) a∈ ( − 2 , 2 )\ {0}

D) a ∈ ( − 1 )1, {\ }0

Câu 29 Cho hàm số (C): y=x3 − 3x và đờng thẳng (d): y=m(x+ 1 ) + 2, hãy xác định m để đờng thẳng cắt

đồ thị (C) tại ba điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C vuông góc với nhau

A)

3

1

±

=

m

B)

3

2

±

=

m

C)

3

2

±

=

m

D)

3

2 2

3 +

=

m

Câu 30 Cho hàm số: (Cm): y=x4 − 4x2 +m Giả sử đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt Hãy

xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (Cm) và trục hoành có diênj tích phần phía trên

và phần phía dới trục hoành bằng nhau

A)

3

10

=

m

B)

9

20

=

m

C)

3

2

=

m

D) m=1

Câu 31 Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx+ 2, tìm m để hàm số luôn đồng biến

Trang 8

A) m>0

B) m>2

C) m<1

D) 0<m<1

Câu 32 Cho hàm số (C m) :y=x3 +mx+ 2, tìm m để (C m)cắt Ox tại đúng một điểm

A) m≥0

B) m≥2

C) m≤3

D) Mọi m

Câu 33 Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx2 − 9x− 9m Tìm điểm cố định của họ (Cm)

A) M1(9,0) và M2(9,0)

B) M1(9,−3) và M2(−9,3)

C) M1(3,0) và M2(−3,0)

D) M1(9,9) và M2(−9,−9)

Câu 34 Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx2 − 9x− 9m Tìm m để (Cm) tiếp xúc với Ox

A) m=±1hoặc m=±3

B) m=±3hoặc m=−6

C) m=±2hoặc m=±3

D) m=±4hoặc m=6

Câu 35 Cho hàm số (C) :y=x3 + 3x2 + 1 Đờng thẳng đi qua điểm A(-3,1) và có hệ số góc bằng k Xác định

k để đờng thẳng đó cắt đồ thị tại 3 điểm khác nhau

A) k > 0

B) 0 <k≠ 9

C) 0 <k< 1

D) 1 <k< 9

Câu 36 Cho hàm số (C): y= ( 4 −x)(x− 1 ) 2 Gọi A=(C)∩ Oy, (d) là đờng thẳng qua A và có hệ số k Với

Trang 9

giá trị nào của k thì (d) cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt A, B, C

A) −9≠k<0

B) 0<k≠9

C) 0<k<9

D) −9<k<1

Ngày đăng: 03/07/2013, 21:51

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w