1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP hồ chí minh

118 458 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ó: Thuế TNDN hiện hành = TNCT lỗ tính thuế * Thuế suất thuế TNDN  Thuế TNDN hoãn lại: là khoản thuế do s khác biệt giữa GTGS của tài sản hay nợ phải trả t ê B Đ ủa các khoản m c tài sản

Trang 1

RƯỜN I HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH

-

H HUY

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞN ẾN VIỆC

VẬN D NG CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM

VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

R N DOANH NGHIỆP TRÊN ỊA BÀN TP HỒ CHÍ MINH

LUẬN ĂN H SĨ NH Ế

H Năm 2016

Trang 2

-

H HUY

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞN ẾN VIỆC

VẬN D NG CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VIỆT NAM

VỀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

R N NH N H ỆP RÊN ỊA BÀN TP HỒ CHÍ MINH

Chuyên ngành: Kế toán : 60340301

Mã s :

LUẬN ĂN H SĨ NH Ế

N ƯỜ HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS Õ ĂN NHỊ

H Năm 2016

Trang 3

dụng Chuẩn mực kế toán Việt Nam về Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp – Nghiên cứu thực nghiệm trong các doanh nghiệp sản xuất trên địa bàn TP Hồ Chí Minh” là công trình nghiên cứu của riêng tôi

Tôi xin cam đoan rằng toàn bộ nội dung và s liệu trong Luận văn này

là do tôi tự nghiên cứu, khảo sát và thực hiện

TP Hồ Chí Minh, ngày … tháng……năm 2016

TÁC GIẢ LUẬN ĂN

H HUY

Trang 4

Danh m c các chữ viết tắt Danh m c các bảng Danh m

MỞ ĐẦU …….1

1 Tính cấp thiết củ ề tài ……….2

2 M c tiêu nghiên cứu……… 3

3 Đố tượng và phạm vi nghiên cứu……… 3

4 P ư ê ứu……… 3

5 Nhữ ó ó ớ ủ ………4

6 Kết cấu củ ề tài………4

CHƯƠNG 1……… 5

1.1 Các công trình nghiên cứ ướ ……… 6

1.2 Các công trình nghiên cứ t t ướ ……… 9

1.3 Nh n xét về tổ t ê ứ t ướ ịnh khoảng trống cần nghiên cứu 14

1.4 Đị ướng nghiên cứu của tác giả……… 14

CHƯƠNG 2 16

2.1 Một số vấ ề ản về Thuế TNDN ……….17

Trang 5

2.1.3 Vai trò của Thuế TNDN 18

2.1.4 Một số nộ d ản của Lu t thuế TNDN tại Việt Nam 18

2.2 Kế toán về thuế TNDN ………19

2.2.1 ệ t ủ ế toán thuế TNDN 19

2.2.2 ế t ố tế ề thuế TNDN (IAS 12) 20

2.2.3 ế t ệt ề thuế TNDN (VAS 17) 25

2.3 Một số ể ệt ản giữa Thu nh p chịu thuế và Lợi nhu n kế toán ……… 30

2.3.1 Thu nh p chịu thuế 30

2.3.2 Lợi nhu n kế toán 30

2.3.3 S khác biệt giữa Thu nh p chịu thuế và Lợi nhu n kế toán 30

2.4 tố ả ư ế ệ d ế t ……… 33

2.4.1 Môi t ư ng pháp lý 33

2.4.2 Nh n thứ ủ ủ ề ế t t ế 34

2.4.3 ất ượ t c hiện kế toán thuế TNDN 34

2.4.4 t ủ ộ ế t 35

2.4.5 ệ ướ d t ế t 36

2.4.6 ộ ứng d ệ t t 36

2.4.7 ội tiếp c t t t ộ 36

2.5 t ết ề ê ế ệ d ế t ……….37

2.5.1 t ết t t ữu ích 37

Trang 6

3.1 P ư ê ứ ……….40

3.1.1 P ư ê ứ ị t 40

3.1.2 ê ứ ị ượ 40

3.2 Mô hình nghiên cứ ề nghị……… ….41

3.3 ả t ết ê ứ ……… 42

3.4 ết ế ê ứ ……… 43

3.4.5.1 Kiểm định sự tin cậy của thang đo 45

3.5.4.2 Phân tích nhân tố khám phá EFA 45

3.5.4.3 Phương pháp kiểm định phương trình hồi quy……… 46

CHƯƠNG 4 48

4.1 ết ả ê ứ ị t ……… 49

4.2 ết ả ê ứ ị ượ ………51

4.2.1 ố ê tả 51

4.2.2 P t t 52

4.2.2.1 Đánh giá độ tin cậy của thang đo 52

4.2.2.2 Phân tích nhân tố khám phá EFA 54

4.2.3 P t tư 57

4.2.4 Phân tích h i quy tuyến tính bội 59

4.2.5 ể ị ả t ết 63

4.3 P t ề ữ tố ả ư ế ệ d

tạ t ê ị P ……… 64

Trang 7

4.3.3 P t ề tố t ệ ướ d t ế t n

……… 66

4.3.4 P t ề tố tư ấ t ộ ng kế toán 68

4.3.5 P t ề tố ộ t ế t t

t ộ 69

4.3.6 P t ề tố t ộ ứ d ệ t

tin……… 69

CHƯƠNG 5 71

5.1 ết ……….72

5.2 ế ị………74

5.2.1 Chất ượng ngu n nhân l c kế toán 74

5.2.2 ệ ướ d t ế t 78

5.2.3 ư ấn cộ ng kế toán 79

5.2.4 ộ t ế t t t ộ 80

5.2.5 ộ ứ d ệ t t 81

5.3 ạ ế ướ ê ứ t ế t ……… 82

5.3.1 ữ ạ ế ủ 82

5.3.2 ướ ê ứ t ế t 82

Trang 8

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

IFRS Chu n m c báo cáo tài chính quốc tế

SIC Bả ướng d n và giải thích chu n m c

B Đ Bả ối kế toán

B Q Đ Báo cáo kết quả hoạt ộng kinh doanh

KH&CN Khoa học và công nghệ

Trang 9

DANH MỤC CÁC BẢNG Trang

Bảng 2.1 So sánh IAS 12 và VAS 17 28

Bảng 3.1 ó tắt tố ả ư ế ệ d 41

Bảng 4.1 t ê ứ 51

Bảng 4.2 Bả ủ ệ ê ứu 53

Bảng 4.3 Bảng kiể ịnh KMO và Barlett cho các biế ộc l p 55

Bảng 4.4 ết ả ủ t ệ ê ứ 55

Bảng 4.5 Bảng kiể ịnh KMO và Barlett cho biến ph thuộc 56

Bảng 4.6 Tổ ư t 57

Bảng 4.7 Ma tr n hệ số tư ữa các biến trong mô hình nghiên cứu 58

Bảng 4.8 Model Summary 59

Bảng 4.9 ANOVA 60

Bảng 4.10 Phân tích h i quy 60

Bảng 4.11 Tổng hợp kết quả kiể ịnh giả thuyết 63

Trang 10

DANH MỤC CÁC Ơ Đ Trang .1 tố ả ư ế ệ d 42 Mô hình các nhân tố ả ư ến việc v n d ng VAS 17 62

Trang 11

MỞ ĐẦU

Trang 12

1 Tính cấp thiết của đề tài

Theo Chu n m c kế toán quốc tế số 1 – “ B t ”, BCTC ầ ược xây d ng t ướ ảm bảo tính trung l p nhằm cung cấp thông tin tài chính thích hợp và tin c y, giúp chủ thể ra ữ quyết ịnh kinh tế phù hợp t ê ề ê ủ ột ố tượ

tư ố 200/20 / -B 22/ 2/20 ủ Bộ ị

B ấ t ê ứ ê ầ ả ủ ủ DN ầ ữ ủ

ư ử d t t t ọ t ướ ế t ằ

ị ĩ t ế ủ DN ố ớ ướ Tuy nhiên, t tế t

ệ t ế t t ấ , việc l p và trình bày BCTC ngoài việc tuân thủ chu n m c và chế ộ kế toán, còn chịu s ràng buộc b ịnh củ ước với m c tiêu quản lý và kiểm soát Việ ịnh kết quả kinh doanh của DN hiện nay v n chịu s chi phối của Lu t thuế TNDN hiện hành

5 t 02 2005 Bộ ã Q ết ịnh số 2/2005/QĐ-BTC công bố sáu Chu n m c kế toán Việt ( ợt ) t ó ó Chu n m c kế toán về thuế ( ) 20 t 0 2006 Bộ Tài chính tiếp t tư ố 20/2006/TT-B ướng d n th c hiện sáu Chu n m c kế toán ban hành theo Quyết ịnh ố 2/2005/QĐ-BTC Bê ạ ó

22 t 2 20 Bộ tư ố 200/20 / -B

ướ d t ết ộ d ê ế ế t t ế Trả

ư d ng vào th c tế, VAS 17 và ả ướng d n v n cho

DN lúng túng trong ệ ệp v do ả ư ng của thuế TNDN

Trang 13

ế t ề t ế t t t B

ê tạ ệt ề ết ứ ầ t ết Vớ ĩ ó t ả ã ọ ề tài

“Các nhân tố ả ư ến việc v n d ng Chu n m c kế toán Việt Nam về thuế

Thu Nh p Doanh Nghiệp t d ệ t ê ị P ”

ề tài nghiên cứu của mình

2 Mục tiêu nghiên cứu

Thứ nhất, tìm hiểu các nhân tố ả ư ng ị ứ ộ ả ư

ủ tố ến việc v n d ng VAS 17 tạ d ệ t ê ị P

Thứ hai ư ến nghị góp phầ y mạnh việc áp d ng VAS 17

t t l p và trình bày BCTC riêng tạ d ệ t ê ị P

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu

Kế toán t ế

Ph m i nghi n ứ

Đố tượng khả t t và mô hình nghiên cứ ược kiể ịnh

tạ các DN trên ịa bàn TP H Chí Minh

4 Phương pháp nghiên cứu

Đề t ử d ư ê ứ ị t ết ợ ớ ư

ê ứ ị ượ t ể ư :

những tài liệu ê ứ ê t ước về kế toán thuế TNDN

t ả tiến hành phỏng vấn vớ ê ế t t ư

Trang 14

ố t t tạ DN t ê ị P nhằm phát hiện những câu t khó hiểu hoặc dễ gây hiểu lầ ịnh tính phù hợp của nội dung các câu hỏi, phát hiện những sai sót của bả ướ ầu kiể t t t

ó d bảng khảo sát hoàn chỉnh

thu t thu th p dữ liệu là phỏng vấn qua bản câu hỏ ó ộ dữ liệu h

sẽ ược xử lý bằng phần mề P 20.0 ể kiể ị t ê

cứ t ược kiể ịnh lại bằ ư ệ số tin c y

t tố khám phá EFA Sau khi kiể ị t các biến quan sát còn lạ ược sử d ể kiể ịnh mô hình lý thuyết và giá trị liên hệ lý thuyết

6 Kết cấu của đề tài

ầ ầ nghiên cứu bao g ư :

ư 1: Tổng quan về các công trình nghiên cứ t ướ

ư 2: lý thuyết về Chu n m c kế toán Việt Nam về thuế TNDN

ư 3: P ư ê ứu

ư 4: Kết quả nghiên cứu và bàn lu n

ư 5: Kết lu n và kiến nghị

Trang 15

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ CÁC NGHIÊN CỨU TRƯỚC ĐÂY

Trang 16

1.1 Các công trình nghiên cứu nước ng ài

Theo Dona L Street cộng s (2002), việc ban hành các chu n m c kế toán và th t ư t t ủ t ư ng gặp nhiề ó t ngại nhất ịnh

ê d ệ ố tế ã ó ề ê ứ t tố ả ư ế

ệ t t t t ủ ế t

-Boren (1987) ã t ệ ê ứ t ệ t ê 52 công ty ả ất ê ết t ê ứ ọ ọ ế ộ

ả ấ t ố ủ ể ư t ết ả ê ứ t ấ ệ t ệ d ế t

t Bả ã t ấ ệ ê ết t ê dị ứ ĩ

ạt ộ ó ả ư ớ ế ứ ộ t ệ ố t t t Antti and Hannu (1997) ã ê ứ t ệ t ê tổ ứ t

ê ết tạ ị ứ Helsinki (P ầ ) t 1985

ế 1993 ư ết ằ ệ t ệ t ố

t ị ả ư ủ ạ t ấ t ố ứ ộ

t t ể ủ t t ướ t ế t ầ ó ủ ề tế t ế ớ ,

Trang 17

Gray, Meek ọ ả ã ắt ầ t ế ệ t ệ

ố t t t ủ t t ố Meek ộ (1995) ã ọ 116 t ố ỹ, 64 t ố

ến quyết ịnh của công ty trong việc l a chọn chu n m c kế toán nếu một DN ược kiểm toán b i một trong các hãng kiểm toán lớ ư: P t - Cooper, Earnst & Young, Deloite & Touche và KPMG ết ả ê ứ ủ Zeghal, D & Mhedhbi, K (2006) t ệ tạ 2 ố t t ể ó

Trang 18

ướ t t ể ế ết ằ t ị tế ế tố

t ọ ất t ộ ế t t ể ủ ị ề ế t tạ d Fatma Zehria, Jamel Chouaibib (2013) ã t ế ê ứ t ệ tạ

ả ê ứ t ệ ủ (2000) t ấ ứ ộ ả

ư ủ tổ ứ ể t ộ t ộ ó ế t s trợ giúp t các tổ chức quốc tế ê ước ngoài, t ứ ủ ủ

Trang 19

1.2 Các công trình nghiên cứu t ng t ước

Trong th i gian qua, các công trình nghiên cứu về kế toán thuế TNDN Việt dạ ư ề tài nghiên cứu cấp Bộ, một số lu t ạ ĩ tế

và các bài báo khoa học trên nhữ ộ ĩ c ứng d ng khác nhau

t ề ệ ó ạ ê tác giả ỉ tham khảo một số nghiên cứu tr

ướ t ết ề cho việc khảo sát tố ả ư ế ệ v n

d ng Chu n m c kế toán Việt Nam về thuế TNDN trong các DN t ê ịa bàn TP

H Chí Minh ư

Đố ớ t ê ứ ê ế tố ả ư

ế ệ d ế t tạ ệt , Trầ Đ ê (2013), t ột ê ứ ề tố t ả ư ế ệ

ợ ó ả ả ư ến v n d ng chu n m c kế toán trong các DN nhỏ

và v a ướ t ất ượ ế toán, tài liệ ướng d n th c

ế t tư ấ t ộ ng kế t t ứ ủ ư ủ ó ất

ượ ế t ó tầ ả ư ớ ất t ố tố nghiên cứu này chỉ mới d ng lại xây d t tố p t

tạ ỏ Đ ư ền tả t ọ t ê

cứ ị ượng về d ế t d tạ ệt

ết ả ê ứ của Nguyễn Thị ư ng (2016) ề ả ư ủ ế toán tài

Trang 20

chính, kế toán quản trị và chính sách thuế ến tổ chức công tác kế toán trong

t ấ chính sách thuế ược xem là nhân tố ả ư ng rất lớ ến công tác kế toán ó ông việc ghi nh ư ng kế t t ư ng d t ê quy ịnh của thuế, d ến không có s khác biệt giữa LNKT và TNCT Nh n thứ ó

ã t ộng rất lớn vào hành vi củ ư i làm kế t ần

ã t ổ t ộng của thuế ối với kế toán rất nhiề ư ết quả th c tế cho thấy kế toán và thuế tư ớ ặ ể ủ ệ t ố

ả ế t ệt ượ d t t m: Lu t kế toán, Nghị ị ướng d ả dưới Lu t là Chu n m c kế t ội hàm nội dung của kế toán và cuối cùng là Chế ộ kế t ịnh các vấ ề c thể ối với t ng nghiệp v kinh tế t ó ả ư ến tổ chức công tác kế toán trong DN là: hệ thống kiểm soát nội bộ, yêu cầu và khả ứng d ng thông tin và các dịch v tài chính kế t ê ứ t tố ảnh

ư ế ối quan hệ giữa hệ thống kế toán với chính sách thuế t ể t ị

t ư ng chứng khoán phát triển thì hệ thống kế toán và chính sách thuế ó ướng cách biệt ủ thể trên thị t ư ng chứng khoán cần thông tin kế toán phả t c trạng của DN, họ không chấp nh n kế toán theo lu t thuế, vì

lu t thuế phản ánh tố ộ và m c tiêu củ ước Ở những quốc gia mà thị

t ư ng chứ ư t t ể ư ệt Nam thì kế t

t ế ị ư t ế ể th c hiệ t d ó ịnh về kế toán và chính sách thuế có s tư ng nhiề ữ ước theo hệ thống

lu t chung thì giữa kế toán và chính sách thuế ó ướng tách biệt trong khi nhữ ước theo hệ thống lu t dân s ư ệt t ữa kế toán và chính sách thuế ó ướ tư ê ứ t ể ả ư tách biệt giữa chính sách thuế và kế t ến tổ chức công tác kế toán trong DN S khác biệt giữa chính sách thuế và kế t t t ức tạp cho công tác kế

t ệc sử d ng thông tin kế t ể kê khai, quyết toán thuế t t ê

ối với các DN trong quá trình xử lý, thông tin kế toán ph c v cho m c

t t ế ê ứ ề ất ả ằ t ế

và kế t tạ ệt ó t ế và chính sách kế toán cầ ược

Trang 21

ổi mới một ng bộ trong mối quan hệ m t thiết, kế th a với nhau; các c quan soạn thảo và hoạ ịnh chính sách thuế và chính sách kế toán, cầ t

ư t ổi, hội thả ể ịnh và t ước thu hẹp khoảng cách giữa các chính sách một cách hợp lý; trong quá trình soạn thảo các chính sách cầ t

ư ng các kênh phản biện, góp ý chính sách của các nhà nghiên cứu có s tham gia

củ ể ảm bảo các chính sách bám sát th c tiễn, có s hài hòa với nhau trong quá trình triển khai Tuy ê ứ ư ị t ể tố ả

ư ế ệ d ột ế t t ể ư ê ứ ã

ấ ữ ết ả tổ ền tả t ọ t ê ứ ịnh ượng về tố ả ư ế ệ ế t d

tạ ệt

ê ế ê ứ t ế tố ả ư ế

ệ d ế t ệt ề t ế , P ị Đ (2012), t ột ê ứ ề t ệ ế t t ế tạ Hàng

ả ệt , ã t ể ề t t ạ ị t ế ã ạ

tạ ả ệt ó ột ố ất t ị d

t ê t ế t B Đ ư t t ầ ủ 2 ủ ế t ế

t B Q ể ị ả t t t B riêng; ầ ủ t t dị t t

Trang 22

ả ư: t ộ ê ủ ột ố ế t ê ạ ế

ư t ệ t ất ỹ t t ư ứ d ệ t t t

t ế t ủ ư t ứ ê ầ ế t t ế

ê ó ê ứ ề ất ả t ệ ế t t ế tạ các DN ả ệt ư : ả ầ t t ố ấ

Trang 23

ế ộ ư t ế t t tổ ứ ề ệ

ế t ể t ệ ả ệ ủ t t t ể t t ế ằ

t ệ ề ặt ứ d t t ễ ệ ê ứ

ề ệ d ế t t ế TNDN ệ t ệ ế t t ế TNDN trong các DN t ê ị tỉ Q ả ã ủ Đặ Q ố ư (2014)

ã t t t ết ề t ế ế t t ế TNDN trong các DN t ê ị tỉ Q ả ã ết ả ả t ằ

Trang 24

Các nghiên cứu về kế toán thuế TNDN ủ ế ề t các vấn

ề về lý thuyết của ế t thuế dướ ó ộ chế ộ kế toán thuế TNDN và chu n m c kế toán thuế TNDN, t t ạ d VAS 17 trong t ế t

ư ó ều công trình nghiên cứu về các nhân tố ả ư ến việc áp d ng VAS 17 tại các DN ặc biệt t ê ịa bàn TP H Chí Minh ớ ặ ể ột trung tâm lớn về kinh tế ó , giáo d tạo, khoa học công nghệ ầu mối giao lư ội nh p quốc tế ủ ả ướ việc áp d ịnh kế toán tại TP

H Chí Minh ẽ có nhiều ế tố ặc thù so vớ ị ư ầ ả ượ

Trang 25

Kết u n chương 1

Q ê ứ tổ t ả t ấ các nghiên cứu về kế toán thuế TNDN

ủ ế ề t ấ ề về lý thuyết củ ế t t ế dưới góc

ộ chế ộ kế toán thuế TNDN và chu n m c kế toán thuế t t ạ

d VAS 17 trong t ế t ư ó ều công trình nghiên cứu về các nhân tố ả ư ến việc áp d ng VAS 17 tại các DN t ê ịa bàn TP H Chí Minh TP H Chí Minh ột trung tâm lớn về kinh tế ó , giáo d tạo, khoa học công nghệ ầu mố ư ội nh p quốc tế d ó việc áp d ng ịnh kế toán tại ị ẽ có nhiều ế tố ặc thù so vớ ị ư khác t ê ả ướ ó t ả ẽ tìm hiểu các nhân tố ả ư ng ị

ứ ộ ả ư ủ tố ến việc v n d ng tạ d ệ

t ê ị P ó ư ế t ặ t ủ P ể

ư ến nghị ợ góp phầ y mạnh áp d ng VAS 17 t t

l p và trình bày BCTC riêng tạ d ệ t ê ị P

Trang 26

CHƯƠNG 2

CƠ Ở LÝ THUYẾT

Trang 27

2.1 Một số vấn đề cơ bản về Thuế TNDN

2.1.1 Khái niệm Thuế TNDN

Đối vớ i sống kinh tế xã hội, thuế ó t quan trọng của Nhà ướ ể quả ều tiết sản xuất d ư ối t

2.1.2 Đặc điểm của Thuế TNDN

Thuế TNDN là thuế tr c t TNCT trong kỳ t t ế của các

ầ tư t ộc các thành phần kinh tế khác nhau

Việc chuyển giao thu nh dưới hình thức thuế TNDN không mang tính chất hoàn trả tr c tiếp

Thuế t p chịu thuế củ kinh doanh nên nó

ph thuộc vào kết quả hoạt ộng kinh doanh của các DN hoặ ầ tư Chỉ

ầ tư d ó ợi nhu n mới phải nộp thuế TNDN

Trang 28

2.1.3 Vai t ò của Thuế TNDN

Thuế TNDN là công c quan trọng và hiệu quả trong việc bả ảm ngu n

t ước ằ ứng các nhu cầu chi tiêu của chính phủ, vì

ạ d ủ t ế ất ộ bao g m các tổ chức kinh tế, các DN thuộc các thành phần kinh tế hoạt ộng sản xuất, kinh doanh có phát sinh TNCT iều kiện nền kinh tế thị t ư ng, các DN ngày càng phát triển về số ượng, quy mô tổ chứ c quản lý và phạm vi hoạt ộng thì khả ộng ngu n tài chính cho Ngân sách ước thông qua thuế TNDN ngày càng cao

Thuế TNDN là công c quan trọ ể góp phầ t y sản xuất, kinh doanh phát triển theo kế hoạch, chiế ược phát triển tế – ã ộ củ ước Trên th c tế, nhiề ước trên thế giớ ư Việt Nam, thuế TNDN ược sử

d ng với những ế ư ã ợp lý nhằm y ạ s phát triển của các ngành nghề cần khuyến khích phát triể ư ệ ệ cao, chế biến nông sả t t ầ tư ững ị tế – ã ộ ó

ể ảm bảo s phát triể ều, tạo s công bằng giữa các vùng trong quốc

ối với ữ thành t của t t ể kinh tế

2.1.4 Một số nội dung cơ bản của Lu t thuế TNDN tại Việt Nam

 ị s nghiệp công l p, ngoài công l p có sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch v có TNCT t tất ả ĩ c;

Trang 29

 Tổ chứ ược thành l p và hoạt ộng theo Lu t Hợp tác xã;

 DN ược thành l t ịnh của pháp lu t ước n ó

t ư ng trú tại Việt Nam;

 Tổ chức khác có hoạt ộng sản xuất kinh doanh có TNCT

Phần trích l p quỹ phát triển KH&CN (nếu có) * Thuế suất

thuế TNDN Thu nh p tính thuế ượ ịnh theo công thức sau:

2.2.1 Nhiệm vụ vai t ò của kế toán thuế TNDN

Kế toán thuế TNDN là một phần quan trọng trong công tác tổ chức kế

t ớ ệ ư :

 X ịnh và ghi nh n thuế TNDN hiện hành là khoản thuế phải trả mà DN

phải th c hiệ t ệ t ịnh củ ước

 X ịnh thuế TNDN hoãn lạ ê ến CLTT giữa kế toán và thuế

Trang 30

ớ ệ ó ế toán thuế TNDN ó t ư :

 Việ ị ầ ủ t ế TNDN hiện hành giúp cho DN

th c hiện tốt ĩ nộp thuế ước t ả ạt

 Qua công tác kế toán thuế TNDN sẽ giúp phát hiện ra nhữ ểm bất hợp

lý của các chính sách pháp lu t thuế, t ó ứ ể ướ ều chỉnh lại ịnh của mình

2.2.2 Chu n m c kế t án uốc tế về thuế TNDN (IAS 12)

2.2.2.1 T ng u n v

Chu n m c kế toán quốc tế về thuế TNDN ( 2) ược Ủy ban chu n

m c kế toán quốc tế (IASC) ban hành ầ ầ vào tháng 07 1979 với tên gọi

“Kế toán các khoản thuế thu nh p” t ê bản d thảo công bố vào tháng 04

978 Gầ 0 2 ê t ược bổ sung, sử ổ ể ạt ược m c tiêu làm rõ cách thức xử lý kế toán thuế TNDN nhằm trình bày thông tin thuế TNDN trên BCTC một cách trung th c và hợp lý

ướng d ê ến IAS 12 bao g m:

 2 “ ế TNDN – Hoàn nh p các tài sản không khấ ượ ịnh giá lại” ( ã ược sử ổi ổ vào tháng 12 2010);

 25 “ ế TNDN – ổi tình trạng thuế của DN hoặc cổ ”

Trang 31

ỉ t ê ợi nhu n sau thuế không phải là con số th c chất ng th i d ến thiếu sót trong việc trình bày các tài sản hay nợ phải trả ê ế ĩ thuế

ã t t ệ ư ẽ chỉ ược thuế t

Phạm vi

IAS 12 áp d ể kế toán cho các khoản thuế TNDN bao g m:

 Tất cả các khoản thuế nộ ị ướ ứ trên TNCT;

 Các khoản thuế khấu tr , các khoản phải trả t các công ty con, công ty liên kết h ê d t ê phân phối lợi nhu ối với công ty l p báo cáo

2 ề c p p ư ế toán cho các khoản trợ cấp của chính phủ và các khoả ư ã t ế ầ tư, mà chủ yếu ề c ến kế toán cho các khoản CLTT phát sinh t các khoản trợ cấp chính phủ và các ư ã t ế ầ tư

Trang 32

Lợi nhuận kế toán và Thu nhập chịu thuế

ị t ế ủ t ố ả t ể ượ

ế t ư ạ ượ ấ ể ị TNCT Vì

2 ị ệt ữ LNKT và TNCT ư :

 LNKT (lỗ kế toán) là khoản lợi nhu n (lỗ) của một kỳ kế t t ước khi

tr chi phí thuế ượ t t ê B Q Đ D

 TNCT (lỗ tính thuế) là khoản thu nh p (lỗ) của một kỳ tính thuế ược xác

ị ứ vào c ịnh củ t ế ể tính số thuế TNDN phải nộp (hoặc thu h ược)

Thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại

ế ế t bao 2 ả :

 Thuế TNDN hiện hành: là số thuế TNDN phải nộp (hoặc thu h i ược) liên q ến khoản TNCT (lỗ tính thuế) của một kỳ t t ế ó:

Thuế TNDN hiện hành = TNCT (lỗ tính thuế) * Thuế suất thuế TNDN

 Thuế TNDN hoãn lại: là khoản thuế do s khác biệt giữa GTGS của tài sản hay nợ phải trả t ê B Đ ủa các khoản m c tài sản hay nợ phải trả này Vì v y, thuế TNDN hoãn lại là các khoản phải trả ( ược thu h i) trong các kỳ tư ợ phải trả ược thanh toán hay tài sả ược thu h i ó:

ế ã ạ = * ế ất t ế

C sở tính thuế thu nhập

CSTT t ủ ột t ả ợ ả t ả t ị t t ả

ợ ả t ả t tính t ế

Trang 33

CLTT phải chịu thuế TNDN là khoản CLTT làm phát sinh TNCT khi

ịnh TNCT TNDN trong tư hi GTGS của các khoản m c tài sản

hoặc nợ phải trả ê ược thu h i hay ượ thanh toán

ược khấu tr là ả CLTT phát sinh khoả ược khấu tr

ịnh TNCT TNDN trong tư GTGS của các khoản tài sản

hay nợ phải trả liên q ược thu h i hay ượ thanh toán

Ghi nhận thuế TNDN ph i n p và tài s n thuế TNDN hiện hành

Các khoản thuế thu nh p hiện hành của kỳ hiện tại và các kỳ t ước, nếu

ư ộp, phả ược ghi nh n là một khoản nợ phải trả Nếu giá trị ã ộp trong kỳ

hiện tại và các kỳ t ướ ượt quá số phải nộp cho các kỳ ó, phần giá trị nộp th a

phả ược ghi nh n là tài sản

Các khoản nợ phải trả hay tài sản thuế TNDN hiệ ược ghi nh n

theo số tiền d kiến phải nộ ( ược thu h i t ) an thuế ược tính d a

trên số TNCT và các mức thuế suất hay lu t thuế có hiệu l c tại ngày l B Đ

Ghi nhận thuế TNDN hoãn lại ph i tr

Thuế TNDN hoãn lại phải trả phả ược ghi nh n cho mọi khoản CLTT

phải chịu thuế, bao g m cả các CLTT phát sinh t hợp nhất d ánh giá lại

tài sản theo giá trị hợp lý, kế toán chuyể ổi các công c tài chính ó:

Trang 34

Ghi nhận tài s n thuế TNDN hoãn lại

Tài sản thuế TNDN hoãn lại phả ược ghi nh n cho tất cả các CLTT ược khấu tr , bao g m cả các CLTT phát sinh t các khoản lỗ tính thuế ư ử

d ược chuyển sang kỳ sau; c ư ã t ế chư ử d ược chuyển sang kỳ sau; các khoả ầ tư t t ê ết, và các khoản góp vốn liên doanh, trong phạm vi chắc chắn sẽ ó ủ lợi nhu n tính thuế trong

tư ể sử d ược khấu tr ó:

t

+

Giá trị ược khấu tr chuyể ủa các khoản lỗ tính thuế và

ư ã t ế ư ử d ng

*

Thuế suất thuế TNDN

T ả t ế t ã ạ t ế t ã ạ ả t ả ượ

ị t t ế ất d t ẽ d t ả ượ t ợ ả t ả

ượ t t d t ê ứ t ế ất ó ệ tạ ết t ê ộ Khi có s khác biệt thuế suất áp d ng cho các TNCT, DN cần sử d ng thuế suất bình quân d tính sẽ áp d ng cho các kỳ mà các CLTT này d tính ược hoàn nh p

Tài sản thuế thu nh p hoãn lại và thuế thu nh p hoãn lại phải trả phát sinh

t ghi nh ầu của lợi thế t ư ại hay của các tài sản hay nợ phải trả sẽ ược ghi nh ó ải là nghiệp v hợp nhất kinh doanh, và tại

th ểm phát sinh nghiệp v không ả ư ến LNKT và TNCT (lỗ tính thuế)

T nh à tài s n thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại

ph i tr

Tài sản thuế thu nh p hoãn lại và nợ thuế thu nh p hoãn lại phải trả phả

ượ t t ệt với các tài sản thuế thu nh p hiện hành và thuế thu nh p hiện hành phải nộ ư t ản và nợ phải trả khác trên Bả ối kế

t t ệ

Trang 35

2.2.3 Chu n m c kế t án Việt Nam về thuế TNDN (VAS 17)

ư ư u biểu thống nhất ể các DN theo dõi các khoản CLTT phát sinh và các tài sản/nợ phải trả có liên quan

Chế ộ kế toán doanh nghiệ ược ban hành kèm theo Quyết ịnh số 5/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 tư ố 200/20 / -B 22/12/2014 thay thế Quyết ịnh số 5/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 ã ư tài khoản t ết ể khoả ư : 2 – Tài sản thuế TNDN hoãn lại, TK 347 – Thuế thu nh p hoãn lại phải trả, TK 8211 – Chi phí thuế TNDN hiện hành, TK 8212 – Chi phí thuế TNDN hoãn lạ Đ ng th i nêu ra các ịnh trình bày thuế TNDN trên BCTC riêng áp d ối với các doanh nghiệp thuộc mọ ĩ c, mọi thành phần kinh tế t ó ó ướ d ội dung ề

ế t t ế

Trang 36

2.2.3.2 N i dung c n c

Mục đích

M ủ ị ướng d n các nguyên tắ ư pháp kế toán nghiệp v do ả ư ng của thuế t ện hành và

ượ d ể kế toán thuế TNDN Thuế TNDN bao g m :

 Toàn bộ số thuế thu nh p tính trên TNCT, kể cả các khoản thu nh p nh n ược t hoạt ộng sản xuất d ó dịch v tạ ước ngoài mà Việt

ư ệ ịnh về t t ế hai lần;

 Các loại thuế ê ược khấu tr tại ngu ối với các tổ chức, ước ngoài hoạt ộng tại Việt ó t ư ng trú tại Việt Nam ược thanh toán b i công ty liên doanh, liên kết hay công ty con tính trên khoản phân phối cổ tức, lợi nhu n (nếu có); hoặc thanh toán dịch v cung cấ ối tác cung cấp dịch v ướ t ịnh của Lu t t ế ện hành

Phư ng pháp kế toán theo VAS 17 và các Thông tư hướng dẫn

22/12/2014 Bộ ã tư ố BTC ướ d ế ộ ế t áp d t ắt ầu hoặc sau ngày 01/01/2015 ớ ột ố ể ệt ớ tư ướ d

200/2014/TT-t ướ ó 200/2014/TT-t ể ư :

Trang 37

ề ạ d tư ố 200/2014/TT-BTC có hiệu l c áp d ng sau 45 ngày kể t ngày ký và áp d t ắt ầu hoặc sau ngày 01/01/2015 Nhữ ịnh trái vớ tư ều bãi bỏ trong khi những nội dung tạ tư ướng d n Chu n m c kế toán Việt Nam không trái với

tư n còn hiệu l c Đ ề ó ó ĩ ộ d ủ ế

ợ ớ tư ố 200/2014/TT-BTC t ẽ ị ã ỏ ượ d

t ị ủ tư ố 200/2014/TT-BTC

ề ệt ả ê ệ ữ t ế ế t tư ố 200/2014/TT-BTC ê ầ không tiếp t c sử d ng khái niệ “ ê ệ ĩ viễ ” ể phân biệt với CLTT ịnh thuế thu nh p hoãn lại do th i gian thu

h i tài sản hoặc thanh toán nợ phải trả ư t ể khấu tr tài sản và nợ phải trả ó TNCT là hữu hạn

ề ệ ị tư ố 200/2014/TT-BTC ư ướ d

t ết ề ệ ị t ể CLTT về th i gian chỉ là một trong các

t ư ng hợp chênh lệch tạm th i, ví d : Nếu lợi nhu n kế t ược ghi nh n trong

kỳ ư t p chịu thuế ược tính trong kỳ khác Các khoản CLTT giữa GTSS của tài sản hoặc nợ phải trả so với CSTT của tài sản hoặc nợ phải trả ó ó thể không phải là CLTT về mặt th i gian, ví d : ại một tài sản thì GTGS của tài sả t ổ ư ếu CSTT t ổi thì phát sinh CLTT Tuy nhiên th i gian thu h i GTGS và CSTT t ổi nên CLTT này không phải là CLTT về th i gian

ề ệ t thuế hoãn lại phải trả ược bù tr với tài sản thuế hoãn lại,

tư ố 200/2014/TT-BTC ị ếu các khoản CLTT chịu thuế và CLTT ược khấu tr ê ến cùng một ố tượng nộp thuế ược quyết toán với cùng một t ế thì thuế hoãn lại phải trả ược bù tr với tài sản thuế hoãn lại K ó, chỉ t ê “ ản thuế thu nh p hoãn lạ ” ặ “ ế thu nh p hoãn lại phải trả” phản ánh số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nh p hoãn lại (thuế thu nh p hoãn lại phải trả) lớ t ế thu nh p hoãn lại phải trả (tài sản thuế hoãn lại)

Trang 38

Thuế thu nh p hiện hành của kỳ hiện tại và các kỳ t ước,

nế ư ộp, phả ược ghi nh n là nợ phải trả Nếu số tiề ã ộ ê ến kỳ hiện tại và các kỳ t ướ ượt quá số phải nộp cho các kỳ ó t ì phần giá trị nộp th a sẽ ược ghi nh n là tài sản

tr với thuế phải trả của kỳ

t ước phả ược ghi nh ư

là một tài sản trong kỳ phát sinh lỗ tính thuế

ề c p vấ ề này

do lỗ tính thuế không ược chuyển sang các kỳ tính thuế t ướ ó

Trang 39

nh p hoãn lạ ượ ịnh sử

d ng thuế suất trung bình d tính

áp d ối với lợi nhu n ( ỗ) tính thuế của các kỳ mà CLTT d

g ồn ng hợp ủa tá giả

Nh n xét: Chu n m c kế toán Việt Nam về thuế ã ịnh và ướng d n các nguyên tắ ư áp kế toán thuế TNDN một ầ ủ và phù hợp với thông lệ kế toán quốc tế, ngoại tr việ ề c ến khoản lợi ích

ê ến lỗ tính thuế ư t ế suất d ể ịnh thuế thu nh p hoãn lại phải trả và tài sản thuế thu nh p hoãn lại khi có các mức thuế suất khác nhau

Trang 40

2.3 Một số điểm khác biệt cơ bản giữa Thu nh p chịu thuế và Lợi nhu n

kế toán

2.3.1 Thu nh p chịu thuế

Là thu nh p chịu thuế TNDN của một kỳ ượ ị t ịnh của Lu t thuế TNDN hiệ ể tính thuế TNDN phải nộp (hoặc thu

h ược)

2.3.2 Lợi nhu n kế t án

Là lợi nhu n hoặc lỗ của một kỳ t ước khi tr thuế ược xác

ị t ịnh của chu n m c kế toán và chế ộ kế toán

2.3.3 khác biệt giữa Thu nh p chịu thuế và Lợi nhu n kế t án

Trong th c tế v n t n tại nhữ ểm ệt giữa chế ộ thuế và chu n

Ngày đăng: 04/06/2017, 09:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1:  ó  tắt          tố ả    ư     ế    ệ      d - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 3.1 ó tắt tố ả ư ế ệ d (Trang 51)
Bảng 4.2: Bả   Cronbach          ủ             ệ      ê   ứ - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.2 Bả Cronbach ủ ệ ê ứ (Trang 63)
Bảng 4.4:  ết   ả      ủ      t               ệ      ê   ứ - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.4 ết ả ủ t ệ ê ứ (Trang 65)
Bảng 4.5: Bả     ể   ị     O    B    tt       ế      t  ộ - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.5 Bả ể ị O B tt ế t ộ (Trang 66)
Bảng 4.7: Ma tr n hệ số tư           ữa các biến trong mô hình nghiên cứu - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.7 Ma tr n hệ số tư ữa các biến trong mô hình nghiên cứu (Trang 68)
Bảng 4.8: Model Summary - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.8 Model Summary (Trang 69)
Bảng 4.10: Phân tích h i quy - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.10 Phân tích h i quy (Trang 70)
Bảng 4.9: ANOVA - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.9 ANOVA (Trang 70)
Bảng 4.11: Tổng hợp kết quả kiể   ịnh giả thuyết - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.11 Tổng hợp kết quả kiể ịnh giả thuyết (Trang 73)
Bảng 4.1:            ất  ượng ngu n nhân l c kế toán - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.1 ất ượng ngu n nhân l c kế toán (Trang 113)
Bảng 4.2:          Tài liệ   ướng d n th         ế t - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.2 Tài liệ ướng d n th ế t (Trang 114)
Bảng 4.4:               t ứ   ủa chủ doanh nghiệp - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.4 t ứ ủa chủ doanh nghiệp (Trang 115)
Bảng 4.5:              t ư ng pháp lý - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.5 t ư ng pháp lý (Trang 116)
Bảng 4.6:                 ộ ứng d ng công nghệ thông tin - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.6 ộ ứng d ng công nghệ thông tin (Trang 117)
Bảng 4.7:              ội tiếp c   t     t               t      ộ - Các nhân tố ảnh hưởng đến việc vận dụng chuẩn mực kế toán việt nam về thuế thu nhập doanh nghiệp trong các doanh nghiệp trên địa bàn TP  hồ chí minh
Bảng 4.7 ội tiếp c t t t ộ (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w