1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Khảo sát năng suất lao động và an toàn lao động tại công trường

45 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 7,86 MB
File đính kèm To_chuc_lao_dong.rar (26 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát năng suất lao động và an toàn lao động tại công trường thi công xây dựng Chương 1: giới thiệu về công trình khảo sát Chương 2: quy trình thu thập số liệu Chương 3: phân tích số liệu Chương 4: phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động và an toàn lao động tại công trường thi công xây dựng Chương 5: Bảng khảo sát câu hỏi

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH

BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẢO SÁT NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG VÀ ATLĐ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG TẠI

CÔNG TRƯỜNG

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

NGUYỄN NGỌC CƯỜNG TRẦN VĂN LÂM

DƯƠNG THÀNH NHÂN

HUỲNH VĂN ANH TUẤN HUỲNH NGỌC TUÝN NGUYỄN ANH TUẤN

NHÓM 02:

Trang 3

NHĨM 02 CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH KHẢO SÁT

-o0o -Tổng quan:

Công trình khảo sát: LAFARGE VIET NAM

Chủ đầu tư: LAFARGE Corporation

Vị trí: KCN Hiệp Phước B – Nhà Bè- TP HCM -Toàn bộ thiết kế kiến trúc, kết cấu, M&E của công trình

dựa trên tiêu chuần Việt Nam

dựa trên tiêu chuần Việt Nam -Nhà xưởng và nhà văn phòng

Nhà xưởng

a Nền

Trang 4

- Khoảng cách các nhip cột trục kết cấu là.

* 8m theo hướng Tây /Nam- Đông /Bắc

* Ba nhịp 22m, một nhịp 17.5m, một nhịp 21.25m theo hướng Tây bắc/ Đông nam.

c Mái và vách

- Tường bao được xây cao 2000mm bao xung quanh -Toàn

- Tường bao được xây cao 2000mm bao xung quanh -Toàn bộ vách bên trên ngoài bọc tole.

Khu vực nhà văn phòng

Công tác đường nội bộ.

Hệ thống thoát nước mưa.

Bể nước ngầm 200 m3

Trang 5

NHÓM 02

Trang 7

NHĨM 02 CHƯƠNG 2

QUI TRÌNH THU THẬP SỐ LIỆU

-o0o -2.1 Công tác lấy số liệu :

- Trong thời gian khảo sát, công trường thực hiện 3 công tác chính là : côppha, cốt thép và bê tông Phạm vi nghiêm cứu của nhóm là 3 công tác này.

- Phạm vi nghiên cứu : trong từng công tác, nhóm bao quát toàn bộ công trường, chụp hình ghi nhận tại các thời điểm và sau đó phân tích sử lý số liệu để phân biệt các loại công

sau đó phân tích sử lý số liệu để phân biệt các loại công

việc.

- Thời gian khảo sát : 1 tuần

2.2 Thu thập số liệu :

-Sau khi phận tích các hình ảnh của các nhóm tại các thời

điểm khác nhau ( cách nhau 15 phút ) Nhóm ghi nhận kết quả vào bản phân loại công việc như sau :

Trang 8

Công trình : Công tác : CỐPPHANgày: Thời điểm bắt đầu: tờ số :

Thời điểm kết thúc:

Phân loại công việc quan sátSố lần Tổng cộng Phần trăm

1 Công việc hiệu quả:

- Tháo dỡ coppha sau

khi đổ bêtông.

2 Công việc phụ trợ:

- Vận chuyển coppha.

- Cạo rửa và vệ sinh

coppha trước khi lắp,

sau khi tháo.

Trang 9

- Gia coâng coppha.

3 Coâng vieäc khoâng

3 Coâng vieäc khoâng

Trang 10

Công trình : Công tác : CỐT THÉPNgày: Thời điểm bắt đầu: tờ số :

Thời điểm kết thúc:

Phân loại công việc quan sátSố lần Tổng

cộng Phần trăm

1 Công việc hiệu quả:

- Lắp đặt cốt thép vào vị trí

cột, dầm, sàn…

10

cột, dầm, sàn…

- Buộc thép, hàn thép.

- Gia công cốt thép.

2 Công việc phụ trợ:

- Cắt thép.

- Vận chuyển thép.

- Căng dây, định vị.

3 Công việc không hiệu quả:

- Chờ đợi công nhân khác

khiêng thép đến.

- Không làm gì.

- Thiếu vật tư.

Trang 11

NHĨM 02 BẢNG SỐ LIỆU WORK SAMPLING.

Công trình : Công tác : BÊTÔNG

Ngày: Thời điểm bắt đầu: tờ số :

Thời điểm kết thúc:

Phân loại công việc quan sátSố lần Tổng cộng Phần trăm

1 Công việc hiệu quả:

-Đổ BT vào cột, dầm, sàn,

-Đầm BT.

-Đầm BT.

-Cân chỉnh cột, san phẳng mặt nền sàn.

2 Công việc phụ trợ:

-Di chuyển cần bơm tới nơi đổ.

-Vệ sinh BT rơi vãi.

-Tưới nước dưỡng ẩm.

-Trộn bê tông.

Trang 12

Phân loại công việc quan sátSố lần Tổng cộng Phần trăm

-Vận chuyển bê tông.

-Thảo luận, nghe

hướng dẫn của kỹ sư.

-Chỉnh sửa vị trí thép

trước khi đổ bê tông.

-Rửa cát đá, các công

-Rửa cát đá, các công

-Hút thuốc, tán gẫu

với những người khác.

-Thiết bị hư.

Trang 13

NHĨM 02

CHƯƠNG 3 : PHÂN TÍCH SỐ LIỆU

-o0o - Thời gian quan sát và ghi nhận tại công trường : + Sáng : từ 7h30 đến 11h

+ Chiều : từ 13h đến 17h30.

+ Thời gian nghĩ trưa là 2 tiếng.

- Số liệu được ghi nhận bằng chụp hình tại các thời điểm :

+ Sáng : 7h15, 8h, 8h15, 8h30, 8h45, 9h, 9h15 10h45.

+ Chiều : 13h15, 13h30, 13h45, 14h 17h15.

Trang 14

3.1 Tổng hợp số liệu cho từng công tác : 3.1 Tổng hợp số liệu cho từng công tác :

Trang 15

NHÓM 02

Trang 17

NHÓM 02

Trang 18

3.2 Thể hiện tỷ lệ phần trăm từng loại công việc cho từng công tác : từng loại công việc cho từng công tác :

Trang 19

NHÓM 02

CỐP PHA

41% 29%

30%

Trang 20

CỐT THÉP

46% 29%

25%

Công việc HQ CV phụ trợ CV không hiệu quả

Trang 24

3.5 Biểu đồ theo tỷ lệ công việc

theo thời gian trong ngày : theo thời gian trong ngày :

Trang 25

NHĨM 02

3.5 Biểu đồ theo tỷ lệ công việc theo thời gian trong ngày :

BIỂU ĐỒ THEO THỜI GIAN

08:00-09:00

09:00-10:00

10:00-11:00

13:00-14:00

14:00-15:00

15:00-16:00

16:00- 17:00

17:00- 17:30

THỜI GIAN

Trang 26

THỜI GIAN TRUNG BÌNH TIÊU HAO CỦA 1 CÔNG NHÂN

07:30- 09:00

08:00- 10:00

09:00- 11:00

10:00-NGHỈ TRƯA

14:00

13:00- 15:00

14:00- 16:00

15:00- 17:00

16:00- 17:30

17:00-THỜI GIAN

Coâng vieäc HQ Coâng vieäc PT Khoâng HQ

Trang 27

NHĨM 02

CHƯƠNG 4 :

PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG

& AN TOÀN LAO ĐỘNG.

-o0o -4.1 Công việc không hiệu quả do giám sát không chặt chẽ:

Trang 29

NHĨM 02

4.2 Mặt bằng công trường ảnh hưởng đến năng suất lao động:

Trang 31

NHĨM 02

4.3 Môi trường làm việc chật chội ảnh hưởng đến năng suất lao động:

Trang 32

- Từ số liệu khảo sát và các hình ảnh ghi nhận được, nhóm nhận thấy có 3 nhân tố chính ảnh hưởng đến năng xuất lao động trên công trường :

+ Giám sát chưa chặt chẽ,hoặc phân công công việc không hợp lý.

+ Bố trí mặt bằng công trường không hợp lý + Bố trí công việc không hợp lý.

Trang 33

4.4 An toàn lao động trên công trường :

NHĨM 02

Trang 34

-Nhìn chung, vấn đề an toàn lao động trên công trường được đảm bảo và được kiểm soát tốt Trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân được cung cấp đầy đủ Các thiết bị bảo hộ cho công nhân làm việc trên cao được chú trọng.

trọng.

-Chỉ có một số ít trường hợp không đảm bảo

an toàn lao động do ý thức của công nhân chưa cao hoặt do giám sát không chặc chẻ.

Trang 35

NHÓM 02

Trang 37

NHÓM 02

Trang 38

PHỎNG VẤN LẤY Ý KIẾN CÔNG NHÂN VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN NĂNG XUẤT LAO ĐỘNG

TRÊN CÔNG TRƯỜNG.

Trang 39

-o0o -NHĨM 02 5.1 Bản câu hỏi dành cho người thợ :

Nhóm lập bản câu hỏi và tiến hành phỏng vấn người thợ trong thời gian

rảnh của họ Nội dung của bản câu hỏi như sau :

CRAFTSMEN’S QUESTIONAIRE

A General information (thông tin chung)

A1 Your position : (Vị trí)

1 Thợ mộc 2 Thợ coppha 3 Thợ sắt

4 Thợ xây tơ 5 Thợ điện 6 Khác:

A2 No of years involved in construction : (Số năm kinh nghiệm)

Ít hơn 3 năm Từ 5 năm tới 6 năm Trên 6 năm

A3 What do you like best type of work? (Bạn thích nhất cơng việc nào?)

Nhà dân dụng Nhà thép

Nhà dân dụng Nhà thépCơng trình điện Khác: …

B Materials (Vật liệu)

1 Do you often have to stop and wait or move to another task because you

don’t have the materials needed? ( Bạn cĩ thường phải ngừng cơng việc và chờ

đợi hoặc làm việc khác do khơng cĩ vật liệu cần thiết? )

2 How many hours per week would you estimate you spend waiting for

materials, getting materials from somewhere? (Ước lượng bao nhiêu giờ mỗi

tuần phải bỏ ra để chờ đợi vật liệu? )

Trang 40

3 In your opinion, what materials are in short supply at present? (Theo ý kiến

của bạn, vật liệu nào hiện tại đang được cung cấp ít? )

…… ………

C Tools (Dụng cụ, đồ nghề)

1 Are the tools supplies to you the best ones for the job? ( Dụng cụ bạn được

cung cấp là tốt nhất cho công việc hay chưa? )

……… Yes……… No

2 Do you often have to stop and wait or move to another task because you don’t

have the tools you need? ( Bạn có thường phải ngừng công việc và chờ đợi hoặc

làm việc khác do không có dụng cụ cần thiết? )

làm việc khác do không có dụng cụ cần thiết? )

What specific tools are in short supply? ( Dụng cụ nào được cung cấp ít? )

………

D Equipment (Trang thiết bị)

1 Do you often have to stop and wait or move to another task because you don’t

have the equipment you need? ( Bạn có thường phải ngừng công việc và chờ đợi

hoặc làm việc khác do không có trang thiết bị cần thiết? )

……… Yes ……… No

Trang 41

NHÓM 02

2 How many hours per week would you estimate you spend waiting for

equipment, getting equipment from somewhere? (Ước lượng bao nhiêu giờ mỗi tuần

phải bỏ ra để chờ đợi trang thiết bị? )

………… Hours per week

3 Which equipment that is not available would help you more efficiently? ( Trang

thiết bị nào giúp bạn nâng cao năng suất?)

………

E Scaffolds (Giàn giáo)

1 Do you often have to stop and wait or move to another task because you don’t

have the scaffolds you need? ( Bạn có thường phải ngừng công việc và chờ đợi hoặc

have the scaffolds you need? ( Bạn có thường phải ngừng công việc và chờ đợi hoặc

làm việc khác do không có giàn giáo cần thiết? )

2 How many hours per week would you estimate you spend waiting for scaffolds,

getting scaffolds from somewhere? (Ước lượng bao nhiêu giờ mỗi tuần phải bỏ ra để

chờ đợi giàn giáo? )

3 How could the material, tool, equipment and scaffolds situation be improved?

(Làm thế nào để cải thiện?)

………… ………

Trang 42

1 Do you ofen spend time doing completed work over again? (Bạn có thường phải

bỏ thời gian để làm lại?)

……… Yes ……… No

2 How many hours per week would you estimate you spend doing work over again

(Ước lượng bao nhiêu giờ mỗi tuần ? )

………… Hours per week :

3 Please list the most frequently cause rework? (Liệt kê những nguyên nhân)

………… Change drawings (Thay đổi thiết kế)

………… It was not done right the first time (Làm không đúng)

………… By the other crews (Do tổ đội khác)

42

………… By the other crews (Do tổ đội khác)

………… công trình kém chất lượng

………… Khác

G Crew interference (Trở ngại do tổ đội khác)

1 Do you often have to stop and wait or move to another task because another crew

has not finished or was moved in ahead of your crew? ( Bạn có thường phải ngừng

công việc và chờ đợi hoặc làm việc khác do tổ đội khác? )

……… Yes ……… No

2 How many hours per week would you estimate you spend waiting for another crew

finished their job? (Ước lượng bao nhiêu giờ mỗi tuần ? )

………… Hours per week :

Trang 43

NHÓM 02

H Overcrowded work areas (Trở ngại mặt bằng)

1 Do you often have to work in an areas that is so overcrowded with people that it

slows you down from doing work as efficienctly? ( Bạn có thường phải làm việc trong

khu vực quá đông người mà làm ảnh hưởng đến công việc của bạn? )

……… Yes ……… No

2 How many hours per week would you estimate that you lose because an area is

overcrowded with people? (Ước lượng bao nhiêu giờ mỗi tuần ? )

………… Hours per week

I Information (Thông tin)

1 Do you ofen spend time waiting for someone to give you the information that you

need to do your job? ( Bạn có thường phải bỏ thời gian chờ đơi việc cung cấp thông

need to do your job? ( Bạn có thường phải bỏ thời gian chờ đơi việc cung cấp thông

tin? )

……… Yes ……… No

2 How many hours per week would you estimate that you spend waiting to get

information you need? (Ước lượng bao nhiêu giờ mỗi tuần ? )

………… Hours per week

3 What can be done to reduce delays because of crew interference, overcrowded, and

lack of information? (Có thể làm gì để khắc phục?)

………

Trang 44

1 Do you often stop work and wait becase of inspection? ( Bạn có thường phải dừng công việc

và chờ đợi do kiểm tra? )

2 How many hours per week would you estimate that you spend waiting because of

inspection? (Ước lượng bao nhiêu giờ mỗi tuần ? )

………… Hours per week :

3 Other reason (Nguyên nhân khác)

K Work condition (Điều kiện làm việc)

1 How would you describe the attitudes of the workers on this site? (Mô tả thái độ của công

nhân)

2 Can you suggest safety improvement that could be made on this site? (Đề nghị cải thiện an

toàn lao động) :.

3 Are you receive all information you need? ( Bạn có nhận được tất cả thông tin cần thiết? ):

4 Are you given clear priority and completion dates? ( Bạn có nhận được quyền lợi rõ ràng? ):

5 How well do you like working on this site? (Bạn thích công việc này ở mức độ nào? )

…… Not much …… Not at all

L Employee reationship (Mối quan hệ trong công nhân)

1 Are you aware of the orientation program for new hires? (Bạn có quan tâm đến chương trình

định hướng mới? )

Trang 45

+ Công nhân đều làm việc tích cực

+ Việc cung cấp vật tư của nhà thầu ở một số khâu chưa thật sự

được tốt

+ Nhà thầu vẫn chưa cung cấp đủ giàn giáo

+ Công nhân đều được trang bị nay đủ các trang thiết bị lao động và được cung cấp thông tin đầy đủ về công việc trước khi thực hiện

và được cung cấp thông tin đầy đủ về công việc trước khi thực hiện + Các công nhân đều được phổ biến kiến thức về an toàn lao động Đề xuất :

+ Phát huy những mặt mạnh đã đạt được.

+ Công tác cung ứng vật tư cần phải được cải thiện tốt hơn nữa.

+ Nhà thầu cần phối hợp chặc chẽ hơn nữa với đơn vị thiết kế

+ Cần xử lý nghiêm khắc những công nhân không tuân thủ các qui định về ATLĐ mà nhà thầu đã đề ra.

Ngày đăng: 03/06/2017, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w