NGHIỆM TUẦN HOÀN CỦA PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN BẬC CAO VỚI ĐỐI SỐ LỆCH .... NGHIỆM TUẦN HOÀN CỦA PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN BẬC CAO ĐỐI SỐ LỆCH VỚI ĐỘ LỆCH KHẢ NGHỊCH .... Nghiệm tuần hoàn của phươ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
Lương Hoàng Khương
Thành phố Hồ Chí Minh – 2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
Lương Hoàng Khương
Chuyên ngành : Toán gi ải tích
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS LÊ HOÀN HÓA
Thành phố Hồ Chí Minh – 2014
Footer Page 2 of 185
Trang 3Tôi gửi lời cảm ơn đến các thầy cô phòng KHCN-SĐH trường ĐHSP TP
Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành tốt khóa học
TP.HCM, ngày 29 tháng 12 năm 2014
Lương Hoàng Khương
Trang 4MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời cảm ơn
Mục lục
LỜI MỞ ĐẦU 1
Chương 1 KIẾN THỨC CHUẨN BỊ 3
1.1 Ánh xạ Fredholm 3
1.2 Bất đẳng thức Holder 3
1.3 Bậc trùng 3
1.4 Lí thuyết trùng bậc của Mawhin 4
Chương 2 NGHIỆM TUẦN HOÀN CỦA PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN BẬC CAO VỚI ĐỐI SỐ LỆCH 5
2.1 Các bổ đề 5
2.2 Các định lý 12
2.3 Ví dụ 33
Chương 3 NGHIỆM TUẦN HOÀN CỦA PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
BẬC CAO ĐỐI SỐ LỆCH VỚI ĐỘ LỆCH KHẢ NGHỊCH 34
3.1 Các bổ đề 34
3.2 Các định lý 38
3.3 Các ví dụ 49
TÀI LIỆU THAM KHẢO 51
Footer Page 4 of 185
Trang 5i i
n
j j
n
i i
1
1 1
Chương 2 Nghiệm tuần hoàn của phương trình vi phân bậc cao đối số lệch
Sử dụng lý thuyết trùng bậc của Mawhin để chứng minh một số định lý về sự
tồn tại nghiệm tuần hoàn của phương trình (I)
Chương 3 Nghiệm tuần hoàn của phương trình vi phân bậc cao đối số lệch, với độ lệch khả nghịch
Trang 6Sử dụng lý thuyết trùng bậc của Mawhin để chứng minh một số định lý về sự
tồn tại nghiệm tuần hoàn của phương trình (II)
Luận văn dựa trên hai bài báo khoa học là:
Lijun Pan, “Periodic solutions for higher order diferential equations with
deviating argumen”t J.Math Anal Appl.343 (2008) 904-918
Y.J.Liu, P.H.Yang, W.G.Ge, “Periodic solution of high-order delay
diferential equations” Nonlinear Anal 63 (2005) 136-152
Footer Page 6 of 185
Trang 7Chương 1 KIẾN THỨC CHUẨN BỊ 1.1 Ánh xạ Fredholm
Định nghĩa 1.1.1 Cho ,X Y là hai không gian định chuẩn Ánh xạ tuyến tính
( )
:
L D L ⊂ X → Y là ánh xạ Fredholm nếu
i dim KerL < ∞
ii Im L đóng, dim Co ker L < ∞
Định nghĩa 1.1.2 Chỉ số của ánh xạ Fredholm L được kí hiệu là Ind L ( )
Ind L = KerL − Co L
1.2 Bất đẳng thức Holder
Cho X là tập đo được Lebesgue trong n
R , p( )
L X là K − không gian vecto tất
cả các hàm đo được f từ X vào K sao cho f p khả tích Lebesgue
Bất đẳng thức Holder: Cho p > 1, q > 1 là các số thực thoả mãn 1 1 1.
Cho X, Y là hai không gian Banach, L D L : ( ) ⊂ X → Y là ánh xạ Fredholm
chỉ số 0 Cho Ω là tập con, mở, bị chặn của X , D L( )∩ Ω ≠ ∅ Giả sử rằng
( )
F= +L N : D L ∩ Ω →Ylà ánh xạ với N là L-compact trên Ω Cũng giả sử
rằng 0∉F D L( ( )∩ ∂Ω) Cho J : Im Q → KerL là một đẳng cấu tuyến tính Đặt H PQ J = JQ+K PQ
Ta có thể kiểm tra được rằng
Trang 8Do đó 0∉F D( ( )L ∩ ∂Ω).
Thật vậy nếu 0∈H PQ J F D( ( )L ∩ ∂Ω) Khi đó, K PQ(Lx+Nx)+JQNx=0vớix∈D L( )∩ ∂Ω
Vì vậy QTx=0 và (I−Q)(Lx+Nx)=0 Do đó Lx+Nx= 0, điều này mâu thuẩn
Bởi tính chất L-compact của N dẫn đến:
Bậc Laray Shauder deg(I− +P (JQ+K PQ)N, , 0 Ω ) là định nghĩa tốt
Bây giờ chúng ta định nghĩa một bậc bởi:
( , , 0) deg( ( ) , , 0 )
Biểu thức này được gọi là bậc trùng của L và −N trên Ω ∩D L( ) Chúng ta có thể
kiểm tra được rằng định nghĩa này không phụ thuộc vào việc chọn P Q, Nó thì có nghĩa rằng D J(L+N, , 0Ω )là một hằng số đối với một vài Jphụ thuộc vào định hướng trên Ker L( )và Coker L( ) Định nghĩa đưa ra trên đây phụ thuộc vào J.
1.4 L í thuyết trùng bậc của Mawhin Định lý Cho ,X Y là hai không gian Banach, L D L : ( ) ⊂ X → Y là toán tử
Trang 9Chương 2 NGHIỆM TUẦN HOÀN CỦA PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
BẬC CAO VỚI ĐỐI SỐ LỆCH
Trong chương này, bằng việc sử dụng lý thuyết trùng bậc của Mawhin, chúng ta sẽ đưa ra một số định lý về sự tồn tại nghiệm tuần hoàn của phương trình
vi phân bậc cao với đối số lệch
Trang 110 0
0 2
0
2 0
Trang 120 0
T T
0
2 0
Trang 13T T
α α
T T
Bổ đề 2.1.3 Cho Llà toán tử Fredholm chỉ số 0 và N là L-compact trên Ω Giả
sử các điều sau đây thỏa mãn:
Trang 14Chứng minh L là toán tử Fredholm chỉ số 0
Trước tiên chứng minh nếu x ∈ K L er thì ( )i ( ) ( )i ( )
Trang 15n n
T n
Trang 17Có thể chứng minh được rằng tồn tại t1∈[ ]0, T sao cho x t( )1 ≤c
Thật vậy, từ ( )2.7 có t0 ∈[ ]0,T sao cho
Trang 18f t x t x t t x t t p t
p t dt p t T
Do đó, tồn tại i∈{1, 2, , m}sao cho x t( 0 −ti( )t0 ) ≤c Vì x t( )liên tục với mọi
t∈Rvà x t( +T)=x t( )nên phải có một số nguyên kvà t1 ∈[ ]0,T sao cho
Chọn t1 sao cho ξ =kT +t1 Khi đó x t( )1 = <0 c
Tương tự cho trường hợp x t ( )0 < − c
Vậy tồn tại t1∈[ ]0, T sao cho x t( )1 <c
t T
Trang 19
(2.10)
Với mỗi số nguyên dương i, ta có:
( ) 2 ( ) ( )0
=
Do đó, áp dụng bổ đề 2.1.1 ,ta được:
Trang 20( )( ) 2 ( ( ) ) ( ) ( ( ( ) ) ) ( ( ) ) ( )
2 1 1
Trang 21T k
T m
Trang 22( ) ( ) ( )( )
2 1 2
1 2
T m
Trang 23( ) ( )( ) ( ) ( )( )
1 1 2
Trang 24( ) ( ) ( )( )
1
2 2
Trang 26f t d d d dt p t dt
µµµµ
Cho Ω là tập mở, bị chặn, khác rỗng là tập con của Xsao cho Ω ⊃ Ω ∪ Ω ∪ Ω( 1 2 3)
Ta thấy rằng Llà toán tử Fredholm với chỉ số 0 và Nlà L compact− trên Ω Khi đó,
Trang 27Sau cùng, ta chứng minh ( )iii của bổ đề 2.1.3 thỏa mãn
Trang 28( )
1 2
Tương tự định lý 2.2.1 Tuy nhiên do n=4k+ nên trong 3 (2.13) ta thay B1=B2
Định lý 2.2.3: Giả sử n=4k là một số nguyên dương, các điều kiện sau đây thỏa mãn:
( )H1 Tồn tại hằng số c> sao cho 0
Trang 29( )
1 2
Trang 30( ) ( ) ( )( )
1
2 2 2
1 2
T m
1 0
1 2
T m
Trang 31Tương tự như định lý 2.2.3 Tuy nhiên lần lượt thay B B b3, 4 ằng B B 4, 5.
Định lý 2.2.5 Giả sử n=4k là một số nguyên dương, các điều kiện sau đây thỏa mãn:
( )H1 Tồn tại hằng số c> sao cho 0
( , 0 , 1 , , m) ( ) , , i ( 0,1, , )
∞
> ∀ ∈ > =( , 0 , 1 , , m) ( ) , , i ( 0,1, , )
Trang 32Tương tự như định lý 2.2.3 Tuy nhiên lần lượt thay B B b3, 4 ằng B B 4, 6.
Định lý 2.2.6 Giả sử n=4k là một số nguyên dương, các điều kiện sau đây thỏa mãn:
( )H1 Tồn tại hằng số c> sao cho 0
( , 0 , 1 , , m) ( ) , , i ( 0,1, , )
∞
> ∀ ∈ > =( , 0 , 1 , , m) ( ) , , i ( 0,1, , )
( ), 1 2
g t x ≤β β+ x
Footer Page 32 of 185
Trang 33( ), ( ), y , 1, ,
h t x −h t ≤α x−y i= m
( ), lim i i, 1, ,
Tương tự như định lý 2.2.3 Tuy nhiên lần lượt thay B B b3, 4 ằng B B 4, 7
Định lý 2.2.7 Giả sử n=4k+ là một số nguyên dương, các điều kiện sau đây 2
Trang 34( ), lim i i, 1, ,
Tương tự như định lý 2.2.3 Tuy nhiên lần lượt thay B B b3, 4 ằng B B 8, 9
Định lý 2.2.8 Giả sử n=4k+ là một số nguyên dương, các điều kiện sau đây 2
Trang 35( ), lim i i, 1, ,
Tương tự như định lý 2.2.3 Tuy nhiên lần lượt thay B B b3, 4 ằng B B 9, 10
Định lý 2.2.9 Giả sử n=4k+ là một số nguyên dương, các điều kiện sau đây 2thỏa mãn:
( )H1 Tồn tại hằng số c> sao cho 0
( , 0 , 1 , , m) ( ) , , i ( 0,1, , )
∞
> ∀ ∈ > =( , 0 , 1 , , m) ( ) , , i ( 0,1, , )
Trang 36( ), lim i i, 1, ,
Tương tự như định lý 2.2.3 Tuy nhiên lần lượt thay B B b3, 4 ằng B B 9, 11
Định lý 2.2.10 Giả sử n=4k+ là một số nguyên dương, các điều kiện sau đây 2
Trang 38Chương 3 NGHIỆM TUẦN HOÀN CỦA PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN BẬC CAO ĐỐI SỐ LỆCH VỚI ĐỘ LỆCH KHẢ NGHỊCH
Trong chương này, bằng việc sử dụng lý thuyết trùng bậc của Marwhin, chúng ta nghiên cứu về sự tồn tại nghiệm tuần hoàn của phương trình vi phân bậc n
( )iii Llà ánh xạ Fredholm với chỉ số 0
( )iv Tồn tại các ánh xạ chiếu P X: →X Q Y, : →Y sao cho KerL=Im ,P KerQ=ImL Hơn nữa, cho Ω ⊂ X là tập con, mở, bị chặn với Ω ∩D L( )≠ ∅ Khi đó, Nlà
L compact− trên Ω
( )v x t( )là một nghiệm tuần hoàn chu kỳ T của phương trình (3.1) nếu và chỉ nếu
xlà một nghiệm của phương trình Lx=Nx trong D L( )
Ch ứng minh
( ) i Ta chứng minh nếu x ∈ K L er thì ( )i ( ) ( )i ( )
x t+T = x t ( i = 1, 2, , n ) Thật vậy
x ∈ K L ⇒ x t + T = x t ∀ ∈ t R
Footer Page 38 of 185
Trang 39n n
T n
Trang 40dim Y / Im L = ⇒ 1 dim Co ker L = = 1 dim KerL ⇒ ind L ( ) = 0
Vậy L là toán tử Fredholm với chỉ số 0
Trang 41( ) ( )( ) ( ) ( )
0 0
Cho L là một toán tử Fredholm với chỉ số 0 và N là L compact− trên Ω Giả sử
rằng các điều kiện sau đây được thỏa mãn:
( )i Lx≠λNx, ∀(x,λ)∈ (D L( )\K Ler )∩ ∂Ω × ( )0,1
( )ii Nx∉Im ,L ∀ ∈x K Ler ∩ ∂Ω
( )iii deg(LQN|K Ler Ω ∩K Ler , 0)≠0 trong đó L:Y / ImL→K Ler là một phép đẳng
cấu
Khi đó, phương trình Lx=Nxcó ít nhất một nghiệm trong D L( )∩ Ω
Trong đó, không gian Banach cổ điển 0
T
C là tập hợp tất cả hàm số liên tục tuần hoàn
với chu kỳ T được định nghĩa trên R với chuẩn x = maxt∈[ ]0,T x t( )
Trang 42( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ( ) ( ( ) ) ( ( ) ) )
1
1 1
n
( )A3 g h, là các hàm số liên tục sao cho f t x( , 0, ,x m)=g t x( , 0, ,x m) (+h t x, 0, ,x m)
và có các số dương β, m sao cho ( ) 1
i m x
h t x x g t x e t i m
g t x
p t i m t R x
Áp dụng bổ đề 3.1.2, chúng ta nên định nghĩa một tập con, mở, bị chặn Ω của
X sao cho ( ) ( ) ( )i , ii , iii của bổ đề 3.1.2 thỏa mãn Dựa trên ba bước để thu được Ω
Chứng minh định lý này được chia làm bốn bước
Footer Page 42 of 185
Trang 43Từ đó, tồn tại ξi∈[ ]0,T sao cho x( )i ( )ξi =0với mỗi i=1, ,n−1
Đủ để chứng minh có hằng số B> 0sao cho { ( 1) }
1 0
Trang 441 0
1 0
Trang 450 1
0 1
0
1 0
, 0
m
i m
i T
, 0
/ 1
,
T m
i i
m
m
m m
i i
Trang 46/ 1
1 '
/ 1
,
/ 1 1
m
m
m m
i i
m m T
m
m m
+
=
+ +
/ 1
,
m T
m
m
m m
i i
+
+ +
1/ 1 1
/ 1
0
1/ 1 1
i
m T
m
m m
m T
m
m
m m
i i
+
∞
+ +
Với mỗi t∈R, đặt k0 =max{k∈Z kT: +ξn−1≥t t}, 0 =k T0 +ξn−1
Lấy tích phân nó trên [ ]t t, 0 , ta được ( )1 ( )
1 0
n n
x − ξ
− = và
Footer Page 46 of 185
Trang 471 1
Trang 48Giả sử x∈Ω2, khi đóx t( )= ∈c R, chúng ta chứng minh c ≤M
Thật vậy, nếu c>M, khi đó từ ( )A2 thu được
Trang 49Vì λ có dãy con hội tụ, không mất tính tổng quát, giả sử n λn →λ0
Vì c n → +∞nên có hai trường hợp
Trường hợp thứ nhất, có dãy con của c n hội tụ về +∞(không mất tính tổng quát, giả
λ = − −λ ∫ < xảy ra mâu thuẩn
Nếu c n → −∞ khi n→ +∞ Khi đó, với n đủ lớn , ta có c n < −M
Trang 50Do đó, theo tính chất của bậc đồng luân, ta có
m
i i
i m x
Trang 51Chứng minh
Tương tự định lý 3.2.1 Tuy nhiên do n = 4 k nên đòi hỏi các điều kiện
( ) ( )A2 , A 3 được thay bằng các điều kiện ( ) ( )A4 , A5
Định lý 3.2.3 Giả sử n là số nguyên lẻ và các điều kiện sau đây thoả mãn
( )A1 ticó đạo hàm trên R với '( )
n
( )A3 g h, là các hàm số liên tục sao cho f t x( , 0, ,x m)=g t x( , 0, ,x m) (+h t x, 0, ,x m)
và có các số dương β, m sao cho ( ) 1
i m x
h t x x g t x e t i m
g t x
p t i m t R x
Trang 52Chứng minh
Tương tự định lý 3.2.1 Tuy nhiên do n là số nguyên lẻ nên đòi hỏi điều kiện
( )A2 được thay bằng điều kiện ( )A4
Định lý 3.2.4 Giả sử n là số nguyên lẻ và các điều kiện sau đây thoả mãn
( )A1 ticó đạo hàm trên R với '( )
m
i i
i m x
Trang 53, , ,, , ,, , ,
m
i k m
Nếu b0 >0 thì từ định lý 3.2.1, với mỗi p , phương trình (II) có ít nhất một nghiệm
tuần hoàn với chu kỳ 2 π nếu
tuần hoàn với chu kỳ 2 π
Ví dụ 3.3.2 Xét phương trình vi phân đối số
Trang 54Trong đó b i∈Rvới mọi ( ) 1
Trang 55TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1 PGS.TS Lê Hoàn Hoá(2010), Đề tài nghiên cứu khoa học “Định lý điểm bất động
và ứng dụng để nghiên cứu sự tồn tại nghiệm của phương trình”
Ti ếng Anh
2 Lijun Pan, “Periodic solutions for higher order diferential equations with
deviating argument” J.Math Anal Appl.343 (2008) 904-918
3 Y.J.Liu, P.H.Yang, W.G.Ge, “Periodic solution of high-order delay diferential
equations” Nonlinear Anal 63 (2005) 136-152