GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 5 HỌC KY 1 MÔN TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT Tập đọc: CHIẾC BÚT MỰC ( 2T) I.Mục tiêu Đọc đúng, rõ toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài. Hiểu nội dung bài: Cô giáo khen ngợi Mai là cô bé chăm ngoan biết giúp đỡ bạn.(trả lời được các câu hỏi 2,3,4,5 SGK) HS khá giỏi trả lời được CH1 II.Chuẩn bị GV: Tranh minh hoạ bài học. HS: SGK III.Các hoạt động dạy học 38 + 25 I.Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25. Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm. Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số. II.Chuẩn bị: GV: 6 bó 1chục qt,13 qt rời HS: Sách giáo khoa, vở toán.6 bó 1chục qt,13 qt rời
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2014
Tập đọc:
CHIẾC BÚT MỰC ( 2T)
I.Mục tiêu
- Đọc đúng, rõ toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Hiểu nội dung bài: Cô giáo khen ngợi Mai là cô bé chăm ngoan biết giúp đỡ bạn.(trả lời được các câu hỏi 2,3,4,5 SGK)
* HS khá giỏi trả lời được CH1
II.Chuẩn bị
-GV: Tranh minh hoạ bài học HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ: (3’) Trên chiếc bè
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu chủ điểm và bài học
Hoạt động: Luyện đọc: (30’)
- Đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc Đọc nối tiếp câu
- HD đọc từ khó:
- Đọc đoạn
- HD đọc câu:
- Đọc đoạn trong nhóm
Hoạt động 2: HD tìm hiểu bài :(15’)
* Những từ nào cho thấy Mai mong
được viết bút mực?
- GT: hồi hộp, khóc nức nở,
+ Chuyện gì xảy ra với bạn?
+ Vì sao Mai loay hoay với cái hộp bút?
- GT: loay hoay
+ Khi biết mình được viết bút mực Mai
nghĩ và nói thế nào?
+ Vì sao cô giáo khen Mai?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại (10’)
3.Củng cố-dặn dò: (3’)
+ Câu chuyện khuyên em điều gì?
-2 em đọc và trả lời câu hỏi
- Quan sát tranh
- Nghe
- HS nối tiếp đọc
- Phát âm: loay hoay, ngạc nhiên, mượn,
- Nối tiếp đọc đoạn
- Đọc câu ngắt nghỉ
- Hoạt động nhóm
- Thi giữa các nhóm
- Đọc thầm đoạn1,2
* HS K,G trả lời
- Nửa muốn cho mượn, nửa lại tiếc
- Mai thấy tiếc nhưng vẫn cho mượn
- Vì Mai ngoan biết giúp bạn
- Đọc phân vai:
- Thi đọc toàn bài
- Trả lời
Trang 238 + 25
I.Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm.
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số.
II.Chuẩn bị:
GV: 6 bó 1chục qt,13 qt rời
HS: Sách giáo khoa, vở toán.6 bó 1chục qt,13 qt rời
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ: (5’)
- Kiểm tra 3 HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: GTphép cộng 38 + 25 = ? (10’)
- Có 38 qt, thêm 25 qt nữa, hỏi:Có mấy qt?
- Chốt lại
- Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng
- Hướng dẫn HS đặt tính
- Theo dõi, sửa chữa
HĐ2: Luyện tập (15’)
Bài 1: Tính (Cột 1,2,3 )
- HD HS làm bài
- Sửa bài, chấm
Bài 3: Nêu yêu cầu
- Phân tích đề, hướng dẫn HS suy nghĩ tìm
cách giải
- Chấm 1 số bài, nhận xét
Bài 4: Cột 1
3.Củng cố, dặn dò: ( 2’)
- Nhận xét lớp
- Đọc bảng cộng 9 cộng với 1 số
- Đặt tính và tính: 28 + 4 58 + 8
- Nêu kết quả
- Thực hiện theo GV
- Thao tác trên qt để tìm kết quả
- Nêu cách tính (38 qt gồm 3 bó và 8qt,
25 qt gồm 2 bó và 5 qt Lấy 8 qt thêm 2
qt là 10 qt, bó thành 1 bó và 3 qt.Ta có
6 bó và 3 qt là 73 qt.)
- 1 HS làm bảng, cả lớp viết bảng con 38
+ 25 73
- Nhiều HS nêu cách tính
- Nêu yêu cầu, nhắc các bước đặt tính
38 58 28 + 45 + 36 + 59
83 94 87
*HS K, G làm cả bài
- Nêu yêu cầu, quan sát hình vẽ, xác định phép tính và giải bài toán
Con kiến đi từ A đến C phải đi hết đoạn đường là :
28 + 34 = 62 (cm)
Đáp số: 62 cm
- Điền dấu >,<,=
8+4< 8+5, HS giải thích
*HS K, G làm cả bài
Kể chuyện:
Trang 3CHIẾC BÚT MỰC
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện.Chiếc bút mực( BT1)
- Rèn sự tập trung và trí nhớ
* HS khá giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện ( BT2 )
* GDKNS: Thể hiện sự cảm thông – Hợp tác – Ra quyết định giải quyết vấn đề
II.Chuẩn bị
- Tranh
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ : Bím tóc đuôi sam (4’)
- Nhận xét
2.
Bài mới:
- Giới thiệu bài
- HD kể:
HĐ1: HDKể từng đoạn theo tranh (20’)
- Treo tranh, HD HS quan sát
- Chia nhóm 4
- Hướng dẫn tóm tắt nội dung mỗi tranh
HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện (15’)
- Nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố-dặn dò : ( 2’)
H: Mai đối xử như thế nào với bạn?
- Nhận xét tiết học, dặn dò
- Hai em kể
- Quan sát tranh kể
- Thảo luận nhóm 4
- Nêu nội dung từng tranh Tranh 1: Cô giáo gọi lên bàn cô lấy mực Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà Tranh 3: Mai cho Lan mượn bút
Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút mực
- Kể theo nhóm 4 em, thay đổi người kể
- Kể trước lớp
- Nhận xét, giọng kể, điệu bộ, nét mặt
- Kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm
- 3 em kể
- Bình chọn bạn kể hay
* HS khá giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện
- Trả lời
- Về nhà kể lại cho mọi người nghe
Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2014
Trang 4LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
- HS thuộc bảng 8 cộng với một số.
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28+5; 38 + 25.
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
II.Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Sách giáo khoa, vở toán.
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: (3’)
- Kiểm tra 3 HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm (10’)
- HD HS làm bài
- Chấm bài, sửa chữa
Bài 2: Đặt tính rồi tính (10’)
- Hướng dẫn HS Đặt tính
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:HD HS làm bài (10’)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
3.Củng cố, dặn dò:(2’)
- Nhận xét lớp
- Xem lại các BT
- Đặt tính và tính, nêu thành phần tên gọi
78 + 15 ; 38+ 35 ; 58+ 25
- Nêu yêu cầu
- Đọc từng bài và nêu kết quả tính
8 + 2 = 10
8 + 6 = 14
18 + 6 = 24
- Nêu yêu cầu Làm vở
- Đặt tính và nêu cách tính
38 48 68 78 + 15 + 24 +13 + 9
53 72 81 87
- Đọc đề bài, tóm tắt đề, xác định phép tính và giải
Cả hai gói kẹo có là:
28 + 26 = 54 (cái)
Đáp số: 54 cái kẹo
Chính tả: (Tập chép)
Trang 5CHIẾC BÚT MỰC
I Mục tiêu
- HS chép chính xác, trình bày đúng bài CT (SGK) Mắc không quá 5 lỗi trong bài
- HS làm được BT2, BT(3) a/b
II Chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ : (5’)
- Khuôn mặt, nín, khóc, dòng sông
- Nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn chép:(8’)
- GV đọc
H: Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
+ Mai đã giúp đỡ như thế nào?
- Phân tích các từ khó:
HĐ2: Chép bài: (15’)
- Chấm 1 số em, nhận xét
HĐ3: HD làm bài tập (6’)
Bài 2: Điền vào chỗ trống
- Nhận xét, sửa chữa
Bài 3: Chọn bài a
- Hướng dẫn HS trao đổi nhóm
- GV nhận xét
3.Củng cố-dặn dò ( 2’)
- Nhận xét tiết học
- Về viết lại từ sai
- Viết bảng con
- Nghe
- 3 em đọc lại
- Trả lời
- Viết bảng con
- HS viết vào vở
- Soát lại bài
- Đổi vở chấm lỗi
- Nêu y/c bài tập
- 2 em lên bảng làm, lớp làm bảng con
- Chốt kết quả, đọc lại các từ
- Nêu yêu cầu bài tập
- Trao đổi nhóm 4
- Đại diện nhóm đọc từ tìm được
- Nhận xét, bổ sung
Trang 6
Đạo đức:
GỌN GÀNG NGĂN NẮP ( Tiết 1)
I.Mục tiêu
- HS biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi như thế nào.
- Nêu được lợi ích của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
- Thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.
* GDKNS: Kĩ năng giải quyết vấn để thực hiện gọn gàng, ngăn nắp - Kĩ năng quản lí
thời gian để thực hiện gọn gàng, ngăn nắp
II.Chuẩn bị
- GV: Phiếu thảo luận
- HS: VBT
III Hoạt động trên lớp
1.Bài cũ: (3’)
- Nêu tình huống:Em làm vỡ bình hoa ,nhưng
không có ai biết ,em sẽ
- Nhận xét
2.Bài mới:
HĐ1: Xem tranh: (8’)
- Chia nhóm, giao việc
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn làm như thế, nhằm mục đích gì ?
Kết luận
HĐ2: Phân Tích truyện (10’)
- Kể chuyện “Chuyện xảy ra trước giờ ra chơi”
+ Tại sao cần phải ngăn nắp, gọn gàng ?
+ Nếu không ngăn nắp, gọn gàng thì sẽ gây ra
hậu quả gì?
Kết luận
* Mở rộng HS K, G biết tự giác giữ gọn gàng
ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
HĐ3: Xử lí tình huống (10’)
- Nêu các tình huống
Kết luận chung
3.Củng cố, dặn dò (3’)
- Hướng dẫn thực hành
- Giáo dục HS gọn gàng, ngăn nắp bảo vệ môi
trường xung quanh
- 2 HS
- HS quan sát tranh theo nhóm 4 và thảo luận theo câu hỏi:
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- Lớp bổ sung
- Nghe
- Thảo luận, trả lời câu hỏi
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Nêu các ý biết giữ gọn gàng ngăn nắp
- Thảo luận, xử lí các tính huống
- Nhận xét, bổ sung
- Thực hiện sống gọn gàng, ngăn nắp
Thể dục: Bài 9
Trang 7ÔN 4 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn và bụng của bài thể dục phát triển chung.( Chưa yêu cầu thuộc các động tác của bài thể dục)
- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi.
- HS có ý thức kỉ luật và tinh thần tập thể.
II Chuẩn bị:
- GV: Sân bãi, còi, vòng tròn cho trò chơi.
- HS: Trang phục gọn gàng.
III Hoạt động trên lớp:
1 Phần chuẩn bị:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
tiết học
- HD khởi động
2 Phần cơ bản:
*Chuyển đội hình hàng dọc thành đội
hình vòng tròn và ngược lại
- Giải thích, hô khẩu lệnh và chỉ dẫn
*Ôn 4 động tác vươn thở và tay, chân,
lườn:
Vừa hô vừa làm mẫu
- Quan sát các tổ, sửa chữa cho HS
- Nhận xét, biểu dương HS
* Chơi trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”
- Theo dõi, động viên HS các đội
3 Phần kết thúc:
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét lớp
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
- Khởi động kĩ các khớp
- Thực hiện 4 động tác của bài thể dục
- Thực hiện
- Ôn luyện
- Ôn luyện theo tổ
- Thực hiện động tác(mỗi lần 2 x 8 nhịp )
- Tập luyện các tổ
- Thi đua biểu diễn các động tác theo tổ
- Nhắc lại cách chơi
- HS chơi trò chơi 8 – 10 phút (thực hiện đúng qui định của trò chơi, đảm bảo an toàn, trật tự)
- Tập động tác thả lỏng
- Vỗ tay theo nhịp và hát
- Ôn bài đã học
Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2014
Trang 8Tập đọc:
MỤC LỤC SÁCH
I Mục tiêu
- HS đọc đúng, rõ toàn bài, đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê.
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời được các CH 1,2,3,4)
* HS khá, giỏi trả lời đợc CH 5
II.Chuẩn bị
- Tập truyện thiếu nhi có mục lục.
- Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
- KT bài: Chiếc bút mực.
- Nhận xét
2 Bài mới
-Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc: (20’)
- GV đọc mẫu
- Nối tiếp đọc câu
- Phát âm từ
- Đọc đoạn
- Đọc câu khó
- Đọc đoạn trong nhóm
HĐ2: Tìm hiểu bài: (8’)
H: Tuyển tập này có những truyện nào?
H: Truyện Người học trò cũ ở trang nào?
H: Truyện Mùa quả cọ của nhà văn nào?
H: Mục lục sách dùng để làm gì?
* Tra mục lục sách TV2/1 tuần 5
HĐ3: Luyện đọc lại:(8’)
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt nhất
3.
Củng cố: (2’)
- Nhận xét tiết học
- Về tập xem mục lục ở 1 số sách truyện
-3 em đọc
- 1 em khá đọc toàn bộ bài
- Nối tiếp đọc câu
- HS đọc cá nhân
- Nối tiếp đọc đoạn
- HS đọc
- Hoạt động nhóm 4
- Thi đọc giữa các nhóm
- HS trả lời
* HS khá, giỏi tra mục lục sách tuần 5
- Thi đọc toàn bài
Toán:
Trang 9HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TỨ GIÁC
I.Mục tiêu
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác.
II.Chuẩn bị
GV: Các miếng bìa HCN ,hình tứ giác.
HS: Sách giáo khoa, vở toán.
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:(3’)
- Kiểm tra 3 HS
- Nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu hình chữ nhật (10’)
- Đưa một số hình trực quan có dạng HCN
- Đây là hình gì ? Đưa ra 3 hình chữ nhật có
dạng khác nhau
- Vẽ lên bảng và ghi tên hình Hướng dẫn HS
cách gọi tên các hình
Chốt lại A B
A C
B D
C D
- Hình chữ nhật ABCD
HĐ1: Giới thiệu hình tứ giác (5’)
- Tương tự D E
HĐ2 Luyện tập C G
Bài 1: Nối các điểm
- HD HS làm bài
- Sửa bài, chấm
Bài 2a,b: Hướng dẫn HS nhận dạng hình
- HD HS nhận dạng hình
- Nhận xét, nêu kết quả đúng
3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét lớp
- Đặt tính và tính
28 + 14 68 + 17 38 + 16
- Quan sát
- Nêu kết quả
- Thực hiện theo GV
- Nhận xét và kết luận
- HS vẽ và đọc tên hình
- Đọc tên các hình
- Nêu yêu cầu
- Vẽ lại hình và nối các điểm để được HCN ABQE; tứ giác MNPQ
- HS làm câu a,b
- Nhận dạng và tô màu vào hình
* HS khá giỏi làm cả bài
Luyện từ và câu:
Trang 10CÁCH VIẾT TÊN RIÊNG - CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ?
I Mục tiêu
- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được qui tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1); bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam (BT2).
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?( BT3 )
II.Chuẩn bị
- 3,4 tờ giấy to để HS các nhóm làm BT2.
- Vở
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ : (5’)
- Nêu yêu cầu
- Nhận xét, sửa chũa
2.Bài mới: Giới thiệu bài
Bài 1: Làm miệng (10’)
+ Cách viết các từ ở nhóm 1 và nhóm 2 phân
nhau như thế nào? Vì sao?
+ Tên riêng của người, sông, núi, ta phải viết
như thế nào?
- Nhận xét
Bài 2: Hãy viết (10’)
- HD HS cách viết tên bạn trong lớp
-HD thảo luận tên một dòng sông ở địa
phương em
- Nhận xét, sửa chũa
Bài 3: Đặt câu theo mẫu (!0’)
- HD đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) là
gì?
- Đặt câu theo mẫu ( Ai là gì?) để giới thiệu
trường em, giới thiệu làng xóm của em
- Nhận xét, sửa chữa
3.Củng cố-dặn dò: (3’)
- Giáo dục HS yêu quí môi trường sống
- Nhận xét tiết học
- Đặt câu theo mẫu đã học
- 2 HS làm bài 2
- TLCH về ngày, tháng
- HS đọc yêu cầu bài
- HS phát biểu
- Viết hoa chữ cái
- 1 HS đọc y/c bài 2
- Làm vở, 1 em lên chữa
- Đọc yêu cầu
- Đặt câu theo mẫu
- Làm vào vở rồi đọc bài làm
Thủ công:
Trang 11GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI (T1)
I Mục tiêu
- Gấp được máy bay đuôi rời Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.
- HS có hứng thú gấp hình, rèn tính khéo léo.
II.Chuẩn bị
- Giấy màu, mẫu máy bay đuôi rời.Qui trình gấp
- Giấy màu
IIICác hoạt động dạy học
1.Ổn định
- Kiểm tra đồ dùng học tập.
2 Bài mới
Hoạt động 1: Quan sát (10’)
H: Gồm có mấy bộ phận?
- GV mở dần đầu,cánh cho đến khi trở lại
dạng ban đầu tờ giấy
H: Tờ giấy có dạng hình gì?
Hoạt động 2: HD mẫu:(10’)
B1: Cắt tờ giấy hình chữ nhật thành một hình
vuông và một hình chữ nhật
B 2: Gấp đầu và cánh máy bay
B 3: Làm thân và đuôi máy bay
B4: Lắp máy bay hoàn chỉnh và sử dụng
Hoạt động 3: Thực hành:(10’)
- Quan sát uốn nắn
3.Nhận xét, dặn dò: (3’)
- Giáo dục HS cần giữ trật tự, vệ sinh và an
toàn
- Nhận xét tiết học
- Tiết sau mang giấy thủ công, giấy nháp, bút
màu, thước kẻ
- Quan sát, nhận xét
- Đầu, cách, thân, đuôi
-1em thực hành B1
-1 em lên thực hành B2
- 1em lên thực hành B3
- 1 em nhắc lại các bước
- 1em lên thực hành gấp,lớp gấp trên nháp
Tập viết:
Trang 12CHỮ HOA D
I.Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa D (1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Dân
(1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
* HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng ( tập viết ở lớp ) trên trang vở tập viết L2.
II.Chuẩn bị
- GV: Chữ mẫu, câu ứng dụng.
- HS: Vở Tập viết, bảng con.
III.Hoạt động trên lớp
1.Bài cũ (3’)
- Viết chữ hoa C.Từ Chia
- Nhận xét
2.Bài mới:Giới thiệu bài,ghi đề.
-Hướng dẫn HS viết bảng con
HĐ1:.Hướng dẫn HS q/s, nhận xét (5’)
+ Chữ hoa D Gồm cao mấy li? Gồm có mấy
nét ?Đó là các nét nào?
- Viết mẫu, nhắc lại cách viết.
HĐ2: Luyện viết câu ứng dụng:(5’)
Dân giàu nước mạnh
- Giải thích ý nghĩa
- HdD viết tiếng Dân cỡ vừa
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
Hướng dẫn HS viết bảng con
HĐ3: Hướng dẫn HS viết vào vở:(20’)
- Nêu yêu cầu:
+Chữ D cỡ vừa, nhỏ: 1 dòng
+ Chữ Dân cỡ vừa, nhỏ : 1 dòng
+ Cụm từ ứng dụng 3 lần (HS khá, giỏi viết
đủ các dòng)
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết bài
- Chấm vở 4-5 em, nhận xét
-Thi viết tên bạn có chữ đầu là D
- Nhận xét, công bố nhóm thắng
3.Củng cố, dặn dò(3’)
- Nhận xét tiết học Ôn cách viết chữ hoa D
- 2 HS (lớp viết vào bảng con)
- Quan sát chữ mẫu, nêu cấu tạo
- Trả lời
- Nhận xét
- Luyện viết bảng con
- Đọc cụm từ ứng dụng
- Nhận xết cấu tao của các con chữ, khoảng cách, các nét chữ trong một chữ
- HS luyện viết bảng con (2 lần)
- Viết bài vào vở theo từng dòng
* HS khá, giỏi luyện viết đến hết bài
- HS các nhóm viết tên bạn vào bảng con, nhóm nào có nhiều em viết đúng, đẹp là thắng
Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2014