GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 1 HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT Tập đọc CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM (Tiết 1) I.Mục tiêu: + Đọc đúng, rõ toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ. + Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công. ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ). HS K,G hiểu ý nghĩa câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên kim GDKNS: Tự nhận thức về bản thân ( hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm của mình để tự điều chỉnh – Lắng nghe tích cực – Kiên định – Đặt mục tiêu ( để biết ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện) II.Chuẩn bị Toán: SỐ HẠNG TỔNG I. Yêu cầu HS biết số hạng, tổng Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng. Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn, thông minh.
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2014
Tập đọc
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
+ Đọc đúng, rõ toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ + Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
* HS K,G hiểu ý nghĩa câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên kim
* GDKNS: Tự nhận thức về bản thân ( hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm
của mình để tự điều chỉnh – Lắng nghe tích cực – Kiên định – Đặt mục tiêu ( để biết ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện)
II.Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ:
- Kiểm tra sách, nêu nội quy khi học TĐ
2.Bài mới:
-Kết hợp tranh giơí thiệu bài
-GVđọc diễn cảm toàn bài
-Hướng dẫn HS luyện đọc,kết hợp giải
nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc từng câu
-Yêu cầu HS phát hiện các từ khó và
luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc một số câu trong bài
(bảng phụ)
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu HS thi đọc giũa các nhóm
- Nhận xét, biểu dương
- Lắng nghe
- HS nối tiếp đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khó trong bài (quyển, nguệch ngoạc, bỏ dở,…)
-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu
- HS đọc từ chú giải
- Luyện đọc theo nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm -Theo dõi nhận xét
- Khởi động, chuyển tiết
Trang 2Tập đọc:
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
(Tiết 2)
I.Mục tiêu
+ Đọc đúng, rõ toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ + Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
* HS K,G hiểu ý nghĩa câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên kim
* GDKNS: Tự nhận thức về bản thân ( hiểu về mình, biết tự đánh giá ưu, khuyết điểm
của mình để tự điều chỉnh – Lắng nghe tích cực – Kiên định – Đặt mục tiêu ( để biết ra mục tiêu và lập kế hoạch thực hiện)
II.Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: SGK
III.Các hoạt động
Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
+ Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
+ Bà cụ giảng giải như thế nào?
+ Câu chuyện này khuyên em điều gì?
- Chốt lại
- Luyện đọc lại:
- Hướng dẫn HS phân nhóm, phân vai thi
đọc toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố,dặn dò
+ Em thích nhân vật nào trong câu
chuyện ?Vì sao?
• Giáo dục HS cần phải kiên trì ,nhẫn
nại để thành công trong mọi công
viêc
- Nhận xét tiết học
- HS đọc thầm đoạn 1,2
- Trả lời
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- HS trả lời
- Theo dõi, nhận xét
- HS đọc thầm đoạn3, 4
- Nhắc lại lời bà cụ
- Trả lời
- Mỗi nhón 3 HS tự phân các vai thi đọc (người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ)
-Theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay, cá nhân đọc hay
- Đọc lại bài
- Nối tiếp nhau nói ý kiến của mình
- Nhận xét
- Liên hệ bản thân
- Về nhà đọc lại câu chuyện chuẩn bị cho tiết KC
Trang 3ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu:
- HS biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhât, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhât, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau.
- Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn, thông minh.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng ô vuông.
- HS: Sách giáo khoa, vở toán.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Nêu các yêu cầu cần thiết để học Toán
1 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Ôn tập
Bài 1:
- HD HS làm bài
- Gọi HS trả lời và ghi điểm
Bài 2:
Bài 3:
- Củng cố số liền sau,liền trước
- Lưu ý số liền sau bằng số đó thêm 1
số liền trước bằng số đó trừ đi 1
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét lớp
- Nêu yêu cầu
- Nêu các số có một chữ số
- HS trình bày trước lớp: Số bé nhất có 1 chữ số:0
- Số lớn nhất có 1 chữ số:9
- Nêu yêu cầu
- Nêu tiếp các số có 2 chữ số
- Đọc lại
- Nêu yêu cầu
- Tổ chức thi tìm nhanh số liền sau,trước
- Tự làm bài và nêu kết quả Giải thích lí do em điền
• Số liền sau của 39là: 40
• Số liền trước 90: 89
• Số liền trước 99 là: 98
• Số liền sau của 99 là: 100
- Đọc từ 1-100 và ngược lại
- Xem lại bài tập
Trang 4Kể chuyện:
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I.Mục tiêu
- HS dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi bức tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện.
- Giáo dục học sinh tính kiên trì nhẫn nại.
*HS K,G biết kể toàn bộ câu chuyện
II.Chuẩn bị
- 4 tranh minh hoạ truyện
- SGK
III.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ:
- Giới thiệu các tiết kể chuyện lớp hai
2.Bài mới:
Giới thiệu bài (2’)
H.Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc các
em vừa học có tên gì?
Các hoạt động
Hoạt động 1-Kể từng đoạn
- Phân nhóm 4 em
Hoạt động 2: HD kể phân vai: theo
giọng kể:
Ng dẫn chuyện: thong thả
Cậu bé tò mò ngạc nhiên
Bà cụ: ôn tồn,hiền hậu
- Nhận xét, tuyên dương
3.Củng cố - dặn dò
+ Qua câu chuyện này em thích nhân vật
nào nhất? Vì sao?
+ Em thích chi tiết nào nhất? Vì sao?
- Về tập kể lại và làm theo lời bà cụ
- Chuẩn bị bài tiết sau
-“Có công kim”
- Đọc yêu cầu bài
- Quan sát tranh
- Đọc thầm lời gợi ý
- Vài em kể từng đoạn
- Kể nối tiếp trong nhóm theo đoạn
- Kể trước lớp
- Nhận xét
- Từng nhóm ba em kể
*HS K,G kể toàn bộ câu chuyện
- Bình chọn nhóm kể hay
- Học sinh tự do phát biểu
Trang 5Thứ ba ngày 19 tháng 8 năm 2014
Toán:
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( TT )
I Mục tiêu:
- HS biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số.
- Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn, thông minh.
II Chuẩn bị:
GV: Viết bài 1
HS: Sách giáo khoa, vở toán.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học Toán
Hỏi :Số liền trước (sau) của…?
- Nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Củng cố về đọc, viết, phân tích
số.
Bài 1:
- HD HS làm bài
- Gọi HS trả lời và ghi điểm
Bài 3:
- Củng cố so sánh các số
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 4:Nêu yêu cầu
- Hướng dẫn
Bài 5:Nêu yêu cầu
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét lớp
- Xem lại bài tập
- Để đồ dùng lên bàn
- Trả lời về số liền trước, sau của một số
- Nêu yêu cầu
- Viết, đọc, phân tích số vào vở
36 = 30 + 6 71=70 + 1 94= 90 + 4
- Nêu yêu cầu
- Tự làm bài và nêu kết quả Giải thích lí do em điền 34< 38 27<72 72> 70 68= 68
- Nêu cách làm
- Sắp xếp từ bé đến lớn và ngược lại
- Đọc lại kết quả a.28,33,45,54 b.54,45,33,28
- Điền kết quả vào SGK
- Nêu các số tròm chục
Trang 6Chính tả:( Tập chép)
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I.Mục tiêu:
- Chép chính xác bài CT ( SGK ); trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
- Làm được các BT 2,3,4.
- Rèn tính cẩn thận, thẩm mĩ cho HS
II.Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ viết đoạn văn cần viết
-HS: Vở chính tả, bảng con
III.Các hoạt động dạy và học
1.Bài cũ:KT đồ dùng học tập
2.Bài mới:Giới thiệu, ghi đầu bài
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép
- GV đọc bài chính tả
+ Đoạn chép này là lời nói của ai nói với
ai?
+ Bà cụ nói gì?
+ Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ?
+ Tìm những tiếng có phụ âm đầu, vần,
dấu thanh dễ lẫn lộn trong bài?
- Đọc, hướng dẫn các từ khó
- Nhận xét, sửa sai
Hướng dẫn HS viết bài:(bảng phụ)
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi …
- Theo dõi, uốn nắn
Chấm, chữa bài:
- Yêu cầu HS đổi vở theo cặp để chấm
- Thu 5-7 bài để chấm
- Nhận xét, khắc phục các lỗi viết sai
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2:BT yêu cầu các em làm gì?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, sửa chữa
3.Củng cố, dặn dò:
- Theo dõi, lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- HS trả lời
- HS tìm và nêu các từ
- HS viết bảng con, 1HS viết bảng lớp (mài, cháu, sắt , )
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở để chấm bài
- HS nêu yêu cầu BT
- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Đọc kết quả ( kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn,
bà cụ)
- Theo dõi, nhận xét
- Nhắc lại yêu cầu
- HS làm BT Đọc lại bảng chữ cái
- Đọc bảng chữ cái Học thuộc bảng chữ cái
Trang 7
Đạo đức: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (T 1)
I.Mục tiêu:
- HS nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ.
- HS nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ.
- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân.
-Thực hiện theo thời gian biểu.
- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ.
* GDKNS: Kĩ năng quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ – Kĩ năng lập
kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ – Kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá hành
vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ.
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ phục vụ sắm vai cho HĐ 2 Phiếu giao việc cho HĐ1,2.Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến (10’)
- Chia nhóm giao nhiệm vụ
+ Tình huống 1: ( tranh 1)
H: Việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?
+ Tình huống 2: ( tranh 2)
GV: Làm nhiều việc cùng một lúc không phải là
học tập, sinh hoạt đúng giờ
Hoạt động 2 : Xử lí tình huống (10’)
+ TH 1: Ngọc đang ngồi xem một chương
trình TV rất hay, mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi ngủ
+ Tình huống 2: GV nêu tình huống
GV KL: Mỗi tình huống có nhiều cách ứng xử
chúng ta nên biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp
Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy
- Chia nhóm và nêu nhiệm vụ
N1: Buổi sáng em làm được những việc gì?
N2: Buổi trưa em làm được những việc gì?
N3: Buổi chiều em làm những việc gì?
N4: Buổi tối em làm được những việc gì?
GV KL: Cần sắp xếp TGB hợp lí để có thời gian
học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi
3 Liên hệ - dặn dò:
- Cùng cha mẹ lập và thực hiện TGB
- Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện trình bày -Quan sát tranh -Thảo luận nhóm 4
- Đại diện trình bày
- Thảo luận nhóm 2 đóng vai
-Tiếp tục thảo luận đóng vai
- Nhận xét
-Thảo luận nhóm 4
- Đại diện trình bày
- Nhận xét
* HS khá, giỏi lập thời gian biểu hàng ngày của bản thân
Trang 8Thứ tư ngày 20 tháng 8 năm 2014
Tập đọc:
TỰ THUẬT
I.Mục tiêu:
- HS đọc đúng và rõ toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật ( lí lịch ), ( trả lời được các câu hỏi trong SGK ).
II.Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung tự thuật
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:
2 Bài mới
Giới thiệu: Những lời kể về mình được
gọi là “tự thuật” hay “lí lịch”
Luyện đọc:
+Đọc mẫu– HD đọc(giọng mạch lạc)
+Hướng dẫn luện đọc, giải nghĩa
a)Đọc câu:
- HD đọc:quê quán, huyện, xã
b)Đọc đoạn: Phân đoạn
- GT:Tự thuật, quê quán
- HD đọc câu khó:
c) Đọc đoạn theo nhóm 2
d)Thi đọc:
HD tìm hiểu bài :
+ Hãy cho biết họ và tên của em?
+ Em hãy cho biết địa phương em đang
ở?
3.Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về tập tự thuật về mình
- 2 em đọc bài “Có kim”, và trả lời câu hỏi nội dung
- 1 em đọc lại
- Nối tiếp đọc câu
- Phát âm
- 2 em đọc 2 đoạn
- HS đọc câu khó
- Đọc theo nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- 4 đến 5 em trả lời
- 2 em tổng hợp lại
- Đọc câu hỏi 2
- 3 em làm mẫu
- Nhiều em trả lời -1 HS tự thuật về bản thân
Trang 9SỐ HẠNG -TỔNG
I Yêu cầu
- HS biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng.
- Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn, thông minh.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng ô vuông.
HS: Sách giáo khoa, vở toán.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 10
Luyện từ và câu:
TỪ VÀ CÂU
I.Mục tiêu:
- Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các BT thực hành.
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập ( BT1, BT2 ); viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh ( BT3 ).
- GD thói quen dùng từ đúng, nói, viết thành câu và thích học Tiếng Việt
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ bài tập 2
HS: Vở
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Nêu yêu cầu của tiết học
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Miệng
- Giúp HS nắm yêu cầu
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2: Miệng
- Phát phiếu
- Nhận xét, chốt ý
Bài 3:
- Giải thích yêu cầu
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 4: Viết
- Giúp HS nắm yêu cầu BT
- Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
- Khắc sâu kiến thức Nhận xét lớp
-1 HS đọc yêu cầu
- Quan sát tranh
- Xem tên gọi nào là của người, vật hoặc việc:8 tranh có 8 tên gọi, mỗi tên gắn với một vật được vẽ trong tranh
1.Trường , 2.học sinh,…
- Nhận xét ,bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm việc theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- Từ chỉ Đ D HT:bút ,thước ,bảng ,…
- Hoạt động của HS: nghe, nói,đọc, viết đi, chạy, nhảy,…
- Tính nết: chăm chỉ, ngoan ngoãn, thật thà ễ phép,…
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
- Nhận xét
- 1HSđọc yêu cầu
- Quan sát tranh, thể hiện nội dung mỗi tranh bằng một câu
- Tiếp nối nhau đặt câu
Nhận xét
- Cả lớp làm vở bài tập -Tiếp nối nhau đọc
- Nhận xét
Trang 11Thủ công:
GẤP TÊN LỬA (T 1 )
I.Mục tiêu
- HS biết cách gấp tên lửa
- HS gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
- Giúp HS hứng thú và yêu thích gấp hình
II Chuẩn bị
GV: Mẫu tên lửa, giấy màu
Quy trình gấp tên lửa có hình vẽ minh hoạ.
HS: Giấy màu, giấy nháp.
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
HĐ1: Hướng dẫn mẫu
H: Tên lửa có hình dánh như thế nào?
- Có màu gì?
- Tên lửa gồm mấy phần?
- (mở dần mẫu gấp rồi gấp lại từng
bước)
HĐ2: Hướng dẫn gấp
Bước 1: gấp tạo mũi và thân
- Gấp đôi lấy đường dấu giữa
- Gấp theo đường dấu gấp sao cho 2
mép gấp mới nằm sát đường dấu
giữa
Bước2: Tạo tên lửa và sử dụng, bẻ
các nếp gấp sang hai bên đường dấu
giữa
H Đ3:Thực hành
Theo dõi, giúp đỡ
3 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị giấy màu để tiết sau gấp
-Quan sát mẫu gấp
- (Phần mui và phần thân)
- Theo dõi quan sát
- Tự phát hiện nếp gấp tiếp
- 2 em lên gấp các thao tác cho cả lớp quan sát
- Thực hành trên nháp
Trang 12Tập viết:
CHỮ HOA A
I.Mục tiêu :
- Biết viết đúng chữ hoa A ( 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cữ nhỏ), chữ và câu ứng dụng Anh ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Anh em thuận hoà ( 3 lần ).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chũ ghi tiếng.
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu, câu ứng dụng.
- HS: Vở Tập viết, bảng con.
III.Hoạt động trên lớp:
1.Bài cũ
- Kiểm tra vở
- Dặn một số qui định của tiết Tập Viết
Nhận xét
2.Bài mới Giới thiệu bài, ghi đề.
Hướng dẫn HS viết bảng con
a.Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
- Chữ hoa A Gồm cao mấy li?Gồm có
mấy nét ?Đó là các nét nào?
- Viết mẫu, nhắc lại cách viết.
b Luyện viết câu ứng dụng:
Anh em thuận hoà
Giải thích ý nghĩa
- HD viết tiếng Anh cỡ vừa
- Hướng dẫn HS quan sát ,nhận xét
- Hướng dẫn HS viết bảng con
c Hướng dẫn HS viết vào vở:
-Nêu yêu cầu: - Chữ A cỡ vừa,nhỏ : 1
dòng Chữ Anh cỡ vừa,nhỏ : 1 dòng
- Cụm từ ứng dụng 1 dòng
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết bài
- Chấm vở 4-5 em, nhận xét
- Thi viết tên bạn có chữ đầu là A
- Nhận xét, công bố nhóm thắng
3.Củng cố, dặn dò
- Ôn cách viết chữ hoa A
- Nhận xét lớp
- Lắng nghe
- Quan sát chữ mẫu, nêu cấu tạo
- Trả lời
- Nhận xét
- Luyện viết bảng con
- Đọc cụm từ ứng dụng
- Nhận xết cấu tao của các con chữ, khoảng cách, các nét chữ trong một chữ
- HS luyện viết bảng con (2 lần)
- Viết bài vào vở theo từng dòng
* HS khá, giỏi viết đủ các dòng
- HS các nhóm viết tên bạn vào bảng con, nhóm nào có nhiều em viết đúng, đẹp là thắng
- Luyện viết đến hết bài