Phản ứng với magie Hơp chất cơ magie etyl magie bromua tan trong ete Dựa vào Halogen thay thế: Dẫn xuất Flo, Clo, Brom, Iot Dựa vào đặc điểm cấu tạo: Dẫn xuất no, không no, thơm... Tác
Trang 1a Tên thông thường: Một số dẫn xuất Halogen có tên gọi riêng như:
CH3Cl (Clorofom); CH3Br (Bromofom); CH3I (Iodofom)…
b Tên gốc chức: Tên của các dẫn xuất = tên gốc hiđrocacbon + halogenua :
CH2Cl2 (metylen clorua); CH2=CH-CH2–Cl (anlyl clorua); C6H5 –CH2-Br (benzyl bromua)
c Tên thay thế: Trong trường hợp này coi Halogen là nhóm thế gắn vào mạch chính Hidocacbon
6.1.4 Tính chất hóa học
a Phản ứng thế nguyên tử halogen: RCl + NaOH → ROH + NaCl
+ Nếu Halogen gắn trực tiếp vào C chứa liên kết thì rất khó bị thủy phân Để thủy phân phải dùng đến kiềm đặc, nhiệt độ cao, áp suất cao và sản phẩm thu được không còn là ancol
+ Nếu Halogen gắn vào gốc Hidrocacbon không no (không trực tiếp) thì nó rất dễ bị thủy phân Để thủy phân chỉ cần đun với H2O và sản phẩm thu được là ancol
+ Nếu Halogen gắn vào gốc Hidrocacbon no (ankyl) thì nó sẽ bị thủy phân khi đun với dung dịch kiềm loãng
(CH2=CH-CH2-; -CH2-C6H5 > CH3CH2CH2-; CH3CH2- > CH2=CH-, )
b Phản ứng tách hiđro halogenua
Quy tắc: (Zaixep)
Halogen sẽ ưu tiên lấy H từ C kế cận có bậc cao hơn để tạo thành sản phẩm chính
c Phản ứng với magie (Hơp chất cơ magie)
(etyl magie bromua tan trong ete)
Dựa vào Halogen thay thế: Dẫn xuất Flo, Clo, Brom, Iot Dựa vào đặc điểm cấu tạo: Dẫn xuất no, không no, thơm
Trang 26.2 RƯỢU (ANCOL)
6.2.1 Định nghĩa: Rượu là hợp chất cĩ nhĩm –OH liên kết với gốc Hidrocacbon
CTTQ: CnH2n+2-2aOx ( n 1,a 0, n x 1); R(OH)x (R: gốc Hidrocacbon)
Rượu no đơn chức, mạch hở: CnH2n+2O (n1); Rượu khơng no 1 nối đơi, đơn chức, mạch hở: CnH2nO (n3)
6.22 Phân loại: Bậc của rượu là bậc của C mang nhĩm –OH
+ Dựa vào bậc của rượu: Rượu bậc I, Rượu bậc II, Rượu bậc III
+ Dựa vào cấu tạo gốc Hidrocacbon: Rượu no, rượu khơng no và rượu thơm
+ Dựa vào số nhĩm chức của rượu: Rượu đơn chức hoặc đa chức:
C2H5-OH (đơn chức); HO-CH2-CH2-OH (Rượu đa chức: Etilenglicol)…
6.2.3 Danh pháp
a Tên thơng thường:
Tên rượu = Rượu + tên gốc ankyl + ic
CH3OH (Rượu metylic); C2H5OH (Rượu etylic); CH3CH(OH)CH3 (Rượu iso-propylic)…
Các ancol từ C1 đến C3 tan vơ hạn trong nước, khi số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần
6.2.5 Độ rượu: Là đại lượng biểu thị số thể tích của ancol trong 100 thể tích dung dịch ancol trong nước
rượung/cdd
V Độrượu 100
6.2.6 Các trường hợp rượu khơng bền
Nếu -OH gắn vào C chứa nối đơi sẽ khơng bền và bị phân hủy tạo thành andehit hoặc xeton
CH3OH
(CH3)3C-OH Rượu bậc III
- O H
Trang 3
CH3 – CHCl2 + 2NaOH CH3–CHO + 2NaCl + H2O
CHBr2 – CHBr2 + 4NaOH (CHO)2 + 4NaBr + 2H2O
CH3 – CBr3 + 3NaOH CH3–COOH + 3NaBr + H2O
6.2.7 Tính chất hóa học của Ancol
a Phản ứng với kim loại Kiềm Muối ancolat + H2
Lưu ý: Khi cho hỗn hợp rượu và nước tác dụng Na thì H2O sẽ phản ứng trước Nhưng thông thường Na
dư nên cả 2 đều phản ứng hết Cả 2 đều có 1 H linh động nên:
cơ bản của rượu
Số chức
2
Trang 4+ C Hn 2n 1OH H SO 2 4
170 C Tạo thành anken:
H SO 2 4
170 C + H2O
Quy tắc tách nước (Zaixep):
Nhóm –OH sẽ lấy H từ C kế cận có bậc cao hơn để tạo thành sản phẩm chính
+ Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Ancol bậc I CuO Andehit: R-CH2-OH + CuO(đen)
0 t
R-CHO + Cu(đỏ) + H2O Ancol bậc II CuO Xeton: + CuO(đen)
0 t
+ H2O + Cu
Ancol bậc III không bị oxi hóa bằng CuO Trong môi trường axit bị oxi hóa tạo hỗn hợp axit và xeton
Phản ứng oxi hóa rượu đa chức
HO-CH2-CH2-OH + CuO t0 (CHO)2 + Cu + H2O Phản ứng riêng lên men rượu: C2H5OH + O2 men CH3COOH + H2O
+ Phản ứng oxi hóa hoàn toàn:
CnH2n+2Ox
0 t
nCO2 + (n+1) H2O Đốt cháy 1 rượu no bất kì (đơn hoặc đa chức) luôn thu được
e Tính chất hóa học của ancol đa chức
Ngoài tính chất hóa học như ancol đơn chức như phản ứng Na, este, oxi hóa, tách nước…Anol đa chức có những tính chất hóa học riêng Ancol đa chức có 2 nhóm –OH gắn vào 2 C liền nhau thì hòa tan được Cu(OH)2 Các ancol đa chức khác mà chứa nhóm –OH không liền kề thì không có phản ứng này
Rượu bậc I; Xeton
2 CuO H
Rượu bậc II
H Ni
OH
Trang 5Điều chế rượu đa chức: C2H4KMnO4 C2H4(OH)n Etylen glycol
Cl
500 C
CH2=CH-CH2ClCl 2 H O 2 CH2Cl-CH(OH)-CH2Cl NaOH C3H5(OH)3
Chất béoNaOH Muối + Gixerol (C3H5(OH)3)
6.3 PHENOL
6.3.1 Khái niệm:
Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử
C của vòng benzen
6.3.2 Đặc điểm cấu tạo
Liên kết O – H phân cực về phía O, và trên nguyên tử O còn cặp electron chưa tham
gia liên kết Cặp electron này cùng với các electron π ở vòng benzen tạo nên một hệ liên hợp
Trong đó:
+ Nhóm OH là nhóm đẩy electron làm tăng mật độ electron trên nhân benzen, đặc biệt tại vị trí –o và -p,
do đó làm tăng tính linh động của nguyên tử H ở các vị trí này, làm chúng dễ bị thế
+ Nhân benzen (C6H5-) hút electron rất mạnh làm cho độ phân cực của liên kết O-H tăng lên (so với ancol) và có 1 phần bị tách ra thànhH, do đó phenol thể hiện tính axit yếu
6.3.3 Tính chất vật lý – Hóa học
Phenol có thể tạo thành liên kết H khá bền nhưng do gốc C6H5- kị nước nên ít tan trong nước lạnh (tan nhiều trong nước nóng) có nhiệt độ sôi tương đối cao
a Tác dụng với kim loại kiềm: C6H5-OH + Na C6H5-ONa + ½ H2↑
b Tác dụng với dung dịch kiềm: C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Dung dịch muối phenolat được tạo bởi từ bazo mạnh và axit yếu nên có những tính chất như: Phản ứng thủy phân trong dung dịch tạo ra dung dịch có pH > 7, phenol bị đẩy ra khỏi muối khi tác dụng với axit mạnh
Trang 6d Phản ứng trùng ngưng với andehit fomic
Ví dụ 1: Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng Na dư thu
được 5,6 lít khí (đktc) Công thức của ancol A là?
A CH3OH B C2H4 (OH)2 C C3H5(OH)3 D C4H7OH
HDG:
Dung dịch rượu có C% = 71,875% mAncol = …………;
Khối lượng còn lại là của …… với m
2
H O
n ;
2 H
n n
2
2 Trong dung dịch ancol thì thường có cả H2O nên khi phản ứng với Na thì: H2O 2
1 H
2
3 Áp dụng phương pháp giá trị trung bình, tăng giảm khối lượng và bảo toàn khối lượng
Trang 7Ví dụ 2: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na
được 12,25 gam chất rắn Đó là 2 ancol ?
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
Gọi công thức của ancol đơn chức là: ROH
Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng
ROH RONa
1 mol 1 mol tăng lên 22 gam
……… mol …… mol tăng (……….)
d ) thì sản phẩm tách nước là Anken Nếu sản phẩm tạo thành có Msp > Mancol (Hoặc SP
Ancol
d1
Trang 8Ví dụ 1: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc
ở 140o
C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Công thức phân
tử của hai rượu trên là?
3 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (Xem phần Andehit)
4 Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (Phản ứng đốt cháy)
Ví dụ 1: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước
và 6,6 gam CO2 Công thức của X là ?
A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C2H4(OH)2 D C3H7OH
Gọi công thức của ancol no mạch hở là: CnH2n+2Ox
Lấy số mol từng chất làm hệ số cân bằng ta có:
0,05 CnH2n+2Ox + 0,175 O2 0,15 CO2 + 0,2 H2O
Áp dụng bảo toàn nguyên tố C ta có: …… Xn = ………… n = …………
Tương tự với Oxi ta có: x = …………
Công thức của Ancol là …………
Phương án …………
Ví dụ 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm rượu metylic, anylic, propylic, etylic thu được hỗn hợp
gồm CO2 và H2O Làm lạnh hỗn hợp sản phẩm cháy thu được 16,2 gam nước Khí còn lại được hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 137,9 gam kết tủa Tính lượng Oxi cần để đốt cháy hết lượng X trên?
k 1
2 Coi số mol (hoặc thể tích) là hệ số cân bằng
3 Áp dụng phương pháp bảo toàn khối lượng – bảo toàn nguyên tố
Trang 9HDG:
Bảo toàn nguyên tố Oxi ta có:
2
O
Phương án ………
Ví dụ 3: Khi đốt cháy 0,05 mol X (dẫn xuất benzen) thu được dưới 17,6 gam CO2 Biết 1 mol X phản ứng vừa
đủ với 1 mol NaOH hoặc với 2 mol Na X có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3C6H4OH B CH3OC6H4OH C HOC6H4CH2OH D.C6H4(OH)2
Mặt khác 1 mol X phản ứng vừa đủ 1mol NaOH (có 1 H thể hiện tính axit)
1 mol X phản ứng với 2 mol Na (có 2 nguyên tử H linh động)
Vậy X chứa 1 H thể hiện tính axit và 1 nhóm chức rượu
Phương án C
5 Phản ứng lên men rượu (Xem phần Cacbohidrat)
CÂU HỎI ÔN TẬP DẪN XUẤT HALOGEN
A benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1-đibrometan; anlyl clorua
B benzyl clorua; 2-clopropan; 1,2-đibrometan; 1-cloprop-2-en
C phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
D benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
Câu 3: Số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H7Br là ?
Câu 4: Số đồng phân mạch hở ứng với CTPT là C3H5Br (kể cả đồng phân hình học)? Trong đó có bao nhiêu chất bị thủy phân khi đun nóng với nước?
Trang 10A 3 và 2 B 3 và 1 C 4 và 1 D 4 và 2
Câu 5: Đem Brom hóa 1 hidrocacbon có công thức C5H12 thu được 1 dẫn xuất Halogen duy nhất Đem thủy
phân dẫn xuất này trong dung dịch kiềm thì thu được ancol A Điều nào sau đây đúng khi nói về A?
A A là ancol bậc II B A là ancol 2 chức C A là ancol không no D A là ancol bậc I
Câu 6: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là ?
A CHCl=CHCl B CH2=CH-CH2F C CH3CH=CBrCH3 D CH3CH2CH=CHCHClCH3
Câu 7: Cho dẫn xuất Halogen A có công thức C3H5Cl đun nóng với NaOH ở nhiệt độ cao và áp suất cao thấy tạo thành ancol bâc I Vậy tên gọi của A là?
A 1-Cloprop - 2 – en B 2 – Clo propen C Clo propen D 3 – Clopropen
Câu 8: Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) Thứ tự giảm dần nhiệt
độ sôi ?
A (3) > (2) > (4) > (1) B (1) > (4) > (2) > (3) C (1) > (2) > (3) > (4) D (3) > (2) > (1) > (4)
Câu 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl và lắc nhẹ Hiện tượng quan sát được là?
A Thoát ra khí màu vàng lục B Xuất hiện kết tủa trắng
C Không có hiện tượng D Xuất hiện kết tủa vàng
Câu 10: a Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là ?
A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-2-en C 3-metyl-but-1-en D 2-metylbut-1-en
b Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng
A metylxiclopropan B but-2-ol C but-1-en D but-2-en
Câu 11: Đun nóng chất X có CTPT C4H9Cl với hỗn hợp KOH/C2H5OH thu được 3 sản phẩm là đồng phân của nhau Vậy X là chất nào trong những chất sau đây?
A n- butyl clorua B sec-butyl clorua C iso-butyl clorua D tert-butyl clorua
Câu 12: Bao nhiêu dẫn xuất Halogen bị thủy phân trong môi trường thích hợp tạo thành ancol: CH3CH2Cl,
b Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào
thấy xuất hiện kết tủa X không thể là?
A CH2=CHCH2Cl B CH3CH2CH2Cl C C6H5CH2Cl D C6H5Cl
Câu 14: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic Tên của hợp
chất X là ?
A 1,2- đibrometan B 1,1- đibrometan C etyl clorua D A và B đúng
Câu 15: Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2); C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5) Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là ?
A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (5)
Câu 16: Có bao nhiêu chất có công thức phân tử là C3H5Br khi thủy phân trong môi trường thích hợp tạo thành ancol ?
Câu 17: Cho sơ đồ sau : C2H5Br Mg,ete A CO 2BHClC Vậy C có công thức là ?
A CH3COOH B CH3CH2COOH C CH3CH2OH D CH3CH2CH2COOH
Câu 18: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì Nhỏ từ từ vào đó etyl
bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất Các hiện tượng trên được giải thích như sau:
A Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua
B Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete
C Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua
D Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng : Cl C NaOH
Y
X 2 , 5000
ancol anlylic X là chất nào sau đây?
Trang 11BÀI TẬP
Câu 1: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28%; 1,19%; 84,53% CTPT của Z là?
A CHCl2 B C2H2Cl4 C C2H4Cl2 D một kết quả khác
Câu 2: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn
lại bằng dung dịch HNO3 Nhỏ tiếp vào dung dịch AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa CTPT của Y là ?
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15 mol phenyl
bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là ?
Câu 4: Đun nóng 31,4 gam 2 – Clo propan trong dung dịch KOH có rượu làm xúc tác Hãy tính thể tích khí
thu được (ở đktc) Biết Hiệu suất phản ứng đạt 80 %
Câu 5: Cho 0,2 mol etyl bromua, 0,1 mol anlyl clorua vào 350 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Nhỏ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 6: Trộn 12,3 gam ankyl bromua và 5,05 gam metyl clorua vào 300 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ và
đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ thêm dung dịch AgNO3, dư vào thấy thu được 44,75 gam kết tủa Xác định công thức của ankyl bromua ?(Giả sử hiệu suất phản ứng là 100%)
A CH3Br B C2H5Br C C3H7Br D C4H9Br
Câu 7: Đun m gam 2 – Brom Butan trong dung dịch KOH/rượu và đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng thu
được 22, 4 lít hỗn hợp gồm 2 khí (ở đktc) Biết rắng hiệu suất phản ứng là 80%, hãy tính giá trị của m ?
Câu 8: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là ?
A 4-etyl pentan-2-ol B 2-etyl butan-3-ol C 3-etyl hexan-5-ol D 3-metyl pentan-2-ol Câu 9: Danh pháp thay thế của hợp chất CH2 = C(CH3) – CH(C2H5) – CH(OH) – CH3 là ?
A 3–etyl–2–metyl pent–1–en–4-ol B 2–metyl–3–etyl–pent–1–en–4-ol
C 3–etyl–4–metyl pent–4–en–2–ol D 4–mety –3–etyl–l pent–4–en–2–ol
Câu 10: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60 CTPT
của X là ?
A C3H6O B C2H4O C C2H4(OH)2 D C3H6(OH)2
Trang 12Câu 11: Số đồng phân ứng với CTPT C5H12O tác dụng được với Na sinh ra khí H2? Trong đó có bao nhiêu đồng phân mà khi đun với dung dịch H2SO4đ, ở 1700C chỉ tạo thành sản phẩm duy nhất (không tính đồng phân hình học) ?
A CH2(OH) – CH(OH) – CHO B CH3 – CH2 – CHO
C Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất D Chất có khả năng tách nước tạo anken duy nhất Câu 14: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?
A 3-Metylbut-1-en B 2-Metylbut-1en C 3-Metylbut-2-en D 2-Metylbut-2-en
Câu 15: Ancol nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken?
A CH3CH2CH2CH2OH B CH3CH(CH3)CH2CH2Cl
C CH3CH(OH)CH2CH3 D CH3CH2CH(OH)CH2CH3
Câu 16: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-1-ol, sản phẩm chính thu được là?
A 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en) B 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en) D 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
Câu 17: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào ?
A 2-brom-2-metylbutan B 2-metylbutan -2- ol
Câu 18: Cho 0,1 mol mỗi chất sau vào nước thu được 1 lít dung dịch tương ứng: C2H5ONa (1); CH3COONa (2); C6H5ONa (3); C2H5COOK (4); Na2CO3 (5) Thứ tự tăng dần pH của các dung dịch trên là ?
Câu 19: Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit Vậy X là ?
A but-3-en-1-ol B but-3-en-2-ol C 2-metylpropenol D Tất cả đều sai
Câu 20: Cho biết bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là ?
Câu 21: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có
khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì ?
A Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na
B Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước
C Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử
D B và C đều đúng
Câu 22: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?
A CaO B CuSO4 khan C P2O5 D tất cả đều được
Câu 23: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen