Để không ngừng nâng cao chất lượng giáo dục nói chung, giáo dục đại học nói riêng, những năm qua, Bộ Giáo dục và Đào tạo tăng cường chỉ đạo đối với công tác giáo dục đào tạo trên tất cả các mặt, trong đó có đổi mới hình thức thi, kiểm tra đánh giá kết quả với phương châm “học thực chất, thi thực chất, đánh giá kết quả thực chất”, điều đó tạo ra sự chuyển biến toàn diện, tích cực trong công tác giáo dục – đào tạo.
Trang 1Chương 1: TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
Phần 1: Câu hỏi và phương án lựa chọn
Phần 2: Đáp án đúng
6660
Chương 2: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN
Phần 1: Câu hỏi và phương án lựa chọn
Phần 2: Đáp án đúng
6363135
Chương 3: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
Phần 1: Câu hỏi và phương án lựa chọn
Phần 2: Đáp án đúng
138138193
Chương 4: TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH
Phần 1: Câu hỏi và phương án lựa chọn
Phần 2: Đáp án đúng
195195253
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Để không ngừng nâng cao chất lượng giáo dục nói chung, giáo dục đạihọc nói riêng, những năm qua, Bộ Giáo dục và Đào tạo tăng cường chỉ đạođối với công tác giáo dục - đào tạo trên tất cả các mặt, trong đó có đổi mớihình thức thi, kiểm tra đánh giá kết quả với phương châm “học thực chất, thithực chất, đánh giá kết quả thực chất”, điều đó tạo ra sự chuyển biến toàndiện, tích cực trong công tác giáo dục – đào tạo
Chương 1 MÔN TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
Phần 1 CÂU HỎI VÀ PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống để được khái niệm hoàn
chỉnh về triết học: Triết học là hệ thống (1) chung nhất về thế giới
và về (2) của con người trong thế giới đó
a (1) Các quan điểm lý luận, (2) vị trí b (1) Các quy luật, (2) vị trí
c (1) Phương pháp luận, (2) địa vị d Cả a, b và c
Câu 2: Nguồn gốc ra đời của triết học là:
a Từ nguồn gốc nhận thức và xã hội
b Từ nguồn gốc nhận thức, xã hội và giai cấp
c Từ sự thích hiểu biết và khám phá thế giới của con người
d Từ sự phát triển của nhận thức
Câu 3: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống để được khái niệm hoàn
chỉnh về triết học Mác – Lênin: Triết học Mác - Lênin là hệ thống quanđiểm (1) về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phươngpháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao độngtrong (2) và cải tạo thế giới
a (1) Duy vật biện chứng, (2) nhận thức
b (1) Duy vật biện chứng, (2) nghiên cứu
c (1) Duy vật chủ nghĩa, (2) nhận thức
d (1) Duy vật chủ nghĩa, (2) nghiên cứu
Câu 4: Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa tư duy và tồn
tại được Ph.Ăngghen viết ở tác phẩm nào ?
a Biện chứng của tự nhiên c Hệ tư tưởng Đức
Câu 5: C.Mác sinh vào ngày, tháng, năm, nào?
Trang 3a 20/4/1870 b 22/4/1870 c 10/4/1870
Câu 8: C.Mác viết tác phẩm “Góp phần phê phán triết học pháp quyền
của Hêghen vào thời gian nào?
b Học thuyết giá trị thặng dư
c Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân thế giới
d Cả a và b
Câu 11: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa
các quan hệ xã hội” là câu nói của:
c V.I.Lênin d Cả a và b
Câu 12: Nội dung chủ yếu của bước ngoặt cách mạng trong triết học về
xã hội do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là:
a Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b Chủ nghĩa duy vật lịch sử
c Học thuyết về nhà nước và cách mạng
d Học thuyết về chiến tranh và quân đội
Câu 13: C.Mác và Ăngghen viết tác phẩm “Tuyên ngôn của Đảng
Cộng sản” vào thời gian nào?
Câu 14: Lênin viết tác phẩm “Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh
nghiệm phê phán” vào thời gian nào?
Câu 15: Lênin tiếp nhận, bảo vệ, phát triển chủ nghĩa Mác và chuẩn bị
thành lập Đảng mác - xít ở Nga vào giai đoạn nào?
a 1894 - 1907 b 1907 - 1917 c 1917 – 1924
Câu 16: Lênin bảo vệ, phát triển toàn diện triết học Mác và chuẩn bị
cho cách mạng xã hội chủ nghĩa vào giai đoạn nào?
a 1894 - 1907 b 1907 - 1917 c 1917 – 1924
Câu 17: Định nghĩa đấu tranh giai cấp được Lênin viết trong tác phẩm nào?
a “Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán”
b “Sáng kiến vĩ đại”
c “Nhà nước và cách mạng”
d “Bút ký triết học”
Câu 18: Hêghen là:
a Nhà triết học duy vật b Nhà triết học duy tâm chủ quan
c Nhà triết học duy tâm khách quan d Nhà triết học nhị nguyên luận
Câu 19: Hạt nhân hợp lý trong triết học Hêghen là gì?
a Phương pháp biện chứng b Phép biện chứng
Trang 4c Phương pháp siêu hình d Phép siêu hình
Câu 20: Người có công lớn nhất khôi phục và phát triển chủ nghĩa duy
vật thế kỷ XVII – XVIII là:
Câu 21: Luận điểm: “Các nhà triết học trước kia chỉ giải thích thế giới
bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới” được C.Mác viếttrong tác phẩm nào?
a Luận cương về Phoi-ơ-bắc b Hệ tư tưởng Đức
c Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản d Tư bản
Câu 22: Định nghĩa vật chất được V.I Lênin viết trong tác phẩm nào?
a Nhà nước và cách mạng
b Bút ký triết học
c Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d Sáng kiến vĩ đại
Câu 23: Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?
a Những năm 20 của thế kỷ XIX b Những năm 30 của thế kỷ XIX
c Những năm 40 của thế kỷ XIX d Những năm 50 của thế kỷ XIX
Câu 24: Khoa học tự nhiên bắt đầu có sự phát triển mạnh mẽ vào thời
kỳ nào?
a Thời kỳ phục hưng b Thời kỳ trung cổ
Câu 25: Phát minh vạch thời đại trở thành tiền đề khoa học tự nhiên
trực tiếp cho sự ra đời triết học Mác là:
a Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng của Lômônôxốp
b Học thuyết tế bào của Slâyđen – Svan
c Học thuyết tiến hóa của Đácuyn
d Cả a, b và c
Câu 26: Triết học ra đời sớm nhất ở:
a Ấn Độ, Châu Phi, Nga b Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp
Trang 5Câu 32: Phép biện chứng duy vật ra đời từ:
a Thế kỷ V trước công nguyên b Thế kỷ XVII
Câu 33: Phoi-ơ-bắc là nhà triết học:
a Duy vật siêu hình b Duy vật biện chứng
Câu 34: Phép biện chứng duy vật bao gồm:
c Các qui luật cơ bản d Cả a, b và c
Câu 35: Phép biện chứng là:
a Là khoa học về sự phát triển
b Là khoa học về các quy luật
c Là khoa học về những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
d Là khoa học về những quy luật không cơ bản của tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 36: Chức năng cơ bản nhất của triết học Mác - Lênin là:
a Chức năng thế giới quan b Chức năng phương pháp luận
c Chức năng nhận thức d Cả a và b
Câu 37: Chủ nghĩa duy vật đã trải qua mấy hình thức phát triển?
Câu 38: Đối tượng nghiên cứu của triết học là:
a Những qui luật của thế giới khách quan
b Những qui luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
c Những qui luật chung nhất của xã hội và các quan hệ của con người
d Những qui luật của sự vận động của tư duy của con người và xã hội
Câu 39: Vấn đề cơ bản của triết học là:
a Quan hệ giữa tư duy với tồn tại hay mối quan hệ giữa vật chất với ý thức
b Quan hệ giữa các khoa học trong lịch sử
c Luận giải về khả năng nhận thức của con người
d Giải thích ngữ nghĩa của các khoa học
Câu 40: Khi giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học, triết
học được phân chia thành:
Câu 41: Tại sao mối quan hệ giữa vật chất và ý thức là vấn đề cơ bản
của triết học?
a Đây là 2 phạm trù cơ bản nhất, khái quát nhất của triết học
b Đây là điều kiện phát triển của khoa học
Trang 6c Đây là cơ sở xác định tính đảng trong triết học
d Cả a và c
Câu 42: Trường phái cho rằng con người không thể nhận thức được thế
giới là:
a Chủ nghĩa duy tâm khách quan b Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c Chủ nghĩa duy vật biện chứng d Cả a, b, c
Câu 43: Phép biện chứng đã trải qua mấy hình thức phát triển chủ yếu?
Câu 44: Công cụ bạo lực chủ yếu của nhà nước bao gồm:
a Bộ máy hành chính và luật pháp
b Quân đội, cảnh sát và tòa án
c Quân đội, cảnh sát và bộ máy hành chính
d Pháp luật và tòa án
Câu 45: Hiểu chủ nghĩa duy vật biện chứng thế nào cho đúng?
a Là sự hợp lại của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng
b Là sự cộng lại của chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng
c Là sự thống nhất giữa chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng
d Cả a và c
Câu 46: Thuyết "Bất khả tri" là học thuyết:
a Thừa nhận khả năng nhận thức của con người
b Phủ nhận khả năng nhận thức của con người
c Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người
Câu 47: Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất,
hiện tượng là những phạm trù của khoa học:
a Kinh tế chính trị học b Luật học
Câu 48: Trường phái triết học nào khoa học, cách mạng nhất?
a Chủ nghĩa duy vật chất phác b Chủ nghĩa duy vật tầm thường
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình d Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 49: Phương pháp siêu hình nghiên cứu các sự vật, hiện tượng như
Câu 50: Phương pháp biện chứng nghiên cứu các sự vật, hiện tượng:
a Trong sự cô lập, tách rời tuyệt đối
b Trong sự liên hệ, tác động, ràng buộc lẫn nhau
c Trong sự vận động và phát triển
d Cả b và c
Câu 51: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất,
chân không có vật chất tồn tại không?
Trang 7c Vừa có, vừa không d Phương án khác
Câu 52: Vật chất là:
c Một phạm trù của triết học d Phạm trù triết học
Câu 53: Vật chất là:
a Hiện thực khách quan b Thực tại khách quan
c Tồn tại khách quan d Hiện tượng khách quan
Câu 54: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới
a Chủ nghĩa duy vật biện chứng b Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c Chủ nghĩa duy tâm chủ quan d Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 56: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là chỉ:
a Mọi sự biến đổi nói chung
b Sự tồn tại của sự vật trong thời gian
c Sự dịch chuyển vị trí trong không gian
d Cả b và c
Câu 57: Trường phái triết học nào cho rằng vận động là phương thức
tồn tại của vật chất:
a Chủ nghĩa duy vật siêu hình b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy tâm chủ quan d Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 58: Ph.Ăngghen đã chia vận động thành mấy hình thức cơ bản:
Câu 61: Trường phái triết học nào cho rằng đứng im là biểu hiện của
sự vận động trong thăng bằng của vật chất?
a Chủ nghĩa duy vật chất phác b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình d Chủ nghĩa duy tâm
Câu 62: Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im
là tương đối, vận động và đứng im không tách rời nhau:
a Chủ nghĩa duy vật chất phác b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình d Chủ nghĩa duy tâm
Trang 8Câu 63: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, để nhận
a Chủ nghĩa duy vật chất phác b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình d Chủ nghĩa duy tâm
Câu 65: Trường phái triết học nào cho rằng thời gian là hình thức tồn
tại của vật chất?
a Chủ nghĩa duy vật chất phác b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình d Chủ nghĩa duy tâm
Câu 66: Trường phái triết học nào thừa nhận sự đứng im tương đối
của thế giới vật chất?
a Chủ nghĩa duy vật chất phác b Chủ nghĩa duy vật biện chứng
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình d Chủ nghĩa duy tâm
Câu 67: Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với mọi dạng vật chất?
a Chủ nghĩa duy vật biện chứng b Chủ nghĩa duy vật tầm thường
c Chủ nghĩa duy tâm chủ quan d Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 68: Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:
d Bộ óc con người với cơ chế hoạt động của nó
Câu 70: Quan điểm nào sau đây là sai:
a Ý thức là một thuộc tính phản ánh của óc người
b Ý thức là khả năng nhận thức của con người về hiện thực khách quan
c Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
a Phái vật hoạt luận b Phái nhị nguyên luận
c Phái duy vật tầm thường d Cả a, b, c
Câu 73: Trường phái nào cho rằng óc tiết ra ý thức cũng như gan tiết ra
mật?
a Phái vật hoạt luận b Phái nhị nguyên luận
Trang 9c Phái duy vật tầm thường d Cả a, b, c
Câu 74: Nhà triết học nào cho rằng ý thức là do những nguyên tử đặc
biệt liên kết với nhau tạo thành?
Câu 76: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất
với tính cách là một phạm trù triết học tồn tại thế nào?
a Tồn tại cảm tính b Tồn tại phi cảm tính
c Tồn tại vừa cảm tính vừa phi cảm tính
Câu 77: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức tồn
tại như thế nào?
a Tồn tại khách quan b Tồn tại chủ quan
c Không tồn tại
Câu 78: Sự phản ánh của ý thức khác với mọi sự phản ánh khác là ở:
Câu 79: Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan nghĩa là:
a Nội dung phản ánh của ý thức là khách quan
c Nhị nguyên luận d Duy vật thế kỷ XVII – XVIII
Câu 81: Quan điểm cho rằng phải tôn trọng khách quan đồng thời phát
huy tính năng động chủ quan trong hoạt động của con người là của:
a Chủ nghĩa duy vật biện chứng b Chủ nghĩa duy vật siêu hình
c Chủ nghĩa duy tâm d Cả a và b
Câu 82: Kết cấu của ý thức xét theo các yếu tố hợp thành quá trình tâm
Câu 84: Để phân biệt vật chất và ý thức cần căn cứ vào dấu hiệu nào?
a Tồn tại khách quan b Thực tại khách quan
c Hiện thực khách quan d Cả a, b, c
Câu 85: Vật chất quyết định ý thức là do:
a Xuất phát từ nguồn gốc ra đời của ý thức
Trang 10b Xuất phát từ tính thống nhất của vật chất
c Xuất phát từ bản chất của ý thức
d Cả a, b, c
Câu 86: Vật chất quyết định:
a Nguồn gốc ra đời của ý thức b Nội dung phản ánh của ý thức
c Sự biến đổi của ý thức d Cả a, b, c
Câu 87: Ý thức tác động trở lại vật chất là do:
a Xuất phát từ bản chất của ý thức
b Xuất phát từ tính độc lập tương đối của ý thức
c Xuất phát từ vai trò con người trong hoạt động thực tiễn
d Cả a, b và c
Câu 88: Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất phải thông qua:
a Hoạt động sản xuất vật chất của con người
b Hoạt động thực tiễn của con người
c Hoạt động tinh thần của con người
d Hoạt động xã hội của con người
Câu 89: Sự tác động trở lại của ý thức khi nào thì thúc đẩy sự vật phát triển?
a Phù hợp với hiện thực khách quan
b Phù hợp với tồn tại khách quan
c Phù hợp với quy luật khách quan
d Cả a và c
Câu 90: Từ nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức rút ra
nguyên tắc gì trong xem xét và cải tạo thế giới?
a Tôn trọng hoạt động thực tiễn và phát huy vai trò của con người
b Tôn trọng khách quan và phát huy tính năng động chủ quan
c Tôn trọng khách quan và khả năng nhận thức của con người
d Cả a, b và c
Câu 91: Các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật bao gồm:
a Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của sự vật
b Nguyên lý về sự vận động phát triển của các sự vật
c Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển
d Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của sự phát triển
Câu 92: Từ nghiên cứu nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, có thể rút ra
nguyên tắc nào trong xem xét và cải tạo thế giới?
a Nguyên tắc khách quan, toàn diện
b Nguyên tắc toàn diện, lịch sử
c Nguyên tắc toàn diện, lịch sử - cụ thể
d Cả a, b và c
Câu 93: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, những tính
chất nào sau đây là tính chất của sự phát triển:
a Tính khách quan; tính phổ biến b Tính đơn nhất
c Tính chất đa dạng, phong phú d Cả a và c
Câu 94: “Phát triển là quá trình vận động tiến lên nhưng theo đường
xoáy ốc” là luận điểm của trường phái trường triết học nào?
Trang 11a Duy vật siêu hình b Chiết trung và ngụy biện
Câu 95: Phát triển là quá trình vận động có sự ra đời của:
Câu 96: Tính chất của mối liên hệ phổ biến gồm:
c Tính phong phú, đa dạng d Cả a, b, c
Câu 97: Tiêu chí cơ bản để đánh giá tiến bộ xã hội
a Sự phát triển đồng bộ của kinh tế chính trị, văn hoá và xã hội
b Sự phát triển của nền sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
c Sự phát triển toàn diện con người
d Sự phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 98: Điền cụm từ đúng nhất vào chỗ trống để được định nghĩa hoàn
chỉnh: “Liên hệ là phạm trù triết học chỉ … giữa các sự vật, hiện tượng haygiữa các mặt của một hiện tượng trong thế giới”
a Sự tác động qua lại lẫn nhau
b Những thuộc tính, những đặc điểm chung giống nhau
c Sự quy định, ràng buộc, tác động qua lại, chuyển hoá lẫn nhau
d Sự quy định, ràng buộc
Câu 99: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Phát triển chỉ là
sự tăng lên hay giảm đi đơn thuần về lượng”
a Triết học duy vật biện chứng b Triết học duy vật siêu hình
c Triết học biện chứng duy tâm d Triết học nhị nguyên
Câu 100: Chọn phương án trả lời đúng:
a Phát triển là biểu hiện trạng thái vận động của sự vật
b Phát triển chỉ một khuynh hướng vận động cơ bản là đi lên
c Phát triển là quá trình đi lên của sự vật từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện
d Cả a, b và c
Câu 101: Chọn câu trả lời đúng nhất:
a Ý muốn của con người qui định sự phát triển của các sự vật
b Ý muốn của con người chỉ có những ảnh hưởng nhất định đến sựphát triển của các sự vật
c Ý muốn của con người hoàn toàn không có ảnh hưởng gì đến sự pháttriển của sự vật
Câu 102: Nguồn gốc, động lực của sự phát triển là do:
a Giải quyết mâu thuẫn giữa các sự vật với nhau
b Những sự tác động chủ yếu từ bên ngoài
c Giải quyết mâu thuẫn bên trong, vốn có của sự vật
d Do tích lũy về lượng
Câu 103: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
a Trong trạng thái động, trong khuynh hướng chung là phát triển
b Trong trạng thái động, không trong khuynh hướng chung là phát triển
c Xem xét các giai đoạn phát triển khác nhau của sự vật một cách tách biệt
Trang 12d Cả a, b và c.
Câu 104: Thêm cụm từ vào câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa
duy vật biện chứng: Nguyên lý mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự pháttriển phải…
a Đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn
b Độc lập với nhau một cách hoàn toàn
c Quan hệ chặt chẽ với nhau, nhưng không đồng nhất với nhau
Câu 105: Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa
về phạm trù: “Phạm trù là những…… phản ánh những mặt, những thuộc tính,những liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnhvực nhất định”
c Khái niệm cơ bản nhất d Gồm b và c
Câu 106: Quan điểm triết học nào cho rằng: “Phát triển là quá trình
vận động không có những bước quanh co, thăng trầm phức tạp”?
a Quan điểm biện chứng b Quan điểm siêu hình
c Quan điểm chiết trung và nguỵ biện d Quan điểm duy tâm
Câu 107: Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ:
Câu 109: Cái riêng và cái chung:
a Có thể chuyển hóa lẫn nhau b Không thể chuyển hóa lẫn nhau
c Cái chung quyết định cái riêng d Cả b và c
Câu 110: So với cái riêng thì:
a Cái chung không sâu sắc bằng cái riêng
b Cái chung sâu sắc hơn cái riêng
c Cái chung bao quát rộng hơn cái riêng
d Cả a và c
Câu 111: So với cái chung thì:
a Cái riêng là cái toàn thể b Cái riêng là cái phong phú
c Cái riêng là cái sâu sắc hơn d Cả a và b
Câu 112: Chọn phương án đúng:
a Cái riêng tồn tại trong cái chung
b Cái chung tồn tại trong cái riêng
c Cái riêng phong phú hơn cái chung
d Cả b và c
Câu 113: Nội dung là phạm trù triết học chỉ:
a Những mặt, những yếu tố, những qúa trình tạo nên sự vật
Trang 13b Tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những qúa trình tạo nên
sự vật
c Sự kết hợp những mặt, những yếu tố, những qúa trình tạo nên sự vật
d Cả a, b, c
Câu 114: Hình thức là phạm trù chỉ:
a Hình dáng, kích thước, màu sắc của sự vật
b Phương thức tồn tại và phát triển của sự vật
c Hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật
d Cả a, b và c
Câu 115: Chọn phương án đúng:
a Nội dung quyết định hình thức
b Hình thức quyết định nội dung
c Nội dung tác động trở lại hình thức
a Nội dung và hình thức có thể chuyển hóa cho nhau
b Nội dung và hình thức không thể chuyển hóa cho nhau
c Nội dung và hình thức tồn tại độc lập với nhau
Câu 118: Luận điểm nào sau đây là sai?
a Không có hình thức tồn tại thuần tuý không chứa đựng nội dung
b Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định
c Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau
Câu 119: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Bản chất là tổng hợp
tất cả những mặt, những mối liên hệ……(1)……bên trong sự vật, qui định sự…(2)… của sự vật
a 1-chung, 2-vận động và phát triển
b 1-ngẫu nhiên, 2-tồn tại và biến đổi
c 1-tất nhiên, tương đối ổn định, 2-vận động và phát triển
Câu 120: Hiện tượng là phạm trù chỉ:
a Những mặt biểu hiện ra bên ngoài
b Những mối liên hệ biểu hiện ra bên ngoài
c Những mặt, những mối liên hệ bản chất biểu hiện ra bên ngoài
d Cả a và b
Câu 121: Chọn phương án đúng:
a Bản chất và hiện tượng có thể chuyển hóa lẫn nhau
b Bản chất và hiện tượng không thể chuyển hóa lẫn nhau
c Bản chất và hiện tượng tồn tại độc lập với nhau
d Cả b và c
Câu 122: Chọn phương án đúng:
Trang 14a Một bản chất có thể có nhiều hiện tượng
b Một bản chất chỉ có một hiện tượng
c Có những hiện tượng ngoài bản chất
Câu 123: Quan hệ biện chứng giữa bản chất và hiện tượng là quan hệ
giữa 2 mặt đối lập được biểu hiện giữa:
a Cái tương đối ổn định và cái thường xuyên biến đổi
b Cái bên trong và cái bên ngoài
c Cái phản ánh bản chất chung tất yếu với cái phản ánh cá biệt
d Cả a, b và c
Câu 124: Chọn phương án đúng nhất, nguyên nhân là phạm trù chỉ:
a Sự tương tác lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật
b Sự tương tác lẫn nhau giữa các mặt của nhiều sự vật
c Sự tương tác lẫn nhau giữa các sự vật gây ra một sự biến đổi nhất định
d Cả a và c
Câu 125: Chọn phương án đúng nhất, kết quả là phạm trù chỉ:
a Sự biến đổi của sự vật
b Sự biến đổi của sự vật do sự tương tác lẫn nhau giữa các mặt
c Sự biến đổi của sự vật do sự tương tác lẫn nhau giữa các sự vật
d Cả b và c
Câu 126: Chọn phương án đúng nhất:
a Nguyên nhân có trước kết quả
b Nguyên nhân có sau kết quả
c Nguyên nhân và kết quả cùng xuất hiện đồng thời
Câu 127: Chọn phương án đúng nhất:
a Một nguyên nhân có một kết quả
b Một nguyên nhân có nhiều kết quả
c Nhiều nguyên nhân có một kết quả
d Cả a, b, c
Câu 128: Chọn phương án đúng nhất:
a Nguyên nhân quyết định kết quả
b Nguyên nhân nằm trong kết quả
c Nguyên nhân nằm ngoài kết quả
d Cả a, b, c
Câu 129: Chọn phương án đúng nhất:
a Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau
b Nguyên nhân và kết quả không thể chuyển hóa cho nhau
c Nguyên nhân và kết quả tách rời nhau
d Cả a, b, c
Câu 130: Chọn phương án đúng nhất, tất nhiên là phạm trù chỉ:
a Cái chắc chắn phải xảy ra
b Cái chắc chắn sẽ xảy ra khi có điều kiện nhất định
c Cái xảy ra do nguyên nhân cơ bản bên trong của sự vật
d Cả b và c
Câu 131: Chọn phương án đúng nhất, ngẫu nhiên là phạm trù chỉ:
Trang 15a Cái có thể xảy ra
b Cái có thể xảy ra hoặc không xảy ra do nguyên nhân bên ngoài
c Cái có thể xảy ra thế này hoặc thế khác do sự tác động từ điều kiệnbên ngoài
d Cả b và c
Câu 132: Chọn phương án đúng nhất:
a Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại thông qua vô số ngẫu nhiên
b Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa cho nhau
c Ngẫu nhiên bổ sung cho tất nhiên
d Cả a, b và c
Câu 133: Chọn phương án đúng nhất, khả năng là phạm trù chỉ:
a Cái chắc chắn sẽ có
b Cái chưa có, nhưng sẽ có
c Cái chưa có, nhưng sẽ có khi có điều kiện tương ứng
d Cả b và c
Câu 134: Chọn phương án đúng nhất, hiện thực là phạm trù chỉ:
a Cái đã có, nhưng không còn tồn tại b Cái đang có, đang tồn tại
c Cái chuẩn bị có và sẽ tồn tại d Cả a, b và c
Câu 135: Chọn phương án đúng:
a Khả năng nằm trong hiện thực
b Hiện thực nằm trong khả năng
c Khả năng và hiện thực có sự chuyển hóa
d Cả a và c
Câu 136: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động
và phát triển của sự vật?
a Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thayđổi về chất và ngược lại
c Quy luật phủ định của phủ định
d Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lựclượng sản xuất
Câu 137: Quy luật nào vạch ra trạng thái, cách thức quá trình phát triển
của sự vật?
a Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thayđổi về chất và ngược lại
c Quy luật phủ định của phủ định
d Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lựclượng sản xuất
Câu 138: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng, con đường phát triển
của sự vật?
a Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
b Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thayđổi về chất và ngược lại
Trang 16c Quy luật phủ định của phủ định
d Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lựclượng sản xuất
Câu 139: Qui luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vị trí
như thế nào trong phép biện chứng duy vật:
a Vạch ra khuynh hướng của sự phát triển
b Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật
c Vạch ra cách thức của sự phát triển
d Cả a, b và c
Câu 140: Nguồn gốc, động lực của sự phát triển là do:
a Giải quyết mâu thuẫn giữa các sự vật
b Những sự tác động chủ yếu từ bên ngoài
c Giải quyết mâu thuẫn bên trong, vốn có của sự vật
d Ý muốn của các lực lượng xã hội
Câu 141: Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở:
a Trong tự nhiên b Trong xã hội và tư duy
c Trong mọi xã hội nói chung d Trong xã hội có giai cấp đốikháng
Câu 142: Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
a Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
b Sự đối lập về lợi ích kinh tế căn bản
c Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
d Sự khác nhau về mức thu nhập
Câu 143: Trong hai xu hướng tác động lẫn nhau của các mặt đối lập xu
hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?
a Thống nhất các mặt đối lập
b Đấu tranh của các mặt đối lập
c Cả a và b
Câu 144: Mâu thuẫn là phạm trù chỉ:
a Các mặt đối lập có quan hệ biện chứng với nhau
b Các mặt đối lập có quan hệ với nhau
c Các mặt đối lập cùng tồn tại trong một sự vật
d Các mặt đối lập có quan hệ biện chứng với nhau, cùng tồn tại trong một
sự vật
Câu 145: Mặt đối lập là phạm trù chỉ:
a Sự tác động trái ngược nhau giữa các mặt
b Sự vận động trái ngược nhau giữa các mặt của các sự vật
c Sự vận động trái ngược nhau giữa các mặt của cùng một sự vật
d Cả a, b và c
Câu 146: Thống nhất của các mặt đối lập là:
a Sự nương tựa vào nhau giữa các mặt đối lập
b Sự ràng buộc lẫn nhau giữa các mặt đối lập
c Các mặt đối lập làm tiền đề tồn tại của nhau
d Cả a, b và c
Trang 17Câu 147: Đấu tranh của các mặt đối lập là:
a Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập
b Sự tác động ngang nhau giữa các mặt đối lập
c Sự đòi hỏi phải có nhau giữa các mặt đối lập
d Cả a, b và c
Câu 148: Đấu tranh của các mặt đối lập mang tính:
c Vừa tương đối vừa tuyệt đối
Câu 149: Thống nhất của các mặt đối lập mang tính:
c Vừa tương đối vừa tuyệt đối
Câu 150: Sự tác động ngang nhau của các mặt đối lập là biểu hiện:
a Sự thống nhất của các mặt đối lập
b Sự đấu tranh của các mặt đối lập
c Các mặt đối lập tạm dừng đấu tranh
Câu 151: Sự chuyển hóa của các mặt đối lập diễn ra như thế nào?
a Có mặt đối lập này thì không có mặt đối lập kia và ngược lại
b Cả hai mặt đối lập đều chuyển hóa thành các mặt đối lập mới
c Sự chuyển hóa chỉ diễn ra ở một mặt đối lập
d Cả a và b
Câu 152: Mâu thuẫn bên trong là phạm trù chỉ:
a Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các mặt đối lập của các sự vật
b Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các sự vật
c Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các mặt đối lập của cùng một sự vật
d Cả a và b
Câu 153: Mâu thuẫn bên ngoài là phạm trù chỉ:
a Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các mặt đối lập của các sự vật
b Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các sự vật
c Sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các mặt đối lập của cùng một sự vật
d Cả a và c
Câu 154: Mâu thuẫn cơ bản là mâu thuẫn:
a Quy định bản chất và sự phát triển của sự vật
b Quy định một phương diện nào đó của sự vật
c Tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật
d Cả a và c
Câu 155: Mâu thuẫn không cơ bản là mâu thuẫn:
a Đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật
b Quy định sự vận động, phát triển một mặt nào đó của sự vật
c Tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật
d Cả a và b
Câu 156: Mâu thuẫn chủ yếu là mâu thuẫn:
a Nổi lên hàng đầu trong một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật
b Quy định sự vận động, phát triển một mặt nào đó của sự vật
Trang 18c Giải quyết mâu thuẫn này là điều kiện để giải quyết mâu thuẫn kháctrong cùng một giai đoạn
d Cả a và c
Câu 157: Mâu thuẫn đối kháng là mâu thuẫn:
a Có sự đối lập nhau về lợi ích cơ bản
b Có sự đối lập nhau về lối sống
c Có sự đối lập nhau về sở thích
d Cả a, b và c
Câu 158: Mâu thuẫn không đối kháng là mâu thuẫn:
a Có sự đối lập nhau về lợi ích cơ bản
b Không có sự đối lập nhau về lợi ích cơ bản
c Sự đối lập mang tính cục bộ, tạm thời
d Cả b và c
Câu 159: Phương pháp giải quyết mâu thuẫn đối kháng là:
a Phương pháp hoà bình b Đấu tranh cách mạng
c Giáo dục, thuyết phục d Tham gia nghị viện
Câu 160: Trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy
định về lượng được gọi là gì?
Câu 161: Trong hai xu hướng tác động lẫn nhau của các mặt đối lập,
xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?
a Thống nhất các mặt đối lập
b Đấu tranh của các mặt đối lập
c Cả a và b
Câu 162: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây là sai?
a Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đốilập không thể tách rời nhau
b Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do đấu tranh của các mặt đốilập quyết định
c Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranhcủa các mặt đối lập quyết định
Câu 163: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây là sai?
a Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau
b Mặt đối lập tồn tại khách quan trong sự vật
c Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật
d Mặt đối lập là cái vốn có của sự vật, hiện tượng
Câu 164: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây là sai?
a Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm chất của sự vậtbiến đổi
Trang 19b Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi
về chất của sự vật
c Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi
Câu 165: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây là đúng?
a Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng
b Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất
c Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổidần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại
Câu 166: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây là sai?
a Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
b Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật
c Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
d Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối
Câu 167: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây là sai?
a Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính
b Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật
c Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong mộtquan hệ nhất định
d Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất
Câu 168: Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có
được khái niệm về "Chất": Chất là phạm trù triết học dùng để chỉ của sựvật, là sự làm cho sự vật là nó chứ không phải là cái khác
a 1- Tính quy định khách quan vốn có, 2- Cộng lại các thuộc tính
b 1- Tính quy định khách quan vốn có, 2- Thống nhất hữu cơ củanhững thuộc tính
c 1- Liên hệ khách quan vốn có, 2- Thống nhất hữu cơ của nhữngthuộc tính
Câu 169: Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để có
được khái niệm về “lượng”: Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ… (1) …của sự vật về mặt… (2) … của sự vận động và phát triển cũng như các thuộctính của sự vật
a 1-tính qui định vốn có, 2- số lượng, qui mô, trình độ, nhịp điệu
b 1-mối liên hệ và phụ thuộc, 2-bản chất bên trong
c 1-mức độ quy mô, 2-chất lượng, phẩm chất
Câu 170: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm
nào sau đây sai?
a Sự vật nào cũng có sự thống nhất giữa mặt chất và lượng
b Tính qui định về chất nào của sự vật cũng có tính qui định về lượngtương ứng
c Tính qui định về chất không có tính ổn định
d Tính qui định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật
Trang 20Câu 171: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây đúng?
a Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng
b Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất
c Độ là phạm trù triết học chỉ khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi vềlượng, chưa làm thay đổi căn bản về chất
Câu 172: Giới hạn từ 00C đến 1000C của nước được gọi là gì trong quiluật lượng - chất?
Câu 173: Tại thời điểm diễn ra sự nhảy vọt về chất gọi là gì?
Câu 174: Theo nội dung quy luật lượng - chất có mấy hình thức bước nhảy?
Câu 175: Chất mới của sự vật ra đời khi:
a Diễn ra bước nhảy toàn bộ b Diễn ra bước nhảy cục bộ
c Có sự biến đổi về lượng d Cả a, b và c
Câu 176: Sự chuyển hóa về chất của một thuộc tính ở sự vật diễn ra khi:
a Có bước nhảy toàn bộ b Có bước nhảy cục bộ
c Có sự biến đổi về lượng d Cả a, b và c
Câu 177: Chọn phương án đúng nhất, trong mối quan hệ giữa lượng và
chất thì:
a Lượng là lượng của nhiều chất
b Mỗi chất bao giờ cũng có nhiều lượng
c Lượng là lượng của một chất xác định
d Cả b và c
Câu 178: Trong mối quan hệ giữa lượng và chất thì:
a Lượng là yếu tố thường xuyên biến đổi
b Chất là yếu tố thường xuyên biến đổi
c Lượng là yếu tố tương đối ổn định
d Cả b và c
Câu 179: Trong mối quan hệ giữa lượng và chất thì:
a Chất là yếu tố tương đối ổn định
b Chất là yếu tố thường xuyên biến đổi
c Lượng là yếu tố tương đối ổn định
d Cả b và c
Câu 180: Theo nội dung quy luật lượng – chất, sự phát triển của sự vật
là do:
a Sự tích lũy về lượng b Sự giảm dần về lượng
Câu 181: Tiến bộ xã hội với tư cách là một phạm trù của chủ nghĩa duy
vật lịch sử phản ánh nội dung gì?
Trang 21a Sự phát triển tất yếu của xã hội
b Sự phát triển tất yếu của tự nhiên, xã hội và tư duy
c Sự phát triển tất yếu, hợp quy luật của xã hội
d Cả a, b, c
Câu 182: Trong mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật?
a Tính qui định về lượng b Tính qui định về chất
c Thuộc tính của sự vật
Câu 183: Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan nóng vội
là do không tôn trọng qui luật nào?
a Qui luật mâu thuẫn b Qui luật phủ định của phủ định
c Qui luật lượng -chất
Câu 184: Phủ định là:
a Sự bài trừ, gạt bỏ lẫn nhau của các sự vật
b Sự thay thế lẫn nhau giữa các sự vật
c Định ra khuynh hướng phát triển của sự vật
d Cả a và b
Câu 185: Phủ định biện chứng là phạm trù chỉ:
a Sự tự thân phủ định, cái mới ra đời và phát triển
b Do nguyên nhân bên ngoài
c Do nguyên nhân bên trong
d Cả a và c
Câu 186: Một chu kỳ của quá trình phủ định biện chứng gồm:
a Một lần phủ định cơ bản b Hai lần phủ định cơ bản
c Ba lần phủ định cơ bản d Nhiều lần phủ định cơ bản
Câu 187: Kết thúc một chu kỳ phủ định biện chứng thì:
a Sự vật mới ra đời như sự vật cũ ban đầu nhưng cao hơn
b Sự vật mới ra đời dường như lặp lại sự vật cũ ban đầu nhưng trên cơ
sở cao hơn
c Sự vật mới ra đời đối lập với sự vật cũ ban đầu
Câu 188: Qui luật phủ định của phủ định vạch ra con đường phát triển
của sự vật là:
a Đường thẳng đi lên b Đường tròn khép kín
c Đường xoáy ốc đi lên d Đường xoáy trôn ốc
Câu 189: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận
điểm nào sau đây sai?
a Phủ định biện chứng có tính khách quan
b Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết mâu thuẫn bên trong sự vật
c Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người
Câu 190: Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “cái mới
ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ”
a Quan điểm siêu hình b Quan điểm biện chứng duy vật
c Quan điểm biện chứng duy tâm
Câu 191: Cái mới ra đời là cái tất thắng, vì:
a Cái mới là cái tiến bộ b Cái mới ra đời từ trong lòng cái cũ
Trang 22c Cái mới là cái hợp quy luật d Cả a và c
Câu 192: Hình ảnh đường xoáy ốc biểu hiện:
a Tính chu kỳ và tiến lên b Tính kế thừa và lặp lại
c Tính liên tục và vô tận d Cả a, b, c
Câu 193: Một sự vật trong quá trình phát triển có mấy chu kỳ phủ định?
Câu 194: Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất qui định các hình
thức hoạt động khác là gì?
a Hoạt động sản xuất vật chất
b Hoạt động chính trị xã hội
c Hoạt động quan sát và thực nghiệm khoa học
d Hoạt động sản xuất ra đời sống tinh thần
Câu 195: Hoạt động thực tiễn có mấy hình thức cơ bản:
Câu 197: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được
khái niệm về chân lý: “Chân lý là những……… (1) …… phù hợp với hiệnthực khách quan và được……(2) ……kiểm nghiệm”
a 1-cảm giác của con người; 2-thực tiễn
b 1-tri thức; 2-thực tiễn
c 1-ý kiến; 2-nhiều người
Câu 198: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm
nào sau đây là sai?
a Chân lý có tính khách quan b Chân lý có tính tương đối
c Chân lý có tính trừu tượng d Chân lý có tính cụ thể
Câu 199: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm
nào sau đây là đúng?
a Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính hoàn toàn tách rời nhau
b Nhận thức lý tính phụ thuộc hoàn toàn vào nhận thức cảm tính
c Nhận thức cảm tính gắn liền với hoạt động thực tiễn, với sự tác động củakhách thể cảm tính sẽ là cơ sở cho nhận thức lý tính
Câu 200: Thực tiễn có vai trò như thế nào đối với nhận thức?
a Là cơ sở, động lực của nhận thức
b Là cầu nối của nhận thức
c Là mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý
d Cả a và c
Câu 201: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa
về phạm trù thực tiễn: “Thực tiễn là toàn bộ những… mang tính lịch sử - xã hộicủa con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội”
a Hoạt động b Hoạt động vật chất có mục đích
Trang 23c Hoạt động có mục đích
Câu 202: Bản chất của nhận thức là:
a Là quá trình phản ánh tích cực, chủ động, sáng tạo hiện thực khách quan
b Là quá trình tạo thành tri thức về hiện thực khách quan trong óc người
c Là quá trình tác động biện chứng giữa chủ thể và khách thể nhận thức
d Cả a, b và c
Câu 203: Con đường biện chứng của quá trình nhận thức chân lý là:
a Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng
b Từ trực quan sinh động đến thực tiễn
c Từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn
d Cả a và c
Câu 204: Quá trình nhận thức của con người là:
c Vừa có giới hạn vừa không có giới hạn
Câu 205: Giai đoạn nhận thức cảm tính có các hình thức phản ánh nào?
a Khái niệm, cảm giác và tri giác
b Phán đoán, biểu tượng và suy luận
c Cảm giác, tri giác và biểu tượng
d Khái niệm, phán đoán và suy luận
Câu 206: Giai đoạn nhận thức lý tính có các hình thức phản ánh nào?
a Khái niệm, cảm giác và tri giác
b Phán đoán, biểu tượng và suy luận
c Cảm giác, tri giác và biểu tượng
d Khái niệm, phán đoán và suy luận
Câu 207: Giai đoạn nhận thức cảm tính là:
a Giai đoạn đầu của quá trình nhận thức
b Chủ thể nhận thức trực tiếp với khách thể
c Chủ thể nhận thức gián tiếp với khách thể
d Cả a và b
Câu 208: Giai đoạn nhận thức lý tính là:
a Giai đoạn cao của quá trình nhận thức
b Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
c Ý muốn chủ quan của con người
Trang 24c Bốn cấp độ d Nhiều cấp độ
Câu 212: Quan điểm nào cho rằng thực tiễn là hoạt động “con buôn, đê
tiện, bẩn thỉu”?
a Chủ nghĩa duy vật biện chứng b Chủ nghĩa duy tâm khách quan
c Chủ nghĩa duy vật siêu hình d Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 213: Thực tiễn là:
a Toàn bộ những hoạt động vật chất
b Toàn bộ những hoạt động tinh thần
c Toàn bộ những hoạt động sáng tạo ra giá trị vật chất
d Toàn bộ những hoạt động sáng tạo ra giá trị tinh thần
Câu 214: Tự nhiên hiểu theo nghĩa rộng là:
b Một bộ phận của thế giới vật chất không kể đến con người
c Một bộ phận của thế giới vật chất không kể đến xã hội
d Cả a và c
Câu 216: Xã hội hiểu theo nghĩa rộng là:
a Một bộ phận đặc thù của thế giới vật chất
b Nấc thang phát triển cao nhất của hệ thống sống
c Sản phẩm của sự tác động qua lại giữa người với người
d Cả a, b và c
Câu 217: Xã hội hiểu theo nghĩa hẹp là:
a Sản phẩm tiến hoá lâu dài của lịch sử
b Một kiểu xã hội cụ thể trong từng giai đoạn lịch sử nhất định
c Một kiểu xã hội ở một quốc gia, dân tộc cụ thể
d Cả b và c
Câu 218: Quy luật vận động của xã hội có những đặc trưng gì?
c Tính tất yếu và phổ biến d Cả a, b và c
Câu 219: Đặc điểm riêng của quy luật xã hội là:
a Tồn tại và tác động trong những điều kiện nhất định
b Chịu sự chi phối của lợi ích
c Phải sử dụng phương pháp khái quát hoá, trừu tượng hoá để nhận thức
d Cả a, b và c
Câu 220: Sự thống nhất biện chứng giữa xã hội và tự nhiên biểu hiện ở:
a Cùng tồn tại trong một thể thống nhất của thế giới vật chất
Trang 25a Tự nhiên là nguồn gốc và cơ sở của sự xuất hiện xã hội
b Tự nhiên là điều kiện, môi trường cho sự tồn tại và phát triển của xã hội
c Cả a, b
Câu 222: Xã hội tác động đến tự nhiên thế nào?
a Xã hội cải biến tự nhiên một cách tích cực
b Xã hội là đối tượng tiêu thụ và có khả năng tái tạo ra một thiên nhiênthứ hai
c Tác động theo 2 khuynh hướng
d Cả a, b và c
Câu 223: Mối quan hệ giữa xã hội và tự nhiên phụ thuộc vào:
a Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b Trình độ nhận thức và khả năng vận dụng các qui luật
c Bản chất chế độ xã hội
d Cả a, b và c
Câu 224: Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù dùng để chỉ:
a Mọi chế độ xã hội trong lịch sử b Xã hội ở từng giai đoạn cụ thể
c Xã hội tư bản chủ nghĩa d Xã hội cộng sản chủ nghĩa
Câu 225: Cấu trúc của một hình thái kinh tế-xã hội gồm các yếu tố cơ
bản nào hợp thành?
a Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
b Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
d Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Câu 226: Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là:
Câu 227: Vai trò của sản xuất vật chất trong sự tồn tại, phát triển của
xã hội là:
a Là cơ sở, nền tảng
b Là điều kiện khách quan, vĩnh hằng
c Là phương thức hoạt động của con người
d Cả a và b
Câu 228: Phương thức sản xuất là:
a Cách thức sản xuất của con người
b Cách thức người lao động sử dụng công cụ lao động trong sản xuất
c Cách thức sản xuất của con người trong từng giai đoạn lịch sử
d Cả a, b và c
Câu 229: Đến nay, xã hội loài người đã và đang trải qua mấy phương
thức sản xuất?
a Đã trải qua ba phương thức và đang quá độ vào phương thức thứ tư
b Đã trải qua bốn phương thức và đang quá độ vào phương thức thứ năm
c Đã trải qua năm phương thức và đang quá độ vào phương thức cao nhất
Câu 230: Vai trò của lực lượng sản xuất trong một hình thái kinh tế
-xã hội là:
Trang 26a Là nền tảng cơ sở vật chất của xã hội
b Là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau
c Là yếu tố suy đến cùng quyết định sự phát triển của xã hội
d Cả a, b và c
Câu 231: Vai trò của quan hệ sản xuất trong một hình thái kinh tế - xã
hội là:
a Là quan hệ cơ bản chi phối các quan hệ xã hội khác
b Là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt bản chất chế độ xã hội
c Là yếu tố giữ vai trò quyết định đến kiến trúc thượng tầng xã hội
d Cả a, b và c
Câu 232: Quan hệ sản xuất bao gồm:
a Quan hệ giữa con người với tự nhiên
b Quan hệ giữa con người với con người
c Quan hệ giữa người với người trong lưu thông, tiêu dùng
d Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
Câu 233: Yếu tố nào giữ vai trò quyết định nhất đối với sự tồn tại và
phát triển của xã hội:
c Phương thức sản xuất d Lực lượng sản xuất
Câu 234: Phương thức sản xuất gồm:
a Lực lượng sản xuất và tư liệu sản xuất
b Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động
c Người lao động và tư liệu sản xuất
d Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu 235: Tư liệu sản xuất bao gồm:
a Người lao động và công cụ lao động
b Người lao động và đối tượng lao động
c Đối tượng lao động và tư liệu lao động
d Công cụ lao động và tư liệu lao động
Câu 236: Người lao động trong nền sản xuất vật chất là:
a Người lao động chân tay b Người lao động trí óc
c Người lao động nghệ thuật d Cả a, b
Câu 237: Tư liệu lao động gồm:
a Đối tượng lao động và tư liệu lao động
b Đối tượng lao động và công cụ lao động
c Tư liệu lao động và phương tiện lao động
d Công cụ lao động và phương tiện lao động
Câu 238: Đối tượng lao động là:
a Vật dùng để tác động vào tự nhiên tạo ra sản phẩm
b Vật được tác động vào để tạo ra sản phẩm
c Vật được dùng để tác động vào vật khác tạo ra sản phẩm
d Cả a, b, c
Câu 239: Phương tiện lao động gồm:
a Phương tiện vận chuyển và đi lại
Trang 27b Phương tiện vận chuyển và bảo quản, lưu giữ
c Phương tiện vận chuyển và sản xuất
d Cả a, b, c
Câu 240: Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở:
a Trình độ công cụ lao động và người lao động
b Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội
c Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất
d Cả a, b và c
Câu 241: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong
lịch sử là ở:
a Quan hệ sản xuất đặc trưng b Chính trị tư tưởng
c Lực lượng sản xuất d Phương thức sản xuất
Câu 242: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:
a Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
b Quan hệ tổ chức và quản lý quá trình sản xuất
c Quan hệ phân phối sản phẩm
Câu 243: Cách viết nào sau đây là đúng:
a Hình thái kinh tế của xã hội b Hình thái xã hội
c Hình thái kinh tế - xã hội d Hình thái kinh tế, xã hội
Câu 244: Tại sao quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết
định nhất?
a Quy định bộ phận chiếm hữu và sử dụng tư liệu sản xuất
b Quy định địa vị kinh tế - xã hội của các bộ phận trong xã hội
c Quy định quá trình quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm
d Cả a, b, c
Câu 245: Cơ sở hạ tầng của xã hội là?
a Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…
b Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
c Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
d Đời sống vật chất
Câu 246: Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:
a Toàn bộ các quan hệ xã hội
b Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng
c Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền………và nhữngthiết chế xã hội tương ứng như: nhà nước, đảng phái chính trị…
d Toàn bộ ý thức xã hội
Câu 247: Xét đến cùng, nhân tố có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của
một chế độ xã hội này so với chế độ xã hội khác là ở:
a Năng xuất lao động
b Sức mạnh của pháp luật
c Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
d Sự điều hành và quản lý xã hội của nhà nước
Câu 248: Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là:
a Phù hợp với tiến trình phát triển tuần tự của lịch sử xã hội
Trang 28b Phù hợp với tiến trình lịch sử - tự nhiên
c Phù hợp với quy luật phát triển tự nhiên
d Phù hợp với nguyện vọng của nhân dân
Câu 249: Theo C.Mác và Ph.Ănghen, quá trình thay thế các hình thức
sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:
a Trình độ phát triển của xã hội
b Trình độ kỹ thuật sản xuất
c Trình độ phân công lao động xã hội
d Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 250: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Sản xuất vật chất là
quá trình con người sử dụng (1) tác động vào tự nhiên để tạo ra củacải cho xã hội (2) giai đoạn lịch sử nhất định”
a (1) Công cụ lao động, (2) trong từng
b (1) Phương tiện lao động, (2) trong từng
c (1) Tư liệu lao động, (2) trong từng
d (1) Đối tượng lao động, (2) trong từng
Câu 251: Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở
nước ta là:
a Nhiều thành phần đan xen tồn tại
b Lực lượng sản xuất chưa phát triển
c Năng xuất lao động thấp
d Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hộikhông qua chế độ tư bản chủ nghĩa
Câu 252: Quan hệ sản xuất là:
a Quan hệ giữa người với người về kinh tế - kỹ thuật
b Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất
c Quan hệ giữa người với người trong sở hữu tư liệu sản xuất
d Quan hệ giữa người và người trong tổ chức quản lý sản xuất
Câu 253: Tính chất của lực lượng sản xuất là sự thể hiện:
a Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân
b Tính chất cá nhân hay tính xã hội hoá
c Tính chất xã hội hoá và tính chất hiện đại
d Tính chất xã hội và tính tiên tiến
Câu 254: Yếu tố nào giữ vai trò quyết định nhất trong tồn tại xã hội?
c Phương thức sản xuất d Lực lượng sản xuất
Câu 255: Yếu tố quyết định nhất trong lực lượng sản xuất?
c Phương tiện lao động d Tư liệu lao động
Câu 256: Quy luật nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự vận
động, phát triển của xã hội?
a Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triểncủa lực lương sản xuất
b Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Trang 29c Quy luật về cách mạng xã hội.
d Quy luật đấu tranh giai cấp
Câu 257: Yếu tố cách mạng nhất trong tư liệu sản xuất là:
a Tư liệu lao động b Công cụ lao động
c Phương tiện lao động d Đối tượng lao động
Câu 258: Dự báo của C.Mác: “khoa học sẽ trở thành lực lượng sản
xuất trực tiếp”, nghĩa là:
a Khoa học sẽ trở thành nguyên nhân của mọi biến đổi trong lực lượngsản xuất
b Khoa học sẽ ngày càng xâm nhập vào tất cả các yếu tố, công đoạncủa quá trình sản xuất
c Quá trình từ phát minh đến ứng dụng ngày càng được rút ngắn
d Cả a, b và c
Câu 259: Câu nói “Lực lượng sản xuất hàng đầu của toàn thể nhân loại
là công nhân, là người lao động” là của?
Câu 260: Vai trò của kiến trúc thượng tầng trong một hình thái kinh tế
- xã hội là gì?
a Biểu hiện bộ mặt tinh thần của xã hội
b Tác động đến cơ sở kinh tế và toàn bộ nền sản xuất
c Là tiêu chuẩn không thể thiếu trong phân định bản chất chế độ xã hội
d Cả a, b và c
Câu 261: Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất:
a Nội dung của quan hệ sản xuất
b Tính chất của quan hệ sản xuất
c Sự ra đời và biến đổi của quan hệ sản xuất
d Cả a, b và c
Câu 262: Lực lượng sản xuất quyết định nội dung của quan hệ sản xuất
biểu hiện:
a Chế độ, hình thức sở hữu tư liệu sản xuất
b Tổ chức quản lý và phân công lao động như thế nào
c Phân phối sản phẩm như thế nào, bằng hình thức gì
d Cả a, b và c
Câu 263: Lực lượng sản xuất quyết định tính chất của quan hệ sản xuất
biểu hiện:
a Tính chất công hữu hay tư hữu của tư liệu sản xuất
b Tính chất cá nhân, hợp tác, xã hội hóa trong tổ chức và phân cônglao động
c Tính chất công bằng hay bất công trong phân phối sản phẩm
d Cả a, b và c
Câu 264: Biểu hiện sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát
triển của lực lượng sản xuất là:
a Nền sản xuất phát triển, xã hội ổn định
Trang 30b Đời sống người lao động được nâng cao
c Người lao động hăng say, nhiệt tình
d Cả a, b và c
Câu 265: Quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất như thế nào?
a Tác động trở lại theo 2 chiều hướng
b Quy định mục đích, xu hướng phát triển của nền sản xuất
c Quan hệ sản xuất có thể đi sau hoặc vượt trước sự phát triển của lựclượng sản xuất
d, Cả a, b
Câu 266: Kiến trúc thượng tầng được hiểu là:
a Toàn bộ những quan điểm tư tưởng của xã hội
b Những thiết chế tương ứng với những quan điểm tư tưởng của xã hội
c Được nảy sinh từ cơ sở hạ tầng
d Cả a, b và c
Câu 267: Cơ sở hạ tầng quyết định:
a Nguồn gốc và nội dung của kiến trúc thượng tầng
b Nội dung và tính chất của kiến trúc thượng tầng
c Sự biến đổi của kiến trúc thượng tầng
d Cả a, b và c
Câu 268: Biểu hiện sự tác động trở lại của kiến trúc thượng tầng đối với
cơ sở hạ tầng:
a Bảo vệ, duy trì cơ sở hạ tầng
b Xóa bỏ cơ sở hạ tầng cũ, ngăn chặn sự nảy sinh cơ sở hạ tầng mới
c Diễn ra theo 2 chiều hướng
c Kiến trúc thượng tầng về văn hóa
d Kiến trúc thượng tầng về đạo đức, nghệ thuật
Câu 270: Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại lực lượng sản xuất như
thế nào?
c Thông qua tuyên truyền, giáo dục d Cả a và b
Câu 271: Cải cách hành chính ở nước ta hiện nay nhằm:
a Nâng cao vai trò của kiến trúc thượng tầng
b Nâng cao vai trò của cơ sở hạ tầng
c Nâng cao hiệu quả sản xuất
d Cả a, b và c
Câu 272: Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến
trúc thượng tầng?
a Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội
b Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
Trang 31c Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.
d Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
Câu 273: Kinh tế giữ vai trò quyết định trong mối quan hệ với chính trị vì:
a Kinh tế là nội dung vật chất của chính trị
b Lợi ích kinh tế là nguyên nhân xét đến cùng của hành động chính trị
c Quan điểm tư tưởng và tổ chức chính trị đều phụ thuộc vào điều kiệnkinh tế
d Cả a, b và c
Câu 274: Đảng ta đồng thời đổi mới kinh tế và chính trị là sự vận dụng
trực tiếp từ mối quan hệ nào?
a Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
c Mối quan hệ giữa kinh tế và văn hóa
d Cả a, b và c
Câu 275: Đặc trưng cơ bản của cơ sở hạ tầng xã hội chủ nghĩa là:
a Không còn mâu thuẫn đối kháng
b Hình thức sở hữu cơ bản là nhà nước và tập thể
c Phân phối sản phẩm chủ yếu là theo lao động
d Cả a, b và c
Câu 276: Đặc trưng cơ bản của kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa là:
a Có sự thống nhất cao về chính trị và tinh thần trong xã hội
b Có hệ tư tưởng tiến bộ và cách mạng nhất trong lịch sử
c Không có mâu thuẫn đối kháng
d Cả a, b và c
Câu 277: Kết cấu của một hình thái kinh tế - xã hội gồm:
a Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng
b Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
c Cơ sở hạ tầng, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
d Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu 278: Cơ sở lý luận cơ bản và trực tiếp nhất làm nền tảng của đường lối
xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đảng ta là:
a Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của triết học Mác-Lênin
b Phép biện chứng duy vật
c Học thuyết về hình thái kinh tế-xã hội
d Chủ nghĩa duy vật lịch sử
Câu 279: Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành
phần ở nước ta hiện nay là:
a Nhằm vận dụng đúng đắn lý luận hình thái - xã hội
b Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới
c Nhằm phát triển xã hội
d Nhằm cải cách hành chính
Câu 280: Cơ sở hạ tầng của xã hội là:
a Toàn bộ hệ thống điện, đường, trường, trạm…của một xã hội
b Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
Trang 32c Toàn bộ cơ sở vật chất-kỹ thuật của xã hội.
d Toàn bộ đời sống vật chất của xã hội
Câu 281: Quân đội là tổ chức thuộc:
a Cơ sở hạ tầng b Kiến trúc thượng tầng
Câu 282: Yếu tố nào thuộc cơ sở hạ tầng?
a Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b Quan hệ tinh thần trong đời sống
c Quan hệ trao đổi trong đời sống xã hội
d Cả a, b, c
Câu 283: C.Mác viết: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh
tế-xã hội là một quá trình lịch sử-tự nhiên”, theo nghĩa:
a Đó là sự phát triển khách quan và tuân theo quy luật
b Đó là sự phát triển có sự chi phối bởi điều kiện của từng quốc giadân tộc
c Đó là sự phát triển tuần tự và có thể bỏ qua
d cả a, b, c
Câu 284: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Quan hệ sản xuất thống
trị là quan hệ sản xuất…………cho mỗi phương thức sản xuất”:
Câu 285: Trong một cơ sở hạ tầng, kiểu quan hệ sản xuất nào giữ vai trò
a Quan hệ sản xuất thống trị b Quan hệ sản xuất tàn dư
c Quan hệ sản xuất mầm mống d Quan hệ sản xuất đang tồn tại
Câu 287: Kiểu quan hệ sản xuất đang dần xuất hiện trong một xã hội
gọi là:
a Quan hệ sản xuất thống trị b Quan hệ sản xuất tàn dư
c Quan hệ sản xuất mầm mống d Quan hệ sản xuất đang tồn tại
Câu 288: Lịch sử phát triển xã hội diễn ra một cách phức tạp là do:
a Bị tác động bởi quy luật lợi ích
b Bị chi phối bởi quy luật chung của xã hội
c Bị chi phối bởi đặc thù truyền thống văn hoá của mỗi quốc gia dân tộc
d Cả a, b và c
Câu 289: Theo C.Mác và Ph.Ănghen thì quá trình thay thế các hình
thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:
a Trình độ của công cụ sản xuất
b Trình độ kỹ thuật sản xuất
c Trình độ phân công lao động xã hội
d Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Trang 33Câu 290: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm
nào sau đây là đúng ?
a Lực lượng sản xuất do quan hệ sản xuất quyết định
b Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
c Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
d Cả b và c
Câu 291: Quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là:
a Sự vận dụng thuyết tiến hoá của Đác Uyn
b Sự vận dụng lý luận hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin
c Sự vận dụng lý luận đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mác – Lênin
d Sự vận dụng lý luận về nhà nước của chủ nghĩa Mác - Lênin
Câu 292: Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Lực lượng sản xuất
là phương thức kết hợp giữa người lao động với…(1) , mà trước hết là…(2)
…, tạo ra sức sản xuất và năng lực chinh phục tự nhiên của con người”
a (1) Tư liệu sản xuất, (2) công cụ lao động
b (1) Tư liệu lao động, (2) công cụ lao động
c (1) Tư liệu sản xuất, (2) phương tiện lao động
d (1) Tư liệu lao động, (2) phương tiện lao động
Câu 293: Kết cấu của lực lượng sản xuất bao gồm:
a Lực lượng sản xuất với người lao động
b Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c Tư liệu sản xuất với trình độ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
d Tư liệu sản xuất với người lao động
Câu 294: Lực lượng sản xuất được xem xét trên 2 mặt là:
a Mặt kinh tế - kỹ thuật và kinh tế - chính trị
b Mặt kinh tế - kỹ thuật và kinh tế - xã hội
c Mặt kinh tế - kỹ thuật và kinh tế - tư tưởng
d Mặt kinh tế - kỹ thuật và kinh tế - giai cấp
Câu 295: Trong tư liệu sản xuất, yếu tố nào năng động, cách mạng và
thường xuyên biến đổi?
a Phương tiện lao động b Tư liệu lao động
c Công cụ lao động d Đối tượng lao động
Câu 296: Khi xem xét sự khác nhau giữa các thời đại dựa vào lực lượng
sản xuất thì yếu tố nào là cơ bản nhất?
a Phương tiện lao động b Tư liệu lao động
c Tư liệu sản xuất d Đối tượng lao động
Câu 297: Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định của cơ sở hạ tầng
theo cách:
Câu 298: Để sản xuất vật chất con người cần có những mối liên hệ:
a Liên hệ với tự nhiên và liên hệ với nhau
b Liên hệ với tư liệu sản xuất và liên hệ với nhau
c Liên hệ với nhau
Trang 34d Cả a, b và c
Câu 299: Yếu tố nào sau đây tác động gián tiếp đến cơ sở hạ tầng?
Câu 300: Sự phát triển của sản xuất bao giờ cũng bắt đầu từ:
a Sự phát triển của quan hệ sản xuất
b Sự phát triển của lực lượng sản xuất
c Sự phát triển của kỹ thuật sản xuất
d Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
Câu 301: Trong xã hội, sự phát triển được biểu hiện:
a Sự xuất hiện các hợp chất mới
b Sự xuất hiện các giống loài động vật, thực vật mới
c Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác cao hơn
Câu 302: Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như
thế nào là đúng:
a Bỏ qua sự xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
b Bỏ qua sự phát triển của lực lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa
c Bỏ qua toàn bộ chế độ tư bản chủ nghĩa
d Cả a, b, c
Câu 303: Hiện nay Đảng ta xác định bỏ qua yếu tố nào dưới đây?
a Cơ sở vật chất kỹ thuật tư bản chủ nghĩa
b Khoa học kỹ thuật và công nghệ tư bản chủ nghĩa
c Phương pháp quản lý và điều hành tư bản chủ nghĩa
d Kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa với tính cách là một kiến trúcthượng tầng thống trị, bóc lột
Câu 304: Hiện nay Đảng ta xác định kế thừa yếu tố nào dưới đây trong quá
trình xây dựng chủ nghĩa xã hội?
a Cơ sở vật chất và khoa học công nghệ tư bản chủ nghĩa
b Kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
c Ý thức xã hội tư bản chủ nghĩa
d Cả a, b, c
Câu 305: Điều kiện để bỏ qua trong quá trình phát triển của các hình thái
kinh tế - xã hội là:
a Hình thái kinh tế xã hội định bỏ qua đã lỗi thời, hình thái kinh tế
-xã hội định xây dựng đã và đang tỏ rõ tính ưu việt
b Có sự giúp đỡ của các nước
c Có một lực lượng đủ sức lãnh đạo, quần chúng nhân dân đã sẵn sàng
d Cả a, b, c
Câu 306: Yếu tố suy đến cùng quyết định sự phát triển của các hình
thái kinh tế - xã hội là:
a Lực lượng sản xuất b Quan hệ sản xuất
c Cơ sở hạ tầng d Kiến trúc thượng tầng
Câu 307: Yếu tố nào là cơ sở khách quan để phân biệt các thời đại kinh
tế - xã hội:
Trang 35a Kiến trúc thượng tầng b Lực lượng sản xuất
c Quan hệ sản xuất d Cơ sở hạ tầng
Câu 308: Yếu tố nào biểu hiện rõ nhất bộ mặt tinh thần của xã hội:
a Kiến trúc thượng tầng b Lực lượng sản xuất
c Quan hệ sản xuất d Cơ sở hạ tầng
Câu 309: Giá trị khoa học và cách mạng của học thuyết hình thái kinh
tế - xã hội là ở:
a Chỉ rõ động lực phát triển của lịch sử xã hội
b Chỉ rõ cơ sở, căn cứ để phân biệt chế độ xã hội và phân kỳ lịch sử
c Chỉ rõ phương pháp, nguyên tắc trong xây dựng và cải tạo xã hội
d Cả a, b, c
Câu 310: Đi lên chủ nghĩa xã hội là sự lựa chọn duy nhất đúng của
nước ta, vì:
a Phù hợp với tiến trình lịch sử - tự nhiên
b Phù hợp với điều kiện cách mạng Việt Nam
c Phù hợp với xu thế chung của thời đại
d Cả a, b, c
Câu 311: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Hình thái kinh tế
- xã hội cộng sản chủ nghĩa là một phạm trù dùng để chỉ……… trongtiến trình phát triển của xã hội loài người”:
a Một xã hội ở giai đoạn phát triển cao
b Mọi xã hội ở giai đoạn phát triển cao
c Một giai đoạn phát triển
d Một xã hội cao
Câu 312: Chọn phương án đúng nhất, sự ra đời của hình thái kinh tế
-xã hội cộng sản chủ nghĩa là tất yếu khách quan, vì:
a Xuất phát từ tiến trình lịch sử - tự nhiên của xã hội
b Xuất phát từ mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất xã hội hoá cao vớiquan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
c Xuất phát từ mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp vô sản vànhân dân lao động không thể điều hòa
d Cả a, b, c
Câu 313: Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được ra đời từ:
Câu 314: Khẳng định “Sự sụp đổ của giai cấp tư sản và thắng lợi của
giai cấp vô sản đều là tất yếu như nhau'' là tư tưởng của:
Câu 315: Thuyết tiến hoá của Đác Uyn là cơ sở khoa học để C.Mác và
Ph.Ăngghen rút ra tư tưởng gì về sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội?
a Sự vận động tuần tự từ thấp đến cao
b Sự bỏ qua một vài hình thái kinh tế - xã hội
c Sự đi tắt, đón đầu trong quá trình phát triển
Trang 36b Giải quyết mâu thuẫn giai cấp
c Lật đổ giai cấp thống trị bóc lột, xây dựng xã hội mới
d Giành lấy chính quyền nhà nước
Câu 318: Quan điểm mác - xít cho rằng: “Sợi dây xuyên suốt toàn bộ
lịch sử nhân loại từ khi xã hội phân chia thành giai cấp” là:
c Đấu tranh giai cấp d Phương thức sản xuất
Câu 319: Vấn đề xét đến cùng chi phối sự vận động, tồn tại, phát triển
và diệt vong một giai cấp là:
a Hệ tư tưởng
b Đường lối tổ chức
c Lợi ích cơ bản
d Đường lối chính trị của giai cấp thống trị
Câu 320: Trong các đặc trưng của giai cấp, đặc trưng nào giữ vai trò
chi phối:
a Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác
b Khác nhau về sở hữu tư liệu sản xuất xã hội
c Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội
d Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội
Câu 321: Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế
-xã hội nào?
a Xã hội cộng sản nguyên thuỷ b Xã hội chiếm hữu nô lệ
c Xã hội phong kiến d Xã hội tư bản chủ nghĩa
Câu 322: Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội là:
a Do sự phát triển lực lượng sản xuất
b Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người
c Do sự xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
d Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội
Câu 323: Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
a Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
b Sự đối lập về lợi ích kinh tế
c Sự khác nhau về quan niệm sống
d Sự khác nhau về mức thu nhập
Câu 324: Hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp vô sản khi chưa
giành được chính quyền là:
a Đấu tranh chính trị b Đấu tranh kinh tế
c Đấu tranh tư tưởng d Đấu tranh vũ trang
Trang 37Câu 325: Cơ sở của liên minh công - nông trong cuộc đấu tranh của
giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản là:
a Mục tiêu lý tưởng b Cùng địa vị
c Thống nhất về lợi ích cơ bản d Mang bản chất cách mạng
Câu 326: Hình thức đấu tranh đầu tiên của giai cấp vô sản chống giai
cấp tư sản khi chưa giành được chính quyền là:
a Đấu tranh tư tưởng b Đấu tranh kinh tế
c Đấu tranh chính trị d Đấu tranh vũ trang
Câu 327: Vấn đề cơ bản nhất của chính trị là:
a Đảng phái chính trị b Chính quyền nhà nước, quyền lực nhànước
c Quan hệ giai cấp d Lợi ích kinh tế giai cấp
Câu 328: Có mấy hình thức đấu tranh cơ bản của giai cấp vô sản khi
chưa giành được chính quyền?
Câu 329: Hạn chế lớn nhất của hình thức đấu tranh kinh tế khi giai cấp vô
sản chưa giành được chính quyền là:
a Không xóa bỏ được sự bóc lột và chế độ tư bản chủ nghĩa
b Không thúc đẩy được sự phát triển của lực lượng sản xuất
c Không thúc đẩy được sự phát triển của xã hội
d Cả a, b, c
Câu 330: Mục tiêu cơ bản của đấu tranh chính trị khi giai cấp vô sản
chưa giành được chính quyền là nhằm:
a Xây dựng lực lượng b Thiết lập chuyên chính vô sản
c Cải tạo xã hội d Phát triển lực lượng sản xuất
Câu 331: Cách hiểu nào sau đây về mục đích cuối cùng của đấu tranh
giai cấp trong lịch sử là đúng?
a Nhằm thay đổi địa vị giữa các giai cấp
b Nhằm độc chiếm quyền lực nhà nước
c Nhằm xoá bỏ hoàn toàn giai cấp
d Nhằm thay đổi hiện thực xã hội
Câu 332: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Giai cấp là những
tập đoàn người to lớn khác nhau về…(1) của họ trong một…(2)… nhất địnhtrong lịch sử
a (1) Địa vị, (2) hệ thống sản xuất xã hội
a Quan hệ sản xuất b Lực lượng sản xuất
c Địa vị kinh tế - xã hội d Cả a, b, c
Câu 334: Thực chất của sự phân chia giai cấp là:
Trang 38a Phân chia về lợi ích kinh tế
b Phân chia lao động trong một nền sản xuất nhất định
c Tập đoàn người này chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác
d Cả a, b, c
Câu 335: Nguồn gốc ra đời của giai cấp là:
a Do sự bóc lột lẫn nhau giữa các tập đoàn người
b Do sự xuất hiện của dư
c Do sự xuất hiện chế độ tư hữu
d Cả b và c
Câu 336: Chọn phương án đúng nhất, để xóa bỏ giai cấp thì phải:
a Xóa bỏ sự bóc lột lẫn nhau giữa các tập đoàn người
b Xóa bỏ của dư
c Xóa bỏ chế độ tư hữu
d Cả a và c
Câu 337: Để xóa bỏ chế độ tư hữu thì phải:
a Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
b Đẩy mạnh sự phát triển của lực lượng sản xuất
c Thay đổi quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuấtbằng quan hệ sản xuất công hữu về tư liệu sản xuất
Câu 339: Địa vị kinh tế – xã hội của các giai cấp do yếu tố nào quyết định?
a Quan hệ của giai cấp đó với sở hữu tư liệu sản xuất
b Quan hệ của giai cấp đó với tổ chức quản lý, phân công sản xuất
c Quan hệ của giai cấp đó với phân phối sản phẩm
d Cả a, b, c
Câu 340: Yếu tố nào là quan hệ xuất phát, cơ bản, trung tâm của quan
hệ sản xuất?
a Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
b Quan hệ tổ chức quản lý, phân công sản xuất
c Quan hệ phân phối sản phẩm
d Cả a và c
Câu 341: Nguồn gốc sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là:
c Lực lượng sản xuất phát triển d Cả a, b, c
Câu 342: Địa vị của mỗi giai cấp trong một hệ thống sản xuất xã hội
nhất định nói lên điều gì?
a Đó là giai cấp tiến bộ hay lạc hậu
b Đó là giai cấp ra đời trước hay sau
c Đó là giai cấp thống trị hay bị thống trị
Trang 39d Cả a, b, c
Câu 343: Phương thức sản xuất nào dưới đây làm xuất hiện giai cấp?
a Phương thức sản xuất có sự đối lập về mức sống
b Phương thức sản xuất có sự đối lập về lợi ích
c Phương thức sản xuất có sự đối lập về lối sống
d Cả a, b, c
Câu 344: Giai cấp được hiểu là:
a Một phạm trù của triết học b Một phạm trù của xã hội học
c Một phạm trù có tính lịch sử d Một phạm trù vĩnh viễn
Câu 345: Dấu hiệu cơ bản nhất để giai cấp khác tầng lớp là:
a Vị trí trong xã hội b Địa vị trong nền sản xuất xã hội
c Vai trò trong nền sản xuất xã hội d Cả a, b, c
Câu 346: Để xác định có phải là giai cấp hay không cần căn cứ vào
mấy dấu hiệu cơ bản:
Câu 347: Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất là dấu hiệu cơ bản nhất để
phân biệt giai cấp, vì:
a Đây là cơ sở quan trọng nhất để phân biệt giàu, nghèo
b Đây là cơ sở quan trọng nhất để phân biệt địa vị giai cấp
c Đây là cơ sở quan trọng nhất để phân biệt số lượng người
d Đây là cơ sở quan trọng nhất để phân biệt thành phần trong xã hội
Câu 348: Khi nào xã hội không còn giai cấp?
a Khi lực lượng sản xuất phát triển
b Khi quan hệ sản xuất phát triển
c Khi chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất không còn
d Khi chế độ phân phối sản phẩm phát triển
Câu 349: Nguyên nhân cơ bản nhất của đấu tranh giai cấp là:
a Từ sự đối kháng tinh thần giữa các giai cấp
b Từ sự đối kháng lợi ích kinh tế cơ bản giữa các giai cấp
c Từ sự đối kháng về lối sống giữa các giai cấp
d Cả a, b, c
Câu 350: Đấu tranh của một cá nhân hoặc một tập thể được coi là đấu
tranh giai cấp khi:
a Vì quyền lợi tập thể b Vì quyền lợi giai cấp
c Vì quyền lợi cá nhân d Cả a, b, c
Câu 351: Đấu tranh giai cấp trong lịch sử tất yếu dẫn đến:
a Đấu tranh của giai cấp vô sản b Chuyên chính vô sản
c Cách mạng xã hội d Cả a, b, c
Câu 352: Lợi ích cơ bản của một giai cấp được biểu hiện rõ nét nhất ở mặt
nào sau đây:
Câu 353: Cơ sở của liên minh giai cấp có tính chiến lược là:
Trang 40a Sự thống nhất về ý chí
b Sự thống nhất về lợi ích cơ bản
c Sự thống nhất về mục đích hành động
d Cả a, b, c
Câu 354: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Kết cấu xã hội –
giai cấp là tổng thể các giai cấp và………… , tồn tại trong một giai đoạn lịch
sử nhất định”
a Mối quan hệ giữa các giai cấp b Vị trí của các giai cấp
c Vai trò của các giai cấp d chức năng của các giai cấp
Câu 355: Trong một kết cấu xã hội - giai cấp gồm:
a Giai cấp cơ bản và tầng lớp trung gian
b Giai cấp cơ bản và giai cấp khác
c Giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản và tầng lớp trung gian
d Giai cấp cơ bản, giai cấp không cơ bản và tầng lớp trí thức
Câu 356: Trong các tầng lớp, giai cấp sau; tầng lớp, giai cấp nào gắn
với phương thức sản xuất thống trị?
a Giai cấp cơ bản b Giai cấp không cơ bản
c Tầng lớp trung gian d Tầng lớp trí thức
Câu 357: Trong các tầng lớp, giai cấp sau, tầng lớp, giai cấp nào không
gắn với phương thức sản xuất thống trị?
a Giai cấp cơ bản b Giai cấp không cơ bản
c Tầng lớp trung gian d Tầng lớp trí thức
Câu 358: Trong các tầng lớp, giai cấp sau, tầng lớp, giai cấp nào không
gắn với phương thức sản xuất?
a Giai cấp cơ bản b Giai cấp không cơ bản
c Tầng lớp trung gian d Giai cấp bị bóc lột
Câu 359: Nghiên cứu kết cấu xã hội – giai cấp có ý nghĩa gì?
a Xác định đối tượng cách mạng b Xác định lực lượng cách mạng
c Xây dựng khối liên minh d Cả a, b, c
Câu 360: Luận điểm nào sau đây phản ánh đúng mục đích đấu tranh giai
cấp của giai cấp vô sản?
a Nhằm thiết lập quyền thống trị của giai cấp vô sản
b Nhằm thể hiện sức mạnh giai cấp trong lịch sử
c Nhằm thay đổi chế độ tư hữu bằng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
d Nhằm giành chính quyền cho giai cấp vô sản
Câu 361: Theo quan điểm mácxít thì mọi xung đột trong lịch sử xét
đến cùng đều bắt nguồn từ:
a Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế
b Mâu thuẫn giữa lực lương sản xuất và quan hệ sản xuất
c Mâu thuẫn về hệ tư tưởng
d Mâu thuẫn giai cấp
Câu 362: Trong các đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò
chi phối các đặc trưng khác?
a Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác