1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh năm học 2016 2017

9 360 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 740,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu tâm I, biết mặt cầu cắt mặt phẳng P theo đường tròn có bán kính bằng 4.. Câu 7: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều bằng a, mặt bên SAB làtam gi

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 07 tháng 04 năm 2017

Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn:

Hiệu phần thực và phần ảo của z là:

Câu 2: Đồ thị đã cho là của hàm số nào?

Câu 3: Cho lăng trụ đứng có đáy

ABC là tam giác vuông tại B, , mặt bên hợp với mặt đáy

(ABC) một góc Tính thể tích khối lăng trụ

2x + y – 2z + 10 = 0 và điểm I(2; 1; 3) Viết phương trình mặt cầu tâm I, biết mặt cầu cắt mặt phẳng (P) theo đường tròn có bán kính bằng 4

A (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 9 B (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 16

C (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 25 D (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 3)2 = 25

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có

đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và Thể tích khối chóp S.ABCD là

C.

D

Câu 6: Tính

2

(3 2i)z (2 i)+ + − = +4 i

1

x y x

=

1

x y x

+

= +

1

x y x

+

=

1

x y x

+

=

− ABC.A 'B'C '

AB 3a, BC a 2=(A 'BC600 )=

3

a 6 6

3

7 6a 2

3

a 6 2

3

9 6a 2

SASA a 3⊥ =ABCD

3

a 3 V

3

=a 33 V

6

=2a 33 V

3

= 3

V a 3=

dx M

x(x 3)

=

+

+

Trang 2

Câu 7: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều bằng a, mặt bên SAB là

tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABC:

C.

D

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

C.

D

Câu 9: Gọi là nghiệm phức có phần

ảo âm của phương trình Tọa độ điểm M biểu diễn số phức là:

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ

độ Oxyz, cho đường thẳng (d): và điểm Viết phương trình mặt phẳng (P).đi qua B và vuông góc đường thẳng (d)

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;1; 3), B(4; 2; 1) và C(1; 2; 2).

Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

C (-1; 1; 2)

D (-1; ; 2) Câu 12: Tìm hai số phức có tổng và tích lần lượt là 6 và 10.

A 3i và 3i B 32i và 38i

3

5 15 a V

54

π

=5 15 a3 V

18

π

= 4 3 a3 V

27

π

=

3

5 a V 3

π

=

2

y x ln x=[ ]1; 2

[1;2]

min y 0.=

[1;2]

1 min y

e

= −

[1;2]

1

2e

= −

[1;2]

1 min y

e

=

1

z

2

z +2z 3 0z+ =1

M( 1; 2)− M( 1; 2)− − M( 1;− − 2) M( 1;− − 2i) (A 'BC) B( 1;0; 2)−

2x y 3z 4 02x y 3z 8 0− + − =− − + =

2x y 3z 4 02x y 3z 8 0+ + − =− − − =

−−−

3 3 3 ( ; ; )

4 4 2

−3 3 ( ; ;3)

2 2

− 1 2

−−−+−+−+

−+−−+−

Trang 3

Câu 13: Cho hàn số xác định trên , liên

tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Tập hợp các giá trị của tham số

thựcsao cho phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu 14: Nguyên hàm của hàm số là:

A.

B

C.

D

Câu 15: Cho hàm số xác định, liên tục

trên R và có bảng biến thiên như hình bên Khẳng

định nào sau đây là sai ?

A được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

Câu 16: Nghiệm của bất

phương trình là:

Câu 17: Cho a, b là hai số tự nhiên lớn

( )

y R=\ 1f x{ }

m

( )

f x =m

( [−−2; 42;3] )

( (−∞−2;3;3) )

f (x) sin 2x= 1

f (x) dx cos 2x C

2

∫ f (x) dx 1cos 2x C

2

1

f (x) dx cos x C

2

∫ f (x) dx 1cos x C

2

( )

y f x=

( )

f −1 ( )

M 0; 2

0

x =1 (−1;0)

(1;+∞)

log 2x 3+ >log 3x 1+

3 x 2

> −

x 2>

x 2< 1 x 3

> − 2a b 10a b+ =10 2017

Trang 4

hơn 1 thỏa mãn và là một số tự nhiên có 1573 chữ số Cặp (a, b) thỏa mãn bài toán là.

Câu 18: Tập xác định của hàm số là:

Câu 19: Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) là:

Câu 20: Xác định tập hợp các điểm

trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả điều kiện

A Đường tròn tâm , bán kính

B Đường tròn tâm , bán kính

C Hình tròn tâm , bán kính

D Hình tròn tâm , bán kính

Câu 21: Góc giữa đường thẳngvà

mặt phẳng bằng:

Câu 22: Cho số phức z = a + bi Khi đó

số là:

Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 1), B(1; 4; 1) Phương trình tổng

quát của mặt phẳng qua A, B và song song Oz là:

Câu 24: Tìm giá trị cực tiểu của hàm

số

( 2) 13

y= −9 x −

DD= −=¡3;3{ }

DD== −¡( \3;3±3)

2x 5 y

x 1

=

2

3

2

y

x 1

+ +

=

2

y x= −4x 3+

z 1 3i+ − ≤4

I(1;3)r 4= I( 1;3)r 4−= I( 1; 3)− −r 4=

I( 1;3)r 4−=

x 5 t : y 2 t

z 4 2t

 = +

∆  = − +

 = +

( ) : x yα − + 2z 7 0− =

0

900

450

600

30

( )

1

z z 2i −

y x= −3x +1

Trang 5

A B C D

Câu 25: Tìm số phức z biết rằng

C.

D

Câu 26: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a; b) Khẳng định nào sau đây là sai?

B Nếu hàm số đạt cực trị tại x0 thì f’(x0) = 0

Câu 27: Đạo hàm của hàm số là

hàm số nào sau đây?

C.

D

Câu 28: Trong không gian với hệ

toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): và điểm Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P)

Câu 29: Cho hình lập phương

cạnh Thể tích khối nón có đỉnh là tâm O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông là:

C.

D

Câu 30: : Kết luận nào sau đây về tính

đơn điệu của hàm số là đúng?

A Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;

2

013

2

z =1 2i (1 2i)−

− 8 14+

25 25

=10 14+

13 25

=10 35−

13 26

= 8 +14

25 25

( )a;b

∈ ( )a;b

∈ ( )a;b

∈ ( )a;b

∈( )a;b

y ln x= − +x 1

2

2x 1 y

′ = + +

2

1 y

′ = + +

2

2x 1 y

+

′ =

− +

2

2x 1 y

′ =

− +

2x y 2z 4 0− +A( 1; 2; 2)− + =−

8 d 9

=4 d 3

= 2 d 3

= 5 d 9

=

1 1 1 1

ABCD.A B C DA B C D1 1 1a 1

3

a V 6

π

= a3 V 24

π

= a3 V 8

π

= a3 V 12

π

=

2x 1 y

x 1

+

= + { }

\ −1

¡

Trang 6

B Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞);

D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)

Câu 31: Trong không gian với hệ trục Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;1;2)

bán kính R = 2 là:

A.

B

C.

D.

Câu 32: Biết rằng , giá trị của biểu

thức là:

Câu 33: Cho mặt phẳng (P) qua điểm

A(1;-2;3) và có vecto pháp tuyến Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) là:

A x – 2y + 3z = 0 B x – 2y + 3z + 9 = 0

Câu 34: Tính I =

Câu 35: Số các đường tiệm cận đứng

của đồ thị hàm số là:

Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho năm điểm

.Có bao nhiêu mặt phẳng

cách đều 5 điểm A, B, C, D, E:

{ }

\ −1

¡

x( +y) (+ −2 z 4x 2y 4z 10 0−) (2 + + =)2 2

x 1+ + +y 2 + −z 3 =2

x 2− + −y 1 + +z 2 =3

x +y + −z 4x 2y 4z 5 0− + + =

4 +4−x =23x

A 2= +2−

A 5=

A= 21

AA 25== 23 n(2; 4; 1)r −

2

x 1 1

4

2x 1

− +

2

4

x y x

+ −

=

− 3210

A 1; 2;0 , B 1;3; 4 , C 2; 1;1 ,D 0; 2; 1 ,E 3; 1; 2( ( −− ) ) −

Trang 7

Câu 37: Một chất điểm chuyển

động chậm dần đều với vận tốc Quãng đường mà vật chuyển động từ thời điểm đến thời điểm vật dừng lại là bao nhiêu mét:

Câu 38: Tính I =

tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox

C.

D

Câu 41: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Thể tích V của khối chóp có diện

tích đáy B và chiều cao h là

B Thể tích của khối hộp bằng tích của diện tích đáy và chiều cao của nó.

C Thể tích của khối lăng trụ có diện

tích đáy B và chiều cao h là

D Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.

Câu 42: Nếu f(x) liên tục trên đoạn

[-2; 1] và = 6 thì có giá trị là:

Câu 43: Cho số phức z thỏa

mãn:.Tìm mô đun số phức

Câu 44: Sự tăng trưởng của một loài

vi khuẩn được tính theo công thức với A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỷ lệ tăng

v t =160 10t m / st 0s=−

1028 m

1 2 0

(3x −2x 3)dx+

x

xe

2

x +1

2 2 1 3

3 2 1 5

5 2 2 3

6

1

3

=

1

3

=

1

2

f (x)dx

−∫

1

0

f (1 3x)dx−

∫ 2

− z(1 2i) 7 4iω = ++ z 2i= +

17

f x(r 0=>A.e ,)

Trang 8

trưởng , x (tính theo giờ) là thời gian tăng trưởng Biết số lượng vi khuẩn ban đầu có 2560 con và sau 20 giờ là 3040 con Hỏi sau 70 giờ số lượng vi khuẩn là bao nhiêu:

Câu 45: Gọi F(x) là nguyên hàm của

hàm số, với Khi đó F(x) là:

C.

D

Câu 46: Biết F(x) là một nguyên hàm

của hàm số và Tìm

Câu 47: Tính diện tích của hình phẳng

giới hạn bởi elip :

A.

B

C.

D

Câu 49: Cho hình trụ có bán kính đáy 3 cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của

hình trụ này là:

Câu 50: Trong không gian với hệ

toạ độ Oxyz; cho và Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

HẾT

f x

2x 1

= +

( )

F 0 =2

1

ln 2x 1 2

2 ( + +)

1

ln 2x 1 2

2l n 2x 1l n 2x 1( ( + ++ −+ −) ) 22

y cos x=

4

π

  =

 ÷

 F 0( ) 22 2

2 2

−− 2

1

9 + 1 =

2 π

3 π

3 2

π 5 2

π

a 1 ≠

( )

a

1

2

= +

( )

log ab = +1 log b

a

a

log

b log b

  =

 ÷

 

a

b

  = −

 ÷

 

2

26 (cm )π 2

24 (cm )π 2

20 (cm )π 2

12 (cm )π

1

d :

2

x 3 4t

d : y 5 6t t

z 7 8t

= +

 = +

¡

1 2

d1 Pd2

d1 ≡d2

d dd⊥12d

Trang 9

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12

1 A

2 C

3 D

4 C

5 A

6 A

7 A

8 A

9 C

10 B

11 C

12 A

13 D

14 A

15 B

16 B

17 C

18 D

19 B

20 D

21 D

22 C

23 B

24 D

25 C

26 A

27 D

28 B

29 D

30 D

31 D

32 A

33 D

34 C

35 D

36 D

37 B

38 C

39 D

40 A

41 C

42 A

43 B

44 C

45 A

46 B

47 B

48 C

49 B

50 B

Ngày đăng: 02/06/2017, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w