Toàn bộ nước thải khu vực sản xuất được tập trung lại rồi qua lưới chắn rác trước khi vào bể vớt dầu mỡ. Tại đây dầu mỡ và các chất lư lửng được vớt ra ngoài đem đốt. Trong bể vớt dầu mỡ có bố trí hệ thống bơm nước thải bơm nước liên tục vào bể Aroten bậc 1 để xử ký hiếu khí. Để trung hòa pH của nước thải, công ty đã sử dụng vôi trộn làm hóa chất trung hòa. Vôi trộn được châm trực tiếp trên đường ống vào bể Aroten bậc 1 bằng bơm định lượng. Sau khi xử lý ở bể Aroten bậc 1 nước thải tự chảy qua bể Aroten bậc 2 tiếp tục quá trình xử lý hiếu khí. Tiếp theo nước thải từ bể hiếu khí tự chảy đến bể lắng ly tâm nhằm loại bỏ bùn hoạt tính ra khỏi nước thải trước khi nước thải được đưa qua máng đo lưu lượng để thải ra nguồn tiếp nhận. Bùn từ bể lắng ly tâm được đưa qua bể nén bùn rồi tới sân phơi bùn
Trang 1
Sơ đồ khối quy trình công nghệ sản xuất đường tinh luyện
Mía cây
Nước nguồn
Ép mía
Trung hòa
Lắng
Lọc
Cô đặc
Nấu đường, kết tinh
Ly tâm
Sấy
Đường thành phẩm
Nước vệ sinh thiết bị
Ca(OH)
2
Hơi nước cấp cho sản xuất đường
Nước rửa, bọt váng
Sản xuất hơi shhf hhhh Điện, hơi
Tro làm phân Sản xuất than hoạt tính, ván ép
Cặn lắng
Bã bùn
Nước ngưng
Nước ngưng Nước
Làm mát, tái sử dụng
Rỉ đường
Nước rửa
Nước rửa Nước ngưng
Nước thải cần xử lý
Nước vệ sinh thiết bị
Hơi nước
S
Nước rửa trục ép bùn
Nước làm lạnh
Ngưng tụ vệ sinh
Nước làm lạnh
Vệ sinh
Nước rửa
Nước rửa
Hơi nước
Hơi nước
Hơi nước
Trang 2Hình 2.2 Sơ đồ công nghệ sản xuất theo nước thải của nhà máy đường Phan Rang
Sơ đồ công nghệ
Hình 2.3 Sơ đồ HTXLNT CôngTy Cổ Phần Mía Đường Phan Rang
3.1.1 Hệ thống xử lý nước thải nhà máy đường Long An
Hình 3.4 Sơ đồ HTXLNT nhà máy đường Long An
Thuyết minh công nghệ
Toàn bộ nước thải khu vực sản xuất được tập trung lại rồi qua lưới chắn rác trước khi vào bể vớt dầu mỡ Tại đây dầu mỡ và các chất lư lửng được vớt ra ngoài đem đốt Trong bể vớt dầu mỡ có bố trí hệ thống bơm nước thải bơm nước liên tục vào
bể Aroten bậc 1 để xử ký hiếu khí
Để trung hòa pH của nước thải, công ty đã sử dụng vôi trộn làm hóa chất trung hòa Vôi trộn được châm trực tiếp trên đường ống vào bể Aroten bậc 1 bằng bơm định lượng
Sau khi xử lý ở bể Aroten bậc 1 nước thải tự chảy qua bể Aroten bậc 2 tiếp tục quá trình xử lý hiếu khí Tiếp theo nước thải từ bể hiếu khí tự chảy đến bể lắng ly tâm nhằm loại bỏ bùn hoạt tính ra khỏi nước thải trước khi nước thải được đưa qua máng
đo lưu lượng để thải ra nguồn tiếp nhận
Bùn từ bể lắng ly tâm được đưa qua bể nén bùn rồi tới sân phơi bùn.
Nhận xét
Hệ thống sử dụng 2 công trình sinh học hiếu khí liên tiếp là bể Aroten nên hiệu quả xử lý cao có thể loại bỏ được 90-95% BOD và COD.
Do sử dụng 2 công trình sinh học hiếu khí liên tục đòi hỏi cấp khí liên tục và lưu lượng khí lớn nên chi phí vận hành cao.
Không khử trùng nước thải trước khi thải ra ngoài, dễ phát tán vi sinh vật gây bệnh.
Nước thải Lưới chắn rác
Bể tách dầu nhớt
Bơm nước thải chuyển tiếp Aroten bậc 1 Aroten bậc 2 Lắng ly tâm
Máng đo lưu lượng Nguồn tiếp nhận
Dầu nhớt tách
Nhiên liệu đốt
Sân phơi bùn
Bùn lắng
Bể trộn vôi
Bơm định
lượng vôi
Bể chắn rác
Bể xử lý yếm khí
Bể tách dầu
Bể lắng 1 Nước thải đường
Bể lắng 2
Bể lắng lọc Thải ra kênh Bắc
Sân chứa cặn
Phân vi sinh
Nước Bùn cặn
Máy nén khí
Nước Bùn Khí Hóa chất
Trang 3CHƯƠNG 4 ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ - TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
Tiêu chuẩn xử lý: đạt loại B theo QCVN 24 - 2009
Thành phần và tính chất nước thải:
Bảng 4.1 Đặc trưng nước thải mía đường của công ty
Loại B
( Nguồn: Kết quả phân tích tại Trung Tâm Công Nghệ Và Quản Lý Môi Trường & Tài Nguyên_ ĐH Nông Lâm Tp.HCM, 2011)
Mức độ cần thiết xử lý nước thải:
(Tính toán chi tiết xem mục A.2.2- Phụ lục 3)
- Mức độ cần thiết xử lý nước thải theo chất lơ lửng SS : D = 75%
- Mức độ cần thiết xử lý nước thải theo BOD5: D = 93%
Nguồn tiếp nhận nước thải sau xử lý: Nước sau khi xử lý đạt loại B theo QCVN 24 -2009 được xả vào kênh Bắc.
Trang 44.2 ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ
4.2.1 Phương án 1
Sơ đồ công nghệ
Bể trộn
Bể lắng đợt I
Bể gom kết hợp điều hòa
NaOH
Máy nén khí
Nước Khí
Hóa chất Bùn
Bể phản ứng
Bể UASB
Bể Aerotank
Bùn đem xử lý Clo
Song chắn rác Nước thải
Tuần hoàn nước
Bồn lọc áp lực
Bể trung gian
Nguồn tiếp nhận
dd NaOH điều chỉnh pH
Trang 5Hình 4.1 Sơ đồ HTXLNT Công Ty Cổ Phần Mía Đường Phan Rang phương án 1 4.2.2 Phương án 2
Sơ đồ công nghệ
Trang 6Hình 4.2 Sơ đồ HTXLNT Công Ty Cổ Phần Mía Đường Phan Rang phương án 2
Bể trộn
Bể lắng đứng
Bể gom kết hợp điều hòa
NaOH
Máy nén khí
Nước Khí
Hóa chất Bùn
Bể phản ứng
Bể UASB
Bể SBR
Sân phơi bùn
Bùn đem xử lý Clo
Song chắn rác Nước thải
Tuần hoàn nước
Bồn lọc áp lực
Bể trung gian
Nguồn tiếp nhận
dd NaOH điều chỉnh pH
Trang 7PHỤ LỤC 5: BẢN VẼ THIẾT KẾ
Trang 8M? T B? NG T? NG TH?
H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
GHI CHÚ
P 90
P: V? T LI? U LÀM ? NG + P: PVC + I : INOX 90: ÐU? NG KÍNH ? NG
TRU? NG
ÐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA MÔI TRU? NG VÀ TÀI NGUYÊN L? P DH07MT
KHÓA LU? N T? T NGHI? P
THI? T K? H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
M? T B? NG T? NG TH?
TRU? NG KHOA SINH VIÊN TH? C HI? N GIÁO VIÊN HU? NG D? N GIÁO VIÊN PH? N BI? N
T? L? : 1/50 NGÀY V?: 21/5/2011 B? N V? S? : 1/11 MSSV: 07127027
VÕ THÀNH Ð? T
TS LÊ QU? C TU? N KS BÙI QUANG M? NH ANH
BNT 2 BNT 1
I4 I4
BNT 3
BNT 4
CT11
CLO
CT12
I90
TU? NG RÀO
NU? C TH? I
Ð? U VÀO
? ng d?n khí thép φ 21
?ng d?n nu?c PVC φ 90
CT1
P60
P21
CT4
CT5
CT7
CT8
CT9
BB 2 I90
P90 P90
P21
P60
P60
BB 1
BB 3
P60
ÐU? NG ÐI
B? ÐI? U HÒA
B? TR? N
B? PH? N ? NG
B? L? NG Ð? T I
B? UASB
B? AEROTANK
B? L? NG Ð? T II
B? TRUNG GIAN
B? L? C ÁP L? C
SÂN PHOI BÙN CT1
CT3
CT4
CT6
CT7
CT9
CT10
TÊN CÔNG TRÌNH
NHÀ ÐI? U HÀNH NHÀ Ð? MÁY TH? I KHÍ VÀ B? N HÓA CH? T MÁY TH? I KHÍ BOM BÙN BOM Ð?NH LU? NG BOM NU? C TH? I
CT11 CT12
BB BÐL
KÝ HI? U
30 1,44 2,56 19,63 36 30 50,26 2,89 2,01
112 40
P60
P60
P60
P60
CT10
SONG CH? N RÁC
CT6
Trang 9M? T C? T CÔNG NGH?
H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
TÊN CÔNG TRÌNH KÝ HI? U CAO TRÌNH ÐÁY B? (m) CAO TRÌNH M? C NU ? C (m) CAO TRÌNH N? P B? (m) KÍCH THU ? C L x B x H (m)
B? ÐI? U HÒA
B? TR? N
B? PH? N ? NG
B? L? NG Ð? T I
B? UASB
B? AEROTANK
B? L? NG LY TÂM
B? TRUNG GIAN
B? L? C ÁP L? C
SÂN PHOI BÙN
CT2
CT4
CT6
CT8
CT11
±0,0 -1,4
- 4,0
- 3,5 +0,4
-0,8 +1,75 +2,0 +1,5 +0,2 +0,8
+0,2 +2,5 +2,15 +2 +2,0 +0,5 +1,0
6 x 5 x 3,5 1,2 x 1,2 x 2
D = 2,5, H = 3,1
12 x 12 x 6 6x 5 x 4,5
D = 4, H = 4 1,7 x 1,7 x 3,5
D = 0,8, H = 2,3
7 x 4 x 1
ÐU? NG NU? C TH? I ÐU? NG C? P, THOÁT KHÍ ÐU? NG HÓA CH? T ÐU? NG BÙN
V? T LI? U XÂY D? NG
BÊ TÔNG C? T THÉP
BÊ TÔNG C? T THÉP
BÊ TÔNG C? T THÉP
BÊ TÔNG C? T THÉP THÉP CT4 G? CH
TRU? NG
ÐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA MÔI TRU? NG VÀ TÀI NGUYÊN L? P DH07MT
KHÓA LU? N T? T NGHI? P
THI? T K? H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
M? T C? T CÔNG NGH?
TRU? NG KHOA SINH VIÊN TH? C HI? N GIÁO VIÊN HU? NG D? N GIÁO VIÊN PH? N BI? N
T? L? : 1/25 NGÀY V? : 10/6/2011 B? N V? S? : 2/11 MSSV: 07127027
VÕ THÀNH Ð? T
TS LÊ QU? C TU? N KS BÙI QUANG M? NH ANH
+2,5 +1,75
-0,4
±0,00
-1,40 +2,15
±0,00 +0,5
-3,0
+0,2
±0,00 +2,7
+0,4
Kênh B?c
-3,3
-0,8
±0,00
+0,5
NU? C TH? I
±0,00
+2,0 +1,5
-2,5
±0,00 +1,0
-3,5 +1,5
0.0 +2,00
-4,00 -4,4
MÁY TH? I KHÍ
±0,00
MÁY TH? I KHÍ
±0,00
Al2(SO4)3.7H20
±0,00
NaOH
CLO
±0,00
N1
N3
N3
±0,00
Nu?c sau r?a l?c Nu?c t? sân phoi bùn
±0,00
+1,50
CT1
CT4
CT5
CT6 CT7
CT8 CT9
±0,00
dd Na2CO3 Khí d?c t? UASB
Thu khí
4
Qu?t hút
Trang 10M? T C? T A - A
CHI TI? T SONG CH? N RÁC
H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
TRU? NG
ÐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA MÔI TRU? NG VÀ TÀI NGUYÊN L? P DH07MT
KHÓA LU? N T? T NGHI? P
THI? T K? H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
CHI TI? T SONG CH? N RÁC
TRU? NG KHOA SINH VIÊN TH? C HI? N GIÁO VIÊN HU? NG D? N GIÁO VIÊN PH? N BI? N
T? L? : 1/10 NGÀY V? : 20/6/2011 B? N V? S? : 11/11 MSSV: 07127027
VÕ THÀNH Ð? T
TS LÊ QU? C TU? N KS BÙI QUANG M? NH ANH
M? T B? NG
Sàn công tác
A
B
B
Song ch?n rác
thép CT3
M? T C? T B - B
T? L? : 1/5
? ng d?n nu?c vào
PVC Ø90
Trang 11? ng d?n khí nhánh Ø 42
Ðai c? d?nh ?ng, thép t?m S = 2 mm
CHI TI? T 4
T? L? : 1/10
? ng d?n khí chính INOX Ø90
Ðai c? d?nh ?ng, thép t?m S = 2mm
CHI TI? T 3
T? L? : 1/10
Ðai c? d?nh ?ng thép t?m S = 2mm
T?c kê s?t Ø10
? ng d?n khí chính INOX Ø 90
? ng d?n khí nhánh INOX Ø 42
CHI TI? T B? ÐI? U HÒA
H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
CHI TI? T 1
T? L? : 1/10
M? T C? T B - B
TRU? NG
ÐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA MÔI TRU? NG VÀ TÀI NGUYÊN L? P DH07MT
KHÓA LU? N T? T NGHI? P
THI? T K? H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
CHI TI? T B? ÐI? U HÒA
TRU? NG KHOA SINH VIÊN TH? C HI? N GIÁO VIÊN HU? NG D? N GIÁO VIÊN PH? N BI? N
T? L? : 1/40 NGÀY V? : 8/6/2011 B? N V? S? : 3/11 MSSV: 07127027
VÕ THÀNH Ð? T
TS LÊ QU? C TU? N KS BÙI QUANG M? NH ANH
mm
5
B? NG TH? NG KÊ
Ðai c? d?nh ?ng, thép t?m S = 2mm
CHI TI? T 2
T? L? : 1/20
? ng d?n khí nhánh INOX Ø42
STT TÊN G? I - QUY CÁCH
1
3
5
7
9
Chi?u dài b?
Chi?u r?ng b?
Chi?u cao b?
Ðu?ng kính ?ng khí chính Ðu?ng kính ?ng khí nhánh S? lu?ng dia khí Ðu?ng kính dia khí Bom nu?c nhúng chìm
Q = 8,3m3/h, H = 8m Van 2 chi?u INOX Ø49
ÐON V? S? LU? NG
T Ø90 INOX
Co Ø42 INOX
Co Ø60 PVC
T Ø60 PVC
Van 1 chi?u INOX Ø90 10 11
13
m
m mm mm
Cái Cái
Cái Cái
Cái
6
3,5 90
20 100 2
1 14 4
T Ø49 INOX
2
2
M? T B? NG
T?c kê s?t Ø10 T?c kê s?t Ø10
T?c kê s?t Ø10
A
CHI TI? T 4
CHI TI? T 3
B
? ng d?n nu?c r?a l?c PVC Ø60
? ng d?n nu?c t?
sân phoi bùn
PVC Ø90
B
Van khí
? ng d?n khí chính INOX Ø90
? ng d?n nu?c vào b? tr?n PVC Ø60
? ng d?n nu?c t?
sân phoi bùn
PVC Ø90
Nu?c d?n vào
? ng d?n khí nhánh INOX Ø42
M? T B? NG
M? T C? T A - A
CHI TI? T 1
? ng d?n nu?c r?a l?c PVC Ø60
CHI TI? T 2
R?c co Ø60
Trang 12? ng d?n nu? c vào b? ph?n ? ng
PVC Ø 90
Thanh d? c?u thang INOX Ø 34 Tay v?n lan can
C?u thang INOX Ø 34
? ng d?n
Al2(SO4)3.7H2O
PVC Ø 21
Cánh khu?y INOX Cánh khu?y INOX
? ng x? c?n PVC Ø60
? ng x? c?n PVC Ø60
Khung hành lang công tác thép C80 Sàn công tác thép t?m nhám S = 5mm
CHI TI? T 1
Bulon INOX c? d?nh cánh khu?y M10
Cánh khu?y INOX
900 x 120 x 5
M?t bích moto khu?y Bulon M20
Sàn công tác
D?m d?, thép C80
? ng d?n NaOH,
PVC Ø 21
? ng d?n
Al2(SO4)3.7H2O
PVC Ø 21
? ng d?n nu?c vào
B? TR? N B? PH? N ? NG
? ng d?n nu?c sang b? l?ng
Ø 90
? ng d?n NaOH
PVC Ø 21
? ng d?n nu?c vào
CHI TI? T MOTO KHU? Y
T? L? : 1/5
CHI TI? T CÁNH KHU? Y B? PH? N ? NG
T? L? : 1/2
CHI TI? T 1
T? L? : 1/10
M? T C? T B - B M? T C? T A - A
M? T B? NG
A B
CHI TI? T B? TR? N VÀ B? PH? N ? NG
H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
? ng d?n nu?c vào b?
ph?n ?ng PVC Ø 90
? ng d?n nu?c sang b? l?ng
Ø 90
TRU? NG
ÐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA MÔI TRU? NG VÀ TÀI NGUYÊN L? P DH07MT
KHÓA LU? N T? T NGHI? P
THI? T K? H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
CHI TI? T B? TR? N VÀ B? PH? N ? NG
TRU? NG KHOA SINH VIÊN TH? C HI? N GIÁO VIÊN HU? NG D? N GIÁO VIÊN PH? N BI? N
T? L? : 1/25 NGÀY V? : 10/6/2011 B? N V? S? : 4/11
VÕ THÀNH Ð? T
TS LÊ QU? C TU? N KS BÙI QUANG M? NH ANH
B
C
C
M? T C? T C - C
Bulon INOX c? d?nh cánh khu?y M10
Cánh khu?y INOX
750 x 110 x 5
CHI TI? T CÁNH KHU? Y B? TR? N
T? L? : 1/2
STT TÊN G? I - QUY CÁCH
1 2 3
5 6 7 8 9
Kích thu?c m?i c?nh b? tr?n
Chi?u cao b?
Hành lang công tác lan can C?u thang Bom bùn Moto khu?y
ÐON V? S? LU? NG
H? th?ng cánh khu?y H?p gi?m t?c
m
m B?
B?
Cái Cái B?
B?
1,2
2 1 1 1
2 2
B? NG TH? NG KÊ
Kích thu?c m?i c?nh b? ph?n ?ng
M?i hàn
M?i hàn
Thép t?m
100 x 100 x 10 Thanh d? c?u thang thép CT3 Ø34 M?i hàn
M?i hàn T?c kê s?t Ø10
Trang 13Sàn công tác, thép t?m nhám S = 5mm
Tay v?n lan can Thép CT3 Ø34
C?u thang
Khung hành lang công tác, thép C80
? ng d?n nu? c vào PVC Ø90
? ng trung tâm Thép CT4 Ø80
? ng d?n nu?c ra PVC Ø 90
Máng rang cua
? ng d?n nu?c vào
PVC Ø90
? ng x? bùn
PVC Ø60
? ng d?n nu?c ra PVC Ø 90
? ng x? bùn
PVC Ø60
T?c kê s?t Ø10 INOX t?m, S = 2mm
Khe d?ch ch?nh Ø12
B
CHI TI? T Ð? CHÂN C? U THANG
T? L? : 1/5 T?c kê s?t Ø10
Thép t?m
150 x 150 x10
Tay v?n lan can thép CT3 Ø 34
Khung hành lang công tác, thép C80 Sàn công tác, thép t?m nhám S = 5mm
CHI TI? T B? L? NG Ð? T I
H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
CHI TI? T C? U THANG, LAN CAN
T? L? : 1/1
CHI TI? T 1
T? L? : 1/10
CHI TI? T MÁNG RANG CUA
T? L? : 1/5 CHI TI? T 1
M? T C? T B - B M? T C? T A - A
M? T C? T A - A
TRU? NG
ÐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA MÔI TRU? NG VÀ TÀI NGUYÊN L? P DH07MT
KHÓA LU? N T? T NGHI? P
THI? T K? H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
CHI TI? T B? L? NG Ð? T I
TRU? NG KHOA SINH VIÊN TH? C HI? N GIÁO VIÊN HU? NG D? N GIÁO VIÊN PH? N BI? N
T? L? : 1/30 NGÀY V? : 11/6/2011 B? N V? S? : 5/11 MSSV: 07127027
VÕ THÀNH Ð? T
TS LÊ QU? C TU? N KS BÙI QUANG M? NH ANH
A
Thành thang thép U80 x 50 x 5
Thép t?m nhám
S = 5mm
Thép t?m nhám
S = 5mm
Thép t?m nhám
S = 5mm Thép L 35 x 35 x5
Thép L 35 x 35 x5
CHI TI? T B? C THANG
T? L? : 1/5 M? T B? NG
1 1
2
M? T C? T 1 - 1
M? T C? T 2 - 2
CHI TI? T M? I GHÉP ? NG TRUNG TÂM V? I SÀN CÔNG TÁC
T? L? : 1/2 Sàn công tác
Bulon M20 x 150
D?m d?, thép C80 Vành dai ?ng trung tâm thép CT4, S = 5mm
? ng trung tâm
±0.00
STT TÊN G? I - QUY CÁCH
1
3
5
7
Ðu? ng kính b?
Chi?u cao b?
Hành lang công tác lan can C?u thang H? th?ng máng rang cua Thi?t b? hu?ng dòng
D = 800mm Bom bùn
ÐON V? S? LU? NG
m
m B?
Cái
2,5
3,1 1
1
1
B? NG TH? NG KÊ
B?
? ng x? bùn PVC Ø60
Ðai c? d?nh ?ng, thép t?m S = 2mm
? ng d?n bùn PVC Ø60
M?i hàn
M?i hàn M?i hàn
Ðáy b?
Thành ngoài b?
Thành trong b?
Thành ngoài máng thu nu?c
Ðáy b?
? ng trung tâm Thành trong máng thu nu?c
Thép t?m nhám
S = 5mm Thép L 35x35x5
Ð? c?u thang
B
2
T?c kê s?t Ø10
M?i hàn
R?c co Ø60
M?t bích n?i ?ng Ø90
Thanh ch?ng V75mm
Thanh ch?ng V75mm
Trang 14-4.0
N?p tham
300x300 ? ng thép d?n khíφ 21
? ng d?n nu?c ra
PVC φ 90
? ng d?n nu?c vào
PVC φ 60
? ng d?n bùn
S?t φ 90
Máng thu nu?c
T?m hu?ng
dòng
T?m ch?n khí CT1
CT2
C?u thang Thép CT3 φ34
M? T C? T A-A
M? T B? NG B? UASB
B
B
M? T B? NG B? TRÍ ÐU? NG ? NG
M? T C? T B-B
? ng thép d?n khí
φ 21 C?u thang thép CT3 φ34
Máng rang cua CT3 Ð? d?c 0.5%
CT4 Tr? BTCT 150x150x500 Tr? BTCT
150x150x200
? ng d?n nu?c ra PVC φ 90
CT1: MÁNG THU NU? C T? L? : 1:10
Ð?m cao su dày 10mm
? ng d?n nu?c ra PVC φ90
Máng rang cua inox 3mm
Bulong M12 Bulong M12 Bulong 12x30x6
Khe d?ch chuy?n
CT3: MÁNG RANG CUA T? L? : 1:10
T?c kê nh?a Vít inox 8mm
Tr? BTCT 150x150x200 PVC φ60
Ðáy b?
Vít inox 8mm
Tr? BTCT 150x150x200
CT4: ? NG PHÂN PH? I NU? C T? L? : 1:10
Ðáy b?
T?c kê nh?a Vít inox 8mm
S?t φ90
Tr? BTCT 150x150x500 Vít inox 8mm
Tr? BTCT 150x150x500
CT: T? M CH? N KHÍ T? L? : 1:25
M?t sàn BTCT 200mm T?m ch?n khí b?ng s?t 2mm Bulong M12 c? d?nh t?m ch?n khí vào L
Thanh s?t 60x60 L 30x30x6
Bulong M14 T?c kê s?t
Thành b? dày 200mm
CT2: ? NG THU BÙN T? L? : 1:10
? ng d?n nu?c ra PVC φ 90
? ng phân ph?i nu?c
? ng thu bùn
? ng d?n nu?c vào PVC φ60
? ng d?n bùn ra S?t φ90
Nu?c vào
Bùn ra
Nu?c vào Bùn ra
Nu?c vào Bùn ra
? ng thu bùn S?t φ90
? ng phân ph?i nu?c PVC φ50
TRU? NG
ÐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA MÔI TRU? NG VÀ TÀI NGUYÊN L? P DH07MT
KHÓA LU? N T? T NGHI? P
THI? T K? H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
CHI TI? T B? UASB
T? L? : 1/50 NGÀY V? : 20/6/2011 B? N V? S? : 6/11 MSSV: 07127027
VÕ THÀNH Ð? T
CHI TI? T B? UASB H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
Trang 15? ng d?n khí nhánh
INOX Ø49
Lan can thép CT3 Ø34
? ng d?n nu?c vào
PVC Ø90
? ng d?n nu?c ra PVC Ø 90 Máng thu nu?c
? ng tu?n hoàn bùn
PVC Ø 49
? ng d?n nu?c ra PVC Ø 90
Thép t?m
100 x 100 x 10 Thanh d? c?u thang thép CT3 Ø34
CHI TI? T Ð? C? U THANG, LAN CAN, THANH Ð? C? U THANG
T? L? : 1/10
? ng d?n khí chính
Ø 90
Ðai c? d?nh ?ng, thép t?m S = 2mm
CHI TI? T 1
T? L? : 1/5
? ng d?n khí nhánh Ø 49
Ðai c? d?nh ? ng, thép t?m S = 2 mm
CHI TI? T 4
T? L? : 1/5
Ðai c? d?nh ?ng, thép t?m S = 2mm
? ng d?n khí chính
Ø 90
? ng d?n khí nhánh Ø 49
CHI TI? T 2
T? L? : 1/5
CHI TI? T B? AEROTANK
H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
M? T B? NG
A
B
B
? ng d?n nu?c vào
PVC Ø 90
TRU? NG
ÐH NÔNG LÂM TP.HCM KHOA MÔI TRU? NG VÀ TÀI NGUYÊN L? P DH07MT
KHÓA LU? N T? T NGHI? P
THI? T K? H? TH? NG XLNT CÔNG TY C? PH? N MÍA ÐU? NG PHAN RANG
CHI TI? T B? AEROTANK
TRU? NG KHOA SINH VIÊN TH? C HI? N GIÁO VIÊN HU? NG D? N GIÁO VIÊN PH? N BI?N
T? L?: 1/35 NGÀY V? : 21/6/2011 B? N V? S? : 7/11 MSSV:07127027
VÕ THÀNH Ð? T
TS LÊ QU? C TU? N KS BÙI QUANG M? NH ANH
CHI TI? T 3
±0.00
STT TÊN G? I - QUY CÁCH
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Chi?u dài b?
Chi?u r?ng b?
Chi?u cao b?
Ðu?ng kính ?ng khí chính Ðu?ng kính ?ng khí nhánh S? lu?ng dia khí Ðu?ng kính dia khí C?u thang thép CT3 Van 2 chi?u INOX Ø49
ÐON V? S? LU? NG
T Ø90 INOX
Co Ø49 INOX
T Ø49 INOX
10 11 12
m m m mm mm
mm Cái
Cái Cái Cái Cái
6 5 4,5 90 49 25 250 1 5 17 5 25
B? NG TH? NG KÊ
Ðai c? d?nh ?ng, thép t?m S = 2mm
CHI TI? T 3
T? L? : 1/10
? ng d?n khí nhánh INOX Ø49
CHI TI? T C? U THANG
T? L? : 1/2
Thép CT3 Ø34
Ð? chân c?u thang thép t?m 100x100x10
Ð? thanh d? c?u thang thép t?m 100x100x10
Thanh d? c?u thang thép CT3 Ø34 Thành b?
M?i hàn
±0.00
2
2
M? T B? NG
M?i hàn
M?i hàn
M?i hàn
M?i hàn
M?i hàn
Ð? chân lan can thép t?m 100x100x10
Ð? chân thanh d? thép t?m 100x100x10
T?c kê s?t Ø10
T?c kê s?t Ø10
T?c kê s?t Ø10
T?c kê s?t Ø10 T?c kê s?t Ø10
Thanh d? c?u thang
thép CT3 Ø34
? ng d?n khí chính
thép t?m 100x100x10
CHI TI? T 4
+1.50
±0.00
-2.50
+1.50