Hội Chứng Tiết Dịch Niệu Đạo Bệnh nhân than có tiết dịch ở niệu đạo Khám: nặn vuốt niệu đạo nếu cần... Tiếp Cận theo Hội Chứng Điều Trị Tiết Dịch Niệu Đạo Điều trị Bệnh Lậu THÊM Điều
Trang 1Hội Chứng Tiết Dịch Niệu Đạo
Tiếp Cận theo Hội Chứng để
Quản Lý Trường Hợp BLTQĐTD
Trang 2Hội Chứng Tiết Dịch Niệu Đạo
Bệnh nhân than có tiết dịch ở niệu đạo
Khám: nặn vuốt niệu đạo nếu cần
Trang 3Tiếp Cận theo Hội Chứng Điều Trị Tiết Dịch Niệu Đạo
Điều trị Bệnh Lậu
THÊM
Điều trị Chlamydia
Trang 5• Amoxicillin 500 mg uống 3 lần x 7 ngày HOẶC
• Erythromycin 500 mg uống 4 lần x 7 ngày HOẶC
• Ofloxacin 300 mg uống 2 lần x 7 ngày HOẶC
• Tetracycline 500 mg uống 4 lần x 7 ngày
Trang 6Tiếp Cận Theo Hội Chứng
Tiết Dịch Niệu Đạo: Điều trị Bạn Tình
• Tất cả bạn tình (trong 2 tháng qua) của
bệnh nhân bị tiết dịch niệu đạo đều phải được điều trị Bệnh Lậu (GC) và
Chlamydia trachomatis (CT)
Trang 7Viêm Niệu Đạo
• Chia ra do Lậu (GU) và không do Lậu (NGU)
• Lây truyền do giao hợp qua âm đạo, hậu môn
Trang 8Đặc Điểm Lâm Sàng của
VNĐ không do Lậu NGU và do Lậu GU
NGU
5-10 ngày
Từ từ Nhẹ Nhày
GU
2-8 ngày Đột ngột Nặng
Mủ
Ủ bệnh Khởi phát Tiểu khó Tiết dịch
Trang 9Viêm Niệu Đạo
• Có thể xác định chẩn đoán qua ba cách sau:
– Tiết dịch có mủ hoặc mủ nhày
– Nhuộm gram chất tiết ở niệu đạo thấy >5 BC
trong mỗi vi trường vật kính dầu – Nếu có thể xét nghiệm nước tiểu
• que thử nước tiểu dương tính với leukocyte esterase (bỏ giọt đầu: FVU) hoặc > 10 BC/vi
trường chất cặn lắng nước tiểu quay ly tâm
• Không thể phân biệt nguyên nhân nếu chỉ dựa vào kết quả xét nghiệm trên
Trang 10Vi êm Niệu Đạo Không do Lậu (NGU)
• Các nguyên nhân thường gặp:
Trang 11Đáp Án
NGU
GU
Trang 12Lượng Giá Lâm Sàng VNĐ
• Thực hiện thăm khám cách lần đi tiểu cuối ít
nhất 2 giờ
• Nếu lần khám đầu tiên chưa thấy tiết dịch, vắt/ nặn vuốt niệu đạo có thể thấy được tiết dịch
• Lấy bệnh phẩm để xét nghiệm tìm GC
– nhuộm gram, cấy, hoặc thử nucleic acid (nếu có)
• Lấy bệnh phẩm để xét nghiệm tìm CT (nếu có)
• Xét nghiệm dùng que thử nước tiểu (nếu có)
Trang 13Bệnh nhân than có tiết dịch niệu đạo Hỏi bệnh sử và khám: nặn vuốt niệu đạo nếu cần
Xác nhận tiết dịch?
XN kết quả ngay?
XN xác nhận viêm niệu đạo:
>5 BC/VT nhuộm gram, hoặc
+LE ở que nhúng FVU, hoặc
>10 BC/VT cặn lắng FVU
GDSK/
B cao su
Sàng lọc Lậu và CT nếu có thể
Nhuộm Gram?
Có Bệnh Lậu?
Trang 14Điều Trị VNĐ Dựa vào Kết Quả Nhuộm Gram
• Thấy có GC: Viêm Niệu Đạo do Lậu
– Điều trị Bệnh Lậu và Chlamydia (~25% đồng nhiễm)
• Không thấy GC: Viêm Niệu Đạo
không do Lậu
– Điều trị theo phác đồ Chlamydia (cũng điều trị được hầu hết các nguyên nhân không do chlamydia trừ trùng roi
Trang 15Đặc Điểm Lâm Sàng Bệnh Lậu ở
Trang 16Bệnh Lậu ở Phái Nam
• Viêm niệu đạo
• Viêm mào tinh hoàn/viêm túi tinh
Trang 17Viêm Niệu Đạo
do Lậu
DOIA
Trang 18Viêm Kết Mạc do Lậu ở Người Lớn
Trang 19Các Thương Tổn Da của Nhiễm Khuẩn Lậu Lan Tỏa
• Vài thương tổn sẩn hoặc mụn mủ xuất hiện ở các chi
•Viêm vài khớp hoặc đau khớp di chuyển
Trang 20Ch ẩn Đoán Bệnh Lậu ở Phái Nam
• Nhuộm Gram tiết dịch ở niệu đạo
– độ nhạy cảm 95% ở người có triệu chứng – độ nhạy cảm 50-70% ở người không triệu chứng
• Nuôi cấy: độ nhạy cảm 80-95%
• XN que thăm dò DNA không khuếch đại
(Gen-Probe): độ nhạy cảm 90-95%
• XN khuếch đại nucleic acid (NAATs): gồm PCR, TMA và SDA; độ nhạy 95-98%,
Trang 21Nhuộm Gram tìm GC:
Phết Niệu Đạo
Có nhiều Bạch cầu
Song cầu Gram âm nội tế bào
Trang 22Nuôi Cấy GC
• Cần có môi trường chọn lọc với kháng sinh
để ức chế vi khuẩn khác (môi trường
Thayer Martin biến cải, môi trường NYC)
• Nhạy cảm với oxygen và nhiệt độ lạnh
• Cần đặt ngay vào nơi có CO2 cao (bình
nến, túi chứa viên CO2, bình ủ CO2)
Trang 23Phết Bệnh phẩm để nuôi cấy GC
Cổ tử cung và Niệu đạo
Trang 24Điều trị B ệnh Lậu Sinh dục/Hậu môn ở vùng không có chủng GC kháng quinolones * (CDC)
• Phác đồ khuyến cáo:
– Cefixime 400 mg uống 1 lần – Ceftriaxone 125 mg TB 1 lần – Ofloxacin 400 mg uống 1 lần – Ciprofloxacin 500 mg uống 1 lần – Levofloxacin 250 mg uống 1 lần – Một thuốc trên thêm doxycycline hoặc azithromycin
• Phác đồ thay thế:
– Spectinomycin 2g TB 1 lần – Liều duy nhất ceph (thế hệ 2 hoặc 3) hoặc FQ khác
Trang 25• Tránh dùng fluoroquinolones (ciprofloxacin,
ofloxacin, levofloxacin, khác)
• Phác đồ khuyến cáo đối với nhiễm lậu không
biến chứng ở cổ tử cung, niệu đạo và trực tràng:
Ceftriaxone 125 mg tiêm bắp một liều duy nhất
HOẶC
Cefixime 400 mg uống một liều duy nhất
• Điều trị chlamydia đồng thời được khuyến cáo
trừ khi đã loại trừ nhiễm chlamydia
ở vùng có chủng GC kháng quinolones* -CDC
Trang 26• Spectinomycin 2 g TB 1 lần*
• Cephalosporins loại tiêm bắp, liều duy nhất:
Ceftizoxime 500 mg TB, Cefoxitin 2 g TB với
Probenecid 1 g uống, hoặc Cefotaxime 500 mg TB
• Cefpodoxime 400 mg uống 1 lần
• Cefuroxime axetil 1g uống 1 lần
• Azithromycin 2 g uống 1 lần*
• Điều trị thử với ều duy nhất
ở vùng có chủng GC kháng quinolones
Phác đồ thay thế
Trang 27Điều trị Bệnh Lậu ngoài sinh dục
hoặc spectinomycin 2g TB/TM 2lần/ngày x 7ngày)
• Viêm kết mạc: ceftriaxone 1g TB 1 lần
(WHO khuyến cáo ceftriaxone 125 mg TB 1 lần, spectinomycin 2g TB 1 lần hoặc ciprofloxacin
Trang 28Chlamydia trachomatis
• Tác nhân BLTQĐTD thường gặp nhất tại Mỹ
• Số mắc cao nhất ở thanh thiếu niên và người trẻ trưởng thành có hoạt động tình dục (<25 tuổi)
• Mầm bệnh ở nội tế bào, nên xét nghiệm chẩn đoán khó khăn và đắt tiền
• Nhiều trường hợp không có triệu chứng
Trang 29Nhiễm Chlamydia ở Phái Nam
• Viêm niệu đạo
• Viêm mào tinh hoàn
• Viêm trực tràng
• Viêm kết mạc
• Hội chứng Reiter
>50% KHÔNG TRIỆU CHỨNG
Trang 30Viêm Niệu Đạo Không do Lậu (NGU)
Trang 31Viêm Niệu Đạo
Chlamydia
DOIA
Website, 2000
Trang 32Viêm Kết Mạc Chlamydia
• Tự tiêm nhiễm
• Tc: Đau, ngứa
• Tạo nang bạch cầu lymphô
• Không có mủ
Trang 34Chẩn Đoán Nhiễm Chlamydia
• Là vi thể ký sinh nội tế bào, nên cần có tế bào!
• So sánh giữa năm loại test sau đây:
– Miễn dịch enzyme (EIA):
– Nuôi cấy: độ nhạy 75-80%, độ đặc hiệu 100%
– Khuếch đại nucleic acid (NAAT): PCR, TMA v à SDA
Trang 35Điều Trị Nhiễm Chlamydia Thanh thi ếu niên & Ng ười lớn -CDC
• Phác đồ khuyến cáo:
– Azithromycin 1g uống 1 lần
– Doxycycline 100 mg uống 2 lần x 7ngày
• Phác đồ thay thế:
– Erythromycin base 500 mg uống 4 lần x 7ngày
– Erythro ethylsuccinate 800 mg uống 4 lần x 7ngày
– Ofloxacin 300 mg uống 2 lần x 7ngày
– Levofloxacin 500 mg uống 1 lần x 7ngày
Trang 36Vi êm Mào Tinh Hoàn
• Gây ra bởi GC hoặc Chlamydia ở nam < 35, và
vi khuẩn khác (trực khuẩn gram âm) ở nam > 35
• Sưng/đau tinh hoàn một bên
• Thường đi kèm với viêm niệu đạo vốn không có triệu chứng
• Lượng giá: XN tìm viêm niệu đạo (nhuộm gram tiết chất niệu đạo hoặc thử leukocyte esterase
nước tiểu, và XN tìm GC và CT nếu được)
• Chuyển viện để mổ khẩn cấp nếu tinh hoàn sưng
Trang 37STD Atlas, 1997
Viêm Mào Tinh Hoàn
Trang 38Điều trị Viêm Mào Tinh Hoàn-CDC
• Phác đồ khuyến cáo:
– Ceftriaxone 250 mg TB 1 lần thêm
– Doxycycline 100 mg uống 2 lần x 10ngày
• Để tránh loạn khuẩn đường ruột hoặc do dị
ứng với cephalosporin hoặc tetracycline:
ofloxacin 300 mg uống 2 lần x 10ngày
• Theo dõi trong vòng 7 ngày; nếu không cải
thiện thì chuyển viện (có thể không phải bị